1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bo de thi on tap THPT

7 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 297 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bo de thi on tap THPT tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh t...

Trang 1

MÃ KÍ HIỆU

ĐỀ THI MÔN TOÁN

(Thời gian làm bài:120 phút Đề thi gồm 12 câu, 02 trang)

I Phần 1 Trắc nghiệm ( 2,0 điểm)

Hãy chọn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 4x  3có ngh a khi ĩa khi

4

4

Câu 2 Điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -3

2x + 2

A (2; -1)

Câu 3. Ph ư ng trình n o d ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để i ây có th k t h p v i ph ể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ết hợp với phương trình x + y = 1 để ợp với phương trình x + y = 1 để ới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ư ng trình x + y = 1 đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ể kết hợp với phương trình x + y = 1 để

c h ph ng trình có nghi m duy nh t

đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ượp với phương trình x + y = 1 để ệ phương trình có nghiệm duy nhất ư ệ phương trình có nghiệm duy nhất ất

Câu 4 Phương trình 3x2 – 4x – 3 = 0 có biệt thức '

 lào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để

Câu 5 Cho hình 1 ABC vuông tại A

Câu 6 Cho hình 2 biết AB là

đường kính của đường tròn (O)

Câu 7.Đư ng tròn tâm O có bán kính l 1 AB l dây c a ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ủa đường tròn có độ dài đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ư ng tròn có đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ộ dài ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để d i

l 1 Kho ng cách t tâm O ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ảng cách từ tâm O đến AB có độ dài là: ừ tâm O đến AB có độ dài là: đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ết hợp với phương trình x + y = 1 để n AB có đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ộ dài ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để d i l :

2

2

Câu 8. M t hình ch nh t ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình ch nh t ộ dài ữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật ật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật ữ nhật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật ật ABCD có AB = 4cm, BC = 5cm Quay hình chữ nhật

m t vòng quanh c nh BC ộ dài ạnh BC được một hình trụ, thể tích hình trụ đó là đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ượp với phương trình x + y = 1 để c m t hình tr , th tích hình tr ó l ộ dài ụ, thể tích hình trụ đó là ể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ụ, thể tích hình trụ đó là đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để ào dưới đây có thể kết hợp với phương trình x + y = 1 để

II Phần 2 Tự luận (8,0 điểm)

Câu 1:(2,0 điểm)

A

B

C H

D

C B

A

O

Trang 2

1 Rút gọn a) 1 1 3 1 1 3

3 Tìm m để đường thẳng y = 2x - 3 và đường thẳng y = (m - 1)x + m - 2 cắt nhau tại một điểm trên trục tung?

Câu 2: (2,0 điểm)

x 5y 2

a Giải phương trình (1)với m = 2

Câu 3: (3,0 điểm)

Cho đường tròn (O; R) dây AB cố định không đi qua tâm C là điểm nằm trên cung nhỏ AB

Kẻ dây CD vuông góc với AB tại H Kẻ CK vuông góc với đường thẳng DA

1.Chứng minh: Bốn điểm A, H, C, K cùng thuộc một đường tròn

2.Chứng minh: CD là tia phân giác của góc BCK

4.Khi C di chuyển trên cung nhỏ AB

Xác định vị trí của điểm C để CK AD + CE DB có giá trị lớn nhất ?

Câu 4: (1,0 điểm)

2 Cho các số thực dương a, b, c , chứng minh rằng :

c b

a

2

+

c a

b

2

+

a b

c

2

2

c b

a 

-Hết -MÃ KÍ HIỆU

MÔN TOÁN

(Hướng dẫn chấm gồm 04 trang)

I Phần 1 Trắc nghiệm (2,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Trang 3

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

II Phần 2 Tự luận (8,0 điểm)

Câu1

(2điểm)

1 (1,0 điểm)

A

3

2

3 2 3

1

3 1 3 1

0,25 0,25

0,25 0,25

2 (0,5điểm)

giải tìm được x=5 thỏa mãn điều kiện

Vậy phương trình có nghiệm x=5

0,25 0,25

3.(0,5 điểm)

Hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi và chỉ khi:

Kết hợp ta được: m = -1

Vậy với m= -1 thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm trên trục tung

0,25 0,25

Câu 2

(2điểm)

1.(0,5 điểm)

Giải bất phương trình

-5x > -1

x <

5 1

0,25

0,25

2 (0,5 điểm)

x 5y 2

Giải được hệ

5)

0,25 0,25

3.(1 điểm)

a)Với m = 2 thay vào phương trình (1) ta có

Trang 4

Giải phương trình có x =1+ 21 và x =1- 22

b) Xét phương trình (1) có

Δ' = - (m - 1) - (2m -5) = m - 4m + 6

(m - 4m + 4) + 2 = (m - 2) +22 2 > 0 m

Nên phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt x x với m1, 2 

1 2

1 2

x x 2(m 1)

x x 2m 5

2m - 5 - 4(m -1) + 4<0 m >3

2

0,25

0,25

Câu 3

(3điểm)

Vẽ hình (0,5 điểm)

Vẽ hình đúng để làm câu 1

E H

O

C

D

K

0,5

1.(0,5 điểm)

Mà hai góc trên ở vị trí đối nhau

=> Tứ giác AHCK nội tiếp

=> 4 điểm A, H, C K cùng thuộc một đường tròn

0,25

0,25

2 (0,75điểm)

Xét (O) Có  BCD =  BAD ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung nhỏ DB

Lại có  KCD =  BAD ( Vì cùng bù với  KAH)

=>  BCD =  KCD

Mà tia CD nằm trong góc BCK

=> CD là tia phân giác của  BCK

0,25 0,25

0,25

3 (0,75 điểm)

Xét tứ giác CKDE có:

Trang 5

 CDE =  CAB

=> Tứ giác CKDE nội tiếp

0,25 0,25 0,25

4.(0,5điểm)

=> AD.CK + CE.BD = AH.CD + BH.CD = CD(AH + BH) = CD AB

Vì AB khơng đổi nên CD lớn nhất khi CD là đường kính của (O)

=> C ở chính giữa của cung AB nhỏ

0,25 0,25

Câu 4

(1điểm)

1.( 0,5 điểm)

Từ (*)

=> x=1/4

y=1/2

0,25

0,25

2.(0,5điểm)

a

2

c

b 

thứcCosi)

b

2

c

a 

 b (2)

c

2

b

a 

Cộng từng vế của 3 bất đẳng thức cùng chiều (1), (2), (3) ta được:

a

2

b

2

c

2

c b

a 

a

2

b

2

c

2

c b

a 

a

2

b

2

c

2

c b

a 

0,25

0,25

Trang 6

* Chú ý:

- Trên đây chỉ trình bày một cách giải, nếu học sinh làm cách khác mà đúng thì cho điểm tối đa ứng với điểm của câu đó.

- Học sinh làm đúng đến đâu cho điểm đến đó theo đúng biểu điểm.

- Trong một câu học sinh làm phần trên sai phần dưới đúng thì không cho điểm.

- Bài hình học, học sinh vẽ sai hình thì không chấm điểm Học sinh không vẽ hình mà vẫn làm đúng thì cho nửa số điểm của các câu làm được.

- Bài làm có nhiều ý liên quan đến nhau, nếu học sinh công nhận ý trên mà làm đúng ý dưới thì cho điểm ý đó.

- Điểm của bài thi là tổng điểm các câu làm đúng và không được làm tròn.

-Hết -PHẦN KÝ XÁC NHẬN : TÊN FILE ĐỀ THI :

MÃ ĐỀ THI (DO SỞ GD&ĐT GHI) :

TỔNG SỐ TRANG (ĐỀ THI VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM) LÀ : 06 TRANG

Ngày đăng: 31/05/2016, 14:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w