1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHUYÊN đề đơn THỨC TOÁN 7

7 3,1K 51

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Học sinh biết được 1 biểu thức đại số nào đó là đơn thức.. - Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, nhân hai đơn thức, c

Trang 1

Ngày soạn: 20/2/2016

CHUYÊN ĐỀ: ĐƠN THỨC

( THỜI LƯỢNG 3 TIẾT, Tiết 54+55+56 THEO PPCT)

I MỤC TIÊU CỦA CHUYÊN ĐỀ:

1 Kiến thức:

- Học sinh biết được 1 biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Học sinh hiểu thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng, nhân hai đơn thức, cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

2 Kỹ năng:

- Nhận biết được đơn thức thu gọn, biết được phần hệ số, phần biến của đơn thức

- Biết nhân 2 đơn thức

- Biết cách viết 1 đơn thức ở dạng chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

- Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

-Học sinh biêt tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng

và hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

3 Thái độ:

- Rèn tính cẩn thận, ý thức học tập, sự hợp tác khi thực hiện nhiệm vụ học tập -Học sinh yêu thích học bộ môn toán

II NĂNG LỰC CẦN HƯỚNG TỚI:

1 Năng lực chung:

Giúp học sinh hình thành và phát triển các năng lực quyết vấn đề, năng lực tính toán, năng lực hợp tác, tư duy logic trong toán học

2 Năng lực chuyên biệt:

- Hình thành và phát triển năng lực tư duy lô gic, tư duy sáng tạo, khả năng suy diễn lập luận toán học

- Sử dụng các kiến thức học toán đã học để giải quyết vấn đề mới, mô hình hóa toán học

- Biết làm việc có kế hoạch cẩn thận, chính xác Biết cách học độc lập với phương pháp thích hợp

Trang 2

II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1 Phương pháp: Tích cực hóa hoạt động học tập, rèn luyện năng lực giải quyết vấn đề

gắn với những tình huống thực tế, phát triển năng lực cá nhân

2 Hình thức, kĩ thuật dạy học: Tạo môi trường hỗ trợ học tập gắn với bài tập thực tế

Khuyến khích học sinh giao tiếp, chia sẻ, trao đổi , tranh luận

III CHUẨN BỊ CỦA GV, HS:

1 Giáo viên: Bài soạn, SGK, SBT, bảng phụ, thước kẻ, phấn màu

2 Học sinh: Ôn bài, SGK, SBT, dụng cụ học tập

IV THIẾT KẾ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG TIẾN TRÌNH SƯ PHẠM

1 Tổ chức:

Tiết

Tiết 54

Tiết 55

Tiết 56

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

1 Đơn thức Hoạt động khởi động:

-GV giao nhiệm vụ: Yêu cầu các nhóm

thực hiện nội dung ?1

- Hỗ trợ HS

-Nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ của từng nhóm

Hoạt động hình thành kiến thức:

Các biểu thức ở nhóm 1 là những đơn

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ cá nhân  cặp đôi thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

Biểu thức chứa +, -3-2y; 10x+y; 5(x+y)

Biểu thức còn lại: 4xy2;

5

3

x2y3x; 2x2( 2

1

)y3x; 2x2y…

Trang 3

thức Vậy em hiểu thể nào là đơn thức?

?Số 0 có phải là đơn thức không? Tại sao?

Hoạt động luyện tập:

GV: ?Học sinh dựa vào định nghĩa lấy ví

dụ các biểu thức là đơn thức:

GV: ?Học sinh dựa vào định nghĩa lấy ví

dụ các biểu thức không là đơn thức:

+) BT 1: Các biểu thức sau biểu thức nào

là đơn thức?

2

2

3 x y

2x yy Tính giá trị đơn thức đó tại

1

2

x= y = −

+) BT 2:

Xác định dấu của các biến x; y ;z để đơn

thức 1 3 2 0

2

A= x y z

a) Có giá trị âm

b) Có giá trị dương

c) Có giá trị bằng không?

+ Định nghĩa đơn thức

HS phát biểu định nghĩa SGK/30

Chú ý: SGK

Ví dụ 1: Các biểu thức: 9; 3

5; x; y; 2x3y;

là đơn thức:

Ví dụ 2: Các biểu thức : 3 – 2y; 10x + y;

5(x + y) không là đơn thức

+) BT 1: 2 2

3 x y

− là đơn thức

Khi 1

2

x = y= − ta có:

2

2

3 x y

− = 1

2 +) BT 2:

a) A có giá trị âm  x<0 b) A có giá trị dương  x> 0 c) A có giá trị bằng không  x = 0 hoặc y

= 0

2 Đơn thức thu gọn - Nhân hai đơn thức Hoạt động khởi động:

- GV giao nhiệm vụ:

Xét đơn thức 10x6y3 có mấy biến? Các

biến có mặt mấy lần và được viết dưới

dạng nào?

- Gọi đại diện học sinh trả lời

-Nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

Hoạt động hình thành kiến thức:

a) Đơn thức thu gọn

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ cá nhân + báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

- Đơn thức 10x6y3 có hai biến x và y, các biến có mặt một lần dưới dạng một luỹ thừa với số mũ nguyên dương

Trang 4

- Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu

gọn 10 là hệ số, x6y3là phần biến của

đơn thức Vậy thế nào là đơn thức thu

gọn?

- Đơn thức thu gọn gồm mấy phần ?

Hoạt động luyện tập:

- Yêu cầu lấy ví dụ về đơng thức thu

gọn, chỉ ra phần hệ số và phần biến

- Yêu cầu làm BT12 SGK/32:

-Hoạt động khởi động:

- GV giao nhiệm vụ:

+ Cho A = 32.167; B = 34.166 Tính A.B ?

- Gọi đại diện học sinh lên bảng làm

-Nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

- Bằng cách tương tự hãy tìm tích của hai

đơn thức sau : 2x2y và 9xy4

Hoạt động hình thành kiến thức:

- Vậy muốn nhân hai đơn thức ta làm thế

nào?

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

Hoạt động luyện tập:

- Yêu cầu làm ?3

- Trả lời như SGK trang 31

- VD như SGK

- BT 12 SGK/32:

Đơn thức 2,5x2y có hệ số là 2,5 phần biến

là x2y

-b) Nhân hai đơn thức

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ cá nhân + báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

Tính: A.B = 32.167× 34.166

= (32 34).( 167 166) = 36 1613

Tương tự:

(2x2y) (9xy4) = (2.9).(x2.x) (y.y4) = 18.x3y5

Qui tắc: nhân các hệ số với nhau, nhân các

phần biến với nhau

Chú ý: SGK

?3: Tìm tích: (-1/4.x3).(-8xy2) =2x4y2

3 Bậc của đơn thức Hoạt động khởi động:

- GV giao nhiệm vụ:

- Xét đơn thức 2x5y3z Hỏi đã thu gọn

chưa ? Hãy xác định phần hệ số, phần

biến, số mũ của mỗi biến? Tính tổng số

mũ của mỗi biến?

- Gọi đại diện học sinh trả lời

Hoạt động hình thành kiến thức:

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ cá nhân + báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ : Đơn thức 2x5y3z đã thu gọn có

tổng các số mũ của các biến 5 + 3 + 1 = 9

Trang 5

- Tổng các số mũ của các biến là 5 + 3 +

1 = 9 Nói 9 là bậc của đơn thức đã cho

Vậy thế nào là bậc của đơn thức có hệ số

khác 0?

- Nêu chú ý SGK

Gọi 9 là bậc của đơn thức 2x5y3z

Số thực ≠ 0 là đơn thức bậc không

Số 0 gọi là đơn thức không có bậc

* Bậc của đơn thức

* Chú ý: Sgk/31

4 Đơn thức đồng dạng Hoạt động khởi động:

- GV giao nhiệm vụ:

Ví dụ 3.2: Cho đơn thức: 3x2yz

a) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống

phần biến của đơn thức đã cho

b) Hãy viết 3 đơn thức có phần biến khác

phần biến của đơn thức đã cho

-Nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

Hoạt động hình thành kiến thức:

Các đơn thức ở phần a là các đơn thức

đồng dạng

? Thế nào là đơn thức đồng dạng?

Hoạt động luyện tập:

Ví dụ 3.3:

Xếp các đơn thức sau thành nhóm các

đơn thức đồng dạng:

− −

Ví dụ 3.4: Cho các biểu thức sau với a, b

là hằng số

A = - 4a2bx2y; B = 3

5; C = (5ax)

2 b4y ;

D = 6x 7y

x y

+ ; E =

1

4axy

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ nhóm

+ Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

+ Định nghĩa: SGK / 33

Nhóm các đơn thức đồng dạng:

1)

3 x y − 2 x y x y − 5 x y

2 ) 2; 2 2; 1 2

4

xyxy xy

+ HS:

a) Biểu thức đại số là đơn thức: A bậc 3, B bậc 0, C bậc 3, E bậc 2

b) Các đơn thức đồng dạng: A và B +Chú ý:(sgk/33)

Trang 6

a) Biểu thức đại số nào là đơn thức Với

mỗi đơn thức chỉ rõ bậc của đơn thức

b) Chỉ ra những đơn thức đồng dạng

Các đơn thức 5,-3 có là các đơn thức

đồng dạng không? Tại sao?

?2 Hs trả lời gv nhận xét

5 Cộng trừ các đơn thức đồng dạng Hoạt động khởi động:

- GV giao nhiệm vụ: Viết tổng sau thành

tích

2.72.55 + 72.55

Tương tự tính:

2x2y + x2y

3xy2 – 7xy2

-Nhận xét đánh giá kết quả thực hiện

nhiệm vụ

Hoạt động hình thành kiến thức:

Đây chính là quy tắc cộng hai đơn thức

đồng dạng

Hoạt động luyện tập:

Ví dụ 4.2: Tính tổng( hiệu) các đơn thức

sau:

a) 2x y x y2 + 2 b)3xy2 − 7xy2

Ví dụ 4 3

Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:

a)3 x y2 + = W 5 x y2

b)W+W-W=3y2

c) 1 2

3x y

− W=x y3 2

Ví dụ 4.4

Với ví dụ 3.4 Hãy tính: AE; A + C;

- HS nhận nhiệm vụ:

+ HĐ nhóm

+ Báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ

2.72.55 + 72.55 = (2 + 1).72.55 = 3.72.55 2x2y + x2y = (2 + 1) x2y = 3x2y

3xy2 – 7xy2 = (3 – 7) xy2 = - 4xy2

Qui tắc: SGK/ 34

+ Làm ?3

HS tính:

a) 3x2y b) - 4xy2

a) W= 2x2y b) HS tùy chọn cho phù hợp

c) W= - 3xy

AE = a3bx3y2 ; A + C = a2 b(25b3 – 4)x2y

C – A = a2 b(25b3 + 4)x2y

Trang 7

C – A.

V CỦNG CỐ, RA BÀI TẬP, RÚT KINH NGHIỆM CHUYÊN ĐỀ

1 Củng cố:

1 Thế nào là đơn thức, đơn thức thu gọn? Cách nhân hai đơn thức?

2 Cách xác định bậc của đơn thức có hệ số khác 0

3 Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? Cách cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Kiến thức bổ trợ:

a) Khi cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng mà có chứa các chữ là hằng thì ta đặt phần biến ra ngoài dấu ngoặc, trong ngoặc là tổng hay hiệu của các hệ số

b) Nếu hệ số của đơn thức khác 0 thì giá trị của đơn thức chỉ bằng 0 khi một trong các biến có giá trị bằng 0 Còn nếu muốn cho giá trị của đơn thức luôn luôn bằng 0 với mọi giá trị của biến thì hệ số của đơn thức phải bằng 0

2 Dặn dò:

- Học lí thuyết

- Làm các bài tập: SGK/36 và làm thêm:

Bài 1 Thu gọn các đơn thức sau và chỉ ra bậc của nó

2

e (

3

2

abx2)2( -

5

9

a3x )(

-10

9

bx )2 f ( -3x)2 y2 (

5

1

xy2)3 g (

3

1

ab2c)3

8

5

.a2b (

-25

1

bc4)

h (- u2) (

4

3

)v3 (

-5

2

) uv

a Xếp chúng thành nhóm các đơn thức đồng dạng rồi tính tổng của từng nhóm

b.Tính tích của các tổng vừa tìm được Chỉ ra phần hệ số , phần biến , bậc của tích vừa tìm được

c.Tính giá trị của tích trên tại: x = 2; y = - 3

d Biểu thức A và biểu thức C có thể cùng có giá trị dương được không ? Vì sao ?

+ Dặn dò:

- Học lý thuyết về: * Đơn thức, thu gọn đơn thức, bậc của đơn thức, nhân đơn thức

* Đơn thức đồng dạng, cộng trừ hai đơn thức đồng dạng Mở rộng cộng trừ nhiều đơn thức đồng dạng

- Làm các bài tập SGK/ 32, 34,35

****************************************************************

Ngày đăng: 30/05/2016, 10:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức, kĩ thuật dạy học: Tạo môi trường hỗ trợ học tập gắn với bài tập thực tế - CHUYÊN đề đơn THỨC   TOÁN 7
2. Hình thức, kĩ thuật dạy học: Tạo môi trường hỗ trợ học tập gắn với bài tập thực tế (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w