Có ý kiến cho rằng quá trình công nghệ được sử dụng là quá trình có hiệu quả không đổi theo quy mô, trong đó lao động chiếm 30%... W T qs Bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận H1 Kết luận:
Trang 1BÀI TẬP VỀ NHÀ MÔN KINH TẾ LƯỢNG
1 Nếu tăng vốn và lao động lên 1% thì đầu ra tăng bao nhiêu %?
Từ bảng dữ liệu đã cho, đặt thêm các biến mới là Log(Q)=Ln(Q),
Log(K)=Ln(K), Log(L)=Ln(L)
Hồi quy Log(Q) theo Log(K) và Log(L), hàm hồi quy có dạng:
Log(Q) = ˆ 1 + ˆ 2 Log(K) + ˆ 3Log(L) + ei
Sau khi nhập dữ liệu trên phần mềm Eviews, thực hiện các thao tác tìm hàm hồi quy ta được bảng sau:
Dependent Variable: LOGQ
Method: Least Squares
Trang 2S.E of regression 0.282033 Akaike info criterion 0.443897Sum squared resid 1.352226 Schwarz criterion 0.593257Log likelihood -1.438970 F-statistic 30.38777Durbin-Watson stat 1.833099 Prob(F-statistic) 0.000002
Dựa vào kết quả hồi quy, ta có hàm hồi quy Log(Q) theo Log(K) và Log (L) như sau:
Log(Q) = 9,770251 + 0,523699Log(K) + 0,693005 Log(L) + ei
Ý nghĩa các hệ số trong mô hình:
ˆ 2 = 0,523699 cho biết khi lượng vốn tăng 1% thì sản lượng đầu
ra tăng 0,523699% với điều kiện giữ lượng lao động không đổi
ˆ 3 = 0,693005 cho biết khi lượng lao động tăng 1% thì sảnlượng đầu ra tăng 0,693005% với điều kiện giữ lượng vốn khôngđổi
2 Phải chăng việc tăng vốn và lao động có hiệu quả như nhau? (Mức tăng % của đầu ra do tăng 1% vốn hoặc lao động đều bằng nhau)
Ta cần kiểm định cặp giả thuyết:
0 :
3 2
1
3 2
Log(L) -0.023211 -0.001148 0.019751
) 001148 ,
0 ( 2 140540 ,
0 093755 ,
0 ) ˆ , ˆ cov(
2 ) ˆ var(
) ˆ var(
2 3
Trang 30 , 96415
1756 , 0
693005 ,
0 523699
3 (
T qs Chưa đủ cơ sở để bác bỏ giả thuyết H0
Kết luận: Có thể cho rằng việc tăng vốn và lao động có hiệu quả như
1 :
3 2
1
3 2
0 ( 2 140540 ,
0 093755 ,
0 ) ˆ , ˆ cov(
2 ) ˆ var(
) ˆ var(
2 3
1 693005 ,
0 523699
3 (
Kết luận: Có thể cho rằng quá trình sản xuất có hiệu quả không đổi
theo quy mô
4 Có ý kiến cho rằng quá trình công nghệ được sử dụng là quá trình có hiệu quả không đổi theo quy mô, trong đó lao động chiếm 30% Bạn có nhất trí với ý kiến này không?
Ta cần kiểm định cặp giả thuyết:
3 , 0 :
0
3 , 0 693005 ,
0 )
Trang 4W
T qs Bác bỏ giả thuyết H0, chấp nhận H1
Kết luận: Không thể cho rằng quá trình sản xuất có hiệu quả không
đổi theo quy mô trong đó lao động chiếm trên 30% Vì vậy, ý kiếntrên (đề bài) là không đúng
5 Nếu như đầu ra ấn định là 20000 đơn vị, hãy viết đường đồng lượng mô tả các kết hợp có thể có giữa K và L?
Ta có hàm hồi quy mẫu SRF với các biến Log(Q) theo Log(K) và
Log(L):
Log(Q) = 9,770251 + 0,523699Log(K) + 0,693005 Log(L) + ei
Hàm hồi quy mẫu với các biến gốc Q, K, L như sau
693005 , 0 523699 , 0 770251
,
9
i i
6 Nếu giá của các yếu tố đầu vào là P K = 2 P L = 3
a Tìm tỷ lệ kết hợp tối ưu giữa K và L sao cho cực đại sản lượng với một ngân sách nhất định
Phương trình đường ngân sách:
K
P
P MP
Trang 53
L K
b Dựa vào kết quả câu a và hàm sản xuất hãy tìm hàm cầu lao động phụ thuộc sản lượng
Ta có đường cầu lao động chính là đường MPL
MPL = (Q)’L = 3 e 1 K 2 L3 1= 3 Q L => L = 3
L
MP Q
c Dựa vào kết quả câu a và hàm sản xuất hãy tìm hàm cầu về vốn phụ thuộc sản lượng
Ta có đường cầu về vốn chính là đường MPK
MPK = (Q)’K = 2 e 1 K2 1L 3= 2 K Q => K = 2
K
MP Q
d) Sử dụng kết quả của câu (b) và (c) tìm tổng chi phí
e) Nếu giá sản phẩm là P Q = 4 và trong thời gian tới không có khả năng tăng vốn cố định ở mức Ln(K) = 1,2; hãy tìm L và Q để cực đại lợi nhuận
Điều kiện để doanh nghiệp tối đa hóa lợi nhuận:
MR = MC
Hay PQ = MC
=> 4 = (TC)’Q
Trang 67 Những kết quả của bạn có tin cậy không?
Để biết những kết quả tìm được có đáng tin cậy không, ta cần kiểm tracác khuyết tật của mô hình:
+) Kiểm tra hiện tượng mô hình thiếu biến thích hợp:
Để phát hiện mô hình có bỏ sót biến thích hợp hay không ta sử dụngkiểm định Ramsey Ta có kết quả sau:
Ramsey RESET Test:
Test Equation:
Dependent Variable: LOGQ
Method: Least Squares
Trang 71R-squared 0.82642
5
Mean dependent var
Kiểm định cặp giả thuyết:
H0: Mô hình chỉ định đúng/không thiếu biến
H1: Mô hình chỉ định sai/thiếu biến
Sử dụng tiêu chuẩn kiểm định: F = (1( 2)/()/ )
2
2 1
2 2
k n R
m R R
=>Fqs Wα=> bác bỏ Ho, chấp nhạn H1 Vậy với mức ý nghĩa α
=0.05 thì mô hình đã cho chỉ định sai/thiếu biến giải thích
+) Kiểm tra hiện tượng tự tương quan
Sử dụng kiểm định Breusch – Godfrey( BG) để phát hiện tự tươngquan bậc1
Hồi quy mô hình: Log(Q) = 1 + 2*Log(K)+ 3*Log(L) + Ui với n =
20, α=0,05 thu được ei và hồi quy mô hình sau: :
et=α1 + α2 Log(K) + α3 Log(L) + 1et-1 + Vi
Trang 8Sử dụng phần mềm Eviews, hồi quy mô hình trên thu được kết quả như sau:
Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:
F-statistic 0.0555
06
Probability 0.8167
35Obs*R-
squared
0.069142
Probability 0.7925
90
Test Equation:
Dependent Variable: RESID
Method: Least Squares
0.11334
0
0.12365
-6
0.9031
-0.002031
0.14487
1
0.01402
-2
0.9890
RESID(-1) 0.0716
20 0.303996 0.235597 0.8167R-squared 0.0034
57
Mean dependent var
15Adjusted R-
1.26E-squared
0.183395
S.D dependentvar
0.266777
S.E of
regression
0.290210
Akaike info criterion
0.540434Sum squared
resid
1.347551
Schwarz criterion
0.739580Log likelihood -
1.4043 F-statistic 0.018502
Trang 9Watson stat 1.875708 Prob(F-statistic) 0.996433
Kiểm định cặp giả thuyết sau:
Ho: Mô hình không có tự tương quan
H1: Mô hình có tư tương quan
Để kiểm định cặp giả thuyết trên ta sử dụng tiêu chuẩn kiểm định 2
Như vậy, mô hình không có tự tương quan bậc 1.
+) Kiểm tra hiện tượng đa cộng tuyến:
Sử dụng phương pháp hồi quy phụ để phát hiện đa cộng tuyến
Hồi quy Log(K) theo Log(L) với mô hình hồi quy:
Log(K) =α1 +α2Log(L)+ Vi
Ta có kết quả sau:
Dependent Variable: LOGK
Method: Least Squares
Trang 10Adjusted
R-squared
0.047548
S.D dependent var
k R
j
j
~ F(k - 2, n - k + 1)Miền bác bỏ: Wα = Fj /Fj >Fα (k-2, n-k+1)
Theo kết quả ở báo cáo 2 (với mức ý nghĩa α 0.05) ta có:
Fqs = 0,137597 < F0,05(1,18) = 4.414
W
F qs chấp nhận giả thuyết H0 Có thể cho rằng mô hình không
có hiện tượng đa cộng tuyến
+) Kiểm tra hiện tượng phương sai sai số thay đổi
Để phát hiện tượng phương sai sai số thay đổi ta dùng kiểm địnhWhite
Sử dụng phần mềm Eviews thu được kết quả như sau
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 2.0713
88
Probability 0.1355
33Obs*R-
squared
7.116475 Probability 0.1298
60
Trang 11Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
0.16495
9
2.58871
0.12414
0
1.44824
0.067611Adjusted R-
squared
0.184043
S.D dependentvar
0.080325S.E of
regression
0.072558
Akaike info criterion
2.196545Sum squared
-resid
0.078970
Schwarz criterion
1.947612
Trang 12-Log likelihood 26.965
45
F-statistic 2.0713
88Durbin-
Watson stat
2.046213
statistic)
Prob(F-0.135533
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho: phương sai sai số không thay đổi
H1: Phương sai sai số thay đổi
Để kiểm định cặp giả thuyết trên ta sử dụng tiêu chuẩn kiểm định 2
2 = nR2 2(m), trong đó m là số biến giải thích trong mô hình Miền bác bỏ: Wα = 2/ 2 2(m)
Theo bkết quả trên( mức ý nghĩa ỏ = 0.05), ta có:
2
qs= 7,116475 2
05
Từ việc kiểm tra các khuyết tật của mô hình có thể cho rằng những kết
quả tìm được đáng tin cậy, tuy nhiên ta thấy R 2 = 0.781422 có nghĩa là 78,1422% sự thay đổi tổng sản lượng được giải thích bằng sự thay đổi
của lao động và vốn, vì vậy cần phải đưa thêm các biến giải thích khácvào mô hình để mô hình phù hợp hơn
Bài 2:
Trang 131 Ước lượng xu hướng tuyến tình trong số liệu và sử dụng kết quả
để dự báo doanh số bán xăng ở Mỹ trong từng quý của năm 1990
Đặt biến doanh số bán xăng ở Mỹ là Y
Đặt biến xu thế thời gian T với quan sát đầu tiên bằng 0 (tương ứngvới quý I năm 1986)
Từ bảng số liệu ta tiến hành hồi quy Y theo biến T có kết quả sau:
t-Prob
82
1.296300
2.338103
0.0347
59
11.41186
56.04310
0.0000R-squared 0.2808
24
Mean dependent var
662.2875Adjusted R-
squared
0.229454
S.D
dependent var
27.22988S.E of
regression
23.90259
Akaike info criterion
9.302319Sum squared
resid
7998.673
Schwarz criterion
9.398893Log likelihood -
72.41855
statistic)
Prob(F-0.034742
Trang 14Như vậy, mô hình xu thế tuyến tính là:
Yt = 639.5559 + 3.030882 * t + ut
Dự báo doanh số bán xăng ở Mỹ trong các quý của năm 1990:
Quý 1/1990, ứng với t = 17 Y17 = 639.5559+3.030882 * 17 =691.08089
Quý 2/1990, ứng với t = 18 Y18 = 639.5559+3.030882 * 18 =694.11177
Quý 3/1990, ứng với t = 19 Y19 = 639.5559+3.030882 * 19 =697.14265
Quý 4/1990, ứng với t = 20 Y20 = 639.5559+3.030882 * 20 =700.17354
2 Ước lượng xu hướng tuyến tình loga trong số liệu và sử dụng kết quả để dự báo doanh số bán xăng ở Mỹ trong từng quý của năm 1990
Mô hình xu hướng tuyến tính loga có dạng:
Ln(Yt) = Ln (β0) + β1Ln(t) + ut
Ta có kết quả hồi quy như sau:
Dependent Variable: LOGY
Method: Least Squares
t-Prob
62
0.011418
1.327955
0.2070
C 6.4731 0.0229 282.40 0.000
Trang 1567 21 68 0R-squared 0.1194
48
Mean dependent var
6.501368Adjusted R-
squared
0.051713
S.D
dependent var
0.034306S.E of
regression
0.033407
Akaike info criterion
3.836536Sum squared
-resid
0.014508
Schwarz criterion
3.742130Log likelihood 30.774
-02
F-statistic 1.763
465Durbin-
Watson stat
2.214869
statistic)
Prob(F-0.207038
Mô hình xu thế tuyến tính loga có dạng:
Ln(Yt) = 6.473167 + 0.015162 * Ln(t) + ut
Dự báo doanh số bán xăng ở Mỹ trong các quý của năm 1990:
Quý 1/1990, ứng với t = 17 Ln(Y17) = 6.51933 Y21= 675.95343Quý 2/1990, ứng với t = 18 Ln(Y22) = 6.51933 Y21= 676.53948Quý 3/1990, ứng với t = 19 Ln(Y23) = 6.51933 Y21= 677.09432Quý 4/1990, ứng với t = 20 Ln(Y24) = 6.51933 Y21= 677.6211
3 Điều chỉnh dự báo xu thế tìm được trong câu (1) và (2) theo những biến động thời vụ trong số liệu bằng cách sử dụng
a Phương pháp tỉ lệ - xu thế
- Điều chỉnh dự báo xu thế trong câu (1)
Ta sử dụng mô hình xu thế-mùa vụ Holt-Winter, được kết quả sau:
Trang 1616End of Period
nals:
1989:
1
0.9449821989:
2
1.0208561989:
3
1.0286131989:
4
1.005549
Y: Doanh số bán xăng
Công thức dự báo:
Yn+k = ( Yn + k Tn) x Fs
Trang 17Y1990.2= Yn+2 = (Yn + 2.Tn) F2 = (673.2677+2*2.175)* 1.020856 =691.7500
Y1990.3= Yn+3 = (Yn + 3.Tn) F3 = (673.2677+3*2.175)* 1.028613 =699.2436
Y1990.3= Yn+4 = (Yn + 4.Tn) F4 = (673.2677+4*2.175)* 1.005549 =685.7519
- Điều chỉnh dự báo xu thế trong câu (2)
Original Series: LOGY
Forecast Series: LOGYSM
Trang 18Sum of Squared Residuals 0.0017
91Root Mean Squared Error 0.0105
81End of Period
nals:
1989:
1
0.9913691989:
2
1.0032731989:
3
1.0044301989:
4
1.000928
Mô hình xu hướng tuyến tính loga có dạng:
Trang 1925077= 682.032
b Các biến giả
Đặt các biến giả D1, D2, D3 như sau:
1 nếu quan sát thuộc quý 2
D2=
0 nếu quan sát ở quý khác
1 nếu quan sát thuộc quý 3
D3=
0 nếu quan sát ở quý khác
1 nếu quan sát thuộc quý 4
D4=
0 nếu quan sát ở quý khác
Giả sử việc đưa biến giả vào chỉ ảnh hưởng đến hệ số chặn của hồiquy, xét mô hình hồi quy sau:
Trang 20t-Prob
75
5.040900
120.8093
0.0000
75
5.938709
8.388818
0.0000
50
5.993783
9.140721
0.0000
25
6.084466
6.476534
0.0000
50
0.468036
4.927507
0.0005R-squared 0.9306
71
Mean dependent var
662.2875Adjusted R-
squared
0.905460
S.D
dependent var
27.22988S.E of
regression
8.372479
Akaike info criterion
7.338084Sum squared
resid
771.0825
Schwarz criterion
7.579518Log likelihood -
53.70467
statistic)
Prob(F-0.000003
Trang 21Theo bảng kết quả, ta có doanh số bán xăng trong các quý như sau:Quý 1: Yt = 608.9875 + 2.30625 * t
- Dãy số thời gian gốc:
Trang 22- Kết quả dự báo sau khi điều chỉnh theo mùa vụ bằng phương pháp tỷlệ-xu thế: