1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chương 4 kế toán TSCĐ, XDCB, bđs đầu tư

7 349 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong các TH sau: a.Đánh giá lại TSCĐ theo quy định của Nhà nước; chuyển đổi hình thức sở hữu DN b.Nâng cấp TSCĐ c.Tháo dỡ một số bộ phận của TSCĐ 3.. T

Trang 1

Các tài khoản được nghiên cứu:

CHƯƠNG 4

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

1

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình 1.Những vấn đề chung

1.1.Khái niệm

2

• TSCĐ hữu hình “Là những TS có hình thái vật chất, do DN nắm giữ để sử dụng cho hoạt động SXKD phù hợp với tiêu

chuẩn ghi nhận TSCĐHH” (trang 121-TT200/2014 của BTC)

• Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ hữu hình theo TT45/2013 của BTC:

Phải thỏa mãn đồng thời 4 tiêu chuẩn:

(a) Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ việc

sử dụng tài sản đó;

(b) Nguyên giá tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy;

(c) Thời gian sử dụng ước tính >=1 năm;

(d) Có đủ tiêu chuẩn gtrị theo quy định hiện hành >= 30 tr đ

TSCĐ hữu hình bao gồm???

3

TSCĐ vô hình là gì?

“ Là những tài sản không có có hình thái vật chất

nhưng xác định được giá trị và do DN nắm giữ để sử

dụng cho hoạt động SXKD, cung cấp dịch vụ hoặc cho

các đối tượng khác thuê, phù hợp với tiêu chuẩn ghi

nhận TSCĐ vô hình”

4 tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ vô hình (giống TSCĐ hữu

hình)

TSCĐ vô hình bao gồm????

I Kế toán TSCĐ hữu hình, vô hình

1.Những vấn đề chung

4

• TSCĐ mua sắm (trả tiền ngay hoặc mua chịu)

• TSCĐ mua theo hình thức trả góp

• TSCĐ HH do đơn vị tự xây dựng

• TSCĐ HH nhận góp vốn liên doanh

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

Xem lại môn nguyên lý kế toán

2 Kế toán TSCĐ hữu hình

5

1 Mọi trường hợp tăng, giảm TSCĐHH đều phải lập biên

bản giao, nhận, biên bản thanh lý và hoàn chỉnh hồ sơ

TSCĐ

2 Nguyên giá TSCĐ chỉ thay đổi trong các TH sau:

a.Đánh giá lại TSCĐ (theo quy định của Nhà nước;

chuyển đổi hình thức sở hữu DN)

b.Nâng cấp TSCĐ

c.Tháo dỡ một số bộ phận của TSCĐ

3 Khi thay đổi nguyên giá TSCĐ, DN phải lập biên bản

ghi rõ các căn cứ thay đổi và xác định lại chỉ tiêu nguyên

giá, số khấu hao luỹ kế và giá trị còn lại của TSCĐ và

phản ánh kịp thời vào sổ sách

2.1 Nguyên tắc hạch toán TSCĐ hữu hình

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

2 Kế toán TSCĐ hữu hình

6

4 Đối với TSCĐ hình thành từ nguồn vốn vay hoặc VCSH phục vụ cho SXKD thì hao mòn được tính vào

chi phí SXKD

5 Đối với TSCĐ hình thành từ các Quỹ phúc lợi, Quỹ phát triển khoa học và công nghệ hoặc nguồn kinh phí thì hao mòn được ghi giảm các quỹ, nguồn kinh phí

hình thành TSCĐ đó

6 TSCĐ hữu hình cho thuê hoạt động vẫn phải trích khấu hao theo quy định của chuẩn mực kế toán và chính sách tài chính hiện hành

2.1 Nguyên tắc hạch toán TSCĐ hữu hình

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

Trang 2

NG TSCĐ giảm trong kỳ (do điều chuyển cho DN khác, do thanh lý, nhượng bán, thiếu )

NG TSCĐ giảm do tháo bớt

1 số bộ phận hoặc do đánh giá lại nguyên giá

NG TSCĐ tăng trong kỳ (do

mua sắm, xây dựng, nhận

vốn góp )

NG TSCĐ tăng do đánh giá

lại nguyên giá, do xây lắp

trang bị thêm hoặc cải tạo

nâng cấp

2 Kế toán TSCĐ hữu hình

TK 211

SDCK: NG TSCĐ hiện còn

2.2 Kết cấu tài khoản

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

111,112,331,341…

2 Kết chuyển nguồn hình thành TSCĐ

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

211 1a Giá mua + Chi phí thu mua

1332

TH1: Tăng do mua bằng tiền, vay hoặc mua chịu 2.3 Phương pháp hạch toán

2 Kế toán TSCĐ hữu hình

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

331

2 Phân bổ lãi trả chậm theo kỳ

211

1 Giá mua = Số tiền phải trả tính theo giá mua trả tiền ngay 1332

TH2: Tăng do mua theo hình thức trả góp

Số lãi trả chậm phải trả

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

111,112

3 Định kì thanh

toán tiền (gồm giá

gốc + lãi trả chậm)

2 Được biếu tặng, tài trợ đưa ngay vào

SXKD

411

1 Nhận vốn góp

711

TH3: Tăng tài sản do nhận vốn góp của CSH, hoặc nhận vốn cấp bằng TSCĐHH, biếu tặng, tài trợ

211

3 CP liên quan trực tiếp đến TSCĐHH được góp vốn, tài trợ., biếu tặng 111,112,…

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

NG chi tiết quyền sử dụng đất

211

NG chi tiết nhà cửa, vật kiến trúc

213 111,112,331,…

TH5: TSCĐ hữu hình là nhà cửa, vật kiến trúc gắn

liền với quyền sử dụng đất

1332 Thuế GTGT đầu vào nếu có

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

1 DN tự sx để chuyển thành TSCĐHH

TH4: TSCĐ do DN tự sx thành phẩm chuyển thành

Do DN tự đầu tư XDCB 2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

211

TH7: Nâng cấp, cải tạo TSCĐ hữu hình

241

CP nâng cấp, cải tạo TSCĐ đủ ĐK ghi tăng NG TSCĐ

Trang 3

TH8: Mua TSCĐ bằng quỹ phúc lợi sử dụng cho

hđộng văn hóa, phúc lợi

a Ghi tăng TSCĐ

b Kết chuyển nguồn

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

2a TSCĐ dùng cho SXKD

3533

214

TH9: TSCĐ hữu hình phát hiện thừa

Ghi tăng TSCĐ

623,627,641,642

2b TSCĐ dùng cho phúc lợi

 TSCĐ thừa do để ngoài sổ sách (quên chưa ghi)

 TSCĐ thừa đang sử dụng

NV1: giống TH bên trên NV2: Xác định giá trị hao mòn

2.3.1 Hạch toán tăng TSCĐ hữu hình

3 Thu nhập từ thanh

lý, nhượng bán

811

1 Nguyên giá Giá trị còn lại

214

2.3.2 Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình

211

811

4 Chi phí thanh lý, nhượng bán 133

333

- Xóa sổ TSCĐ

- Thu nhập và CP liên quan

TH1: Thanh lý, nhượng bán TSCĐ dùng cho SXKD

2.3 Phương pháp hạch toán

2 Kế toán TSCĐ hữu hình

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

221,222,228

1 Nguyên giá G.trị đánh giá lại

214 Hao mòn

211

Nợ 811, Có 711

CL lỗ TH2: Giảm TSCĐ do đem đi góp vốn

TH3: Giảm TSCĐ do thiếu tài sản đã biết rõ nguyên nhân

211

1 Nguyên giá Giá trị còn lại

111,112,334,…

214

Hao mòn

2.3.2 Hạch toán giảm TSCĐ hữu hình

CL lãi

 TSCĐ thiếu dùng vào SXKD

3 Kế toán TSCĐ vô hình

17

Nguyên tắc 1, 2, 3 Giống nguyên tắc hạch toán TSCĐ HH

Nguyên tắc 4

TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất có thời hạn chỉ tiến

hành trích khấu hao đối với loại quyền sử dụng đất này

 Nếu thuê đất

Nguyên giá = Tiền thuê trả 1 lần khi thuê cho nhiều năm

Nếu nhận vốn góp, nhận quyền chuyển nhượng

Nguyên giá = Giá trị thỏa thuận

Nguyên tắc 5

TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất không có thời hạn

Nguyên giá = Chi phí thực tế phát sinh (gồm CP đã trả…)

3.1 Nguyên tắc hạch toán

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

18

3.2 Kết cấu tài khoản 213 (giống TK211) 3.3 Phương pháp hạch toán (giống TK 211)

I Kế toán tài sản cố định hữu hình, vô hình

Trang 4

II Kế toán hao mòn TSCĐ

19

1 Giới thiệu chung

Hao mòn TSCĐ là gì?

“Là sự giảm dần giá trị sử dụng và giá trị của TSCĐ do

tham gia vào hoạt động KD, do bào mòn của tự nhiên, do

tiến bộ kỹ thuật trong quá trình sử dụng TSCĐ”

Hao mòn được thể hiện dưới hai dạng:

- Hao mòn TSCĐ hữu hình : là sự hao mòn vật lý trong quá

trình sử dụng (do bị cọ sát, bị ăn mòn, bị hư hỏng từng bộ

phận)

- Hao mòn TSCĐ vô hình : Là sự giảm giá trị của TSCĐ do

sự phát triển của tiến bộ khoa học kỹ thuật đã SX ra

những TSCĐ cùng loại, nhiều tính năng với năng suất cao

hơn và CP ít hơn

Giá trị hao mòn của TSCĐ tăng (do trích khấu hao, đánh giá tăng)

Giá trị hao mòn của TSCĐ giảm (do thanh lý, nhượng bán, )

TK 214

SDCK: Giá trị hao mòn luỹ kế

2 Kết cấu tài khoản

Sinh viên cần đọc: Thông tư 45/2013/TT-BTC hướng dẫn chế độ

quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCĐ

II Kế toán hao mòn TSCĐ

Số khấu hao kỳ này = Số khấu hao kỳ trước + Số khấu hao tăng (do TSCĐ tăng kỳ này) – Số khấu hao giảm (do TSCĐ giảm kỳ này)

241,627,641,…

5 Thanh lý, nhượng bán TSCĐ

hoặc TSCĐ thiếu chưa rõ ng.nhân

TK 214

211, 213

6 TSCĐ đ.giá lại có giá trị thấp hơn

g.trị ghi sổ kế toán

1 Trích KH vào CP SXKD, CP khác

211,213

3 Phương pháp hạch toán

138,811

GTCL

412

II Kế toán hao mòn TSCĐ

632

2 Trích KH BĐS ĐT đang cho thuê hoạt động

466, 3533

3 Trích KH TSCĐ hoạt động sự nghiệp, dự án, văn hóa, phúc lợi

4 TSCĐ đ.giá lại có g.trị cao hơn g.trị ghi sổ kế toán

211,213

412

STT

Chỉ tiêu

Nguyên giá Tỷ lệ

khấu hao (%)

TK 627 –

CP SX chung

TK

641 - CPBH

TK 642

- CP QLDN

1 I Số khấu hao trích tháng trước

2 II Số KH TSCĐ tăng trong tháng

3 III Số KH TSCĐ giảm trong tháng

4 IV Số KH trích tháng này (I + II

- III)

Cộng

BẢNG TÍNH VÀ PHÂN BỔ KHẤU HAO TSCĐ

Tháng…….năm……

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

23

1 Khái niệm về TSCĐ thuê tài chính

Thuê tài chính:

Là thuê TS mà bên cho thuê có sự chuyển giao phần

lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu TS cho

bên thuê Quyền sở hữu TS có thể chuyển giao vào

cuối thời hạn thuê (Theo TT200/2014 ngày 22/12/2014

trang 139)

24

Một hợp đồng thuê tài chính phải thoả mãn 1 trong 5 ĐK sau:

- Bên cho thuê chuyển giao quyền sở hữu TS cho bên thuê khi hết thời hạn thuê;

- Tại thời điểm khởi đầu thuê TS, bên thuê có quyền lựa chọn mua lại TS thuê với mức giá ước tính thấp hơn giá trị hợp lý vào cuối thời hạn thuê;

- Thời hạn thuê TS tối thiểu phải chiếm phần lớn thời gian sử dụng kinh tế của TS cho dù không có sự chuyển giao quyền sở hữu;

- Tại thời điểm khởi đầu thuê TS, giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu chiếm phần lớn (tương đương) giá trị hợp

lý của TS thuê;

- TS thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có khả năng

sử dụng không cần có sự thay đổi, sửa chữa lớn nào

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

2 Khái niệm về TSCĐ thuê tài chính

Trang 5

NGTSCĐ thuê tài chính giảm (do trả lại cho bên thuê khi hết hợp đồng thuê hoặc mua lại thành TSCĐ của DN)

NG TSCĐ đi thuê tài

chính tăng

TK 212

SDCK: NGTSCĐ thuê tài

chính hiện có

3.Kết cấu tài khoản

TK 2121 - TSCĐ hữu hình thuê tài chính

TK 2122 - TSCĐ vô hình thuê tài chính

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

242 111,112,…

1 CP phát sinh trực tiếp ban đầu liên quan đến TS thuê tài chính như: ký kết hợp đồng, CP đàm phán,…

4 Phương pháp hạch toán TSCĐ thuê tài chính

244,3412

2 Chi tiền để ký quỹ hoặc ứng trước khoản tiền thuê

tài chính

B Sau khi ký hợp đồng

A Khi ký hợp đồng

 Nhận tài sản thuê tài chính

1 Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính = Nợ gốc k gồm VAT

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

111,112,242…

2 CP trực tiếp ban đầu liên quan đến hoạt động thuê tài chính

341 (2) 111,112,…

1 Số nợ gốc phải trả

133

2 VAT được khấu trừ

 Khi nhận hóa đơn TSCĐ thuê tài chính

635

3 Lãi thuê phải trả định kỳ

 Định kỳ phân bổ khấu hao TSCĐ thuê tài chính

627,641,642…

214.2

4 Khấu hao TSCĐ

4 Phương pháp hạch toán TSCĐ thuê tài chính

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

2142

212

Ghi giảm giá trị TSCĐ thuê tài chính

 Khi trả lại TSCĐ thuê tài chính theo quy định của hợp đồng thuê

2142 214.1

1b Chuyển giá trị hao mòn

4 Phương pháp hạch toán TSCĐ thuê tài chính

III Kế toán TSCĐ thuê tài chính

211

212

1a GTCL của TSCĐ thuê tài chính

 Sau thời gian thuê, DN mua lại TSCĐ thuê tài chính

111,112,…

Số tiền phải trả thêm

IV Kế toán TSCĐ thuê hoạt động

Hình thức

thuê

Bên đi thuê (DN) Bên cho thuê

Thuê tài chính

- Ghi nhận như TSCĐ

cuả DN

- Trích khấu hao

- Là họat động đầu tư

tài chính dài hạn

Thuê hoạt

động

- Không ghi nhận như

TSCĐ của DN

- Không trích khấu

hao TSCĐ

- Chi phí đi thuê là chi

phát sinh trong kỳ

- Ghi nhận là TSCĐ của đơn vị

- Có trích khấu hao TSCĐ

- Số thu từ cho thuê ghi

nhận là Doanh thu

“Thuê TS được phân loại là thuê hoạt động nếu nội dung

của hợp đồng thuê TS không có sự chuyển giao phần lớn

rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu TS”

242 111,112,331

1 Tổng tiền thuê phải trả

627,641,642

2 Định kỳ phân bổ tiền thuê

Đối với bên đi thuê

IV Kế toán TSCĐ thuê hoạt động

133 Thuế GTGT

Trang 6

V Kế toán Bất động sản đầu tư

BĐSĐT gồm:

Quyền sử dụng đất, nhà, hoặc một phần của nhà hoặc cả

nhà và đất, cơ sở hạ tầng do người CSH hoặc người đi

thuê TS theo hợp đồng thuê tài chính nắm giữ nhằm mục

đích thu lợi từ việc cho thuê hoặc chờ tăng giá mà không

phải để:

- Sử dụng trong sản xuất, cung cấp hàng hóa, dịch vụ

hoặc sử dụng cho các mục đích quản lý; hoặc

- Bán trong kỳ sản xuất, kinh doanh thông thường

1 BĐS đầu tư được ghi nhận trên TK theo nguyên giá Nguyên giá của BĐS đầu tư: Là toàn bộ các CP

mà DN bỏ ra (hoặc giá trị hợp lý của các khoản khác

đưa ra trao đổi để có được BĐS đầu tư) tính đến thời

điểm mua hoặc xây dựng hoàn thành BĐS đầu tư đó

2 DN không trích khấu hao đối với BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá

3 Trong quá trình cho thuê hoạt động phải tiến hành trích khấu hao BĐSĐT và ghi nhận vào chi phí kinh doanh trong kỳ (kể cả trong thời gian ngừng cho thuê

V Kế toán Bất động sản đầu tư

4 Việc chuyển từ BĐS chủ sở hữu (CSH) sử dụng thành

BĐSĐT hoặc từ BĐSĐT sang BĐS CSH sử dụng hay

HTK chỉ khi có sự thay đổi về mục đích sử dụng:

+ BĐSĐT chuyển thành BĐS CSH sử dụng khi CSH bắt

đầu sử dụng tài sản này;

+ BĐSĐT chuyển thành HTK khi CSH bắt đầu triển khai

cho mục đích bán;

+ BĐS CSH sử dụng chuyển thành BĐSĐT khi CSH kết

thúc sử dụng tài sản đó và khi bên khác thuê hoạt động;

+ HTK chuyển thành BĐSĐT khi CSH bắt đầu cho bên

khác thuê hoạt động;

2 Nguyên tắc hạch toán

V Kế toán Bất động sản đầu tư

Nguyên giá BĐS đầu tư giảm trong kỳ

Nguyên giá BĐS đầu tư tăng trong kỳ

TK 217

SDCK: Nguyên giá BĐS đầu tư hiện có

3 Kết cấu tài khoản

V Kế toán Bất động sản đầu tư

1 Mua BĐS đầu tư

TK 217 111,112,341,…

3 DN tự xây dựng

241

4 Hạch toán Bất động sản đầu tư

V Kế toán Bất động sản đầu tư

1332

242 Phần lãi trả

chậm (nếu có)

2 Chuyển từ HTK thành BĐSĐT

1557,1567

4 Chuyển đổi từ TSCĐ chủ sở hữu thành

211,213

632

TK 217

5 Bán, thanh lý GTCL

4 Hạch toán Bất động sản đầu tư

156.7

6 Chuyển thành HTK GTCL

2147

211,213

7 Chuyển thành BĐS chủ sở hữu sử dụng

V Kế toán Bất động sản đầu tư

Hao mòn (nếu có)

Trang 7

4 Hạch toán Bất động sản đầu tư

2147

4’’ Kết chuyển số HMLK (Chuyển từ TSCĐ chủ

sở hữu sang BĐS đầu tư)

V Kế toán Bất động sản đầu tư

2141,2143

7’’ Kết chuyển số HMLK (Chuyển từ BĐSĐT sang

TSCĐ chủ sở hữu)

LƯU Ý:

Bút toán 4 và 7 phải có thêm bút toán kết chuyển HMLK

Note: Chỉ sử dụng đối với BĐSĐT dùng để cho thuê

• Nếu BĐSĐT dùng để cho thuê hoạt động, kế toán tiến hành trích khấu hao theo quy định

• Đối với BĐSĐT nắm giữ chờ tăng giá, kế toán không trích khấu hao mà thực hiện xác định tổn thất do giảm giá trị (tương tự như việc xác định

dự phòng giảm giá của hàng hóa bất động sản)

Nếu khoản tổn thất được xác định đáng tin cậy:

Nợ TK 632 - Giá vốn hàng bán

Có TK 217 - Bất động sản đầu tư

4 Hạch toán Bất động sản đầu tư

V Kế toán Bất động sản đầu tư

VI Kế toán xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn TSCĐ

1 TK 241 được mở DN không thành lập Ban quản lý

dự án

2 TK 241 được mở chi tiết theo từng công trình, hạng

mục công trình

3 CP sửa chữa thường xuyên TSCĐ được hạch toán

trực tiếp vào CPSXKD trong kỳ của DN

4 CP sửa chữa lớn TSCĐ trong kỳ phát sinh có giá trị

lớn và liên quan đến nhiều kỳ SXKD được phân bổ

dần vào CPSXKD

1 Nguyên tắc hạch toán

G.trị TSCĐ hình thành qua đầu tư XDCB, mua sắm đã hoàn thành đưa vào sử dụng;

G.trị công trình bị loại bỏ và các khoản CP duyệt bỏ khác kết chuyển khi quyết toán được duyệt;

G.trị công trình sửa chữa lớn TSCĐ hoàn thành, kết chuyển khi quyết toán được duyệt;

Giá trị BĐSĐT hình thành qua đầu

tư XDCB đã hoàn thành;

CP đầu tư XDCB, mua sắm, sửa chữa lớn, CP cải tạo, nâng cấp TSCĐ;

CP mua sắm BĐSĐT (TH cần có giai đoạn đầu tư xây dựng);

CP đầu tư XDCB BĐSĐT;

TK 241

SDCK

2 Nội dung và Kết cấu tài khoản

TK 241.1 Mua sắm TSCĐ

TK 241.2 Xây dựng cơ bản TSCĐ

TK 241.3 Sửa chữa lớn TSCĐ

VI Kế toán xây dựng cơ bản và sửa chữa lớn TSCĐ

211

1 Xuất vật tư

TK 241 (1,2)

152

2 Xuất công cụ

7a Quyết toán bàn giao 153,242

3 Chi phí bằng tiền

111,112,331

4 Trích khấu hao

214

3 Phương pháp hạch toán

111,152

6 Phế liệu thu hồi

334,338

5 Lương và các khoản

phải trả CNV

138 7b Các khoản không được duyệt (nếu có)

3.1 Kế toán mua sắm, xây dựng TSCĐ

7c Kết chuyển nguồn vốn???

Nợ TK 414,441

Có TK 411

TK 241(3)

331

1 CP sửa chữa lớn TSCĐ theo phương thức giao thầu

133.2 VAT nếu có

111, 112, 152,

4 K/C CP SCL có giá trị lớn phải p.bổ cho nhiều kỳ (DN chưa trích trước CP SCL)

242

2 Chi phí sửa chữa lớn TSCĐ theo phương thức tự làm

5 CP SCL đủ điều kiện ghi tăng nguyên giá TSCĐ

211

3 Phương pháp hạch toán

3 K/C CP sửa chữa lớn (DN

có trích trước CP SCL)

352

3.2 Kế toán sửa chữa TSCĐ

Ngày đăng: 21/05/2016, 13:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức - Chương 4   kế toán TSCĐ, XDCB, bđs đầu tư
Hình th ức (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w