1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tính chất của hợp chất diaxit

3 922 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 394,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm chung Điaxit là các dẫn xuất hữu cơ chứa 2 nhóm cacboxyl: COOH | COOH Axit oxalic CH2 - COOH | COOH Axit malonic COOH Axit adipic COOH COOH Axit phtalic CH2 -CH2-COOH CH2-CH2

Trang 1

10.3 Diaxit

10.3.1 Khái niệm chung

Điaxit là các dẫn xuất hữu cơ chứa 2 nhóm cacboxyl:

COOH

|

COOH

Axit oxalic

CH2 - COOH

| COOH Axit malonic

COOH Axit adipic

COOH COOH Axit phtalic

CH2 -CH2-COOH

CH2-CH2

-10.3.2 Điều chế

Các phương pháp chung để diều chế axit monocacboxylic cũng thường được

ấp dụng để điều chế điaxit, nhưng phải đi từ các hợp chất lưỡng chức tương ứng (xà phòng hóa đieste; thủy phân đinitril; oxi hóa đianđehyt…)

Ngoài ra cũng tồn tại một số phương pháp riêng:

10.3.2.1 Nhiệt phân natri formiat:

(CO + NaOH  → HCOONa)

2HCOONa nung nóng H2 + NaOOC - COONa

HOOC-COOH

10.3.2.2 Oxi hóa xiclohexanol (thu được khi hydro hóa phenol):

OH

2 - CH2 - COOH

|

CH2 - CH2 - COOH

10.3.2.3 Oxi hóa naphtalen hay ortho-xilen:

Không khí

xt

COOH COOH

+ 2CO2 + H2O

10.3.3 Tính chất hóa học

10.3.3.1 Tính axit: Ảnh hưởng tương hỗ của 2 nhóm cacboxyl làm tăng tính

axit:

HOOC – COOH 3,5 10-2

HOOC – CH2 – COOH 1,7 10-3

HOOC – CH2 – CH2 – COOH 6,6 10-5

10.3.3.2 Tác động của nhiệt: Các điaxit ít nhiều dều nhậy cảm với tác dụng

cuả nhiệt và bị phân hủy theo các sơ đồ khác nhau:

H 2 O

H +

Trang 2

HOOC - COOH

2000C

CO2 + HCOOH HOOC - CH 2 - COOH 140

0 C -1600C

CH3COOH + CO2

CH2

4

COOH COOH

3000C

O + CO2 + H2O

COOH COOH

CO

O + H2O

10.3.3.3 Phản ứng ngưng tụ: Các điaxit có thể tham gia các phản ứng ngưng

tụ (hay trùng ngưng) với các diol hay điamin, tạo ra các polime rất quí giá:

n HOOC- (CH2)4 -COOH + n H2N -(CH2)6 -NH2 Cat

- C -(CH2)4 - C -NH - (CH2)6 NH

-||

n

+ 2n H2O

Nylon - 6,6

nHOOC COOH + n HO -(CH2)2 - OH

- C O

C -O O- CH2 -CH2 O

-n

Tecgan

Axit terephtalic

+ 2nH2O

10.3.3.4 Tính linh động của Hidro α : Trong axit malonic 2 nguyên tử H của

nhóm CH2 rất linh động Tính chất này được sử dụng trong “tổng hợp malonic”,

khi đó người ta dùng este malonat bền hơn Trước hết phải điều chế dẫn xuất natri:

H2C - COOEt

| COOEt

- COOEt

| COOEt

Na+ CH

Trang 3

a Tổng hợp điaxit:

_

- COOEt

|

COOEt

2 + I2 -2NaI EtOOC - CH - CH - COOEt

H 2 O

Na+ CH

HCOOC – CH – CH – COOH HOOC – CH 2 – CH 2 – COOH + 2CO 2

| |

HOOC COOH

_

- COOEt

|

COOEt

2Na+ CH + RX2 (EtOOC)2 - CH - R - CH - (COOEt)2 H 2 O

(HOOC)2 - CH -R - CH - (COOH)2 ∆ HOOC - CH2 - R - CH2 - COOH + CO2

b Điều chế axit đơn chức:

_

- COOEt

|

COOEt

| COOEt

+H 2 O

R- CH- COOH

| COOH

R - CH2 - COOH + CO2

Na+ CH

t o

t o

t o

-2NaX

-NaX

Ngày đăng: 20/05/2016, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w