Amin – Hợp chất chứa Nitơ Là dẫn xuất của amoniac NH3 Nguyên tử Nitơ có chứa đôi điện tử tự do làm cho amin có tính bazơ và là tác nhân nucleophil... Các hợp chất tương tự Morphin: D
Trang 1Chapter 14 Amines
Ph D Tran Thuong Quang
Department of Organic ChemistryFaculty of Chemical Technology
HUT
Trang 2Amin – Hợp chất chứa Nitơ
Là dẫn xuất của amoniac (NH3)
Nguyên tử Nitơ có chứa đôi điện tử tự do làm cho amin có tính bazơ và là tác nhân nucleophil
Trang 3Alkaloit từ cây túc anh đào:
Trang 4Các hợp chất tương tự Morphin:
(Demerol)
Trang 514.1 Tên gọi của Amin
Bậc amin: 1° (RNH2), 2° (R2NH), 3° (R3N)
Trang 7Tên IUPAC – Amin đơn giản
Đối với các amin đơn giản, thêm tiếp vị ngữ
-amin vào tên của nhóm ankyl
Trang 8IUPAC
Tiếp vị ngữ -amin có thể được đặt ở cuối của
tên ankan
Trang 12Tên thông thường
Alkylamines do not have common names unless they are biological molecules
Simple arylamines have common names
Trang 13Cấu tạo amin
N lai hóa sp3
C–N–C góc liên kết 109°
Trang 14Tính bazo
Đôi electron tự do của Nitơ tạo cho amin có tính bazơ và nucleophilic
Trang 1515
Trang 16Tính bazơ của amin thơm
Trang 17Đối với amin thơm có nhóm thế
Có thể có tính bazơ cao hơn hoặc thấp hơn
Trang 1818
Trang 19Tổng hợp amin
Trang 2020
Trang 21Phản ứng SN2 của dẫn xuất halogen
Trang 2222
Trang 23Phản ứng của amin
Axyl hóa
Trang 24 Phản ứng ankyl hóa
24
Trang 25Phản ứng HNO2
25
Trang 26Amin thơm
Trang 2727
Trang 28Hợp chất điazo
Anilin phản ứng với HNO2 ở nhiệt độ thấp (0 – 5) tạo muối điazo:
Trang 29Ứng dụng muối điazo
The N2 group can be replaced by a nucleophile
Trang 3030
Trang 31Tổng hợp dẫn xuất halogen
thơm
Trang 32Tổng hợp nitril và axit cacboxylic
32
Trang 33Tổng hợp phenol
Trang 34Khử hóa tạo hydrocacbon
Trang 35Phản ứng hợp diazo
Trang 36Cơ chế
Trang 37Azo Dyes
Azo-coupled products have extended π
conjugation that lead to low energy electronic
transitions that occur in visible light (dyes)
(Butter Yellow)
Trang 38Azo Dyes