Tính sức chịu tải của cọc theo phụ lục B ( theo terzaghi ) ( xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền ). Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu. Tính phản lực đầu cọc, tính thép cho cọc, vẽ sơ đồ móc cẩu, vẽ mặt cắt thép. Tính cốt thép dọc cho cọc ta dựa vào điều kiện vần chuyển và cẩu lấp để xác định momen, có 2 trường hợp thường xảy ra: Sơ đồ 1 móc cẩu ( thường trong điều kiện dựng cọc ): M=0,043qL2 (kN.m) ( tính thép cho một bên cọc ).
Trang 1CÔNG TỐT ĐẸP
Trang 2GIỚI THIỆU NỘI DUNG VỀ CÔNG VIỆC:
1 Tính sức chịu tải của cọc theo phụ lục B ( theo
terzaghi ) ( xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền ).
2 Tính sức chịu tải của cọc theo vật liệu.
3 Tính phản lực đầu cọc, tính thép cho cọc, vẽ
sơ đồ móc cẩu, vẽ mặt cắt thép.
Trang 31 Tính sức chịu tải của cọc theo phụ lục B ( theo
terzaghi ) ( xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ
tiêu cường độ đất nền ):
a) Tính sức chịu tải cực hạn của cọc.
b) Tính sức chịu tải cho phép của cọc
Gồm 2 phần:
Trang 4a) Tính Sức Chịu Tải Cực Hạn Của Cọc:
b) Tính sức chịu tải cho phép của cọc:
BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC TÍNH TOÁN:
Trang 6Bước 2: Tính Q s VÀ Q p :
Tính Qs ( sức chịu tải cực hạn do ma sát ).
Trong đó :
U là chu vi tiết diện cọc (m)
fsi lực ma sát đơn vị giữa lớp đất thứ I tác dụng lên
cọc (kN/m2)
l chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua (m)
Q u f l
Trang 7 Lực ma sát đơn vị được tính như sau:
là góc ma sát giữa cọc và đất nền, đối với cọc btct hạ
bằng phương phái đóng lấy , là góc ma sát trong lớp đất thứ i lấy theo trạng thái giới hạn I
Trang 8- Ứng suất hữu hiệu giữa lớp đất thứ i theo phương vuông gốc với mặt bên của cọc, kN/m2.
Trang 9 tính Qp(kN) (sức chịu tải cực hạn do kháng mũi).
Trong đó:
Ap là diện tích tiết diện ngang của mũi cọc (m2)
qp là cường độ đất nền dưới mũi cọc
Trang 10Trong đó:
Nc, Nq, Nγ là các hệ số sức chịu tải phụ thuộc vào gốc ma sát
trong cảu đất dưới mũi cọc φI ( trạng thái giới hạn I ), được tính theo công thức hoặc tra bảng:
Trang 1109/02/2024 11
Trang 33
Trang 12- CI là lực dính dưới mũi cọc.
- ứng suất hữu hiệu theo phương thẳng đứng do đất
nền gây ra tại cao trình mũi cọc
- α hệ số phụ thuộc vào hình dạng cọc, cọc vuông α=0.4, cọc tròn α=0.3
- d là cạnh cọc vuông hoặc đường kính cọc tròn
'
v
Trang 13 Lưu ý khi tính σ’v ( ứng suất hữu hiệu theo phương
thẳng đứng do đất nền gây ra ) khi có nước ngầm:
mực nước ngần có thể nằm ở mặt đất tự nhiên, ngay
đáy móng, hay bất kỳ một chỗ nào trên đáy móng hay dưới đáy móng
Trang 14MNM Ở MẶT ĐẤT TỰ NHIÊN
Trang 1509/02/2024 15
MNM NGAY ĐÁY MÓNG
Trang 16MNM TRÊN ĐÁY MÓNG, DƯỚI MĐTN
Trang 1709/02/2024 17
MNM DƯỚI ĐÁY MÓNG
Trang 182 TÍNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC THEO VẬT LIỆU:
BƯỚC 1: XÁC ĐỊNH CÔNG THỨC TÍNH TOÁN:
Trong đó:
As là tiết diện ngang của cốt thép dọc trong cọc (m 2 ).
Ab là diện tích tiết diện ngang bê tông trong cọc đã trừ
Trang 19BƯỚC 2: TÍNH TOÁN CÁC ĐẠI LƯỢNG
si
d
Trang 20 Tính A b :(m 2 ) tính diện tích tiết
diện ngang của bê tông, tức tính
diện tích tiết diện ngang của cọc
Trang 21l b
Trang 22Trong đó:
r là bán kính cọc tròn hay cạnh cọc
vuông.
b là bề rộng của tiết diện chữ nhật.
l o là chiều dài tính toán của cọc
được xác định như sau:
l 01 = v 1 l 1
l 1 chiều dài đoạn cọc lớn nhất khi
chưa ép vào cọc.
Trang 23 Th2: khi cọc chịu tải trọng công trình:
Trang 24k b
E I
Trang 25bc là chiều rộng quy ước của cọc:
+ khi d > 0,8 thì bc = d+1m
+ khi d < 0,8 thì bc = 1,5d+0,5m
d là cạnh cọc vuông hay đường kính cọc tròn.
Eb mô đun đàn hồi bê tông ( dựa theo cấp độ bền ) (kN/m 2 )( tra bảng ).
I là momen quán tính (m 4 ).
Trang 26l trong trường hợp này là l tính từ đáy
đài đến mũi cọc, tức l sẽ bằng cao trình
mặt đất tự nhiên D f .
Thiên về an toàn lấy giá trị
l0 = max ( l01 , l02 )
Trang 273 Tính phản lực đầu cọc, tính thép cho cọc, vẽ sơ
đồ móc cẩu, vẽ mặt cắt thép:
a) kiểm tra phản lực đầu cọc:
Nhiệm vụ: chuyển tất cả các lực tác dụng về đáy đài tại trọng tâm nhóm cọc.
- Tính N tt = N + Sđài*Df*γtb (kN)
Trong đó:
N lực dọc công trình truyền xuống (kN).
Sđài là diện tích đài móng b*l (m 2 )
D f là chiều sâu chôn đài ( từ MĐTN đến đáy đài ).(m)
γtb trọng lượng riêng tb của bt và đất trên đài (γtb =22kN/m 3 ).
Trang 28- Tính Mtt
x(y) : Mtt
x(y) = Mx(y) + Htt
y(x)*hđàiTrong đó:
Mx(y) là momen công trình truyền xuống (kN.m)
Htt
x(y) là lực cắt công trình truyền xuống (kN)
hđài là chiều cao đài móng (m)
Trang 29Sau khi tính toán ta so sánh xem có thỏa điều kiện:
max min 0
Trang 30Cách xác định xi và yi: tọa độ trọng tâm cọc so với trọng tâm nhóm cọc:
Trang 311 lưu ý nữa:
nếu Pmin < 0 thì kiểm tra cọc chịu nhổ:
W là trọng lượng bản thân cọc ( lấy hệ số vượt tải 0.9)
Qa nhổ sức chịu nhổ an toàn của cọc ( sức chịu tải cho
Trang 32b) Tính thép dọc cho cọc:
Tính cốt thép dọc cho cọc ta dựa vào điều kiện vần chuyển
và cẩu lấp để xác định momen, có 2 trường hợp thường xảy ra:
Sơ đồ 1 móc cẩu ( thường trong điều kiện dựng cọc ):
M=0,043qL2 (kN.m) ( tính thép cho một bên cọc )
Trang 3309/02/2024 33
Trang 34 Sơ đồ 2 móc cẩu ( thường trong điều kiện cẩu cọc ):
Trang 35Kết luận: trong trường hợp cọc chỉ bố trí 2 móc cẩu thường dùng
móc cẩu trong sơ đồ cẩu cọc để dựng cọc, và momen dùng để tính toán thép cho cọc trong trường hợp này là:
γ trọng lượng riêng bê tông cốt thép = 25kN/m 3
d là cạnh cọc vuông hay đường kính cọc tròn (m)
Trang 36Vẽ mặt cắt thép:
Trang 3709/02/2024 37
Trang 38Bổ sung thêm phần tính toán momen và thép đài cọc:
1 Sơ đồ tính: xem đài là bản consol một đầu ngàm vào
mép cột, đầu kia tự do như hình:
Trang 392 Xác định momen trong đài:
M là momen trong đài tại mép cột (kN.m).
P i là phản lực đầu cậu thứ i tắc dụng lên bản consol (kN).
L i khoẳng cách từ lực P i đến mép mặt ngàm của bản consol (m).
3 Tính toán cốt thép: tính thép cho đài như thanh chịu
uốn tiết diện chữ nhật b(l)xhđài (cm)
Trang 40THE END THANKs FOR LISTENING