1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 cac BDT can biet p2 BG(2016)

6 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 193,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN II.. CÁC BĐT CẦN BIẾT ĐỂ HỌC TỐT BĐT – P2 Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc... Do đó suy ra đ

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

II CÁC VÍ DỤ MINH HỌA TỔNG HỢP

Ví dụ 1 [Video]: Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x2 +y2 + =z 3xy

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

16

x y x y P

y z z x z

+

Ví dụ 2 [Video]: Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x+ +y 2z= xy+1

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P

x y z

+ +

Ví dụ 3 [Video]: Xét x, y, z là các số thực dương tùy ý

Chứng minh rằng

2

x y z x y z

x y y z z x

+ +

Ví dụ 4 [Video]: Xét x, y, z là các số thực dương thỏa mãn xyz=1

x y + y z +z x ≤ + + + + + +

Ví dụ 5 [Tham khảo]: Xét x, y, z là các số thực dương tùy ý

Chứng minh rằng

x y z

x xy y + y yz z + z zx x ≤ + +

Lời giải

4 x − +xy y − +x y =3x −6xy+3y =3 xy ≥0

x y

x xy y

+

− +

Lại có

x+ ≥y x yx yx+ yx xy yx+ y

Tương tự

;

x y y z z x

⇒ ≤ + + + + + =

Dấu " "= xảy ra ⇔ = =x y z

BĐT được chứng minh, dấu " "= xảy ra ⇔ = =x y z

Ví dụ 6 [Tham khảo]: Cho , ,a b c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện a+ + =b c 2

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

24

b c a b P

 

 

CÁC BĐT CẦN BIẾT ĐỂ HỌC TỐT BĐT – P2

Thầy Đặng Việt Hùng – Nguyễn Thế Duy – Vũ Văn Bắc

Trang 2

Lời giải:

Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có

2

a b ab a b bc ca ab bc ca abc abc

+ +

Khi đó, ta được biểu thức P trở thành:

3

P

 

 

   

= − +  + =  + ≥ =

   

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức P là 48

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1; 1

2

a= =b c=

Ví dụ 7 [Tham khảo]: Xét x, y, z là các số thực dương tùy ý

Chứng minh rằng ( 3 3 3) (2 2 2 2)3

3 x +y +zx +y +z

Lời giải

Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta có ( ) ( 3 3 3) ( 2 2 2)2

x+ +y z x +y +zx +y +z

x y z x y z x y z

Mặt khác ( 2 2 2) ( )2 2 2 2 ( )2

3

3

x y z

x y z x y z x y z + +

Từ (1) và (2) ( )2( 3 3 3) (2 2 2 2)3 ( )2

3

x y z

x y z x y z x y z + +

⇒ + + + + ≥ + +

⇒ + + ≥ + +

BĐT được chứng minh, dấu " "= xảy ra ⇔ = =x y z

Ví dụ 8 [Tham khảo]: Cho a b c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện , , ( )2

4ac+3b= a+ +b c

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

2

3 3

a c b

P

a c b a c a b c

+ +

Lời giải:

Từ giả thiết, ta có ( )2 ( )2 ( )2 ( ) 2 ( )2

a+ +b c = ac+ ba+c + ba+c + b a+ +c ba+c + b

b a c b a b c

⇔ + + ≤ ⇔ + ≥ + + Do đó suy ra được:

P

Trang 3

Đặt t a b c 0

a c

+ +

= >

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi 1; 1

2

a= =c b=

Ví dụ 9 [Tham khảo]: Cho ,a b là hai số thực thoả mãn điều kiện ,a b≠0 và 3 ( 2 2) ( )

2a b= a +b ab+1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 4 ( 2)( 2)

P

a b

=

Lời giải:

Phân tích bài toán: Bài toán này có sự đối xứng giữa ,a b trong biểu thức cực trị, tuy nhiên điều này lại

không có được ở giả thiết của bài toán Nên chưa thể suy đoán được điểm rơi của bài toán, do đó điểm rơi sẽ

chỉ được tìm ra trong việc kết hợp giữa giả thiết và biểu thức P Trước hết, rút gọn P ta có:

2

2

P

a b

Đến đây, sai lầm rất dễ gặp phải đó là sử dụng bất đẳng thức AM – GM luôn cho hai số thực dương đó là:

Và khẳng định rằng giá trị nhỏ nhất của P là 2 2−2 Điều này sai hoàn toàn vì dấu đẳng thức không hề

xảy ra Vậy nên để tìm giá trị nhỏ nhất của P thì ta phải cần tìm điều kiện chặn của a2+b2 thông qua giả thiết đã cho

Với giả thiết này, chúng ta có 3 ( 2 2) ( ) 3 3 2 3 2

2a b= a +b ab+ ⇔1 2a b=a b+ +a ab +b

a b a b ab a b ab a b

Bên VT( ) ∗ đã chứa a2+b2, nên ta cần đánh giá VP( ) ∗ theo đại lượng a2+b2, và cụ thể hơn là đánh giá qua

k a +bVP( ) ∗ chứa hàm đa thức bậc bốn Với biểu thức ( 2 2)2

k a +b , ta có:

k a +b =k a + a b +b =k aa b +b + a b =k ab + ab 

Đến đây, tương quan giữa hai biểu thức ( 2 2)

ab ab và ( 2 2)2 ( )2

2

k ab + ab  đã xuất hiện rõ ràng, vì:

1

4

Trang 4

Cuối cùng, chỉ cần xét hàm số ( ) 2

2

P f t t

t

= = + − với t=a2 +b2 ≥4 để tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P Tuy nhiên, ta có thể chỉ cần biến đổi tương đương nếu điểm rơi xảy ra tại t =a2 +b2 =4 Thật vậy:

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

4 2

a b

a b ab

 + =

− =

 Từ đó dẫn đến lời giải chi tiết như sau:

Lời giải: Biểu thức P được viết lại thành:

2

2

P

a b

Giả thiết của bài toán tương đương với: 3 3 2 3 2 2 2 ( 2 2) ( )

2a b=a b+a +ab +ba +b =ab ab 1 Mặt khác: ( 2 2 )2 ( 2 2)2 ( )2 ( 2 2) ( 2 2)2 ( 2 2) ( )

a − −b ab ≥ ⇔ ab + abab aba +bab ab

a +ba +ba +b

2

+ −  + − 

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5

2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

4 2

a b

a b ab

 + =

− =



Ví dụ 10 [Tham khảo]: Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn điều kiện x2+ y2+z2 = +x 2y

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

1

P

z

x z

+

Lời giải:

1 2

x z x

x xz

 + ≤ +

− = + − − ≥ ⇔ + ≥ + ⇔

+ ≥

Do đó, biểu thức P trở thành:

2

2 2

4 6

2

x x

P

x

+

+

Mặt khác, theo bất đẳng thức AM – GM ta có: ( ) 3

1

x

x

+

+

x x x

x

+

Vậy nên, suy ra P≥3 2 Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x= = =y z 1

Trang 5

Ví dụ 11 [Tham khảo]: Cho a b c, , là số thực dương thỏa mãn 2 2 2 ( )

a +b +c = a+ +b cab

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

3

48

10

P a b c

= + + +  + 



Lời giải:

Đây là một bài toán đã cũ nhưng vẫn có cái hay để khai thác Cái hay ở đây chính là ĐIỂM RƠI của bài

toán, chúng ta hãy cùng tìm hiểu ngay bây giờ nhé Trước hết, quan sát biểu thức P thấy a+ +b c đồng thời

đại lượng này cũng xuất hiện ở giả thiết, vì thế ta sẽ đánh giá P về biến t= + + +a b c k nhưng để làm được

điều này, tất nhiên cần phải đánh giá được biểu thức 3 3 1 ( )

a+ + b+c≥ + + Nhận thấy biểu thức

3

10

a+ + b+c chứa hai phân thức sẽ làm ta nghĩ đến đánh giá quen thuộc

x+yx+y, vì thế ta cần

xác định điểm rơi của bài toán để dùng bất đẳng thức AM – GM, đánh giá được như sau:

( )

3

10

3

10

a

f a

 +



Dừng lại ở đó, bây giờ ta sẽ đi khai thác giả thiết của bài toán, không khó để nhận thấy hằng đẳng thức

2

a +b + ab= a+b , khi đó giả thiết được viết lại thành: ( )2 2 ( )

5

a+b +c = a+ +b c và nếu đặt

;

x= +a b y=c ta có: 2 2 ( )

5

x +y = x+y Và ta sẽ có hai cách sau, dựa vào giả thiết, đoán định điểm rơi của bài toán

Cách 1 Sử dụng máy tính CASIO với Table ( Mode 7 )

Với phép đặt như trên, ta có

3

48

10

Và tiếp tục đặt z= +b c, khi đó x a b

 = +

 =



Nên suy ra

3

48

10



Mặt khác, từ giả thiết áp dụng đánh giá ( ) ( )

2

2

x+y =x +y ≥ + ⇔ + ≤x y ⇔ + ≤a z

10

z

⇒ < , vào coi P là biểu thức chứa ẩn X= +x y với z là tham số và ta sẽ đi khảo sát hàm số

10

  bằng Table nhưng lại gán

10

z=const< , và ta sẽ đi gán một vài giá trị

như z ={8;7; }

• Với z =7, ta nhập ( ) 48 3 31

X

Start =0, End =10, Step =0.5

Tại X =9 ta được F X( ) đạt giá

trị nhỏ nhất bằng 58.092

• Với z =8, ta nhập ( ) 48 3 1

2 2

X

Start =0, End =10, Step =0.5

Tại X =10 ta được F X( ) đạt giá trị nhỏ nhất bằng 58

Trang 6

Mình chỉ đưa hai các bảng giá trị cho F X( ) nhỏ nhất nên các bạn tự thao tác máy tính nhé Với hai giá trị ở trên ta thấy rằng với z =7 thì X =9 và với z =8 thì X =10, dễ dàng thấy chúng nó mối liên hệ với nhau đó chính là X= + ⇔ + = + ⇔ + + = + + ⇔ =z 2 x y z 2 a b c b c 2 a 2 Vậy là ta đã tìm được trực tiếp điểm rơi

2

a = , đồng thời tại z =8 sẽ cho F X( ) nhỏ nhất bằng 58 nên ta sẽ có điểm rơi 2

8

a

 =



 + =



với

5

a+b +c = a+ +b c suy ra được (a b c =; ; ) (2; 3; 5)

Cách 2 Cân bằng hệ số theo bất đẳng thức AM – GM

Giả sử tồn tại hai số α β, >0 sao cho

2 3

3

β α

Khi đó áp dụng bất đẳng thức AM – GM cho từng mẫu số, ta có:

3





Do đó, suy ra:

3

Bây giờ, quan sát tới bất đẳng thức ( )∗ , mục đích của ta là dồn về biến chứa a+ +b c nếu cộng hai mẫu số ở ( )∗ ta được: a+ + +b c α+2β+10, tức là nếu sử dụng bất đẳng thức cộng mẫu nào đó thì ta đã dồn được

về biến chứa a+ +b c Chính vì thế, ta liên tưởng tới bất đẳng thức quen thuộc 1 1 4

+ Do đó, bằng

phương pháp đồng nhất hệ số, suy ra:

2 3

2 3

12

8

10 ;

α

β



Do đó, ta có đánh giá được như sau:

( )

3

48

2 12 10 3 8.8

576

38 38

+ + + Với t= + + +a b c 38≤10+38=48 Đến đây coi như bài toán đã được hoàn tất chỉ là việc khảo sát hàm số ( )

f t với điều kiện 0< ≤t 48 để tìm giá trị nhỏ nhất của P

Ngày đăng: 18/05/2016, 01:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w