1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)

37 255 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 3,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược

Trang 1

SINH HỌC TẾ BÀOCHƯƠNG I:

BÀI 3:

SỰ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO

Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay

nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;

https://123doc.net/users/home/user_home.php?

use_id=7046916

Trang 2

1) Trình bày được sự vận chuyển các phân tử

nhỏ qua màng

2) Trình bày được sự vận chuyển các phân tử

lớn qua màng

3) Phân biệt được sự khác nhau giữa các con

đường vận chuyển các chất qua màng

Mục tiêu

Trang 3

1/ Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua

Trang 5

Dung dịch nhược trương

Dung dịch

ưu trương

Phân tử chất hòa tan

Ngăn thứ nhất

Ngăn thứ hai

Màng thấm chọn lọc

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.1 Vận chuyển thụ động

Sự thẩm thấu

Trang 6

VC thụ động: khuếch tán các chất qua MSC

Nguyên lý: khuếch tán các phân tử từ nơi

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.1 Vận chuyển thụ động

Trang 7

Sự cân bằng nước:

- Dd đẳng trương: thể tích tế bào không đổi

- Dd nhược trương: tế bào thu nước

- Dd ưu trương: tế bào mất nước

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.1 Vận chuyển thụ động

Trang 8

Hình: TB thực vật

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.1 Vận chuyển thụ động

Trang 9

• Các phân tử nhỏ hòa tan trong nước

• Ít sự đặc hiệu.

• Ví dụ: Các chất bé ko phân cực như O 2 ,

CO 2 , NO… vận chuyển trực tiếp qua màng.

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.1 Vận chuyển thụ động

Trang 10

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.2 Vận chuyển có trung gian

(a) Protein kênh (b) Protein mang

Cơ chất Protein mang

Cơ chất Protein kênh

Chất ngoại bào

Tế bào chất

Trang 11

• Protein ở trạng thái sẵn sàng

• Protein nhận phân tử chất hòa tan ở vị trí

chuyên biệt

• Protein đưa phân tử chất hòa tan qua màng

• Protein trở lại trạng thái sẵn sàng, bắt đầu chu

trình vận chuyển mới

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.2 Vận chuyển có trung gian

Trang 12

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.2 Vận chuyển có trung gian

Trang 13

Vd: vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu.

Vận tải viên: protein xuyên màng – glucose permase.

D- glucose liên kết permase tạm thời -> permase biến dạng -> đẩy Glucose vào hồng cầu.

Glucose vào TBC phosphoryl hóa thành glucose

6 phosephate.

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.2 Vận chuyển có trung gian

Trang 14

Cần năng lượng có nguồn gốc tế bào

Cơ chất được chuyển qua màng theo một

hướng nhất định đối với mỗi loại tế bào

Có tính chất chuyên biệt, tốc độ vận chuyển

rất nhanh và có mức bão hòa

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.3 Sự vận chuyển chủ động

Trang 15

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.3 Sự vận chuyển chủ động

Ví dụ: Bơm Na + _ K + nhờ Na + K + ATPase

Cơ chế vận chuyển Na + - K + ở tế bào động vật

Trang 16

ATP gắn vào protein vận chuyển → biến đổi cấu

chất cần vận chuyển → đẩy chúng ra ngoài tế bào

hoặc đưa chúng vào trong tế bào.

Tế bào có thể lấy được các chất cần thiết từ môi

trường ngay cả khi nồng độ các chất này thấp hơn

so với ở trong tế bào

1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất

1.3 Sự vận chuyển chủ động

Trang 17

Màng sinh chất

a Hiện tượng xuất bào

b Hiện tượng

nhập bào

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

Hiện tượng xuất bào (a) và nhập bào (b)

Trang 18

-TB thải các pt lớn

ra khỏi TBC

-Ví dụ, vài tế bào

trong tuyến tụy tạo

hormone insulin và tiết

vào dòng máu Insulin

là hormone có bản

chất là protein có tác

dụng hạ đường huyết.

Sản phẩm tiết ra

Màng sinh chất

Hình 7 Xuất bào

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn 2.1 Xuất bào

Trang 19

- Bóng màng chứa các đại phân tử di chuyển tới MSC.

Trang 20

Màng sinh sinh chất

Chất tan Thực bào

Ẩm bào

Màng sinh chất

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

2.2 Nhập bào

Hình: Nhập bào

Trang 21

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

Trang 22

* Thực bào:

TB thu nhận chất rắn

* Ẩm bào:

TB hấp thu các giọt chất lỏng

* Nhập bào nhờ thể nhận (nội thực bào):

Màng lõm vào trong và được phủ bởi các thể nhận có bản chất protein.

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

2.2 Nhập bào

Trang 23

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

2.2 Nhập bào

Trùng

đế giầy Chân giả

Túi nang hình thành

THỰC BÀO

Trang 25

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

2.2 Nhập bào

ẨM BÀO

Trang 26

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

2.2 Nhập bào

Nhập bào nhờ thể nhận (nội thực bào)

Trang 28

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

Trang 29

2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn

Trang 30

1 Quá trình nào dưới đây bao hàm mọi quá trình khác?

Trang 32

3 Các chất tan trong lipid được hấp thụ vào

Trang 33

4 Quá trình đòi hỏi năng lượng mà nhờ nó các phân tử chuyển động qua màng gọi là:

a Sự vận chuyển tích cực

b Sự khuếch tán

c Sự thẩm thấu

d Vận chuyển có trung gian

Câu hỏi lượng giá

Trang 34

5 Câu có nội dung đúng sau đây là:

a Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi

có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

b Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần

được cung cấp năng lượng

Trang 35

6 Các chất vận chuyển qua lại màng tế bào có

sự tham gia của protein xuyên màng là đặc điểm của vận chuyển:

Trang 36

8 Hình thức vận chuyển không có sự tham gia của protein xuyên màng:

Trang 37

8 Bơm Na+ K+ là bơm hoạt động theo nguyên tắc:

a 3 Na đi ra, 2 K đi vào

b 2 Na đi ra, 3 K đi vào

c 3 Na đi vào, 2 K đi ra

d 2 Na đi vào, 3 K đi ra

Câu hỏi lượng giá

Ngày đăng: 28/01/2021, 12:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình: TB thực vật - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
nh TB thực vật (Trang 8)
hình protein vận chuyển → liên kết được với các - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
hình protein vận chuyển → liên kết được với các (Trang 16)
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
2 Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn (Trang 18)
Hình 7. Xuất bào - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
Hình 7. Xuất bào (Trang 18)
Hình: Nhập bào - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
nh Nhập bào (Trang 20)
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn 2.2 - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
2 Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn 2.2 (Trang 20)
c. Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động.  - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
c. Sự khuyếch tán là 1hình thức vận chuyển chủ động. (Trang 34)
8. Hình thức vận chuyển không có sự tham gia của protein xuyên màng: - SỰ TRAO đổi CHẤT QUA MÀNG tế bào ppt _ SINH HỌC (y dược)
8. Hình thức vận chuyển không có sự tham gia của protein xuyên màng: (Trang 36)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm