Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất”; https:123doc.netusershomeuser_home.php?use_id=7046916. Slide sinh học ppt dành cho sinh viên chuyên ngành Y dược. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, giúp sinh viên tự ôn tập và học tập tốt môn sinh học bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược
Trang 1SINH HỌC TẾ BÀOCHƯƠNG I:
BÀI 3:
SỰ TRAO ĐỔI CHẤT QUA MÀNG TẾ BÀO
Bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược hay
nhất có tại “tài liệu ngành dược hay nhất” ;
https://123doc.net/users/home/user_home.php?
use_id=7046916
Trang 21) Trình bày được sự vận chuyển các phân tử
nhỏ qua màng
2) Trình bày được sự vận chuyển các phân tử
lớn qua màng
3) Phân biệt được sự khác nhau giữa các con
đường vận chuyển các chất qua màng
Mục tiêu
Trang 31/ Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua
Trang 5Dung dịch nhược trương
Dung dịch
ưu trương
Phân tử chất hòa tan
Ngăn thứ nhất
Ngăn thứ hai
Màng thấm chọn lọc
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.1 Vận chuyển thụ động
Sự thẩm thấu
Trang 6• VC thụ động: khuếch tán các chất qua MSC
• Nguyên lý: khuếch tán các phân tử từ nơi
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.1 Vận chuyển thụ động
Trang 7Sự cân bằng nước:
- Dd đẳng trương: thể tích tế bào không đổi
- Dd nhược trương: tế bào thu nước
- Dd ưu trương: tế bào mất nước
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.1 Vận chuyển thụ động
Trang 8Hình: TB thực vật
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.1 Vận chuyển thụ động
Trang 9• Các phân tử nhỏ hòa tan trong nước
• Ít sự đặc hiệu.
• Ví dụ: Các chất bé ko phân cực như O 2 ,
CO 2 , NO… vận chuyển trực tiếp qua màng.
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.1 Vận chuyển thụ động
Trang 101 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.2 Vận chuyển có trung gian
(a) Protein kênh (b) Protein mang
Cơ chất Protein mang
Cơ chất Protein kênh
Chất ngoại bào
Tế bào chất
Trang 11• Protein ở trạng thái sẵn sàng
• Protein nhận phân tử chất hòa tan ở vị trí
chuyên biệt
• Protein đưa phân tử chất hòa tan qua màng
• Protein trở lại trạng thái sẵn sàng, bắt đầu chu
trình vận chuyển mới
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.2 Vận chuyển có trung gian
Trang 121 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.2 Vận chuyển có trung gian
Trang 13Vd: vận chuyển Glucose qua màng hồng cầu.
Vận tải viên: protein xuyên màng – glucose permase.
D- glucose liên kết permase tạm thời -> permase biến dạng -> đẩy Glucose vào hồng cầu.
Glucose vào TBC phosphoryl hóa thành glucose
6 phosephate.
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.2 Vận chuyển có trung gian
Trang 14Cần năng lượng có nguồn gốc tế bào
Cơ chất được chuyển qua màng theo một
hướng nhất định đối với mỗi loại tế bào
Có tính chất chuyên biệt, tốc độ vận chuyển
rất nhanh và có mức bão hòa
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.3 Sự vận chuyển chủ động
Trang 151 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.3 Sự vận chuyển chủ động
Ví dụ: Bơm Na + _ K + nhờ Na + K + ATPase
Cơ chế vận chuyển Na + - K + ở tế bào động vật
Trang 16ATP gắn vào protein vận chuyển → biến đổi cấu
chất cần vận chuyển → đẩy chúng ra ngoài tế bào
hoặc đưa chúng vào trong tế bào.
Tế bào có thể lấy được các chất cần thiết từ môi
trường ngay cả khi nồng độ các chất này thấp hơn
so với ở trong tế bào
1 Sự vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng sinh chất
1.3 Sự vận chuyển chủ động
Trang 17Màng sinh chất
a Hiện tượng xuất bào
b Hiện tượng
nhập bào
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
Hiện tượng xuất bào (a) và nhập bào (b)
Trang 18-TB thải các pt lớn
ra khỏi TBC
-Ví dụ, vài tế bào
trong tuyến tụy tạo
hormone insulin và tiết
vào dòng máu Insulin
là hormone có bản
chất là protein có tác
dụng hạ đường huyết.
Sản phẩm tiết ra
Màng sinh chất
Hình 7 Xuất bào
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn 2.1 Xuất bào
Trang 19- Bóng màng chứa các đại phân tử di chuyển tới MSC.
Trang 20Màng sinh sinh chất
Chất tan Thực bào
Ẩm bào
Màng sinh chất
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
2.2 Nhập bào
Hình: Nhập bào
Trang 212/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
Trang 22* Thực bào:
TB thu nhận chất rắn
* Ẩm bào:
TB hấp thu các giọt chất lỏng
* Nhập bào nhờ thể nhận (nội thực bào):
Màng lõm vào trong và được phủ bởi các thể nhận có bản chất protein.
2/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
2.2 Nhập bào
Trang 232/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
2.2 Nhập bào
Trùng
đế giầy Chân giả
Túi nang hình thành
THỰC BÀO
Trang 252/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
2.2 Nhập bào
ẨM BÀO
Trang 262/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
2.2 Nhập bào
Nhập bào nhờ thể nhận (nội thực bào)
Trang 282/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
Trang 292/ Sự vận chuyển của các phân tử có kích thước lớn
Trang 301 Quá trình nào dưới đây bao hàm mọi quá trình khác?
Trang 323 Các chất tan trong lipid được hấp thụ vào
Trang 334 Quá trình đòi hỏi năng lượng mà nhờ nó các phân tử chuyển động qua màng gọi là:
a Sự vận chuyển tích cực
b Sự khuếch tán
c Sự thẩm thấu
d Vận chuyển có trung gian
Câu hỏi lượng giá
Trang 345 Câu có nội dung đúng sau đây là:
a Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi
có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.
b Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần
được cung cấp năng lượng
Trang 356 Các chất vận chuyển qua lại màng tế bào có
sự tham gia của protein xuyên màng là đặc điểm của vận chuyển:
Trang 368 Hình thức vận chuyển không có sự tham gia của protein xuyên màng:
Trang 378 Bơm Na+ K+ là bơm hoạt động theo nguyên tắc:
a 3 Na đi ra, 2 K đi vào
b 2 Na đi ra, 3 K đi vào
c 3 Na đi vào, 2 K đi ra
d 2 Na đi vào, 3 K đi ra
Câu hỏi lượng giá