Bài giảng số 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ A.. LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM Dạng cơ bản của bất phương trình vô tỷ.. CÁC VÍ DỤ MẪU Dạng 1: Phương pháp biến đổi tương đương..
Trang 1Bài giảng số 2: MỘT SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
A LÝ THUYẾT TRỌNG TÂM
Dạng cơ bản của bất phương trình vô tỷ
f x g x f x g x
f x g x f x g x
2 2
0
0 0
0
B
B A
B
B CÁC VÍ DỤ MẪU
Dạng 1: Phương pháp biến đổi tương đương
Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau:
a) x2 x 1 x 2 (1)
b) 2x23x2 x 1 (2)
c) x23x2 3x27x4 (3)
Giải
a)
2
2
1 ( 2)
3
2
1 0
2
x x
x
x
x
Vậy nghiệm của bất phương trình (1) là: 1 ; 5
3
S
Trang 2b) 2
1
x
x
2
1 1
2 2
3 0
x x
x
Vậy nghiệm của bất phương trình (2) là: 2 1; 1 13
S
c)
2
2
1
x
x
1
2 2
2
2
x
x x
x x
x x
Vậy nghiệm của bất phương trình (3) là: 3
S
Ví dụ 2: Giải bất phương trình: 5 x 1 x 1 2x4
Giải
*Điều kiện:
x
x
*Khi đó, bất phương trình đã cho tương đương với:
5x 1 x 1 2x4 5x 1 x 1 2x 4 2 (x1)(2x4)
2x 4 2 (x 1)(2x 4) x 2 x 2 0
Trang 3(x 2) (x 1)(2x 4) 0 x 10 (2)
Kết hợp (1) và (2) ta có tập nghiệm của bất phương trình đã cho: S 2;10
Một phương pháp biến đổi tương đương nữa là biến đổi về dạng tích qua ví dụ sau:
Ví dụ 3: Giải bất phương trình sau: x23x 2 x24x 3 2 x25x4 (3)
Giải
*Điều kiện:
2 2 2
4
1
x
x
*Trường hợp 1: x 4
(3) (x1)(x2) (x1)(x3) 2 (x1)(x4)
x1 x2 x32 x1 x4 x2 x 3 2 x4
Vì x 4 nên vế trái dương, còn vế phải âm nên bất phương trình nghiệm đúng
Vậy x 4 là nghiệm của (3)
*Trường hợp 2: x 1
(3) (x1)(x2) (x1)(x3) 2 (x1)(x4)
1x 2x 3x2 1x 4x
x
Ta có: (*) 2x 4x 4x 3x
Vì x 1 nên 0 2 x 4 x 2x 4x 0
4x 3 x 0 4x 3x 0 (*) vô nghiệm
Kết luận: Vậy bất phương trình có nghiệm x 4 hoặcx 1
Ví dụ 4: Giải bất phương trình sau: 3 2 4 1 1
5
x
x x
Giải
Điều kiện: 1
4
x
Khi đó bất phương trình đã cho tương đương với:
Trang 4( 1) 1
5
5
x
5
3x2 4x1 nên phương trình tương đương với:
x x
Kết hợp với điều kiện, ta có nghiệm của bất phương trình là: 1;1
4
S
Dạng 2: Phương pháp đặt ẩn phụ
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau: 5 1 2 1 4 (1)
2 2
x x
2
x
2
(theo bất đẳng thức Cosi)
Bất phương trình (2) trở thành: 2
2
2
t
t t
t
Với t 2 ta có: 1 2
2
x x
2
3
0
2 2
x x
Với 1
2
t (loại, không thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của (1) là: 0;3 2 3 2;
S
Ví dụ 2: Giải bất phương trình sau:
7x7 7x 6 2 49x27x42181 14 (1) x
Điều kiện: 7 7 0 6
x
x x
Đặt t 7x7 7x6, (t0)
Trang 52 2
Ta có: (1) 7x7 7x 6 14x2 49x27x42181
Vậy (1) trở thành:
t
Với 0 t 13 7x7 7x613
6 6
7 7
x x
6
6 6
12 7
7
x
x x
x
Vậy tập nghiệm: 6; 6
7
S
Ví dụ 3: Giải bất phương trình sau: (1x2 5) x5 1 (1)
Điều kiện để căn thức có nghĩa là: x 0;1
Đặt xcost với 0;
2
t
Ta có bất phương trình:
5
sin tcos t 1
Do sin5tsin2t và
5
2 2
c tc t nên
5
sin tcos tsin tcos t với 1 0;
2
t
Do đó bất phương trình có nghiệm là: x 0;1
Ví dụ 4: Giải bất phương trình sau: 2x26x 8 x x 2 (1)
Điều kiện: x 0
Ta có: (1) 2x222x x 2 x
2
v x
Khi đó bất phương trình (1) trở thành: 2u22v2 u v (*)
2 2
(*)
u v
2 0
4 2
x
x
x x
Trang 6Vậy nghiệm của bất phương trình là: x 4.
Dạng 3: Phương pháp đánh giá
Ví dụ 1: Giải bất phương trình sau:
2 1 (1)
x x
x x
1 0
x
x
Ta có: 2(x2 x 1) x2(x1)2 1 1 1 2(x2 x 1) 0
(1) x x 1 2(x x 1) 2(x x 1) 1 x x (*)
Mặt khác theo bất đẳng thức Bunhiacopxki, ta có:
2(x x 1) (1 1) (1 x) ( x) 1 x x (**)
Dấu ‘=’ xảy ra khi:
2
2
x x
Vậy tập nghiệm: 3 5
2
S
Ví dụ 2: Giải bất phương trình sau: x22x 3 x2 6x11 3x x1
Điều kiện: x 1;3
Xét hàm số y f t( ) t22 t, '( ) 2 1 0 1;3
2 2
t
t t
Do đó y f x( ) là hàm số đồng biến trên 1;3
Bất phương trình trở thành: f x( 1) f(3x)x 1 3 x x 2
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình là: S 2;3
C BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Trang 7Bài 1: Giải các bất phương trình sau:
7
S
3
S
S
5
2
2
x
7 3
S
2
x x x x ĐS: S 1;
7 8x26x 1 4x 1 0 ĐS: 1 1;
S
3
x
9
2
3
x
x
2 2
S
10
2
2
2
21
x
x x
ĐS: 9 7; \ 0
2 2
S
13
S
12 x 3 7x 2x 8 ĐS: S 4;5 6;7
13
2
3
x
x
14
2
2x 3x 5 x
S
15 (x3) x24x2 9 ĐS: ; 13 3;
6
S
16 x23x10x2 ĐS: S ; 2 14;
Trang 817
2
2
x
7 3
S
3
S
x x x x x x ĐS: S 1
Bài 2: Giải các bất phương trình sau:
1
4
; 1 3
S
x x x x x ĐS: S 2 3; 2 3
2
S
4 2x2 x25x610x15 ĐS: ;5 53 5 53;
S
5
2
4
x
Bài 3: Giải các bất phương trình sau:
7
S
(x2)(4x) x2 4x6x 3xx 30 ĐS : S 2; 4
3 x x2 1 x x2 1 2 ĐS: S 1
1
1 1
2
S
2
S
6 3 7x 1 49x7 x 3 6 ĐS: 7;1
9
S
x x ĐS: S ;3