Kiểm tra bai cũ: 2 Nhận dạng tam giác trong mỗi hình sau: Tam giác nhọn Tam giác vuông Tam giác tù 1 Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác?. Tam giác ABC có AB = AC Ta g i đây
Trang 1Chào mừng quý thầy cô
đến với hội thi giáo viên dạy giỏinăm học 2012-2013
Trang 2Kiểm tra bai cũ:
2) Nhận dạng tam giác trong mỗi hình sau:
Tam giác nhọn Tam giác vuông Tam giác tù
1) Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác?
Tam giác ABC có AB = AC
Ta g i đây là ọ tam giác cân
A
Trang 31- Định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
+ Cạnh AB, AC là cạnh bên
+ Cạnh BC là cạnh đáy
+ Góc A là góc ở đỉnh
+ Góc B và góc C là góc ở đáy
Tiết 33: TAM GIÁC CÂN
A
∆ ABC có AB = AC ta nói ∆ABC cân tại A
Cạnh bên Cạnh bên
Cạnh đáy
Tam giác cân ABC (AB = AC):
Trang 4B C
•Cách vẽ tam giác cân:
•VD:Vẽ ∆ ABC cân tại A
+Vẽ đoạn thẳng BC
+Nối đoạn thẳng AB và AC
1- Định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tiết 33: TAM GIÁC CÂN
Trang 5Tên tam giác cân ∆ABC
cân tại A
∆ADE cân tại A
∆ACH cân tại A
Cạnh bên Cạnh đáy Góc ở đáy Góc ở đỉnh
AB, ACBC
BAC
AD, AEDEADE, AED
A
ED
H
22
4
D
AC, AHCHACH, HCAH
Trang 6CD
=> ( Hai góc tương ứng)
Xét Δ ADB và Δ ADC có:
ΔABC cân tại A (AB=AC)
AD là phân giác ( )
Cho tam giác ABC cân tại A ( H 113) Tia phân giác
của góc A c t BC D Hãy so sánh và ắ ở
Trang 71- Định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tiết 33: TAM GIÁC CÂN
Trang 8∆ABC,
AD là phân giác của góc A(D∈BC)
a) ∆ ADB = ∆ ADCb)
B = CGT
KLA
Trang 9nh lí 2( SGK- 126)
Đị
A
Nếu ∆ ABC cĩ thì ∆ ABC cân tại A
Tam giác cĩ hai gĩc bằng nhau là tam giác cân.
Tam giác cĩ hai cạnh bằng nhau là tam giác cân.
1- Định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tiết 33: TAM GIÁC CÂN
2-Tính ch t: ấ
Trang 11nh lí 2( SGK- 126)
Đị Nếu ∆ABC cĩ thì Bµ = Cµ ∆ABC cân tại A
Định lí 1( SGK/126) N u ế ΔABC cân t i A thìạ B Cµ = µ
1- Định nghĩa : Tam giác cân là tam giác có hai cạnh bằng nhau
Tiết 33: TAM GIÁC CÂN
2-Tính ch t: ấ
F
E
D
Định nghĩa tam giác vuông cân:
Tam giác vuông cân là tam giác có hai cạnh
góc vuông bằng nhau.
?3 Tính số đo mỗi gĩc nhọn của tam giác vuơng cân DEF?
Tính ch t ấ : Số đo mỗi góc nhọn của tam giác vuông
E F 90 ( Hai góc ph nhau)ụ
Mà ∆ DEF cân tại D (gt)
(Tính ch t tam giác cânấ )
$ $
⇒ =E F
$ = =$ 0 = 0
E F 90 :2 45 Vậy
A
Em có nh n xét gì v ậ ề tam giác ABC trong hình
v ? ẽ
3-Tam giác đề u:
a) nh ngh a: Đị ĩ Tam giác đều là tam giác có ba
cạnh bằng nhau.
b)Ví d : ụ ∆ABC cĩ AB AC BC= = ⇔ ∆ABC là tam giác đều
Trang 12Vẽ tam giác đ u ABCềa) Vì sao b) Tính s đo m i góc c a tam giác ố ỗ ủ
∆ABC đều (AB=BC=AC)
b) Tính số đo mỗi gĩc của ∆ ABC?
⇒ ∆ABC cân tại ⇒
a) Vì ∆ABC đều, suy ra:
Trang 13Qua ?4 có nhận xét gì mỗi
góc trong tam giác đều ?
Nhận xét: Trong tam giác đều mỗi góc bằng
Ngược lại một tam giác có 3 góc
bằng nhau thì tam giác đó có là
tam giác đều không?
Nhận xét: Một tam giác có 3 góc bằng nhau thì tam giác đó là tam giác đều
060
Trang 1460 0
Trang 15Chứng minh
Mà (Định lí tổng 3 góc trong tam giác)
Nhận xét: Tam giác cân có một góc bằng thì tam giác
đó là tam giác đều
µ = 0
A 60
=1800 −600( Vì )
Trang 16d) Hệ quả:
- Trong một tam giác đều, mỗi góc bằng
- Nếu một tam giác có ba góc bằng nhau thì tam giác đó là
- Nếu một tam giác cân có một góc bằng 600
Trang 17∆ MON đều vì OM = ON = MN
∆ MOK cân tại M vì OM MK =
∆ NOP cân tại N vì NO NP =
Trong hình vẽ , tam giác nào là tam giác cân, tam
giác nào là tam giác đều? Vì sao?
Trang 18KIẾN THỨC CẦN NHỚ
1- Định nghĩa tam giác cân
2- Định nghĩa tam giác đều
3- Định nghĩa tam giác vuông cân
4- Tính chất của tam giác cân.
5- Các hệ quả suy ra từ định lí 1 và 2.
6- Các cách chứng minh tam giác cân, tam giác đều.
Trang 23BÀI HỌC KẾT THÚC
- Cảm ơn quý thầy cô đến dự giờ thăm lớp.
- Chúc quý thầy, cô mạnh khỏe.
- Cảm ơn học sinh lớp 7/1.
°