3 Thái độ: -Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày .Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Phương tiện dạy học : - Giáo án , SGK ,STK , phấn màu... Tích cực hoạt
Trang 1Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 22/08/2011
- Phép tịnh tiến có các tính chất của phép dời hình
- Biểu thức toạ độ của phép tịnh tiến
2) Kỹ năng :
- Dựng được ảnh qua phép biến hình đã cho
- Dựng được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác , một đường tròn qua phép tịnh tiến
3) Thái độ:
-Cẩn thận trong vẽ hình và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức:
2: Kiểm tra bài cũ
-Trong mp (P) cho đt d và điểm M Dựng M’ nằm trên d sao cho MM'⊥d?
-Dựng được bao nhiêu điểm M’ ?
Định nghĩa : (sgk)
F(M) = M’
M’ : ảnh của M qua phép bh F F(H) = H’
Trang 2Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 22/08/2011
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem sgk
v
2) Tính chất :(sgk) Tính chất 1 : Nếu T M vr( ) =M T N', vr( ) =N'thì
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -Xem HĐ3 sgk trả lời -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
M
Trang 3Câu 3: BT2/sgk/7 ? HD : Dựng các hbh ABB’G và ACC’G , dựng D sao cho A là trung điểm GD
Khi đó DA AGuuur uuur= Do đó TAG uuur( )D =A
Hướng dẫn về nhà :
Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/7,8
Xem trước bài làm bài “ PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC”
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 28/08/2011
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa phép đối xứng trục
- Phép đối xứng trục có các tính chất của phép dời hình
- Trục đối xứng của một hình, hình có trục đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua mỗi trục toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng trục
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua trục Ox hoặc Oy
- Xác định được trục đối xứng của một hình
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức:
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho biết kn đường trung trực của đoạn thẳng ? VD ?
-Ghi nhận kiến thức -Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 53) Tính chất : (sgk)
Tính chất 1 : Tính chất 2 :
4) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa :(sgk)
5 Hướng dẫn về nhà
Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM”
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 6: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 05/09/2011
- Định nghĩa phép đối tâm
- Phép đối xứng tâm có các tính chất của phép dời hình
- Tâm đối xứng của một hình, hình có tâm đối xứng
- Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ
2) Kỹ năng :
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép đối xứng tâm
- Viết biểu thức toạ độ của điểm đối xứng với điểm đã cho qua gốc toạ độ O
- Xác định được tâm đối xứng của một hình
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức
2: Kiểm tra bài cũ
-Định nghĩa phép đối xứng trục , các tính chất?
-Cho biết kn trung điểm của đoạn thẳng ? VD ?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phép đối xứng trục Oy ?
-Ghi nhận kiến thức
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
1 Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : ĐO
M
M' O
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2) Biểu thức toạ độ của phép đối xứng qua gốc toạ độ :(sgk)
''
Tính chất 1 :
Trang 74) Trục đối xứng của một hình : Định nghĩa :(sgk)
Hướng dẫn về nhà :
Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “PHÉP QUAY”
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 8
Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 10/09/2011
Tiết 5 5: PHÉP QUAY
- Biết được ảnh của một điểm, một đoạn thẳng, một tam giác qua phép quay
- Xác định được tâm và gốc quay của một hình
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ôn inh tô ch c ̉ đ ̣ ̉ ứ
2: Kiểm tra bài cũ: 05’
-Định nghĩa phép đối xứng âm , các tính chất?
-Tỉm ảnh của A(-3;2) và B(0;-3) qua phép đối xứng tâm O ?
-Tái hiện lại định nghĩa -Trình bày lời giải -Nhận xét, ghi nhận
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2) Tính chất : (sgk)
Tính chất 1 : Tính chất 2 :
Nhận xét : (sgk)
4.Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: BT1 /sgk/19 ?
HD : a) Gọi E là điểm đối xứng C qua tâm D Khí đó Q(O,90o)( )C =E
b) Q(O,90o)( )B =C Q, (O,90o)( )C =D Vậy đường thẳng BC qua phép quay tâm O góc 900 là đường thẳng CD
Trang 9Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä
Câu 3: BT2 /sgk/19 ?
HD : Gọi B là ảnh của A Khi đó B=( )0; 2 Hai điểm A và B=( )0; 2 thuộc d Ảnh của B qua phép quay tâm O góc 90 0 là A'= −( 2;0) do đó ảnh của d qua phép quay tâm O góc 90 0 là đường thẳng BA’ có phương trình x y− + =2 0
5 Hướng dẫn về nhà:
Xem bài và bài tập đã giải
Xem trước bài “KHÁI NIỆM VỀ PHÉP DỜI HÌNH VÀ HAI HÌNH BẰNG NHAU”
IV-RÚT KINH NGHIỆM
- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Tiến trình bài học :
1 Ổn định tổ chức
2: Kiểm tra bài cũ
-Cho Oxy có A(-3,2 ) , A’(2,3) Chứng minh rằng A’ là ảnh A qua phép quay tâm O góc -90 0 ?
-Tính : OA OA OA OAuuur uuur uuur uuur; '; '
-Trả lời, nhận xét, ghi nhận -Xem VD , nhận xét, ghi nhận -Trình bày bài giải
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
1 Khái niệm về phép dời hình : Định nghĩa : (sgk)
Nhận xét : (sgk)
VD1 : (sgk) VD2 : (sgk)
Trang 10-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện, ghi nhận
5 Hướng dẫn về nhà:
Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài soạn bài “ PHÉP VỊ TỰ “
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 11: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 18/09/2011
Phương pháp: Diễn giảng gợi mở - vấn đáp và hoạt động nhĩm
III Chuẩn bị của giáo viên – Học sinh: Bảng phụ, hình vẽ 1.50 – 1,62 trong SGK, ảnh thực tế
2 Vào bài mới : Qua kiểm tra phần trên thì ta có một phép biến hình mới để biến điểm
A thành A’, điểm B thành B’ Phép biến hình đó được gọi là phép vị tự Sau đây chúng ta cùng nghiên cứu về phép vị tư.ï
Hoạt động 1 : I ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Hình 1.50 là một phép vị tự tâm O nếu cho
OM = 4, OM’ = 6 tì tỉ số vị tự là bao nhiêu ?
+GV nêu ví dụ 1: Cho Hs tự thao tác bằng
cách trả lời các câu hỏi trong ví dụ
+ Nếu nếu tì số k > 0 thì em có nhận xét gì
giữa OMuuuur và OMuuuuur', nếu k < 0 thì như thế nào?
Nếu OMuuuuur'= −OMuuuur thì phép vị tự tâm O tỉ số
k = - 1 sẽ trở thành phép biến hình gì mà ta đã
I Định nghĩa : Cho điểm O và số k ≠ 0 phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho OMuuuur=kOMuuuuur' được gọi là phép vị tự tâm O tỉ số k kí hiệu V ( 0 ,k ).
2 nên có phép vị tự tâm
A biến B và C thành tương ứng thành E và F với tỉ số k = 1
2
Nhận xét
* Nếu tỉ số k > 0 thì OMuuuur và OMuuuuur'cùng hướng,
nếu k < 0 thì OMuuuur và OMuuuuur' ngược hướng
1) Phép vị tự biến tâm vị tự thánh chính nó
Trang 12Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä học?
+ Gv yêu cầu HS nêu nhận xét
* Thực hiện 2:
+ Hãy viết biểu thức vectơ của M'=V( , )o k ( )M
+ Điền vào chổ trống sau
OMuuuuur=kOMuuuur⇔OMuuuur= OMuuuuur và nêu kết luận.
2) Khi k = 1 phép vị tự là phép đồng nhất.3) Khi k = - 1 , phép vị tự là phép đối xứng qua tâm vị tự
( , )
o k
Hoạt động 2 : II TÍNH CHẤT
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Tính chất 1
+ GV treo hình 1.52 là phép vị tự tâm O tỉ số k
biến điểm M,N tương ứng thành M’, N’.Hãy
tính tỉ sốM N' '
MN
+ GV yêu cầu hs nêu tính chất 1, giảng giải
phần chứng minh như SGK cho HS
+GV cho HS xem ví dụ 2
R' O A'
B' C
C'
B
A' A
I
B B' H 1.53
C A
C'
A'
I
* Thực hiện 4:
GV sử dụng hình 1.56 và nêu các câu hỏi sau :
+ Dựa vào tình chất của ba đường trung tuyến
để so sánh GAuuur' và GAuuur, GBuuuur' và GBuuur,GCuuuur' và
GCuuur
+ Gv nêu ví dụ 3 trong SGK
* Tính chất 1 : Nếu phép vị tự tỉ số k biến hai điểm M , N tuỳ ý theo thứ tự thành M’ , N’ thì uuuuuurM N' '=k MN.uuuur và M’N’ = k MN
H 1.52 N'
M'
N
M
O
+ ' 'uuuuurA B =t ACuuur trong đó 0 < t < 1
Tính chất 2 : Phép vị tự tỉ số k :
a) Biến 3 điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và bảo toàn thứ tự giữa các điểm ấy
b) Biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng
c) Biến tam giác thành tam giác đồng dạng với nó, biến góc thành góc bằng nó
d) Biến đường tròn bán kính R thành đường
B C' A
Trang 13Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä *Làm bài tập SGK
Bài 1 : Aûnh của A,B,C qua phép vị tự ( ; )1
2
H
V lần lượt là trung điểm của các cạnh HA,HB,HC
Bài 3 : Với mỗi điểm M., gọi M'=V( , )O k ( ),M M''=V( , )O p (M') Khí đĩ
-Rèn luyện cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị của thầy và trị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ, phiếu học tập
2 Học sinh:
- Ơn tập bài cũ, làm bài tập về nhà, xem trước bài mới
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phép vị tự ? Nªu tÝnh chÊt cđa phÐp vÞ tù ?
3 Bài mới:
H :Thế nào là 2 tam giác
⇔M/N/ = k MN
Nhận xét : (sgk)
VD1 : (sgk)
Trang 14Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä các HĐ 1 & 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện
Yêu cầu HS thực hiện HĐ
Lên bảng làm bài tập Lớp theo dõi, nhận xét
-Gọi A’, C’ trung điểm BA,
BC Tìm ảnh của ∆ABC qua
1 , 2
3) Hình đồng dạng Định nghĩa : (sgk)
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk) Bài tập 1 (33):
Trang 153)Về tư duy và thái độ:
* Về tư duy: Biết quan sát và phán đoán chính xác, biết quy lạ về quen.
* Về thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi.
II Chuẩn bị của GV và HS:
GV: Phiếu học tập (nếu cần), giáo án, các dụng cụ học tập,…
HS: Soạn bài và làm bài tập trước khi đến lớp, chuẩn bị bảng phụ (nếu cần)
III Phương pháp dạy học:
Về cơ bản là gợi mở, vấn đáp và kết hợp với điều khiển hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
*Ổn định lớp, chia lớp thành 6 nhóm
Kiểm tra bài cũ: Kết hợp và đan xen hoạt động nhóm.
*Bài mới:
HĐ1( Ôn tập lại kiến thức trong
phép đối xứng tâm; phép quay, khái
niệm về phép dời hình và hai hình
bằng nhau, phép vị tự, phép đồng
dạng
HDTP2:
GV cho HS các nhóm thảo luận và tìm
lời giải các bài tập từ bài 1 đến 6 trong
SGK phần câu hỏi ôn tập chương I
GV gọi các HS của các nhóm trả lời
các bài tập 1, 2, 3, 4, 5, và 6 trong
phần các câu hỏi ôn tập chương I
GV gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
HS suy nghĩ và nhắc lại các định nghĩa đã học…
HS thảo luận và cử đại diện báo cáo…
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS chú ý theo dõi trên bảng…
I Câu hỏi ôn tập chương I:
Các bài tập :1 đến 6 SGK trang 33
HĐ2(Giải bài tập trong phần ôn
thảo luận tìm lời giải.
GV gọi HS đại diện một nhóm
HS các nhóm thảo luận để tìm lời giải và ghi vào bảng phụ, cử đại diện lên bảng trình bày lời giải.
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép.
Bài tập 1 (SGK trang 34)
A B
C O D
F E
Trang 16GV cho HS các nhóm thảo luận
để tìm lời giải và cử đại diện báo
cáo.
GV gọi HS đại diện lần lượt 4
nhóm lên bảng trình bày lời giải
(có giải thích)
GV gọi HS nhận xét, bổ sung
(nếu cần)
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
(nếu HS không trình bày đúng
lời giải theo yêu cầu).
Gọi HS đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần).
GV nhận xét và nêu lời giải đúng
quả:
a)Tam giác BCO;
b)Tam giác DOC;
c)Tam giác EOD.
HS các nhóm thảo luận và tìm lời giải như đã phân công và ghi lời giải vào bảng phụ.
HS đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải của nhóm.
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép.
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Gọi A’ và d’ theo thứ tự là ảnh của A và d qua các phép biến hình.
a)A’(1;3), d’ có phương trình:
3x + y – 6 =0.
b)A và B(0;-1) thuộc d Ảnh của A và B qua phép đối xứng trục Oy tương ứng là A’(1;2) và B’(0;-1) Vậy d’
là đường thẳng A’B’ có phương trình:
3x + y -1 =0 d)Qua phép quay tâm O góc
B biến thành B’(1;0) Vậy d’
là đường thẳng A’B’ có phương trình:
Bài tập 2 (xem SGK trang
34)
Bài tập 3: (Xem SGK trang
3).
Trang 17Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä
bày lời giải (có giải thích).
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa và ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
a)(x-3)2+(y+2)2=9 b)T I vr( )=I'(1; 1)− , phương trình đường tròn ảnh:
thảo luận tìm lời giải
GV gọi HS đại diện các
nhóm trình bày lời giải trên
trình bày đúng lời giải )
HS thảo luận và ghi lời giải vào bản phụ sau đó cử đại diện lên bảng trình bày lời giải (có giải thích)
HS nhận xét, bổ sung, sửa chữa
và ghi chép
HS thảo luận và cho kết quả:
Lấy M tùy ý Gọi Đ d (M’)=M”,
M0 M1
1
2vr
HĐ2(Bài tập về viết phương
nhóm thảo luận tìm lời giải
GV gọi HS đại diện các nhóm
lên bảng trình bày lời giải (có
giải thích).
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu
cần)
GV nhận xét và nêu lời giải
HS đọc đề, thảo luận tìm lời giải,
và ghi lời giải vào bảng phụ
HS đại diện lên bảng trình bày lời giải
HS nhận xét bổ sung, sửa chữa và ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
I’=V (O,3) (I)=(3;9), I”=Đ Ox (I’)=(3;9) Vậy đường tròn phải tìm có
Bài tập 6 (xem SGK
trang 35)
Trang 18-GV gọi từng HS nêu các câu hỏi trắc nghiệm trong SGK (có giải thích)
*Đáp án các câu hỏi trắc nghiệm:
1,(A); 2.(B); 3.(C); 4.(C); 5.(A); 6.(B); 7.(B); 8.(C); 9.(C); 10.(D).
*Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại lời giải các bài tập đã giải.
-Ôn tập lại lí thuyết trong chương, làm thêm các bài tập còn lại.
Trang 19
Câu 1: Trong các hình sau, hình nào có 3 trục đối xứng :
A Hình bình hành B Tam giác đều
Câu 2: Trong các mềnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng :
A Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép vị tự là phép dời hình
B Phép đồng dạng, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
C Phép tịnh tiến, phép đối xứng trục, phép đối xứng tâm, phép quay là phép dời hình
D Phép quay, phép đồng dạng, phép vị tự là phép dời hình
Câu 3: Phép quay nào sau đây biến tam giác đều ABC thành chính nó :
A Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là 2π
B Phép quay với tâm quay là tâm G của tam giác đều ABC với góc quay là
D Cho 2 đường thẳng a b thì có 1 phép tịnh tiến duy nhất biến a thành b
Câu 5: Trong mp Oxy cho điểm M(1; 1) Trong 4 điểm sau điểm nào là ảnh của M qua Q(O;
0
45 )
Câu 6: Trong mp Oxy cho điểm I(1; 1) và đường thẳng d: 2x + y – 3 = 0 Hỏi phép vị tự tâm I tỷ số
k = -2 biến d thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau:
Câu 8: Trong mp Oxy cho đường tròn (C) : (x – 1)2 + (y – 1)2 = 4
Hỏi phép vị tự tâm O tỷ số k = 2 biến đường tròn (C) thành đường tròn nào trong các đường tròn
sau:
A (x – 1)2 + (y – 1)2 = 8 B (x – 2)2 + (y – 2)2 = 8
C (x – 2)2 + (y – 2)2 = 16 D (x + 2)2 + (y + 2)2 = 16
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1: Trong mặt phẳng toạ độ cho đường thẳng (d) có phương trình x-2y+3=0 và điểm A(1;1) a) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép đối xứng tâm O.
b) Hãy tìm ảnh của (d) qua phép vị tự tâm A tỉ số 3.
Câu 2: Trong mặt phẳng toạ độ cho đường tròn (I;2), trong đó I(1;-1).
a) Hãy tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép vị tự tâm
O tỉ số k =-3
b) Hãy tìm ảnh của (I;2) qua việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng tâm O và phép tịnh tiến
theo v (2;3)
§iÓm
Trang 20Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä
Bài làm
Trang 21
Trường THPT Gia Bỡnh 1 GV :Lê Công Ngọ Ngày soạn:10/10/2011
Chửụng II
đờng thảng và mặt phẳng trong không gian.
quan hệ song song
- Vận dụng cỏc tớnh chất làm cỏc bài toỏn hỡnh học trong khụng gian
- Tỡm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Thỏi độ : - Cẩn thận trong tớnh toỏn và trỡnh bày Tớch cực hoạt động trả lời cõu hỏi
- Qua bài học HS biết được toỏn học cú ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giỏo ỏn , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời cõu hỏi
III Tiến Trỡnh bài hoc:
-Ghi nhận kiến thức
a
P
A
Caực hỡnh bieồu dieón cuỷa hỡnh laọp phửụng
-Trỡnh bày bài giải -Nhận xột
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
I/ Khỏi niệm mở đầu : 1) Mặt phẳng : (sgk)
Trang 22Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -HĐ1 (sgk) ?
Hoạt động 2
: Các tính chất
thừa nhận
-Trình bày như sgk
-Có bao nhiêu đường
thẳng đi qua hai điểm
I P
II/ Các tính chất thừa nhận : 1) Tính chất 1 : (sgk)
C
C B
a b
A C B
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
III/ Cách xác định một mp : 1) Ba cách xác định mp : (sgk)
+Qua ba điểm không thẳng hàng +Qua hai đường thẳng cắt nhau +Qua một đường thẳng và một điểm nằm ngoài đường
2) Một số ví dụ : (sgk) VD1 : (sgk)
VD2 : (sgk) VD3 : (sgk)
Trang 23Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -Tìm điểm cố định ?
N M
J G
IV/ Hình chóp và tứ diện : (sgk)
Chú ý : (sgk)
VD5 : (sgk)
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách xác định mặt phẳng ? Cách tìm giao tuyến hai mặt phẳng ?
Câu 3: Cách t/c ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT10/SGK/53,54 1/ Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ? Trong không gian còn có khả năng nào giữa hai đường thẳng ? 2/ Giao tuyến là gì ? Cách xác định giao tuyến ?
3/ T/c đường trung bình tam giác ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Trang 24Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngµy so¹n: 17/10/2011
- Vận dụng các tính chất làm các bài toán hình học trong không gian
- Tìm giao tuyến hai mặt phẳng Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
B
I
D C
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT3/SGK/53 :
I
3 2 1
d
d d
Trang 25B
G
G G
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Tìm d’ trong mp( )α mà cắt d tại I
M
D O
N I
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
I M
N E F
Trang 26-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BC∩ PMN =Q
BT8/SGK/54 :
Q M
N A
C
D
B E
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức ( ' )
DC∩ C AE =M
AEC’F
BT9/SGK/54 :
d C'
E D
C
S
N F
BT10/SGK/54 :
j I
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI ĐƯỜNG THẲNG CHÉO NHAU HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG”
Trang 27Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä 5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
Trang 28Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngµy so¹n: 03/11/2011
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 KiÓm tra bài cũ:
-Vị trí tương đối 2 đường thẳng trong mp ?
Vị trí tương đối của
hai đường thẳng trong
a//b
b
a M
a ∩
b = M
-Trong không gian còn
khả năng nào về hai
dường thẳng , VD ?
-HĐ2/SGK ?
-Xem HĐ1 sgk -Trả lời
-Nhận xét, ghi nhận
a b
a ≡ b
a
b
a và b chéo nhau
I Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian : (sgk)
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
II. Tính chất : 1/ Định lý 1 : (sgk)
b
2/ Định lý 2 : (sgk)
Trang 29Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -Trình bày như sgk
R c
O
c b a
-Xem sgk -Trình bày lời giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
a Q
P
b
Hệ quả : (sgk) VD1 : (sgk)
-Xem sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3/ Định lý 3 : (sgk) VD3 : (sgk)
A
D B
C
Q S
M
N
R P
G
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Nội dung định lí, hệ quả ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/59,60 1/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
IV-RÚT KINH NGHIỆM :
Ngµy so¹n: 03/11/2011
Trang 30Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä
TiÕt :15
LuyÖn tËp
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Các định lí
2) Kỹ năng :
- Biết cách phân biệt hai đường thẳng song song và hai đường thẳng chéo nhau trong không gian
- Áp dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 KiÓm tra bài cũ:
-Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong thực tế ? Cách CM hai đường thẳng song song ?
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
R
Q S
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT3/SGK/60 :
Trang 31Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -Gọi A'=BN∩AG
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẴT PHẲNG SONG SONG”
Làm bài tập :
1/ Cho đường thẳng d và mp(P) xét số điểm chung của chúng có những khả năng nào ?
2/ Tìm hình ảnh đường thẳng song song trong phòng học, trong thực tế ?
3/ Cách xác định mặt phẳng ?
4/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
5/ Cách chứng minh 2 đường thẳng song song ?
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 32: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngµy so¹n 13/11/2011
- Các định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
d
a
II Tính chất : Định lí 1 : (sgk)
d
a
Định lí 2 : (sgk)
Ví dụ : (sgk)
Trang 33E G
H
M
Hệ quả : (sgk) Hoạt
động 3 : Định lí 3
-Trình bày như sgk
-CM định lí ?
-Xem sgk -Trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách chứng minh đường thẳng và mặt phẳng song song ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT3/SGK/63 1/ Định nghĩa hai đường thẳng song song ? Cách chứng minh ?
2/ Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
3/ Cách chứng minh phản chứng ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 34: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn: 17/11/2011
- Các định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
2) Kỹ năng :
- Vận dụng các định lí vào bài toán cụ thể
3) Tư duy : - Hiểu định nghĩa, vị trí tương đối của đt và mp
- Hiểu được các định lí về quan hệ song song, định lí về hai đường thẳng chéo nhau
4) Thái độ : - Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi
- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
IV Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng?
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-OO'/ /(ADF)-
1
/ /3
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Tìm giao tuyến mp( )α với
các mặt tứ diện ?
-Thiết diện là hình gì ?
-Trả lời -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức -MN//PQ//AC và MQ//NP//BD -Thiết diện là hbh
-Chỉnh sửa hoàn thiện
BT3/SGK/63
Trang 35Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä song song , CM tứ giác hình
O A
S
B
D C N
M
Q P
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Các phép biến hình đã học ?
Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI MẶT PHẲNG SONG SONG”
Làm bài tập
1/ Định nghĩa hai đường thẳng song song ? Cách chứng minh ?
2/ Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
3/ Cách chứng minh phản chứng ?
4/ Cách chứng minh tứ giác là hbh ?
5/ Cách xác định giao tuyến của hai mặt phẳng ?
IV-RÚT KINH NGHIỆM
Trang 36: -Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngµy so¹n: 24/11/2011
- Biết cách cm hai mp song song
- Áp dụng vào bài toán cụ thể
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Trọng tâm tam giác là gì ? T/c ?
-Cách chứng minh đường thẳng song song mặt phẳng ?
I Định nghĩa : (sgk)
b a
b' a' A
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
II Tính chất : Định lí 1 : (sgk)
b a
Ví dụ 1 :(sgk)
Trang 37Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -VD1/ SGK ?
-Bài toán cho gì? Yêu cầu gì
3
2 1
Định lí 3 : (sgk)
b a
Hệ quả : (sgk)Tiết 19
III Định lí Ta-Lét : Định lí 4 : (sgk)
Trang 38Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä
Lăng trụ tam giác
Lăng trụ tứ giác
Lăng trụ ngũ giác
C' D'
V Hình chĩp cụt : Định nghĩa : (sgk)
Tính chất : (sgk) Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Cách chứng minh hai mặt phẳng song song ?
Dặn dị : Xem bài và VD đã giải
- Biết cách cm hai mp song song
- Áp dụng vào bài tốn cụ thể
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cách tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng?
-Tìm giao tuyến hai mp?
Trang 39Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä -Cách CM đường thẳng song song mp ?
-Cách CM hai mp song song ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
BT1/SGK/71
c b
C B
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
M
M' A'
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT4/SGK/71
Trang 40Trường THPT Gia Bình 1 GV :Lª C«ng Ngä Ngày soạn:27/12/2012
- Nắm định nghĩa phép chiếu song song, hình chiếu của một điểm
- Các tính chất của phép chiếu song song
2) Kỹ năng :
- Áp dụng vào bài toán cụ thể
- Biết biểu diễn các hình đơn giản
3) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng
dụng trong thực tiễn
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
-Cách tìm giao tuyến hai mp ?
-Cách cm đường thẳng song song mặt phẳng ?
-Cách cm hai mp song song ?
I Phép chiếu song song : (sgk)
M' M
b'
-HĐ1/sgk ?
-HĐ2/sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức
a'
b a b'
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
II Các tính chất của phép chiếu song song :
C'