1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chương 4 Trọng yếu và cỡ mẫu

4 379 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 203,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

những yếu tố ảnh hưởng đến khách hàng khi trải nghiệm dịch vụ×đánh giá tính trọng yếu và rủi ro đối với khoản mục đang kiểm toán×những yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng trải nghiệm dịch vụ×những yếu tố cấu thành nên thương hiệu tại sts×đánh giá tính trọng yếu và rủi ro tiềm tàng đối với khoản mục đang kiểm toán×trọng yếu và rủi ro kiểm toán× Để có kết quả cao tại thứ hạng tìm kiếm

Trang 1

CHƯƠNG IV CHỌN MẪU KIỂM TOÁN

1

2 Xác định cỡ mẫu

Trang 2

1 Xem xét về mặt thiết kế và triển khai của HTKSNB (D&I)

2 HTKSNB có thiết kế và triển khai (D&I) 3 D&I không có

Khoản mục

chu trình

2.1 Không thực hiện

thử nghiệm KS 2.2 Có thực hiện thử nghiệm KS

HTKSNB hoạt động không hữu hiệu động hữu hiệu HTKSNB hoạt

Khoản mục

Khoản mục

Xác định R dựa vào phương pháp tiếp cận kiểm toán dựa

trên rủi ro

3

2 Xác định cỡ mẫu

(Không phân nhóm)

-   Tất cả các phần tử đều đưa vào để xác định cỡ mẫu

và chọn mẫu

-   Ví dụ có 60 loại NVL, giá trị tổng thể P là 100 triệu,

MP = 15 triệu, nhân tố R = 3

Trang 3

2 Xác định cỡ mẫu

(Phân nhóm)

lớn hơn khoảng cách mẫu

giá trị nhỏ hơn khoảng cách mẫu

5

2 Xác định cỡ mẫu

(Phân nhóm)

Ví dụ có 60 loại NVL, giá trị tổng thể P là 100 triệu, MP =

15 triệu, nhân tố R = 3

Trang 4

Bài tập xác định cỡ mẫu

Kiểm toán viên thực hiện kiểm toán khoản mục nợ phải thu tại Công ty ABC có tổng doanh thu

trong năm tài chính là 2 tỷ VNĐ Bảng sau cho biết số dư các khoản phải thu của Công ty

ABC tại thời điểm cuối năm tài chính (ĐVT: nghìn đồng)

Cho biết kiểm toán viên tính mức trọng yếu tổng thể (PM) bằng 1,5% của doanh thu, trọng yếu

thực hiện (MP) bằng 50% của trọng yếu tổng thể và chọn hệ số đảm bảo R là 1,5

Yêu cầu:

a Tính ngưỡng sai sót có thể bỏ qua

b Khi R = 1,5 có nghĩa là gì?

c Tính khoảng cách mẫu

d Tính cỡ mẫu nhóm 1 (các phần tử lớn hơn khoảng cách mẫu và các phần tử đặc biệt)

e Tính cỡ mẫu nhóm 2 (các phần tử nhỏ hơn khoảng cách mẫu và các phần tử không đặc

biệt)

7

1 Hà Anh Co 2,500 21 Khách sạn Daiha 4662

2 Đức Bảng Co 660 22 Cửa hàng nông sản I 14622

3 Hoa Hồng Hotel 1211 23 Công ty Phích nước 3698

4 Sai Mai Co 86 24 Trung tâm tư vấn 437

5 Xuân Hòa Co 8753 25 Công ty cán thép 9120

6 Thức ăn gia súc Co 1500 26 Xưởng đóng bàn ghế 320

7 Mì ăn liền Co 1800 27 Nhà máy in SGK 3290

8 Hải Âu Co 3250 28 XN chế biến gỗ tròn 11480

9 Điện dân dụng Co 980 29 Liên doanh ô tô 1-5 2870

10 750 30 Khách sạn Thượng Hải 2442

Ngày đăng: 10/05/2016, 17:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w