1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Đo đạc thuỷ văn

38 419 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 2,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mực nước (m, cm):Là độ cao mặt thoáng của dòng nước so với một mặt chuẩn quy ướcĐộ sâu (m, cm)Là khoảng cách tính từ mặt thoáng nước tới đáy sông theo chiều thẳng đứngLưu tốc dòng nước (ms, cms)Lưu tốc tức thờiLưu tốc bình quân theo thời gianLưu tốc bình quân theo không gianLưu lượng nước (m3s, ls)Là một thể tích nước chảy qua một thiết diện ngang của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

Trang 1

Nguyễn Đức Hạnh

ĐO ĐẠC THỦY VĂN

BÀI GiẢNG

Trang 3

1 Các yếu tố thủy văn

Mực nước (m, cm):

một mặt chuẩn quy ước

 Độ sâu (m, cm)

đáy sông theo chiều thẳng đứng

Lưu tốc dòng nước (m/s, cm/s)

Lưu lượng nước (m3/s, l/s)

ngang của dòng chảy trong một đơn vị thời gian

Trang 4

2 Đo mực nước

Figure 2.1 Definition sketch gauge datum and gauge reading (after

Water Survey of Canada, 1984).

Trang 5

2 Đo mực nước

Cọc đo:

lòng sông thoải, nhiều thuyền bè qua lại; sông miền núi có nhiều vật trôi trên sông vào mùa lũ

thường từ 20 – 40 cm, không vượt quá 80 cm

nhất từ 25 – 50 cm, độ cao đầu cọc cuối phải thấp hơn mực nước thấp nhất từ 25 – 50 cm

nhất

xây dựng các bậc thang bê tông có gắn cọc để tăng tuổi thọ công trình

Các công trình đo mực nước

Trang 6

2 Đo mực nước

Thủy chí:

thuyền bè qua lại

gắn vào đó vĩnh viễn Nếu ở cầu nên đặt thủy chí về phía đón dòng chảy, nên đặt thủy chí sao cho chiều dẹt của nó cắt dòng chảy

mực nước tuyến trên và đo mực nước tuyến dưới đập nước

được xác định so với mặt chuẩn quy chiếu

hoặc thủy chí nghiêng góc

Các công trình đo mực nước

Trang 7

2 Đo mực nước

Thủy chí:

Các công trình đo mực nước

Figure 2.2 Vertical staff gague

Figure 2.3 E-type

staff gauge.

Trang 8

2 Đo mực nước

Thủy chí:

Các công trình đo mực nước

Trang 9

2 Đo mực nước

Máy tự ghi mực nước:

phân hai loại chính: Trục ngang, Trục đứng

Trống quấn giáy tự ghi, Kim tự ghi, Phao, Các đĩa quay, Đồng hồ, Thân máy và hộp máy, Đối trọng phao

• Giếng tự ghi kiểu đảo

• Giếng tự ghi kiểu bờ

Các công trình đo mực nước

Trang 10

2 Đo mực nước

Máy tự ghi mực nước:

• Do phao được thả nổi trên mặt nước nên dao động mực nước được truyền qua các đĩa quay tới trống quấn giấy làm trống quay xung quanh trục của nó

• Mặt khác kim tự ghi dịch chuyển theo thời gian

có phương song song với trống quấn giấy cho ta biểu đồ tự ghi của quá trình thay đổi mực nước.

Các công trình đo mực nước

Trang 11

2 Đo mực nước

Máy tự ghi mực nước:

Các công trình đo mực nước

Figure 2.12

Analogue mechanical recorder

Trang 12

2 Đo mực nước

Máy tự ghi mực nước:

Các công trình đo mực nước

Trang 13

3 Đo độ sâu

Nhiệm vụ:

mạo

lưu lượng nước, lượng phù sa,…)

sông và sự bồi lắng các thủy vực

Trang 14

3 Đo độ sâu

Thủy trực:

vuông góc với mặt thoáng của nước và đáy sông mà trên đó người ta tiến hành đo sâu hoặc đo vận tốc

Trang 15

3 Đo độ sâu

Thủy trực:

• Đảm bảo khống chế được sự thay đổi địa hình lòng sông

• Số thủy trực đo sâu phải lớn hơn hoặc bằng thủy trực đo tốc độ

• Với lòng sông ổn định thì vị trí thủy trực đo sâu phải cố định Nếu lòng sông không ổn định cần

bố trí thêm thủy trực phụ cho thích hợp.

• Cố gắng bố trí sao cho khoảng cách các thủy trực đo sâu tương đối bằng nhau và là bội số của 2, 5, 10.

Trang 16

3 Đo độ sâu

Thủy trực:

Figure 2.31 Location of verticals in an irregular cross - section

Trang 18

cắt ngang bởi hai mép nước

và chu vi ướt

Trang 19

3 Đo độ sâu

Tính toán các đặc trưng mặt cắt:

Trang 20

4 Đo lưu tốc

Mục đích nghiên cứu:

thiết cho việc tính toán thủy văn, thủy lực

chuyển qua một mặt cắt hay một đoạn sông nào đó trong một thời đoạn nhất định

trên một đoạn sông, thiết kế các công trình thủy

chất thải, chất ô nhiễm

Trang 21

4 Đo lưu tốc

Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:

Trang 22

4 Đo lưu tốc

Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:

Trang 23

4 Đo lưu tốc

Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:

Figure 2.21 Examples of velocity distribution in a cross section

Trang 24

4 Đo lưu tốc

Sự thay đổi lưu tốc theo thời gian:

Trang 25

• Trên cơ sở vận tốc của vật trôi (phao)

• Xác định theo độ cao cột nước (ống thủy tĩnh)

• Theo lực tác động của dòng (phòng thí nghiệm)

• Trên cơ sở trao đổi nhiệt

• Theo thể tích khối nước

• Theo vận tốc truyền sóng âm trong nước

Trang 26

của dòng chảy lên vật trôi.

Trang 27

4 Đo lưu tốc

Tính lưu tốc bình quân thủy trực:

triều):

Trang 28

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Trang 29

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Trang 30

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

(m 1/2 /s)

Trang 31

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Figure 2.49 Slope area method in a uniform channel

Trang 32

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Figure 2.52 Slope area method in a non-uniform channel.

Trang 33

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Trang 34

5 Lưu lượng nước

Các phương pháp xác định:

Trang 35

5 Lưu lượng nước

Trang 36

5 Lưu lượng nước

Trang 38

Xin cảm ơn !

Ngày đăng: 10/05/2016, 13:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w