Mực nước (m, cm):Là độ cao mặt thoáng của dòng nước so với một mặt chuẩn quy ướcĐộ sâu (m, cm)Là khoảng cách tính từ mặt thoáng nước tới đáy sông theo chiều thẳng đứngLưu tốc dòng nước (ms, cms)Lưu tốc tức thờiLưu tốc bình quân theo thời gianLưu tốc bình quân theo không gianLưu lượng nước (m3s, ls)Là một thể tích nước chảy qua một thiết diện ngang của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Trang 1Nguyễn Đức Hạnh
ĐO ĐẠC THỦY VĂN
BÀI GiẢNG
Trang 31 Các yếu tố thủy văn
Mực nước (m, cm):
một mặt chuẩn quy ước
Độ sâu (m, cm)
đáy sông theo chiều thẳng đứng
Lưu tốc dòng nước (m/s, cm/s)
Lưu lượng nước (m3/s, l/s)
ngang của dòng chảy trong một đơn vị thời gian
Trang 42 Đo mực nước
Figure 2.1 Definition sketch gauge datum and gauge reading (after
Water Survey of Canada, 1984).
Trang 52 Đo mực nước
Cọc đo:
lòng sông thoải, nhiều thuyền bè qua lại; sông miền núi có nhiều vật trôi trên sông vào mùa lũ
thường từ 20 – 40 cm, không vượt quá 80 cm
nhất từ 25 – 50 cm, độ cao đầu cọc cuối phải thấp hơn mực nước thấp nhất từ 25 – 50 cm
nhất
xây dựng các bậc thang bê tông có gắn cọc để tăng tuổi thọ công trình
Các công trình đo mực nước
Trang 62 Đo mực nước
Thủy chí:
thuyền bè qua lại
gắn vào đó vĩnh viễn Nếu ở cầu nên đặt thủy chí về phía đón dòng chảy, nên đặt thủy chí sao cho chiều dẹt của nó cắt dòng chảy
mực nước tuyến trên và đo mực nước tuyến dưới đập nước
được xác định so với mặt chuẩn quy chiếu
hoặc thủy chí nghiêng góc
Các công trình đo mực nước
Trang 72 Đo mực nước
Thủy chí:
Các công trình đo mực nước
Figure 2.2 Vertical staff gague
Figure 2.3 E-type
staff gauge.
Trang 82 Đo mực nước
Thủy chí:
Các công trình đo mực nước
Trang 92 Đo mực nước
Máy tự ghi mực nước:
phân hai loại chính: Trục ngang, Trục đứng
Trống quấn giáy tự ghi, Kim tự ghi, Phao, Các đĩa quay, Đồng hồ, Thân máy và hộp máy, Đối trọng phao
• Giếng tự ghi kiểu đảo
• Giếng tự ghi kiểu bờ
Các công trình đo mực nước
Trang 102 Đo mực nước
Máy tự ghi mực nước:
• Do phao được thả nổi trên mặt nước nên dao động mực nước được truyền qua các đĩa quay tới trống quấn giấy làm trống quay xung quanh trục của nó
• Mặt khác kim tự ghi dịch chuyển theo thời gian
có phương song song với trống quấn giấy cho ta biểu đồ tự ghi của quá trình thay đổi mực nước.
Các công trình đo mực nước
Trang 112 Đo mực nước
Máy tự ghi mực nước:
Các công trình đo mực nước
Figure 2.12
Analogue mechanical recorder
Trang 122 Đo mực nước
Máy tự ghi mực nước:
Các công trình đo mực nước
Trang 133 Đo độ sâu
Nhiệm vụ:
mạo
lưu lượng nước, lượng phù sa,…)
sông và sự bồi lắng các thủy vực
Trang 143 Đo độ sâu
Thủy trực:
vuông góc với mặt thoáng của nước và đáy sông mà trên đó người ta tiến hành đo sâu hoặc đo vận tốc
Trang 153 Đo độ sâu
Thủy trực:
• Đảm bảo khống chế được sự thay đổi địa hình lòng sông
• Số thủy trực đo sâu phải lớn hơn hoặc bằng thủy trực đo tốc độ
• Với lòng sông ổn định thì vị trí thủy trực đo sâu phải cố định Nếu lòng sông không ổn định cần
bố trí thêm thủy trực phụ cho thích hợp.
• Cố gắng bố trí sao cho khoảng cách các thủy trực đo sâu tương đối bằng nhau và là bội số của 2, 5, 10.
Trang 163 Đo độ sâu
Thủy trực:
Figure 2.31 Location of verticals in an irregular cross - section
Trang 18cắt ngang bởi hai mép nước
và chu vi ướt
Trang 193 Đo độ sâu
Tính toán các đặc trưng mặt cắt:
Trang 204 Đo lưu tốc
Mục đích nghiên cứu:
thiết cho việc tính toán thủy văn, thủy lực
chuyển qua một mặt cắt hay một đoạn sông nào đó trong một thời đoạn nhất định
trên một đoạn sông, thiết kế các công trình thủy
chất thải, chất ô nhiễm
Trang 214 Đo lưu tốc
Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:
Trang 224 Đo lưu tốc
Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:
Trang 234 Đo lưu tốc
Sự thay đổi lưu tốc theo không gian:
Figure 2.21 Examples of velocity distribution in a cross section
Trang 244 Đo lưu tốc
Sự thay đổi lưu tốc theo thời gian:
Trang 25• Trên cơ sở vận tốc của vật trôi (phao)
• Xác định theo độ cao cột nước (ống thủy tĩnh)
• Theo lực tác động của dòng (phòng thí nghiệm)
• Trên cơ sở trao đổi nhiệt
• Theo thể tích khối nước
• Theo vận tốc truyền sóng âm trong nước
Trang 26của dòng chảy lên vật trôi.
Trang 274 Đo lưu tốc
Tính lưu tốc bình quân thủy trực:
triều):
Trang 285 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Trang 295 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Trang 305 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
(m 1/2 /s)
Trang 315 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Figure 2.49 Slope area method in a uniform channel
Trang 325 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Figure 2.52 Slope area method in a non-uniform channel.
Trang 335 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Trang 34
5 Lưu lượng nước
Các phương pháp xác định:
Trang 35
5 Lưu lượng nước
Trang 365 Lưu lượng nước
Trang 38Xin cảm ơn !