1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

ĐỀ CƯƠNG lý thuyết ô tô

44 548 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 499,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động học, tỷ số truyền của các tay số trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính.. B- Vận tốc chuyể

Trang 1

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Dòng dầu chuyển động trong biến mô thủy lực theo chiều: Bánh phản ứng – Bánh bơm – Bánh tuabin

B- Tính kính tế nhiên liệu của ô tô là tính tổng hợp, được xác định bằng lượng nhiên liệu tiêu hao

để hoàn thành một công việc vận chuyển trong các điều kiện khai thác khác nhau

C- Hiệu suất truyền lực càng cao thì tiêu hao nhiên liệu càng nhỏ

D- Tính kinh tế nhiên liệu của ô tô chỉ phụ thuộc vào tính kinh tế nhiên liệu của động cơ

Câu 2: Chiều cao trọng tâm của ô tô con khi đầy tải (hg):

A- 0,5-0,7 (m)

B- 0,85-1,0 (m)

C- 0,6-0,75 (m)

D- 0,7-1,2 (m)

Câu 3: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào kết cấu dạng hoa lốp và trạng thái mặt đường

B- Dòng dầu chuyển động trong biến mô thủy lực theo chiều: Bánh phản ứng – Bánh bơm – Bánh tuabin

C- Hiệu suất truyền động luôn bằng tỷ số truyền trong ly hợp thủy lực

D- Độ trượt của ly hợp thủy lực đạt 25%-30%

Câu 4: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Khi ô tô chở đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 450

B- Khi ô tô chỏ đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 600

C- Dòng dầu chuyển động trong biến mô thủy lực theo chiều: Bánh phản ứng – Bánh bơm – Bánh tuabin

Trang 2

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

D- Tính kính tế nhiên liệu của ô tô là tính tổng hợp, được xác định bằng lượng nhiên liệu tiêu hao

để hoàn thành một công việc vận chuyển trong các điều kiện khai thác khác nhau

Câu 5: Tỷ số giữa khoảng cách từ trọng tâm đến cầu trước với chiều dài cơ sở của ô tô khách khi đầy tải (a/L):

A- 0,45-0,6

B- 0,55-0,75

C- 0,25-0,45

D- 0,4-0,55

Câu 6: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Giá trị lớn nhất của nhân tố động lực học của ô tô có thể đạt được Dmax=0,6-0,8

B- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động học, tỷ số truyền của các tay số trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

C- Lực kéo và trọng lượng của ô tô là thông số quan trọng nhất để đánh giá chất lượng động lực học kéo

D- Khi ô tô chuyển động với gia tốc cực đại thì lực bám giữa bánh xe với mặt đường đạt giá trị tối

Câu 8: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Gia tốc cực đại ở tay số 1 thường là lớn nhất nhưng với một số loại ô tô thì gia tốc cực đại ở tay

Trang 3

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 12: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc bậc 2 của tỷ số truyền của các tay số trong hộp số

B- Tổng lực kéo phải lớn hơn hoặc bằng tổng lực cản và nhỏ hơn hoặc bằng tổng lực bám

C- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động lực học, tỷ

số truyền của tay số trung gian trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

D- Lực kéo và trọng lượng bám của ô tô là thông số quan trọng nhất để đánh giá chất lượng động lực học kéo

Câu 13: h là gì trong công thức

K

G h

p   D B

, với: p - Là áp suất lốp, GK- Tải trọng thẳng đứng tác dụng lên bánh xe

A- Khoảng biến dạng tiếp tuyến của bánh xe khi chị tải trọng tĩnh

B- Khoảng biến dạng tiếp tuyến của bánh xe khi chuyển động ở tốc độ cao

C- Khoảng biến dạng hướng kính của bánh xe khi chuyển động ở tốc độ cao

D- Khoảng biến dạng hướng kính của bánh xe khi chịu tải trọng tĩnh

Câu 17: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào trọng lượng toàn bộ của ô tô và độ trượt của bánh xe với mặt đường

B- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc bậc 2 của tỷ số truyền của các tay số trong hộp số

C- Hệ số cản tổng cộng của đường bằng tổng của hệ số cản lăn và độ dốc của đường

Trang 4

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

D- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc bậc 2 của tỷ số truyền của các tay số trong hộp số

Câu 14: f2 là gì trong công thức 2

2

2

L K

r r a

A- Hệ số cản lăn của bánh xe chủ động phía sau

B- Hệ số cản lăn của bánh xe chủ động phía trước

C- Hệ số cản lăn của bánh xe bị động phía trước

D- Hệ số cản lăn của bánh xe bị động phía sau

Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc tuyến tính vào tỷ số truyền của truyền lực chính

B- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động lực học, tỷ

số truyền của các tay số lùi trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

C- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào tải trọng bám và hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường

D- Hệ số cản tổng cộng của đường bằng tích của hệ số cản lăn với độ dốc của đường

Câu 17: Những yếu tố ảnh hưởng đến hệ số cản lăn:

A- Kiểu và trạng thái mặt đường, Tốc độ chuyển động tương đối giữa ô tô và không khí xung quanh, Nhiệt độ trong lốp, Áp suất không khí trong lốp, Các thông số kết cấu của lốp

B- Kiểu và trạng thái mặt đường, Tốc độ chuyển động, Nhiệt độ trong lốp, Áp suất không khí trong lốp, Các thông số kết cấu của lốp

C- Kiểu và trạng thái mặt đường, Tốc độ chuyển động, Nhiệt độ bề mặt đường, Áp suất không khí trong lốp, Các thông số kết cấu của lốp

D- Kiểu và trạng thái mặt đường, Tốc độ chuyển động, Nhiệt độ trong lốp, Áp suất không khí trong lốp, Các thông số kết cấu của mặt đường

Câu 18: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Vi sai trên cầu chủ động làm giảm tính năng cơ động của ô tô

B- Với ô tô có nhiều cầu chủ động cần đặt vi sai giữa cầu chủ động thứ nhất với cầu dẫn hướng C- Đặt cơ cấu lái nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

D- Đặt đầu cố định của nhíp nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

Câu 19: Quan hệ giữa lực kéo của ô tô khi chuyển động không ổn định (PK’), lực kéo của ô tô khi chuyển động ổn định (PK) và lực quán tính của các khối lượng chuyển động quay của ô tô (Pjq)? A- P KP K'P jq

B- P KP K'P jq

C- P K' P KP jq

Trang 5

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

5

D- P K' P KP jq

Câu 20: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Với ô tô có tính cơ động rất cao thì bánh xe chủ động có thể vượt qua chướng ngại vật có chiều cao tối đa lớn hơn bán kính động lực học

B- Lực kéo lớn nhất của ô tô có sử dụng vi sai ở cầu chủ động phụ thuộc vào lực kéo của bánh xe

có hệ số bám cao

C- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về hai phía so với tâm trục bánh xe

D- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về cùng một phía so với tâm trục bánh xe

Câu 21: Lực cản lăn của ô tô là:

A- Tập hợp tất cả các thành phần lực mất mát cho biến dạng của lốp và của đường, khác phục ma sát giữa lốp với đường, khắc phục ma sát trong các ô lăn

B- Tập hợp tất cả các thành phần lực mất mát cho biến dạng của lốp và của đường, khắc phục ma sát trong các ô lăn của động cơ, khác phục ma sát giữa lốp với đường

C- Tập hợp tất cả các thành phần lực mất mát cho biến dạng của lốp và của đường, khác phục ma sát giữa lốp với đường, khắc phục ma sát trong các ô lăn, khắc phục ma sát trượt của ô tô với mặt đường

D- Tập hợp tất cả các thành phần lực mất mát cho biến dạng của lốp khi trượt trên đường, khác phục ma sát giữa lốp với đường, khắc phục ma sát trong các ô lăn

Câu 22: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về hai phía so với tâm trục bánh xe

B- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về cùng một phía so với tâm trục bánh xe

C- Đặt cơ cấu lái nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

D- Đặt đầu cố định của nhíp nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

Câu 23: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực cản không khí chỉ phụ thuộc vào hệ số cản khí động học, vận tốc chuyển động tương đối của ô tô

B- Hệ số cản không khí không phụ thuộc vào mật độ không khí

C- Hệ số cản tổng cộng của đường bằng tích của hệ số cản lăn với độ dốc của đường

D- Hệ số cản tổng cộng của đường bằng tổng của hệ số cản lăn và độ dốc của đường

Câu 24: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Khi sự phân bố lực phanh tối ưu thì gia tốc cực đại khi phanh giảm, quãng đường phanh nhỏ nhất tăng

B- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc vào góc lăn lệch và hệ số cản lăn lệch C- Hệ số bám tối ưu  thường nằm trong khoảng: 0,25-0,3 0

D- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc tuyến tính vào góc lăn lệch

Trang 6

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 25: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc tuyến tính vào tỷ số truyền của các tay số trong hộp số

B- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc bậc 2 của tỷ số truyền của các tay số trong hộp số

C- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc tuyến tính vào tỷ số truyền của truyền lực chính

D- Hệ số ảnh hưởng của khối lượng chuyển động quay của ô tô phụ thuộc vào tỷ số truyền của các tay số trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

Câu 26: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc vào góc đánh lái

B- Góc lăn lệch cực đại của bánh xe đàn hồi là 420

C- Để nâng cao hiệu quả phanh cần chọn hệ số bám tối ưu  gần với hệ số bám của loại đường 0

mà ô tô thường chạy

D- Hệ số phân bố lực phanh của ô tô chỉ phụ thuộc vào các thông số kết cấu của ô tô mà không phụ thuộc vào trạng thái mặt đường

Câu 27: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào tải trọng bám và hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường

B- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào trọng lượng toàn bộ của ô tô và độ trượt của bánh xe với mặt đường

C- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào kết cấu dạng hoa lốp và trạng thái mặt đường

D- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường phụ thuộc vào tải trọng bám, hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường và lực kéo lớn nhất của ô tô

Câu 28: Nguyên nhân gây ra độ lệch quỹ đạo chuyển động của ô tô khi phanh là:

A- Lực quán tính của ô tô thay đổi trong quá trình phanh

B- Bánh xe dẫn hướng bị lệch cùng phương với phương của lực quán tính

C- Tổng lực phanh của các bánh xe trên các trục không đạt tới giới hạn bám cùng một lúc

D- Tổng lực phanh của các bánh xe bên trái khác tổng lực phanh của các bánh xe bên phải

Câu 29: Các yếu tố ảnh hưởng đến hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường?

A- Độ trượt của bánh xe chủ động, kiểu và trạng thái đường, vận tốc chuyển động ô tô, loại hoa lốp

và hao mòn của lốp

B- Độ trượt của bánh xe chủ động, kiểu và trạng thái đường, vận tốc chuyển động ô tô, loại hoa lốp

và hao mòn của lốp, áp suất khí quyển, tải trọng thẳng đứng

Trang 7

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

A- Thời gian phanh nhỏ nhất của ô tô tăng

B- Gia tốc phanh cực đại của ô tô giảm

C- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô giảm

D- Cả A, B, C đều sai

Câu 31: Điều kiện để ô tô chuyển động ổn định là:

A- Tổng các lực cản chuyển động của ô tô phải nhỏ hơn tổng lực bám

B- Lực quán tính của ô tô luôn không đổi

C- Tổng lực kéo phải lớn hơn hoặc bằng tổng lực cản và nhỏ hơn tổng lực bám ở các bánh xe dẫn hướng

D- Tổng lực kéo phải lớn hơn hoặc bằng tổng lực cản và nhỏ hơn hoặc bằng tổng lực bám

Câu 32: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô chỉ phụ thuộc vào vận tốc chuyển động mà không phụ thuộc vào hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

B- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô phụ thuộc vào vận tốc chuyển động và hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

C- Gia tốc phanh cực đại phụ thuộc tuyến tính vào vận tốc chuyển động của ô tô

D- Thời gian phanh nhỏ nhất của ô tô chỉ phụ thuộc vào hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

Câu 33: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động lực học,

tỷ số truyền của các tay số lùi trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

B- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động lực học, tỷ

số truyền của tay số trung gian trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

C- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động học, tỷ số truyền của các tay số trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính

D- Vận tốc chuyển động của ô tô phụ thuộc vào tốc độ quay của động cơ, bán kính động học, tỷ số truyền của các tay số trong hộp số và tỷ số truyền của truyền lực chính kép và độ trượt bánh xe với mặt đường

Câu 34: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh của ô tô:

A- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất, hệ số hiệu quả phanh, lực phanh và lực phanh riêng, độ lệch quỹ đạo của ô tô khi phanh

Trang 8

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

B- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất, độ lệch quỹ đạo của ô tô khi phanh

C- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất

D- Gia tốc phanh cực đại, hệ số hiệu quả phanh, lực phanh và lực phanh riêng, độ lệch quỹ đạo của

ô tô khi phanh

Câu 35: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực kéo của ô tô là thông số quan trọng nhất để đánh giá chất lượng động lực học kéo

B- Nhân tố động lực học là thông số quan trọng nhất để đánh giá chất lượng động lực học kéo của

Câu 36: Lực phanh lớn nhất của ô tô tại từng bánh xe bị giới hạn bởi:

A- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường

B- Lực quán tính lớn nhất của ô tô

C- Gia tốc cực đại của ô tô

Trang 9

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

9

D- i max D nmax

Câu 40: Ảnh hưởng của các yếu tố khai thác đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

A- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của vận tốc lớn nhất của ô tô

B- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của tốc độ chuyển động

C- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của tốc

độ chuyển động

D- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của tốc

độ chuyển động, ảnh hưởng của chất lượng hệ thống phanh

Câu 41: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Gia tốc cực đại ở tay số 1 thường là lớn nhất nhưng với một số loại ô tô thì gia tốc cực đại ở tay

số 2 là lớn nhất

B- Gia tốc cực đại ở tay số 1 luôn luôn là lớn nhất với mọi loại ô tô

C- Khi ô tô chuyển động với vận tốc cực đại thì gia tốc của ô tô là lớn nhất

D- Khi ô tô chuyển động với gia tốc cực đại thì lực bám giữa bánh xe với mặt đường đạt giá trị tối

ưu nhất

Câu 42: Ảnh hưởng của các thông số kết cấu đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

A- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

B- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của vận tốc lớn nhất của ô tô

C- Ảnh hưởng của tốc độ chuyển động, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

D- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

Câu 43: Để xác định thời gian tăng tốc của ô tô cần phải:

A- Xác định được giá trị gia tốc ngược

B- Xác định được quãng đường tăng tốc

C- Xác định được thời gian chậm tác dụng của hệ thống truyền lực

D- Xác định được quãng đường tăng tốc và nhân tố động lực học

Câu 44: Ảnh hưởng của các yếu tố khai thác đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

A- Ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

B- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

Trang 10

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

C- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của tốc độ chuyển động

D- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của tốc

V S

Câu 46: Ảnh hưởng của các thông số kết cấu đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

A- Ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

B- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

C- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

D- Ảnh hưởng của tốc độ chuyển động, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

Câu 47: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Khi ô tô chở đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 450

B- Giá trị nhân tố động lực học của ô tô tỷ lệ thuận với trọng lượng toàn bộ của nó

C- Khi ô tô chỏ đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 600

D- Khi ô tô chỏ đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 300

Câu 48: Công thức gần đúng xác định suất tiêu hao nhiên liệu của ô tô:

A- g e0,5.g K K N u C

B- g eg K K N u C

C- g eg K N C

Trang 11

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

11

D- g eg K N u

Câu 49: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Hiệu suất truyền động luôn bằng tỷ số truyền trong ly hợp thủy lực

B- Khi ly hợp thủy lực làm việc ở chế độ ổn định thì mô men xoắn trên bánh bơm và bánh tuabin luôn khác nhau về độ lớn

C- Hệ số biến mô của ly hợp thủy lực bằng 2

D- Độ trượt của ly hợp thủy lực đạt 25%-30%

Câu 50: Biến mô thủy lực làm nhiệm vụ:

A- Thay đổi vô cấp mô men trên bánh tuabin theo sức cản chuyển động của mặt đường

B- Thay đổi vô cấp mô men trên bánh bơm theo sức cản chuyển động của mặt đường

C- Thay đổi vô cấp tỷ số truyền của hệ thống truyền lực theo sức cản chuyển động của mặt đường D- Thay đổi vô cấp tỷ số truyền của hệ thống truyền lực theo sức cản chuyển động của mặt đường

và vận tốc chuyển động của ô tô

Câu 51: Dòng dầu chuyển động trong biến mô thủy lực theo chiều:

Câu 53: Giá trị mô men xoắn của bánh bơm và bánh tuabin phụ thuộc vào:

A- Loại biến mô thủy lực, kích thước của nó, số vòng quay của bánh tuabin và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô

B- Loại biến mô thủy lực, kích thước của nó, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô

C- Loại biến bánh bơm, kích thước của bánh tuabin, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng

sử dụng trong biến mô

D- Loại biến mô thủy lực, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô Câu 54: Khi ô tô sử dụng truyền động thủy lực thì số vòng quay của động cơ và của tuabin không như nhau do:

A- Động cơ quay với tốc độ quá cao

B- Động cơ và hệ thống truyền lực không có sự nối cứng

Trang 12

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

C- Bánh tuabin chịu lực cản của mặt đường lớn

D- Biến mô làm việc ở chế độ ly hợp

Câu 55: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- So với ly hợp ma sát thì ly hợp thủy lực làm tốt đặc tính kéo của ô tô khi tốc độ cao còn tốc độ thấp thì kém hơn

B- So với ly hợp ma sát thì ly hợp thủy lực làm tốt đặc tính kéo của ô tô cả khi tốc độ thấp và tốc

Câu 56: Tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số lùi:

A- Lớn hơn tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số 1

B- Đạt 20 Km/h

C- Bằng 0,25 tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô

D- Nhỏ hơn tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số 1

Câu 57: Nhiệm vụ tính toán sức kéo ô tô bao gồm:

A- Xác định công suất cực đại và xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, Xác định tỷ

số truyền của các tay số trong hộp số, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

B- Xác định công suất cực đại và xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, Xác định tỷ

số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

C- Xác định công suất và xây dựng đường đặc tính tốc kéo của ô tô, Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

D- Xác định các thành phần lực cản chuyển động của ô tô ở chế độ công suất động cơ đạt cực đại, Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô

Trang 13

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

13

C- Z 2 (62% 70%)

D- Z 2 (56% 60%)

Câu 60: Tỷ số truyền của truyền lực chính i0 được xác định từ điều kiện đảm bảo:

A- Công xuất cực đại Nmax ở số truyền cao trong hộp số

B- Lực cản cực đại Pcmax ở số truyền cao trong hộp số

C- Lực kéo cực đại Pkmax ở số truyền 1 trong hộp số

D- Tốc độ cực đại Vmax đã cho ở số truyền cao trong hộp số

Câu 61: Phân phối tỷ số truyền của các tay số trung gian theo cấp số điều hòa là:

A- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

B- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau

C- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

D- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2

Câu 62: Công thức xác định tỷ số truyền của truyền lực chính khi không sử dụng hộp phân phối:

0

ax

.0,105

K e

hc pc m

r n i

K

hc em

r V i

K e

hc m

r n i

K

hc pc em

r V i

i i n

Câu 63: Tỷ số truyền tay số I của hộp số được xác định trên cơ sở:

A- Đảm bảo lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô khắc phục được lực cản tổng cộng lớn nhất của mặt đường

B- Lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô không vượt quá lực bám của các bánh

Trang 14

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 65: Phân phối tỷ số truyền của các tay số trung gian theo cấp số nhân là:

A- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau

B- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

C- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2

D- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

Câu 66: Phân phối tỷ số truyền của các tay số trung gian theo cấp số nhân là:

A- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau

B- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

C- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2

D- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

Câu 67: Tỷ số truyền của các tay số trung gian trong hộp số có tay số truyền thẳng và phân phối theo cấp số nhân được xác định theo công thức:

Câu 68: Phân phối tỷ số truyền của các tay số trung gian theo cấp số điều hòa là:

A- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

Trang 15

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

15

B- Phương pháp đảm bảo khoảng tốc độ giữa các tay số truyền là như nhau

C- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền, đồng thời không có sự mất mát tốc độ khi chuyển số

D- Phương pháp dựa trên cơ sở đảm bảo sử dụng tốt công suất của động cơ ở tất cả các số truyền

và thừa nhận trong quá trình chuyến số thì số vòng quay của động cơ không thay đổi trong khoảng tốc độ n1n2

Câu 69: Tỷ số truyền tay số I của hộp số được xác định trên cơ sở:

A- Đảm bảo lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô khắc phục được lực cản tổng cộng lớn nhất của mặt đường

B- Lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô không vượt quá lực bám của các bánh

xe chủ động với mặt đường

C- Đảm bảo lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô khắc phục được lực cản tổng cộng lớn nhất của mặt đường và Lực kéo cực đại phát ra ở các bánh xe chủ động của ô tô không vượt quá lực bám của các bánh xe chủ động với mặt đường

D- Cả A, B và C đều đúng

Câu 70: Tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số lùi:

A- Lớn hơn tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số 1

B- Đạt 20 Km/h

C- Bằng 0,25 tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô

D- Nhỏ hơn tốc độ chuyển động lớn nhất của ô tô khi đi số 1

Câu 71: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Tính kính tế nhiên liệu của ô tô là tính tổng hợp, được xác định bằng lượng nhiên liệu tiêu hao

để hoàn thành một công việc vận chuyển trong điều kiện khai thác vận tốc cực đại

B- Tính kính tế nhiên liệu của ô tô là tính tổng hợp, được xác định bằng lượng nhiên liệu tiêu hao

để hoàn thành một công việc vận chuyển trong các điều kiện khai thác khác nhau

C- Tính kinh tế nhiên liệu của ô tô chỉ phụ thuộc vào tính kinh tế nhiên liệu của động cơ

D- Tính kính tế nhiên liệu của ô tô chỉ phụ thuộc vào tính kinh tế nhiên liệu của động cơ, được xác định bằng lượng nhiên liệu tiêu hao để hoàn thành một công việc vận chuyển trong điều kiện khai khác định mức

Câu 72: Công thức xác định tỷ số truyền của truyền lực chính khi không sử dụng hộp phân phối:

0

ax

.0,105

K e

hc pc m

r n i

K

hc em

r V i

K e

hc m

r n i

i V

Trang 16

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

0

ax

.0,105

K

hc pc em

r V i

Câu 74: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Tính ưu việt về kinh tế nhiên liệu của động cơ Diezel là suất tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhưng mức

độ sử dụng công suất của động cơ lớn

B- Nhược điểm của động cơ Diezel là có trọng lượng lớn, tỷ số nén lớn, kích thước và tiếng ồn lớn C- Thông thường khi thay động cơ xăng bằng động cơ Diezel cho xe con thì nhiên liệu tiêu hao giảm (25-30)%, còn cho xe khách và xe tải giảm (30-40)%

D- Hệ thống tăng áp chỉ sử dụng để tăng tính kinh tế nhiên liệu cho động cơ LPG

Câu 75: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Tỷ số truyền của truyền lực chính không ảnh hưởng đến tính kinh tế nhiên liệu

B- Hiệu suất truyền lực càng cao thì tiêu hao nhiên liệu càng nhỏ

C- Tỷ số truyền của các tay số trong hộp số không ảnh hưởng đến tính kinh tế nhiên liệu

D- Tỷ số truyền của truyền lực chính và hiệu suất truyền lực không ảnh hưởng đến tính kinh tế nhiên liệu

Câu 76: Ảnh hưởng của các thông số kết cấu đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

A- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

B- Ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của

ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

C- Ảnh hưởng của hệ thống truyền lực, ảnh hưởng của trọng lượng toàn bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

D- Ảnh hưởng của tốc độ chuyển động, ảnh hưởng của động cơ, ảnh hưởng của trọng lượng toàn

bộ và tải trọng, dạng khí động học của ô tô, đặc tính đàn hồi của lốp

Câu 77: Tỷ số truyền của truyền lực chính i0 được xác định từ điều kiện đảm bảo:

A- Công xuất cực đại Nmax ở số truyền cao trong hộp số

B- Lực cản cực đại Pcmax ở số truyền cao trong hộp số

C- Lực kéo cực đại Pkmax ở số truyền 1 trong hộp số

D- Tốc độ cực đại Vmax đã cho ở số truyền cao trong hộp số

Câu 78: Ảnh hưởng của các yếu tố khai thác đến tiêu hao nhiên liệu bao gồm:

Trang 17

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

C- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của tốc

độ chuyển động, ảnh hưởng của chất lượng hệ thống phanh

D- Ảnh hưởng của chế độ chuyển động, ảnh hưởng của trạng thái kỹ thuật ô tô, ảnh hưởng của tốc

Câu 81: Lực phanh lớn nhất của ô tô tại từng bánh xe bị giới hạn bởi:

A- Lực quán tính lớn nhất của ô tô

B- Lực bám giữa bánh xe với mặt đường

C- Gia tốc cực đại của ô tô

D- Lực Kéo lớn nhất của bánh xe chủ động

Câu 82: Các chỉ tiêu đánh giá hiệu quả phanh của ô tô:

A- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất, hệ số hiệu quả phanh, lực phanh và lực phanh riêng, độ lệch quỹ đạo của ô tô khi phanh

B- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất, độ lệch quỹ đạo của ô tô khi phanh

C- Gia tốc phanh cực đại, thời gian phanh nhỏ nhất, quãng đường phanh nhỏ nhất

D- Gia tốc phanh cực đại, hệ số hiệu quả phanh, lực phanh và lực phanh riêng, độ lệch quỹ đạo của

ô tô khi phanh

Câu 83: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

Trang 18

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

A- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô chỉ phụ thuộc vào vận tốc chuyển động mà không phụ thuộc vào hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

B- Gia tốc phanh cực đại phụ thuộc tuyến tính vào vận tốc chuyển động của ô tô

C- Thời gian phanh nhỏ nhất của ô tô chỉ phụ thuộc vào hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

D- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô phụ thuộc vào vận tốc chuyển động và hệ số bám dọc giữa bánh xe với mặt đường

Câu 84: Khi tăng hệ số bám giữa bánh xe với mặt đường thì:

A- Thời gian phanh nhỏ nhất của ô tô tăng

B- Gia tốc phanh cực đại của ô tô giảm

C- Quãng đường phanh nhỏ nhất của ô tô giảm

D- Cả A, B, C đều sai

Câu 85: Nguyên nhân gây ra độ lệch quỹ đạo chuyển động của ô tô khi phanh là:

A- Lực quán tính của ô tô thay đổi trong quá trình phanh

B- Bánh xe dẫn hướng bị lệch cùng phương với phương của lực quán tính

C- Tổng lực phanh của các bánh xe trên các trục không đạt tới giới hạn bám cùng một lúc

D- Tổng lực phanh của các bánh xe bên trái khác tổng lực phanh của các bánh xe bên phải

Câu 86: Điều kiện đảm bảo sự phanh tối ưu là:

A- Lực phanh sinh ra ở các bánh xe trên các cầu phải bằng lực bám của nó

B- Tổng lực phanh của các bánh xe bên trái bằng tổng lực phanh của các bánh xe bên phải

C- Lực quán tính của ô tô không thay đổi khi phanh

D- Lực phanh sinh ra ở các bánh xe trên các cầu phải bằng nhau

Câu 87: Công thức xác định hệ số phân bố lực phanh của ô tô 2 cầu là:

Câu 88: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Khi sự phân bố lực phanh tối ưu thì gia tốc cực đại khi phanh giảm, quãng đường phanh nhỏ nhất tăng

B- Để nâng cao hiệu quả phanh cần chọn hệ số bám tối ưu  gần với hệ số bám của loại đường 0

mà ô tô thường chạy

Trang 19

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

19

C- Hệ số bám tối ưu  thường nằm trong khoảng: 0,25-0,3 0

D- Hệ số phân bố lực phanh của ô tô chỉ phụ thuộc vào các thông số kết cấu của ô tô mà không phụ thuộc vào trạng thái mặt đường

Câu 89: Trọng lượng toàn bộ của ô tô bus chạy trong thành phố khi thiết kế được xác định theo công thức:

A- GG0n G( hG hl)

B- GG0(nm).(G hG hl)

C- GG0m G( hG hl)

D- GG0G en G( hG hl)

Câu 90: Khi phân bố lực phanh tối ưu:

A- Lực phanh riêng của các bánh xe cầu trước bằng lực phanh riêng của các bánh xe cầu sau B- Tổng lực phanh riêng của các bánh xe cầu trước và lực phanh riêng của các bánh xe cầu sau bằng lực phanh riêng của cả ô tô

C- Lực phanh riêng của các bánh xe cầu trước lớn hơn lực phanh riêng của các bánh xe cầu sau D- Lực phanh riêng của các bánh xe cầu trước bằng lực phanh riêng của các bánh xe cầu sau và bằng lực phanh riêng của cả ô tô

Câu 91: Các nhân tố ảnh hưởng đến chất lượng phanh:

A- Chất lượng mặt đường và dạng hoa lốp, kết cấu hệ thống phanh và trạng thái kỹ thuật của nó, sự phân bố lực phanh giữa các cầu chủ động, lựa chọn phương pháp phanh

B- Kết cấu hệ thống phanh và trạng thái kỹ thuật của nó, chất lượng mặt đường và dạng hoa lốp, sự phân bố lực phanh giữa các bánh xe

C- Kết cấu hệ thống dẫn động phanh và trạng thái kỹ thuật của nó, sự phân bố lực phanh giữa các bánh xe, lựa chọn phương pháp phanh, chất lượng mặt đường và dạng hoa lốp

D- Chất lượng mặt đường và dạng hoa lốp, kết cấu hệ thống phanh và trạng thái kỹ thuật của nó, sự phân bố lực phanh giữa các bánh xe, lựa chọn phương pháp phanh

Câu 92: Nhiệm vụ tính toán sức kéo ô tô bao gồm:

A- Xác định công suất cực đại và xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, Xác định tỷ

số truyền của các tay số trong hộp số, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

B- Xác định công suất và xây dựng đường đặc tính tốc kéo của ô tô, Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

D- Xác định các thành phần lực cản chuyển động của ô tô ở chế độ công suất động cơ đạt cực đại, Xác định tỷ số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô

C- Xác định công suất cực đại và xây dựng đường đặc tính tốc độ ngoài của động cơ, Xác định tỷ

số truyền của hệ thống truyền lực, xác định các chỉ tiêu đánh giá chất lượng kéo của ô tô

Trang 20

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 93: Yêu cầu cơ bản của hệ thống lái để đảm bảo dẫn hướng khi quay vòng với bán kính và tốc

Câu 94: Với  - Góc quay vòng của bánh xe dẫn hướng phía ngoài,  - Góc quay vòng của bánh

xe dẫn hướng phía trong, B- Bề rộng tâm vết bánh xe dẫn hướng, Bt- Khoảng cách 2 trụ đứng, L- Chiều dài cơ sở Điều kiện quay vòng không trượt:

Câu 95: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- So với ly hợp ma sát thì ly hợp thủy lực làm tốt đặc tính kéo của ô tô khi tốc độ cao còn tốc độ thấp thì kém hơn

B- Khi ô tô chở đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 450

C- So với ly hợp ma sát thì ly hợp thủy lực làm tốt đặc tính kéo của ô tô khi tốc độ thấp còn tốc độ cao thì kém hơn

D- Khi ô tô chỏ đủ tải định mức thì tia ứng với nó trong đồ thị tia khi xét ảnh hưởng của tải trọng đến nhân tố động lực học sẽ nghiêng với trục hoàng 1 góc 300

Câu 96: Bán kính quay vòng tính đến tâm trục dọc của ô tô 2 cầu mà cả 2 cầu đều dẫn hướng:

Trang 21

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

Câu 97: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc vào góc đánh lái

B- Góc lăn lệch cực đại của bánh xe đàn hồi là 420

C- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc tuyến tính vào góc lăn lệch

D- Lực ngang tác dụng lên bánh xe đàn hồi phụ thuộc vào góc lăn lệch và hệ số cản lăn lệch Câu 98: Khi ô tô sử dụng truyền động thủy lực thì số vòng quay của động cơ và của tuabin không như nhau do:

A- Động cơ quay với tốc độ quá cao

B- Động cơ và hệ thống truyền lực không có sự nối cứng

C- Bánh tuabin chịu lực cản của mặt đường lớn

D- Biến mô làm việc ở chế độ ly hợp

Câu 99: Bán kính quay vòng tính đến tâm trục dọc của ô tô 2 cầu có xét đến biến dạng ngang của lốp:

tg  tg  

Câu 100: Bán kính quay vòng tính đến tâm trục dọc của ô tô khi quay vòng trung hòa:

A- Lớn hơn khi không xét đến biến dạng ngang của lốp

B- Nhỏ hơn khi không xét đến biến dạng ngang của lốp

C- Không phụ thuộc vào chiều dài cơ sở của ô tô

D- Bằng khi không xét đến biến dạng ngang của lốp

Câu 101: Chiều cao trọng tâm của ô tô con khi đầy tải (hg):

Trang 22

Đề cương ôn tập lý thuyết ô tô – Bộ Môn Cơ khí ô tô – Khoa Cơ khí – Trường ĐH Giao thông vận tải

A- Góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái trước nhỏ hơn góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái sau

B- Góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái trước bằng góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái sau

C- Góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái trước lớn hơn góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái sau

D- Góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái trước và góc lăn lệch của bánh xe dẫn hướng phái sau đều âm

Câu 103: Tỷ số giữa khoảng cách từ trọng tâm đến cầu trước với chiều dài cơ sở của ô tô khách khi đầy tải (a/L):

A- 0,5-0,7

B- 0,45-0,6

C- 0,4-0,55

D- 0,25-0,45

Câu 104: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

A- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về cùng một phía so với tâm trục bánh xe

B- Đặt đầu cố định của nhíp và cơ cấu lái về hai phía so với tâm trục bánh xe

C- Đặt cơ cấu lái nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

D- Đặt đầu cố định của nhíp nằm trên quỹ đạo của tâm bánh xe

Câu 105: Công dụng của góc nghiêng dọc của trụ đứng:

A- Giảm dao động ngang của bánh xe dẫn hướng

B- Giảm lực tác dụng lên vo lăng lái

C- Ngăn ngừa khả năng nghiêng vào phái trong của bánh xe đưới tác dụng của tải trọng do khe hở

và biến dạng các chi tiết của trục và hệ thống treo trước

D- Đưa bánh xe dẫn hướng về vị trí trung gian khi nó bị lệch khỏi vị trí này

Câu 106: Giá trị mô men xoắn của bánh bơm và bánh tuabin phụ thuộc vào:

A- Loại biến mô thủy lực, kích thước của nó, số vòng quay của bánh tuabin và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô

D- Loại biến mô thủy lực, kích thước của nó, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô

B- Loại biến bánh bơm, kích thước của bánh tuabin, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng

sử dụng trong biến mô

C- Loại biến mô thủy lực, số vòng quay của bánh bơm và loại chất lỏng sử dụng trong biến mô Câu 107: Với A- Khoảng cách mép trong phía trước, B- Khoảng cách mép trong phía sau Độ chụm bánh xe dẫn hướng được xác định:

A-   A B

Ngày đăng: 09/05/2016, 15:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w