1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thống Kê Kinh Doanh Và SPSS

31 277 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 646,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống Kê Kinh Doanh Và SPSS Giới thiệu chung về SPSS Khái niệm thống kê mô tả là gì? Kiểm định so sánh và trung bình mẫu Kiểm định và các mối quan hệ Kiểm soát quá trình sản xuất bằng thống kê Phân tích hồi quy tương quan Phân tích dãy số thời gian

Trang 1

THỐNG KÊ KINH DOANH

VÀ SPSS

Trang 2

lý dữ liệu

III

Khái quát

về phân tich dữ liệu Bài 1

GiỚI THIỆU CHUNG VỀ SPSS

Trang 3

1 Giới thiệu chung về SPSS

Là phần mềm chuyên dụng xử lý thông tin sơ cấp (thông tin được thu thập trực tiếp từ đối tượng nghiên cứu (người trả lời bảng câu hỏi) thông qua một bảng câu hỏi được thiết kế sẵn

Trang 5

Màn hình quản lý dữ liệu

(data view)

Là nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu với một cấu trúc cơ sở

dữ liệu bao

hàng và các

ô giao nhau giữa cột và hàng

Cột (Column): Đại diện

cho biến quan sát

Trang 6

Màn hình quản lý dữ liệu

(data view)

Là nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu với một cấu trúc cơ sở

dữ liệu bao

hàng và các

ô giao nhau giữa cột và hàng

Hàng (Row): Đại diện

cho một trường hợp quan sát (người trả lời),

Trang 7

Màn hình quản lý dữ liệu

(data view)

Là nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu với một cấu trúc cơ sở

dữ liệu bao

hàng và các

ô giao nhau giữa cột và hàng

Ô giao nhau giữa cột và hàng (cell): Chứa đựng một kết quả trả lời

tương ứng với câu hỏi cần khảo sát (biến) và một đối tượng trả lời cụ thể (trường hợp quan sát) Ô là sự kết hợp của đối tượng và biến Các ô chỉ chứa các trị số biến

Trang 8

Màn hình quản lý dữ liệu

(data view)

Là nơi lưu trữ dữ liệu nghiên cứu với một cấu trúc cơ sở

dữ liệu bao

hàng và các

ô giao nhau giữa cột và hàng

File dữ liệu có hình chữ nhật Hai hướng

của file dữ liệu được xác định bởi số lượng các

đối tượng và số lượng các biến Không có các

ô “trống rỗng” trong các đường biên của file

dữ liệu Đối với các biến dạng số, các ô rỗng

được chuyển thành trị số khuyết thiếu hệ

thống Đối với các biến dạng chuỗi, một dấu

cách vẫn được coi là một trị số

Trang 9

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Tên biến (name): Là tên đại

diện cho biến, tên biến này sẽ được hiễn thị trên đầu mỗi cột trong màn hình dữ liệu

Trang 10

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Các qui tắc dưới đây được áp dụng cho tên biến:

•Tên phải bắt đầu bằng một chữ Các ký tự còn lại có thể là bất kỳ chữ nào, bất kỳ số nào, hoặc các biểu tượng như @, #, _, hoặc $.

•Tên biến không được kết thúc bằng một dấu chấm.

•Tránh dùng các tên biến mà kết thúc với một dấu gạch dưới cần (để tránh xung đột với các biến được tự động lập bởi một vài thủ tục)

•Độ dài của tên biến không vượt quá 8 ký tự.

•Dấu cách và các ký tự đặc biệt (ví dụ như !, ?, ‘, và *) không được

sử dụng

•Từng tên biến phải đơn chiếc/duy nhất; không được phép trùng lặp Không được dùng chữ hoa để đặt tên biến Các tên NEWVAR, NewVar, và newvar được xem là giống nhau.

Trang 11

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Loại biến (type): Thể hiện

dạng dữ liệu thể hiện trong biến Dạng số, và dạng chuỗi

Trang 12

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Số lượng con số hiễn thị cho giá trị (Width): Giá trị dạng

số được phép hiễn thị bao nhiêu con số

Trang 13

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Số lượng con số sau dấu

phẩy được hiễn thị

(Decimals

Trang 14

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Nhãn của biến (label): Tên

biến chỉ được thể hiện tóm tắc bằng ký hiệu, nhãn của biến cho phép nêu rõ hơn về ý nghĩa của biến

Trang 15

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Giá trị trong biến (Values):

Cho phép khai báo các giá trị trong biến với ý nghĩa cụ thể (nhãn giá trị)

Trang 16

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Giá trị khuyết (Missing): Do thiết

kế bảng câu hỏi có một số giá trị chỉ mang tính chất quản lý, không

có ý nghĩa phân tích, để loại bỏ các biến này ta cần khai báo nó như là giá trị khuyết (user missing) SPSS mặc định giá trị khuyết (system missing) là một dấu chấm và tự động loại bỏ các giá trị này ra khỏi các phân tích thống kê

Trang 17

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Kích thướt cột

(columns): Cho

phép khai báo độ

rộng của cột

Trang 18

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Trang 19

Màn hình quản lý biến

(variables view)

Là nơi quản lý các biến cùng với các thông số liên quan đến biến Trong màn hình này mỗi hàng trên màn hình quản lý một biến, và mỗi cột thể hiện các thông số liên quan đến biến đó

Dạng thang đo (measures): Hiễn thị

dạng thang đo của giá trị trong biến

Trang 20

Màn hình hiện thị kết quả

(output)

Các phép phân tích thống kê sẽ cho ra các kết quả như bảng biểu, đồ thị và các kết quả kiểm định…., các kết quả này sẽ được truy xuất ra một màn hình, và được lưu giữ dưới một tập tin khác (có đuôi

là SPO) Màn hình này cho phép ta xem và lưu giữ các kết quả phân tích

Trang 21

Màn hình cú pháp (syntax)

Màn hình này cho phép ta xem và lưu trữ những cú pháp của một lệnh phân tích Các

cú pháp được lưu trữ sẽ được

sử dụng lại mà không cần thao tác các lệnh phân tích lại

Trang 22

3 Khái quát về phân tích dữ liệu

• Kiểm tra dữ liệu

• Thống kê mô tả

• Kiểm định thống kê

• Kiểm soát quá trình sản xuất

• Phân tích hồi quy

• Dãy số thời gian

Trang 23

3.1 Kiểm tra dữ liệu (Data Screening)

Xác định những giá trị vượt trội (Outliers) và các giá trị lỗi (Roque values)

• Sử dụng công cụ bảng phân bổ tần xuất ngoài việc để đếm số lần xuất hiện của từng giá trị riêng biệt, nó còn giúp ta tìm ra các giá trị lỗi hoặc các giá trị mã hóa sai sót hoặc không mong đợi

• Khảo sát hai hay nhiều biến cùng một lúc Đối với các biến dạng định danh (nominal) hoặc thứ bậc (ordinal) sử dụng công cụ bảng chéo ta có thế xác định được những sự kết hợp phi lý giữa hai hoặc nhiều biến

Trang 24

3.2 Thống kê mô tả (Descriptive Statistics)

• Mô tả dữ liệu (đo lường độ tập trung hay phân tán, tỷ lệ %, mối quan hệ giữa các biến,…)

• Cần phải nắm được loại biến (loại thang đo của biến)

Trang 25

3.3 Kiểm định các so sánh trung bình

mẫu (Tests for Comparing Means)

Kiểm định t cho một mẫu, cặp mẫu và hai mẫu ngẫu nhiên độc lập

• Sử dụng kiểm định t cho hai mẫu ngẫu nhiên độc lập (Independent Samples T Test) so sánh giá trị trung bình của một biến riêng biệt theo một nhóm có khác biệt hay không đối với giá trị trung bình của biến riêng biệt đó theo một nhóm khác

• Công cụ kiểm định t cho cặp mẫu (Paired-Samples T Test) kiểm định có hay không giá trị trung bình của các khác biệt giữa các cặp quan sát là khác giá trị 0.

• Công cụ kiểm định t một mẫu (One-Sample T Test) kiểm định có hay không giá trị trung bình của một biến là khác biệt với một giá trị giả định từ trước.

Trang 26

3.3 Kiểm định các so sánh trung bình

mẫu (Tests for Comparing Means)

Phân tích phương sai một chiều (One-Way ANOVA)

• Là một dạng mở rộng của phương pháp kiểm định t hai mẫu ngẫu nhiên độc lập được sử dụng để kiểm định cho nhiều hơn hai nhóm Phương pháp phân tích này khảo sát

sự biến thiên giữa các trung bình mẫu trong mối liên hệ với sự phân táng của các quan sát trong từng mỗi nhóm

Trang 27

3.4 Kiểm định các mối quan hệ

(Testing Relationships)

• Trong kiểm định mối quan hệ giữa hai biến, ta sử dụng kiểm định Chi-bình phương để kiểm định giả thuyết ban

đầu cho rằng hai biến thể hiện trong bảng chéo (biến cột

và biến hàng) là không có mối quan hệ với nhau (độc lập với nhau).

• Trong kiểm định tương quan giữa các biến ta sử dụng kiểm định F kiểm định giả thuyết ban đầu cho rằng giữa

các biến đang khảo sát không có tương quan với nhau (hệ

số tương quan R = 0)

Trang 28

3.4 Kiểm định các mối quan hệ

(Testing Relationships)

• Trong kiểm định mối quan hệ giữa hai biến, ta sử dụng kiểm định Chi-bình phương để kiểm định giả thuyết ban

đầu cho rằng hai biến thể hiện trong bảng chéo (biến cột

và biến hàng) là không có mối quan hệ với nhau (độc lập với nhau).

• Trong kiểm định tương quan giữa các biến ta sử dụng kiểm định F kiểm định giả thuyết ban đầu cho rằng giữa

các biến đang khảo sát không có tương quan với nhau (hệ

số tương quan R = 0)

Trang 29

3.5 Kiểm soát quá trình sản xuất

Trang 30

3.6 Phân tích hồi quy tương quan

(Regression)

• Phân tích sự phụ thuộc của biến nghiên cứu với 1 hoặc nhiều biến độc lập.

Trang 31

3.7 Phân tích dãy số thời gian

(Time series)

• Phân tích xu hướng (quy luật) biến động của hiện tượng qua thời gian.

Ngày đăng: 08/05/2016, 15:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w