1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Bài giảng Thống kê kinh doanh và SPSS - Bài 1: Giới thiệu chung về SPSS

45 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng cung cấp cho người học các kiến thức: Giới thiệu chung về SPSS. Hi vọng đây sẽ là một tài liệu hữu ích dành cho các bạn sinh viên đang theo học môn dùng làm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Trang 2

d  li u ữ ệ  

III

Khái quát v   ề phân tich d   ữ

li u ệ  

Bài 1

GI I THI U CHUNG V  SPSS Ớ Ệ Ề

GI I THI U CHUNG V  SPSS Ớ Ệ Ề  

Trang 3

1. Gi i thi u chung v  SPSS ớ ệ ề

  Là ph n m m chuyên d ng x  lý thông tin  ầ ề ụ ử

s  c p (thông tin đ ơ ấ ượ c thu th p tr c ti p  ậ ự ế

t   đ i  t ừ ố ượ ng  nghiên  c u  (ng ứ ườ i  tr   l i  ả ờ

b ng  câu  h i)  thông  qua  m t  b ng  câu  ả ỏ ộ ả

h i đ ỏ ượ c thi t k  s n ế ế ẵ

Trang 5

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Sau khi download và giãi nén SPSS 19 thì nh p  ấ đúp chu t vào t p tin Setup.exe đ  ti n hành  ộ ệ ể ế

cài đ c ặ

Trang 6

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Trang 8

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Theo tôi nên cài SPSS 19 vào m t th  m c đ c l p  ộ ư ụ ộ ậ

và còn nhi u ch  tr ng trên   c ng vì sau đó chúng  ề ổ ố ổ ứ

ta còn có th  cài đ c thêm các plugin ể ặ

Trang 9

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Sau khi cài đ c xong thì ph i nh p mã s  đăng ký b ng quy n ặ ả ậ ố ả ề

Trang 10

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

M  file “ ở lservrc” b ng Notepad hay Editplus r i copy tr c ti p ằ ồ ự ế

mã s  đăng ký vào ô “Enter code” ố

Trang 11

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Sau đó hoàng t t các b ấ ướ c  cài đ c k  ti p trong ph n ặ ế ế ầ đăng ký mã s  b ng quy n ố ả ề

Trang 12

1.1 Cài đ c SPSS 19 (tt) ặ

Copy và thay th  (Replace) 4 files dll trong th  m c crack ế ư ụ

Vào th  m c cài đ c SPSS 19 đ  hoàng t t quá trình đăng ký ư ụ ặ ể ấ

b n quy n s  d ng ả ề ử ụ

Trang 13

1.2 H ướ ng d n s  d ng ẫ ử ụ

• Bài gi ng đ c s  d ng kèm v i giáo trình Video tr c  ả ượ ử ụ ớ ự tuy n b ng ti ng Anh v  SPSS c a th  vi n tr c tuy n  ế ằ ế ề ủ ư ệ ự ế Violet. 

( http://lophoc.violet.vn  >> Cao Đ ng­Đ i H c >> Tin  ẳ ạ ọ

H c) ọ

• Bên c nh đó, các b n có th  đ c và tìm hi u thêm các  ạ ạ ể ọ ể tài li u hay ebook đã đ ệ ượ c nén thành d ng rar và có th   ạ ể download t i :  ạ http://www.mediafire.com/?1j5bcyb3asc8n  

Trang 14

• Bài gi ng và t t c  nh ng tài li u liên quan ch  mang tính tham  ả ấ ả ữ ệ ỉ

kh o là chính ả

• B  tài li u và bài gi ng này đ c t ng h p t  giáo trình và bài  ộ ệ ả ượ ổ ợ ừ

gi ng c a các th y cô tr ả ủ ầ ườ ng ĐH Kinh T  TP HCM và ĐH  ế

Qu c Gia TP HCM. Tôi ch  b  sung và đi u ch nh m t s  ít các  ố ỉ ổ ề ỉ ộ ố slide mà thôi. 

• Bên c nh đó tôi cũng có b  sung thêm 2 ph n m i là áp d ng  ạ ổ ầ ớ ụ

R language và Python cho IBM SPSS 19

Trang 16

1.5 Cài đ c các Plugin  ặ

• Ch ng trình SPSS có h  tr  3 plugin chính là : Python  ươ ổ ợ Plug­in, R essential plug­in và VB .Net plug­in (dùng cho  SPSS Script riêng c a IBM PASW) ủ

• Các b n có th  download t i  ạ ể ạ

http://www.spss.com/devcentral/index.cfm?pg=plugins   (nh  ph i  ớ ả đăng ký ng ườ i dùng b ng email còn hi u l c) ho c  ằ ệ ự ặ

download t i  ạ http://www.mediafire.com/?1j5bcyb3asc8n  

Trang 17

• Do đó n u chúng ta c n nh ng package m i nh   ế ầ ữ ớ ư

Financial Modeler, Risk Uncertain analyzer … thì các 

b n có th  download các phiên b n m i nh t r i tích  ạ ể ả ớ ấ ồ

h p các package đ c l p đó vào ợ ộ ậ

Trang 19

Màn hình qu n lý d  li u  ả ữ ệ

(data view)  

Là n i l u tr   ơ ư ữ

d   ữ li u  ệ nghiên  c u  ứ

v i  m t  c u  ớ ộ ấ trúc  c  s   d   ơ ở ữ

li u  bao  g m  ệ ồ

c t,  hàng  và  ộ các  ô  giao  nhau gi a c t  ữ ộ

và hàng

C t (Column): ộ  Đ i di n cho ạ ệ

bi n quan sát. ế

Trang 20

Màn hình qu n lý d  li u  ả ữ ệ

(data view)  

Là n i l u tr   ơ ư ữ

d   ữ li u  ệ nghiên  c u  ứ

v i  m t  c u  ớ ộ ấ trúc  c  s   d   ơ ở ữ

li u  bao  g m  ệ ồ

c t,  hàng  và  ộ các  ô  giao  nhau gi a c t  ữ ộ

và hàng

Hàng  (Row):  Đ i  di n  cho ạ ệ

m t  trộ ường  h p  quan  sát ợ(ngườ ả ời tr  l i), 

Trang 21

Màn hình qu n lý d  li u  ả ữ ệ

(data view)  

Là n i l u tr   ơ ư ữ

d   ữ li u  ệ nghiên  c u  ứ

v i  m t  c u  ớ ộ ấ trúc  c  s   d   ơ ở ữ

li u  bao  g m  ệ ồ

c t,  hàng  và  ộ các  ô  giao  nhau gi a c t  ữ ộ

và hàng

Ô  giao  nhau  gi a  c t  và  hàng  (cell) ữ ộ

Ch a  đ ng  m t  k t  qu   tr   l i  tứ ự ộ ế ả ả ờ ương  ng ứ

v i câu h i c n kh o sát (bi n) và m t đ i ớ ỏ ầ ả ế ộ ố

tượng tr  l i c  th  (trả ờ ụ ể ường h p quan sát). ợ

Ô là s  k t h p c a đ i tự ế ợ ủ ố ượng và bi n. Các ế

ô ch  ch a các tr  s  bi n. ỉ ứ ị ố ế

Trang 22

Màn hình qu n lý d  li u  ả ữ ệ

(data view)  

Là n i l u tr   ơ ư ữ

d   ữ li u  ệ nghiên  c u  ứ

v i  m t  c u  ớ ộ ấ trúc  c  s   d   ơ ở ữ

li u  bao  g m  ệ ồ

c t,  hàng  và  ộ các  ô  giao  nhau gi a c t  ữ ộ

và hàng

File d  li u có hình ch  nh t ữ ệ ữ ậ  Hai hướng c a file ủ

d  li u đữ ệ ược xác đ nh b i s  lị ở ố ượng các đ i tố ượng và 

s  lố ượng các bi n. Không có các ô “tr ng r ng” trong ế ố ỗ

các  đường  biên  c a  file  d   li u.  Đ i  v i  các  bi n ủ ữ ệ ố ớ ế

d ng s , các ô r ng đạ ố ỗ ược chuy n thành tr  s  khuy t ể ị ố ế

thi u h  th ng. Đ i v i các bi n d ng chu i, m t d u ế ệ ố ố ớ ế ạ ỗ ộ ấ

cách v n đẫ ược coi là m t tr  s ộ ị ố

Trang 23

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

bi n,  và  m i  c t  ế ỗ ộ

th  hi n các thông  ể ệ

s   liên  quan  đ n  ố ế

bi n đó ế

Tên  bi n  (name): ế  Là  tên  đ i  di n ạ ệ

cho bi n, tên bi n này s  đế ế ẽ ược hi n ễ

th  trên đ u m i c t trong màn hình ị ầ ỗ ộ

d  li uữ ệ  

Trang 24

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Các qui t c d ắ ướ i đây đ ượ c áp d ng cho tên bi n: ụ ế

•Tên ph i b t đ u b ng m t ch  Các ký t  còn l i có th  là b t k  ch  nào,  ả ắ ầ ằ ộ ữ ự ạ ể ấ ỳ ữ

b t k  s  nào, ho c các bi u t ấ ỳ ố ặ ể ượ ng nh  @, #, _, ho c $ ư ặ

•Tên bi n không đ c k t thúc b ng m t d u ch m ế ượ ế ằ ộ ấ ấ

•Tránh dùng các tên bi n mà k t thúc v i m t d u g ch d i c n (đ  tránh  ế ế ớ ộ ấ ạ ướ ầ ể xung đ t v i các bi n đ ộ ớ ế ượ ự ộ c t  đ ng l p b i m t vài th  t c) ậ ở ộ ủ ụ

•Đ  dài c a tên bi n không v t quá 8 ký t ộ ủ ế ượ ự

•D u cách và các ký t  đ c bi t (ví d  nh  !, ?, ‘, và *) không đ c s  d ng ấ ự ặ ệ ụ ư ượ ử ụ

•T ng tên bi n ph i đ n chi c/duy nh t; không đ c phép trùng l p. Không  ừ ế ả ơ ế ấ ượ ặ

đ ượ c dùng ch  hoa đ  đ t tên bi n. Các tên NEWVAR, NewVar, và newvar  ữ ể ặ ế

đ ượ c xem là gi ng nhau ố

Trang 25

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

Trang 26

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

bi n,  và  m i  c t  ế ỗ ộ

th  hi n các thông  ể ệ

s   liên  quan  đ n  ố ế

bi n đó ế

S  l ố ượ ng con s  hi n th  cho giá  ố ễ ị

tr   (Width): ị  Giá  tr   d ng  s   đị ạ ố ược 

phép hi n th  bao nhiêu con s  ễ ị ố

Trang 27

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

bi n,  và  m i  c t  ế ỗ ộ

th  hi n các thông  ể ệ

s   liên  quan  đ n  ố ế

bi n đó ế

S   l ố ượ ng  con  s   sau  d u  ph y  ố ấ ẩ

đ ượ c hi n th  (Decimals ễ ị  

Trang 28

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

bi n,  và  m i  c t  ế ỗ ộ

th  hi n các thông  ể ệ

s   liên  quan  đ n  ố ế

bi n đó ế Nhãn  c a  bi n  (label): ủ ế  Tên  bi n ế

ch   đỉ ược  th   hi n  tóm  t c  b ng  ký ể ệ ắ ằ

hi u,  nhãn  c a  bi n  cho  phép  nêu ệ ủ ế

rõ h n v  ý nghĩa c a bi n ơ ề ủ ế

Trang 29

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

Trang 30

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

bi n,  và  m i  c t  ế ỗ ộ

th  hi n các thông  ể ệ

s   liên  quan  đ n  ố ế

bi n đó ế

Giá  tr   khuy t  (Missing): ị ế  Do  thi t  k  ế ế

b ng câu h i có m t s  giá tr  ch  mang ả ỏ ộ ố ị ỉtính ch t qu n lý, không có ý nghĩa phân ấ ảtích, đ  lo i b  các bi n này ta c n khai ể ạ ỏ ế ầbáo  nó  nh   là  giá  tr   khuy t  (user ư ị ếmissing).  SPSS  m c  đ nh  giá  tr   khuy t ặ ị ị ế(system missing) là m t d u ch m và t  ộ ấ ấ ự

đ ng lo i b  các giá tr  này ra kh i các ộ ạ ỏ ị ỏphân tích th ng kê. ố

Trang 31

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

Trang 32

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

Trang 33

Màn hình qu n lý bi n  ả ế

(variables view)  

Là n i qu n lý các  ơ ả

bi n  cùng  v i  các  ế ớ thông s  liên quan  ố

đ n  bi n.  Trong  ế ế màn  hình  này  m i  ỗ hàng  trên  màn  hình  qu n  lý  m t  ả ộ

Trang 34

Màn hình hi n th  k t qu   ệ ị ế ả

(output)  

Các phép phân tích 

th ng kê  s   cho ra  ố ẽ các  k t  qu   nh   ế ả ư

gi   các  k t  qu   ữ ế ả phân tích 

Trang 35

Màn  hình  này  cho  phép ta xem và l u  ư

tr     nh ng  cú  ữ ữ pháp c a m t l nh  ủ ộ ệ phân  tích.  Các  cú  pháp đ ượ c l u tr   ư ữ

s   đ ẽ ượ c  s   d ng  ử ụ

l i  mà  không  c n  ạ ầ thao  tác  các  l nh  ệ phân tích l i ạ  

Trang 36

3.  Khái quát v  phân tích d  li u ề ữ ệ  

Trang 37

3.1. Ki m tra d  li u (Data Screening) ể ữ ệ

3.1. Ki m tra d  li u (Data Screening) ể ữ ệ  

Xác đ nh nh ng giá tr  v ị ữ ị ượ t tr i (Outliers) và các giá tr  l i  ộ ị ỗ

(Roque values)

• S  d ng công c  b ng phân b  t n xu t ngoài vi c đ  đ m  ử ụ ụ ả ổ ầ ấ ệ ể ế

s  l n xu t hi n c a t ng giá tr  riêng bi t, nó còn giúp ta tìm  ố ầ ấ ệ ủ ừ ị ệ

ra  các  giá  tr   l i  ho c  các  giá  tr   mã  hóa  sai  sót  ho c  không  ị ỗ ặ ị ặ mong đ i ợ  

• Kh o sát hai hay nhi u bi n cùng m t lúc. Đ i v i các bi n  ả ề ế ộ ố ớ ế

d ng đ nh danh (nominal) ho c th  b c (ordinal) s  d ng công  ạ ị ặ ứ ậ ử ụ

c  b ng chéo ta có th  xác đ nh đ ụ ả ế ị ượ c nh ng s  k t h p phi lý  ữ ự ế ợ

gi a hai ho c nhi u bi n ữ ặ ề ế

Trang 39

bi n riêng bi t theo m t nhóm có khác bi t hay không đ i v i giá  ế ệ ộ ệ ố ớ

tr  trung bình c a bi n riêng bi t đó theo m t nhóm khác.  ị ủ ế ệ ộ

• Công c  ki m đ nh t cho c p m u (Paired­Samples T Test) ki m  ụ ể ị ặ ẫ ể

đ nh có hay không giá tr  trung bình c a các khác bi t gi a các c p  ị ị ủ ệ ữ ặ quan sát là khác giá tr  0 ị

• Công c  ki m đ nh t m t m u (One­Sample T Test) ki m đ nh có  ụ ể ị ộ ẫ ể ị hay không giá tr  trung bình c a m t bi n là khác bi t v i m t giá  ị ủ ộ ế ệ ớ ộ

tr  gi  đ nh t  tr ị ả ị ừ ướ c.

Trang 40

3.3 Ki m đ nh các so sánh trung bình  ể ị

3.3 Ki m đ nh các so sánh trung bình  ể ị

m u (Tests for Comparing Means) ẫ

m u (Tests for Comparing Means) ẫ  

Phân tích ph ươ ng sai m t chi u (One­Way ANOVA) ộ ề  

• Là m t d ng m  r ng c a ph ng pháp ki m đ nh t hai  ộ ạ ở ộ ủ ươ ể ị

m u  ng u  nhiên  đ c  l p  đ ẫ ẫ ộ ậ ượ c  s   d ng  đ   ki m  đ nh  ử ụ ể ể ị cho  nhi u  h n  hai  nhóm.  Ph ề ơ ươ ng  pháp  phân  tích  này 

kh o  sát  s   bi n  thiên  gi a  các  trung  bình  m u  trong  ả ự ế ữ ẫ

m i liên h  v i s  phân táng c a các quan sát trong t ng  ố ệ ớ ự ủ ừ

m i nhóm.  ỗ

Trang 41

3.4 Ki m đ nh các m i quan h   ể ị ố ệ

• Trong ki m đ nh ể ị  m i quan h  gi a hai bi n, ta s  d ng  ố ệ ữ ế ử ụ

ki m đ nh ể ị  Chi­bình ph ng đ  ki m đ nh ươ ể ể ị  gi  thuy t ban  ả ế

đ u  cho  r ng  hai  bi n  th   hi n  trong  b ng  chéo  (bi n  ầ ằ ế ể ệ ả ế

c t và bi n hàng) là không có m i quan h  v i nhau (đ c  ộ ế ố ệ ớ ộ

l p v i nhau) ậ ớ

• Trong ki m  đ nh ể ị  t ng quan gi a các bi n ta s  d ng  ươ ữ ế ử ụ

ki m đ nh ể ị  F ki m đ nh ể ị  gi  thuy t ban đ u cho r ng gi a  ả ế ầ ằ ữ các  bi n  đang  kh o  sát  không  có  t ế ả ươ ng  quan  v i  nhau  ớ (h  s  t ệ ố ươ ng quan R = 0)

Trang 42

3.4 Ki m đ nh các m i quan h   ể ị ố ệ

• Trong ki m đ nh ể ị  m i quan h  gi a hai bi n, ta s  d ng  ố ệ ữ ế ử ụ

ki m đ nh ể ị  Chi­bình ph ng đ  ki m đ nh ươ ể ể ị  gi  thuy t ban  ả ế

đ u  cho  r ng  hai  bi n  th   hi n  trong  b ng  chéo  (bi n  ầ ằ ế ể ệ ả ế

c t và bi n hàng) là không có m i quan h  v i nhau (đ c  ộ ế ố ệ ớ ộ

l p v i nhau) ậ ớ

• Trong ki m  đ nh ể ị  t ng quan gi a các bi n ta s  d ng  ươ ữ ế ử ụ

ki m đ nh ể ị  F ki m đ nh ể ị  gi  thuy t ban đ u cho r ng gi a  ả ế ầ ằ ữ các  bi n  đang  kh o  sát  không  có  t ế ả ươ ng  quan  v i  nhau  ớ (h  s  t ệ ố ươ ng quan R = 0)

Trang 43

3.5 Ki m soát quá trình s n xu t  ể ả ấ

3.5 Ki m soát quá trình s n xu t  ể ả ấ

b ng th ng kê  ằ ố

b ng th ng kê  ằ ố

Ghi nh n s  thay đ i c a quá trình d a trên c  s  m i quan  ậ ự ổ ủ ự ơ ở ố

h  gi a các tham s  đo xu h ệ ữ ố ướ ng trung tâm và đ  bi n thiên  ộ ế

c a quá trình ủ

Trang 44

3.6 Phân tích h i quy t ồ ươ ng quan 

3.6 Phân tích h i quy t ồ ươ ng quan 

(Regression)

• Phân tích s  ph  thu c c a bi n nghiên c u v i 1 ho c  ự ụ ộ ủ ế ứ ớ ặ nhi u bi n đ c l p ề ế ộ ậ

Ngày đăng: 30/01/2020, 13:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm