Trong các chất trên, số chất cĩ thể bị oxi hố bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nĩng là: CÂU 2 Cð 2011: Khí nào sau đây khơng bị oxi hĩa bởi nuớc Gia-ven.. Số chất trong dãy vừa phản ứng được
Trang 1ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 1:
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BẢNG THHH
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2007): Trong một nhĩm A (phân nhĩm chính), trừ nhĩm VIIIA (phân nhĩm chính
nhĩm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì:
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
CÂU 2 (Cð 2007): Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) ðộ âm
điện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B R < M < X < Y.
C Y < M < X < R D M < X < R < Y
CÂU 3 (ðH A 2008): Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li , 8O , 9F , 11Na được xếp theo thứ
tự tăng dần từ trái sang phải là:
A. Li, Na, O, F B. F, O, Li, Na C. F, Li, O, Na D F, Na, O, Li
CÂU 4 (ðH B 2008): Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F
CÂU 5 (ðH B 2009): Cho các nguyên tố: K (Z = 19), N (Z = 7), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm
các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A N, Si, Mg, K B Mg, K, Si, N C K, Mg, N, Si D. K, Mg, Si, N
CÂU 6 (ðH A 2010): Các nguyên tố từ Li đến F, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
A. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng
B. Bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm
C Bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng
D. Bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm
CÂU 7 (ðH A 2010): Nhận định nào sau đây đúng khi nĩi về 3 nguyên tử : 26 55 26
13X, Y, Z ? 26 12
A. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hố học
B. X và Z cĩ cùng số khối
C. X và Y cĩ cùng số nơtron
D. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hố học
CÂU 8 (ðH B 2007): Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation
bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ cĩ một mức oxi hĩa duy nhất Cơng thức XY là
A AlN B MgO C LiF D NaF
CÂU 9 (Cð 2011): Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, nguyên tố X ở nhĩm IIA, nguyên tố
Y ở nhĩm VA Cơng thức của hợp chất tạo thành 2 nguyên tố trên cĩ dạng là:
A X3Y2 B. X2Y3 C. X5Y2 D. X2Y5
CẤU HÌNH ELECTRON CÂU 10 (Cð 2013): Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố X cĩ 4 electron ở lớp L (lớp thứ hai) Số proton cĩ trong nguyên tử X là
Trang 2CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 13 (ðH A 2012): Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng của
R+ (ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là
A 10 B 11 C 22 D 23
CÂU 14 (ðH A 2007): Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều cĩ cấu hình electron 1s22s22p6
là:
A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar
CÂU 15 (ðH A 2007): Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là
3s23p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học là:
A X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)
B X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIA (phân nhĩm chính nhĩm VI); Y cĩ số thứ tự 20, chu
kỳ4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)
C X cĩ số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20,
chu kỳ 4, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)
D X cĩ số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhĩm VIIA (phân nhĩm chính nhĩm VII); Y cĩ số thứ tự 20,
chu kỳ 3, nhĩm IIA (phân nhĩm chính nhĩm II)
CÂU 16 (Cð 2008): Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên
tử của nguyên tố Y cĩ cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hố học giữa nguyên tử X và nguyên
tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cộng hố trị C ion D cho nhận
CÂU 17 (ðH A 2009): Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hồn
các nguyên tố hĩa học, nguyên tố X thuộc
A. chu kì 4, nhĩm VIIIB B. chu kì 4, nhĩm VIIIA
C chu kì 3, nhĩm VIB D. chu kì 4, nhĩm IIA
CÂU 18 (Cð 2010) : Các kim loại X, Y, Z cĩ cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1;
1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải
là:
CÂU 19 (ðH A 2011): Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+ lần lượt là :
A. [Ar]3d9 và [Ar]3d3 B. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d14s2
C. [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 D. [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3
TỔNG SỐ HẠT
CÂU 20 (Cð 2009) : Một nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt là 52 và cĩ số khối là 35 Số hiệu
nguyên tử của nguyên tố X là:
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
A chu kỳ 3, nhĩm VA B chu kỳ 3, nhĩm VIIA.
CÂU 23 (ðH A 2012): X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhĩm A liên tiếp Số
proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X
và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?
A ðơn chất X là chất khí ở điều kiện thường
B ðộ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y
C Lớp ngồi cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) cĩ 5 electron
D Phân lớp ngồi cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) cĩ 4 electron
Trang 3CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-4-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 24 (Cð 2008): Nguyên tử của nguyên tố X cĩ tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7
Số hạt mang điện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang điện của một nguyên tử X là 8 hạt Các
nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P = 15; Cl = 17;
Fe = 26)
A Fe và Cl B Na và Cl C Al và Cl. D Al và P
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Nguyên tử của nguyên tố X cĩ 7e ở phân lớp p → 1s22s22p 63s23p 1 → Al ( Z = 13)
• Số hạt mang điện tích là electron và proton và lại bằng nhau nên:
ZY = 13 + 4 = 17 → 1s22s22p63s23p5 → Clo
ðÁP ÁN C
CÂU 25 (Cð 2009) : Nguyên tử của nguyên tố X cĩ electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p
Nguyên tử của nguyên tố Y cũng cĩ electron ở mức năng lượng 3p và cĩ một electron ở lớp ngồi
cùng Nguyên tử X và Y cĩ số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
• X : 1s22s22p63s23p5 → X là phi kim
• Y : 1s22s22p63s23p64s1 → Y là kim loại
OXIT CAO NHẤT – HỢP CHẤT KHÍ VỚI HIðRO
CÂU 26 (ðH A 2012): Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro (R cĩ số
oxi hĩa thấp nhất) và trong oxit cao nhất tương ứng là a% và b%, với a : b = 11 : 4 Phát biểu nào sau
đây là đúng ?
A Phân tử oxit cao nhất của R khơng cĩ cực
B Oxit cao nhất của R ở điều kiện thường là chất rắn
C Trong bảng tuần hồn, R thuộc chu kì 3
D Nguyên tử R (ở trạng thái cơ bản) cĩ 6 electron s
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Hợp chất với hiđro của R: RHx
• Hợp chất oxit cao nhất của R: R2O8-x
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-5-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
• Oxit cao nhất là CO2 cĩ cấu tạo thẳng hàng O=C=O → phân tử khơng cĩ cực
CÂU 28 (ðH B 2008): Cơng thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3
Trong oxit mà R cĩ hố trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là:
Chú ý: Hĩa trị cao nhất với H + Hĩa trị cao nhất với O = 8
CÂU 29 (ðH A 2009): Nguyên tử của nguyên tố X cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđrơ, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất là:
A. 8,92% B. 8,43% C. 8,56% D. 8,79%
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 4CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-6-35
Nguyên tử khối trung bình của clo = 35.0,7577 + 37.0,2423 = 35,4846
Giả sử cĩ 1 mol HClO4→n Cl 0,2423 (mol)37 =
CÂU 31 (Cð 2007): Trong tự nhiên, nguyên tố đồng cĩ hai đồng vị là 65Cu và 63Cu Nguyên tử
trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là:
CÂU 32 (ðH A 2011): Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh
thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần cịn lại là khe
rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là :
CÂU 33 (Cð 2012): Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân tử
chỉ chứa liên kết cộng hĩa trị khơng cực là
CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
)
CÂU 34 (ðH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tinh thể nước đá, tinh thể iot đều thuộc loại tinh thể phân tử
B. Trong tinh thể NaCl, xung quanh mỗi ion đều cĩ 6 ion ngược dấu gần nhất
C. Tất cả các tinh thể phân tử đều khĩ nĩng chảy và khĩ bay hơi
D. Trong tinh thể nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hĩa trị
CÂU 35 (ðH A 2008): Hợp chất cĩ liên kết ion là:
CÂU 36 (ðH B 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử
B. Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử
C Photpho trắng cĩ cấu trúc tinh thể nguyên tử
D Kim cương cĩ cấu trúc tinh thể phân tử CÂU 37 (Cð 2009): Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ cĩ liên kết cộng hố trị phân cực là
A. O2, H2O, NH3 B H2O, HF, H2S C. HCl, O3, H2S D. HF, Cl2, H2O
CÂU 38 (ðH B 2010): Các chất mà phân tử khơng phân cực là:
CÂU 39 (Cð 2010): Liên kết hĩa học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết
CÂU 40 (ðH A 2013) : Liên kết hĩa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết
Trang 5CHUYÊN ĐỀ 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ & BANG THHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-8-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em cĩ những thắc mắc về các nội dung Hĩa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy
Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI
TẬP TRẮC NGHIỆM ðà ðĂNG TRÊN TẠP CHÍ HĨA HỌC & ỨNG DỤNG CỦA
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
6 Nhiều bài viết CHUYÊN ðỀ , CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hĩa học các năm ( 2007-2013),
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 2:
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH HÓA HỌC
(0986.616.225) (0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
Trang 6CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-1-GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2011): Cho các chất : KBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên,
số chất cĩ thể bị oxi hố bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nĩng là:
CÂU 2 (Cð 2011): Khí nào sau đây khơng bị oxi hĩa bởi nuớc Gia-ven
CÂU 3 (Cð 2009): Chất khí X tan trong nước tạo ra một dung dịch làm chuyển màu quỳ tím thành đỏ
và cĩ thể được dùng làm chất tẩy màu Khí X là
A. NH3 B. O3 C. SO2 D. CO2
CÂU 4 (ðH A 2012): Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hĩa khi phản ứng với SO2?
A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C O2, nước brom, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom
CÂU 5 (Cð 2007): SO2 luơn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4
C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4
CÂU 6 (ðH A 2007): Khi nung hỗn hợp các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong khơng khí
đến khối lượng khơng đổi, thu được một chất rắn là
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3.
CÂU 7 (Cð 2008): Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3 Số chất
trong dãy bị oxi hĩa khi tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nĩng là
A 3 B 5 C 4 D 6
CÂU 8 (ðH B 2012): Cho các chất sau : FeCO3, Fe3O4, FeS, Fe(OH)2 Nếu hịa tan cùng số mol mỗi
chất vào dung dịch H2SO4 đặc, nĩng (dư) thì chất tạo ra số mol khí lớn nhất là
CÂU 9 (ðH A 2007): Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc, nĩng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi
C nhường 13 electron D nhường 12 electron
CÂU 11 (ðH B 2012): Cho các chất riêng biệt sau: FeSO4, AgNO3, Na2SO3, H2S, HI, Fe3O4, Fe2O3
tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nĩng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hĩa khử là
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 → g) C2H4 + Br2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 → Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hĩa - khử là:
A a, b, d, e, f, h B a, b, d, e, f, g C a, b, c, d, e, h D a, b, c, d, e, g
CÂU 15 (ðH A 2013) : Tiến hành các thí nghiệm sau
Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 lỗng
Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nĩng
Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4 Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3, trong NH3 dư, đun nĩng
Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nĩng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng oxi hĩa - khử là
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
CÂU 16 (ðH A 2009): Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là
CÂU 17 (ðH A 2009): Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- Số chất và ion
cĩ cả tính oxi hĩa và tính khử là
CÂU 18 (ðH B 2008): Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-,
Cl- Số chất và ion trong dãy đều cĩ tính oxi hố và tính khử là
A 3 B 4 C 6 D 5.
CÂU 19 (ðH A 2011): Cho dãy các chất và ion : Fe, Cl2, SO2, NO2, C, Al, Mg2+, Na+, Fe2+,
Fe3+ Số chất và ion vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử là :
Trang 7CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-3-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nĩng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nĩng
(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm cĩ phản ứng oxi hố - khử xảy ra là
A. vừa thể hiện tính oxi hĩa, vừa thể hiện tính khử
B. chỉ thể hiện tính oxi hĩa
C. chỉ thể hiện tính khử
D. khơng thể hiện tính khử và tính oxi hĩa
CÂU 23 (Cð 2013): Cho các phương trình phản ứng:
(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3
Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hĩa - khử là
CÂU 24 (Cð 2011): Cho phản ứng
6FeSO4 + K2Cr2O7 + 7H2SO4→ 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 +7H2O
Trong phản ứng trên, chất oxi hĩa và chất khử lần lượt là
A. FeSO4 và K2Cr2O7 B. K2Cr2O7 và FeSO4
C. H2SO4 và FeSO4 D. K2Cr2O7 và H2SO4.
CÂU 25 (Cð 2012): Cho phản ứng hĩa học:
3Cl2 + 6KOH → 5 KCl + KClO3 + H2O
Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo đĩng vai trị chất oxi hĩa và số nguyên tủ clo đĩng vai trị chất khử
trong phương trình hĩa học của phản ứng đã cho tương ứng là
CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-4-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 28 (ðH A 2013) : Cho phương trình phản ứng:
aAl +bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O
Tỉ lệ a : b là
CÂU 29 (ðH A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) H2S + SO2 → (b) Na2S2O3 + dd H2SO4 (lỗng) → (c) SiO2 + Mg →1 : 2to (d) Al2O3 + dung dịch NaOH →
Số phản ứng tạo ra kim loại Cu là
A 2 B 3 C 1 D 4
CÂU 31 (ðH B 2012): Cho phương trình hĩa học (với a, b, c, d là các hệ số):
aFeSO4 + bCl2→ cFe2(SO4)3 + dFeCl3
Tỉ lệ a : c là
CÂU 32 (ðH B 2009): Cho các phản ứng sau : (a) 4HCl + PbO2→ PbCl2 + Cl2 + 2H2O (b) HCl + NH4HCO3 → NH4Cl + CO2 + H2O (c) 2HCl + 2HNO3 → 2NO3 + Cl2 + 2H2O (d) 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2
Số phản ứng trong đĩ HCl thể hiện tính khử là
CÂU 33 (ðH A 2008): Cho các phản ứng:
4HCl + MnO2→ MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + Fe → FeCl2 + H2 14HCl + K2Cr2O7 → 2KCl + 2CrCl3 +3Cl2 + 7H2O
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2 6HCl + 2KMnO4 → 2KCl +2MnCl2 + 5Cl2 + 8 H2O
Số phản ứng trong đĩ HCl thể hiện tính oxi hố là:
A 2. B.1 C 4 D 3
CÂU 34 (Cð 2013): Cho các phương trình phản ứng sau:
(a) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2 (b) Fe3O4 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + FeSO4 + 4H2O
(c) 2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
(d) FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S
Trang 8CHUYÊN ĐỀ 2: PƯ OXI HÓA-KHỬ Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-5-(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đĩng vai trị chất oxi hĩa là
CÂU 35 (ðH B 2011): Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (lỗng) → (b) FeS + H2SO4 (lỗng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) → (d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (lỗng) → (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4→
Số phản ứng mà H+ của axit đĩng vai trị oxi hĩa là:
CÂU 36 (ðH A 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nĩng là
CÂU 37 (ðH A 2009): Cho phương trình hĩa học:
Fe3O4 + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Sau khi cân bằng phương pháp hĩa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản
thì hệ số của HNO3 là
A 46x – 18y B. 45x – 18y C 13x – 9y D 23x – 9y
CÂU 38 (ðH B 2013): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl
(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3
(c) Cho Na vào H2O
(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 lỗng
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
CÂU 39 (ðH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (lỗng) → B. Cu + HCl (lỗng) →
C. Cu + HCl (lỗng) + O2→ D Cu + H2SO4 (lỗng) →
CÂU 40 (ðH B 2013) : Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ?
A.Au + HNO3 đặc → B. Ag + O3 →
CÂU 41 (ðH A 2010): Nung nĩng từng cặp chất trong bình kín:
FeO + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của FeO là 3 thì hệ số của HNO3 là
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
Trang 9ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 3:
TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG VÀ CBHH
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
GIÁO KHOA CÂU 1 (Cð 2008): Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào
A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ
CÂU 2 (Cð 2012): Cho cân bằng hĩa học : CaCO3 (rắn)←→ CaO (rắn)+ CO2(khí)Biết phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt Tác động nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng
đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?
CÂU 3 (ðH B 2012): Cho phản ứng : N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k); ∆H = -92 kJ
Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A. giảm nhiệt độ và giảm áp suất B. tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C giảm nhiệt độ và tăng áp suất D. tăng nhiệt độ và giảm áp suất
CÂU 4 (ðH B 2008): Cho cân bằng hố học:
N2 (k) + 3H2 (k) ←→ 2NH3 (k)
phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Cân bằng hố học khơng bị chuyển dịch khi
A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2
C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe
CÂU 5 (Cð 2011): Cho cân bằng hố học : N2 (k) +3H2 (k) ⇌ 2NH3 (k) ∆ <H 0Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi:
A. tăng áp suất của hệ phản ứng B. tăng nhiệt độ của hệ phản ứng
CÂU 6 (Cð 2007): Cho phương trình hĩa học của phản ứng tổng hợp amoniac:
o
t C
N + 3H ←→ 2NH
Khi tăng nồng độ của hiđro lên 2 lần, tốc độ phản ứng thuận
A tăng lên 8 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 6 lần D tăng lên 2 lần CÂU 7 (ðH B 2011): Cho cân bằng hĩa học sau:
2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3 (k) ; ∆H < 0 Cho các biện pháp : (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
CÂU 8 (ðH A 2008): Cho cân bằng hĩa học :
2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3 (k)
phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt Phát biểu đ úng là:
A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Trang 10CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-2-D. Cân bằng chuyển dịch theo chièu nghịch khi giảm nồng độ SO3
CÂU 9 (ðH A 2010): Cho cân bằng 2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối
của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nĩi về cân bằng này là :
A. Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
C. Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D. Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ
CÂU 10 (Cð 2008): Cho các cân bằng hố học:
N2 (k) + 3H2 (k) ←→ 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) ←→ 2HI (k) (2)
2SO2 (k) + O2 (k) ←→ 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) ←→ N2O4 (k) (4)
Khi thay đổi áp suất những cân bằng hĩa học bị chuyển dịch là:
A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)
CÂU 11 (Cð 2013): Trong bình kín cĩ hệ cân bằng hĩa học sau:
CO2 (k) + H2 (k) ←→ CO (k) + H2O (k) ∆H > 0
Xét các tác động sau đến hệ cân bằng:
(e) thêm một lượng CO2
Trong những tác động trên, các tác động làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A.(a) và (e) B. (b), (c) và (d) C. (d) và (e) D. (a), (c) và (e)
CÂU 12 (ðH A 2013) : Cho các cân bằng hĩa học sau:
(a) H2 (k) + I2 (k) ←→ 2HI (k) (b) 2NO2 (k) ←→ N2O4 (k)
(màu nâu đỏ) (khơng màu)
Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận cĩ:
A.∆H < 0, phản ứng thu nhiệt B.∆H > 0, phản ứng tỏa nhiệt
C.∆H > 0, phản ứng thu nhiệt D.∆H < 0, phản ứng tỏa nhiệt
CÂU 14 (Cð 2009): Cho các cân bằng sau :
o xt,t
(3) CO (k) H (k)+ ←→CO(k) H O(k)+
o t
Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là :
A (1), (4), (5) B. (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4) CÂU 16 (ðH A 2010): Xét cân bằng: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 250C Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2
CÂU 17 (ðH A 2010): Cho các cân bằng sau
(1) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k) ; (II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ; (III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k) ; (IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là
CÂU 18 (Cð 2010): Cho cân bằng hố học : PCl5(k) ←→PCl3 (k) + Cl2(k) ∆H > 0 Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
CÂU 19 (Cð 2010):Cho cân bằng hĩa học: H2 (k) + I2 (k) ←→ 2HI (k); ∆H > 0 Cân bằng khơng bị dịch chuyển khi:
CÂU 20 (ðH B 2013): Trong một bình kín cĩ cân bằng hĩa học sau: 2NO2 (k) N2O4 (k)
Tỉ khối hơi của hỗn hợp khí trong bình so với H2 ở nhiệt độ T1 bằng 27,6 và ở nhiệt độ T2 bằng 34,5 Biết T1 > T2 Phát biểu nào sau đây về cân bằng trên là đúng ?
A. Khi tăng nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng giảm
B. Khi giảm nhiệt độ, áp suất chung của hệ cân bằng tăng
C.Phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt
D. Phản ứng nghịch là phản ứng tỏa nhiệt
BÀI TẬP TỐC ðỘ PHẢN ỨNG
CÂU 21 (Cð 2010): Cho phản ứng : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 cịn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol (l.s) Giá trị của a là
Trang 11CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-4-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 22 (Cð 2012): Cho phản ứng hĩa học : Br2 + HCOOH → 2HBr + CO2
Lúc đầu nồng độ của HCOOH là 0,010 mol/l, sau 40 giây nồng độ của HCOOH là 0,008 mol/l
Tốc độ trun g bình của phản ứng trong khoảng thời gian sau 40 giây tính theo HCOOH là
A. 5,0.10-5 mol/(l.s) B. 2,5.10-4 mol/(l.s)
HƯỚNG DẪN GIẢI
0,01-0,008v
CÂU 24 (ðH B 2009): Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6
ml khí O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2) trong 60 giây trên là:
→ v = 0,03/60 = 5.10-4 (mol/l.s)
CÂU 25 (ðH B 2013): Cho phương trình hĩa học của phản ứng: X + 2Y → Z + T Ở thời điểm ban
đầu, nồng độ của chất X là 0,01 mol/l Sau 20 giây, nồng độ của chất X là 0,008 mol/l Tốc độ trung
bình của phản ứng tính theo chất X trong khoảng thời gian trên là
CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-5-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
HƯỚNG DẪN GIẢI
4[X] 0,01 0,008
HƯỚNG DẪN GIẢI
[CO] = 0,02 – 0,012 = 0,008 M [H2O] = 0,03 – 0,012 = 0,018 M
Trang 12CHUYÊN ĐỀ 3: TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG & CBHH Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-6-CÂU 28 (ðH A 2009): Một bình phản ứng cĩ dung tích khơng đổi, chứa hỗn hợp khí N2 và H2 với
nồng độ tương ứng là 0,3 M và 0,7 M Sau khi phản ứng tổng hợp NH3 đạt trạng thái cân bằng ở t0C,
H2 chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được Hằng số cân bằng KC ở t0C của phản ứng cĩ giá trị là
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
Trang 13ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 4:
SỰ ĐIỆN LI
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -1-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
GIÁO KHOA
CÂU 1 (ðH B 2008): Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11
(saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4 Số chất điện li là:
CÂU 5 (Cð 2011): Cĩ 4 ống nghiệm được đánh số theo thứ tự 1, 2, 3, 4 Mỗi ống nghiệm chứa một
trong các dung dịch AgNO3, ZnCl2, HI, Na2CO3 Biết rằng:
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 3 tác dụng được với nhau sinh ra chất khí
- Dung dịch trong ống nghiệm 2 và 4 khơng phản ứng được với nhau
Dung dịch trong các ống nghiệm 1, 2, 3, 4 lần lượt là:
A. AgNO3, Na2CO3, HI, ZnCl2 B. ZnCl2, HI, Na2CO3, AgNO3
C. ZnCl2, Na2CO3, HI, AgNO3 D. AgNO3, HI, Na2CO3, ZnCl2
CÂU 6 (ðH A 2013) : Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A. HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B. HNO3, Ca(OH)2 và KNO3
C. HNO3, NaCl và Na2SO4 D. NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2
CÂU 7 (Cð 2013): Dung dịch H2SO4 lỗng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
CÂU 8 (Cð 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3
(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:
CÂU 9 (Cð 2008): Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là:
A 5 B 4 C 1 D 3.
Trang 14CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
) -2-
CÂU 10 (Cð 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số
chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là:
A 4 B 6 C 3 D 2
CÂU 11 (ðH A 2011): Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(2) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
(4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])
(6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4
Sau khi các phản ứng kết thúc, cĩ bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa ?
CÂU 12 (ðH A 2013) : Chất nào sau đây khơng tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
CÂU 13 (Cð 2008): Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số
chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là
A 4 B 6 C 3 D 2
CÂU 14 (ðH A 2009): Cĩ năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2,
Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản
ứng kết thúc, số ống nghiệm cĩ kết tủa là
CÂU 15 (ðH B 2010): Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2,
NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp cĩ tạo ra kết tủa là
CÂU 16 (ðH A 2007): Cĩ 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung
dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 4 B. 1 C 3 D 2
CÂU 17 (ðH B 2007): Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2,
dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4
C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
CÂU 18 (ðH B 2007): Cho 4 phản ứng:
(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O
(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl
(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4
Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là
A (2), (4) B (3), (4) C (2), (3) D (1), (2)
CÂU 19 (ðH A 2012): Cho các phản ứng sau:
(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S (b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 20 (Cð 2008): Trường hợp khơng xảy ra phản ứng hĩa học là:
A. 3O2 + 2H2S →t C o 2H2O + 2SO2 B. FeCl2 + H2S → FeS + 2HCl
C Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O D O3 + 2KI + H2O → 2KOH + I2 + O2
CÂU 21 (ðH B 2009): Cho các phản ứng hĩa học sau:
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2→ (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2→
Các phản ứng đều cĩ cùng một phương trình ion thu gọn là:
A. (1), (2), (3), (6) B. (3), (4), (5), (6)
CÂU 22 (ðH B 2008): Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là
A CH3NH2 B CH3COOCH3 C CH3OH D CH3COOH
CÂU 23 (ðH B 2008): Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng
được với Cu(OH)2 là
A 1 B 3 C 2 D 4 CÂU 24 (ðH B 2012): Dung dịch chất X khơng làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hĩa xanh Trộn lẫn hai dung dịch trên thu được kết tủa Hai chất X và Y tương ứng là
CÂU 25 (ðH A 2010): Cho 4 dung dịch: H2SO4 lỗng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất khơng tác dụng
được với cả 4 dung dịch trên là
HỢP CHẤT LƯỠNG TÍNH
CÂU 26 (ðH A 2012): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 3 D 2
CÂU 27 (ðH B 2011): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3,
K2SO4 Cĩ bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?
CÂU 28 (ðH A 2007): Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3,
Zn(OH)2 Số chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là:
Trang 15CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -4-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 29 (ðH A 2011): Cho dãy các chất : NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3 Số chất
trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là :
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
CÂU 30 (ðH A 2008): Cho các chất : Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, , K2SO3, (NH4)2CO3
Số chất đều phản ứng đựơc với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là:
A 7 B. 6 C. 4 D 5.
CÂU 31 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số
chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là:
A 5 B 2 C 3 D 4
CÂU 32 (Cð 2008): Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, CrO3 Số
chất trong dãy cĩ tính chất lưỡng tính là
A 5 B 2 C 3 D 4
BÀI TẬP TÍNH TỐN
CÂU 33 (Cð 2009): Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3;
0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
CÂU 34 (Cð 2009): Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam
Ba(OH)2 Sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -5-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
Ba2+ + CO32- → BaCO3 0,2 0,1 0,1 → mBaCO3 = 197.0,1 = 19,7(gam)
CÂU 35 (Cð 2009): Hồ tan hồn tồn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho tồn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A. 46,6 B 54,4 C 62,2 D 7,8
HƯỚNG DẪN GIẢI
• nphèn chua = 0,1(mol) → nAl3+= 0,1 và nSO 2 −= 0,2 (mol)
• nBa(OH)2 = 0,2 (mol) → nBa2+ = 0,2 và nOH- = 0,4 (mol)
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch X là (quá trình cơ cạn chỉ cĩ nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
Trang 16CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
A. Khi pha lõang 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch cĩ pH = 4
B. ðộ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
C. Khi pha lõang dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
D. ðộ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29 %
CÂU 38 (Cð 2013): Dung dịch chất nào dưới đây cĩ mơi trường kiềm?
CÂU 39 (Cð 2010): Dung dịch nào sau đây cĩ pH > 7 ?
CÂU 40 (Cð 2007): Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4,
C6H5ONa, những dung dịch cĩ pH > 7 là:
A Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, NH4Cl, KCl
C KCl, C6H5ONa, CH3COONa D NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4
CÂU 41 (Cð 2008): Cho các dung dịch cĩ cùng nồng độ: Na2CO3 (1), H2SO4 (2), HCl (3), KNO3
(4) Giá trị pH của các dung dịch được sắp xếp theo chiều tăng từ trái sang phải là:
CÂU 43 (Cð 2011): Cho a lít dung dịch KOH cĩ pH = 12,0 vào 8,00 lít dung dịch HCl cĩ pH = 3,0
thu được dung dịch Y cĩ pH = 11,0 Giá trị của a là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
KOH + HCl → KCl + H2O Dung dịch sau phản ứng cĩ pH = 11 → KOH dư :
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 44 (ðH B 2007): Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml
dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch
X là
A 7 B 2 C 1 D 6
HƯỚNG DẪN GIẢI
2
CÂU 46 (ðH B 2008): Trộn 100 ml dung dịch cĩ pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch
NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch cĩ pH = 12 Giá trị của a là (biết trong mọi dung dịch [H+][OH-] = 10-14)
Trang 17CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -8-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
Dung dịch sau pư cĩ pH = 12 → OH- dư
CÂU 47 (ðH B 2009): Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml
dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X Dung dịch X cĩ pH là
HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch
khơng đổi) Dung dịch Y cĩ pH là
A. 1 B 6 C 7 D 2
HƯỚNG DẪN GIẢI
+
+ +
Ca(OH)2 nồng độ a mol/l vào dung dịch E đến khi thu được lượng kết tủa lớn nhất thì vừa hết V lít
dung dịch Ca(OH)2 Biểu thức liên hệ giữa các giá trị V, a, x, y là:
ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là :
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -9-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
A. 3
2-3
-HƯỚNG DẪN GIẢI
• Dung dịch X khơng thể cĩ CO32- hoặc OH- được (vì cĩ phản ứng) → Loại C và D
• Bảo tồn điện tích:
0,01 + 0,02.2 = 0,02 + a.1 → a = 0,03 (mol) → loại B
CÂU 51 (ðH B 2011): Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3- và 0,02 mol SO42- Cho
120 ml dung dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết ủa Giá trị của z, t lần lượt là:
A. 0,020 và 0,012 B. 0,020 và 0,120 C. 0,012 và 0,096 D. 0,120 và 0,020
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ 3+
-2 3
4
→mAl(OH)3 = 3,732 - 2,796 = 0,936 (g) →nAl(OH)3 =0,012 (mol)
• Phản ứng trung hịa xảy ra đầu tiên:
n −>3n → AEp dụng cơng thức tính OH- trường hợp kết tủa Al(OH)3 tan một phần:
Giải hệ phương trình (1) và (2) được: x = 0,03 và y = 0,02
Trang 18CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
) -10-
CÂU 53 (ðH A 2010): Dung dịch X cĩ chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO2− và x mol OH- Dung dịch
Y cĩ chứa ClO , NO4− 3− và y mol H+; tổng số mol ClO4− và NO3− là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml
dung dịch Z Dung dịch Z cĩ pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là:
HCO− và 0,001 mol NO3− ðể loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam
Ca(OH)2 Gía trị của a là
A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,180
HƯỚNG DẪN GIẢI Cách 1: Vì nCa2+= 2nHCO nên: -3
Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O 0,003 0,003
CÂU 55 (ðH B 2010): Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, HCO3− và Cl−, trong đĩ số mol của
ion Cl− là 0,1 Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa Cho
1/2 dung dịch X cịn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa Mặt khác, nếu
đun sơi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
HƯỚNG DẪN GIẢI
• ½ X + Ca(OH)2 dư được 3 gam kết tủa suy ra nHCO3- trong X = 0,03.2 = 0,06 mol
• ½ X + NaOH dư được 2 g kết tủa suy ra nCa 2+trong X = 0,02.2 = 0,04 mol
• Bảo tồn điện tích với dung dịch X: n = 0,06 + 0,1 – 0,04.2 = 0,08 mol Na +
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
-Ka =
4 3
[NH ] =0,1-x=1,74.10-5 Giả sử x <<0,1 → x = 1,319.10-3 (thỏa) → [H+] =
14
11 3
Trang 19CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -12-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CH3COONa → CH3COO– + Na+
CH3COOH CH3COO– + H+ Cân bằng: 0,03 – x x + 0,01 x (M)
CÂU 59 (ðH B 2009): Cho dung dịch X chứa hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M và CH3COONa 0,1M
Biết ở 250C Ka của CH3COOH là 1,75.10-5 và bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X
ở 25oC là
A 1,00 B. 4,24 C. 2,88 D 4,76
HƯỚNG DẪN GIẢI
CH3COONa → CH3COO- + Na+ 0,1 0,1
CH3COOH ←→ CH3COO- + H+ Ban đầu: 0,1 0,1 0
Phân ly: x 0,1 + x x
Cân bằng: 0,1 – x 0,1 + x x
-5 3
CHUYÊN ĐỀ 4: SỰ ĐIỆN LI Bài giảng được đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương) -13-
“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em cĩ những thắc mắc về các nội dung Hĩa học 10,11,12 & LTðH cũng như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
Trang 20ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 5:
NITƠ VÀ HỢP CHẤT
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho
Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
CÂU 1 (ðH A 2007): Trong phịng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta
đun nĩng dung dịch amoni nitrit bão hồ Khí X là
A NO B NO2 C N2O D N2
CÂU 2 (ðH B 2013): Hịa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến
dư vào dung dịch ZnSO4, ban đầu thấy cĩ kết tủa trắng, sau đĩ kết tủa tan ra Khí X là
CÂU 3 (ðH B 2012): Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B. Thổi khơng khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong khơng khí ở điều kiện thường
D. Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hịa tan được bột đồng
CÂU 4 (ðH B 2007): Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 lỗng và NaNO3, vai trị của
NaNO3 trong phản ứng là:
A chất xúc tác B chất oxi hố C mơi trường D chất khử
CÂU 5 (Cð 2010): Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A. dung dịch NaOH và dung dịch HCl B. đồng(II) oxit và dung dịch HCl
CÂU 6 (ðH B 2007): Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ
A NaNO2 và H2SO4 đặc B NaNO3 và H2SO4 đặc
CÂU 8 (ðH B 2010): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S cĩ cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S cĩ pH lớn nhất
B. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh
C. Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein khơng màu chuyển sang màu hồng
D. Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng
CÂU 9 (ðH A 2011): Khi so sánh NH3 với NH4+, phát biểu khơng đúng là :
A. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều cĩ số oxi hĩa -3
B. NH3 cĩ tính bazơ, NH4+ cĩ tính axit
C. Trong NH3 và NH4+, nitơ đều cĩ cộng hĩa trị 3
Trang 21CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-2-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
D. Phân tử NH3 và ion NH4+ đều chứa liên kết cộng hĩa trị
KIM LOẠI + HNO 3
CÂU 10 (Cð 2008): Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí
CÂU 11 (ðH A 2009): Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được
940,8 ml khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) cĩ tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khí NxOy và kim
CÂU 12 (Cð 2010) : Cho hỗn hợp gồm 6,72 gam Mg và 0,8 gam MgO tác dụng hết với lượng dư
dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,896 lít một khí X (đktc) và dung
dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 46 gam muối khan Khí X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
nMg = 0,28 (mol) và nMgO = 0,02 (mol)
• Bảo tồn nguyên tố Mg: Cả Mg và MgO đều tạo ra muối Mg(NO ) : 3 2
n = 0,28 + 0,02 = 0,3 (mol)→m = 0,3*148 = 44,4 (g) < 46 (g)
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-3-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
• Dĩ đĩ tạo muối NH4NO3 → nNH NO4 3 = 46 - 44,4 0,02 (mol)
Fedư + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2 0,02 → 0,04
Fe(NO3)3 dư = 0,1 - 0,04 = 0,06 (mol)
Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2
0,03 ← 0,06
mCu = 0,03.64 = 1,92(g)
CÂU 14 (ðH B 2009): Khi hồ tan hồn tồn 0,02 mol Au bằng nước cường toan thì số mol HCl phản
ứng và số mol NO (sản phẩm khử duy nhất) tạo thành lần lượt là:
• X tác dụng NaOH dư khơng cĩ khí thốt ra →khơng cĩ NH4NO3
• Ta cĩ các quá trình oxi hố và quá trình khử:
Mg → Mg2++2e Al → Al3++3e N+5 +3e → NO 2N+5 + 8e → N2O
x 2x y 3y 0,21 0,07 0,56 ← 0,07
Trang 22CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
CÂU 16 (ðH A 2007): Hịa tan hồn tồn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3,
thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit
dư) Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:
A 2,24 B 4,48 C 5,60 D 3,36
HƯỚNG DẪN GIẢI
+ ðặt số mol Fe và Cu đều bằng x → 56x + 64x = 12 → x = 0,1 (mol)
+ Áp dụng phương pháp đường chéo:
CÂU 17 (ðH B 2008): Thể tích dung dịch HNO3 1M (lỗng) ít nhất cần dùng để hồ tan hồn
tồn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
• Bảo tồn electron:
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
Fe dư + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2
Cu + Fe(NO3)3 → Fe(NO3)2 + Cu(NO3)2
CÂU 18 (ðH B 2009): Hồ tan hồn tồn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3đặc, nĩng thu được 1,344 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khí
NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam kết tủa Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là:
Cu(OH)2, Zn(OH)2, AgOH tạo phức tan với dd NH3 và dd CH3NH2
CÂU 19 ( ðH A 2011): ðun nĩng m gam hỗn hợp Cu và Fe cĩ tỉ lệ khối lượng tương ứng
7 : 3 với một lượng dung dịch HNO3 Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (khơng cĩ sản phẩm khử khác của
N+5) Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam Giá trị của m là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 23CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-6-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
• Dung dịch X chứa Fe(NO3)2
• Bảo tồn nguyên tố N: nHNO3 = 2nFe(NO )3 2 + n(NO+NO )2
CÂU 20 (ðH B 2009): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3
lỗng, đun nĩng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 3,36 lít khí NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và cịn lại 2,4 gam kim loại Cơ cạn dung dịch Y, thu được m
gam muối khan Giá trị của m là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Kim loại cịn lại là Cu → phản ứng tạo muối Fe2+
• Gọi x là số mol Cu tham gia phản ứng và y là số mol Fe3O4
TÍNH KHỐI LƯỢNG MUỐI NITRAT
CÂU 21 (Cð 2011): Hịa tan hồn tồn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 lỗng, dư thu được dung
dịch X và 0,448 lít khí N2 (đktc) Khối lượng muối trong dung dịch X là
HƯỚNG DẪN GIẢI
So sánh số mol electron cho- nhận:
n echo > n e nhận(N2)→ tạo muối amoni NH4NO3
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-7-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 22 (ðH B 2008): Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (dư) Sau khi phản ứng
xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
A 8,88 gam B 13,92 gam C 6,52 gam D 13,32 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI Tĩm tắt:
• nHNO (pư)3 =0,045.10 = 0,45 mol < 0,5 → tạo sản phẩm khử khác là NH4NO3
4M + 10HNO3 → 4M(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O 0,05(mol) → 0,005
• Vậy m muối = 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)
Cách 2: Bảo tồn electron
10H+ + 2NO3- +8e → N2O + 5H2O
Trang 24CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
0,5 - 0,45 → 0,005 (mol)
Vậy m muối = 8,9 + 62.( 8.0,045+8.0,005) + 80.0.005 = 34,1 (g)
CHÚ Ý:
Bài tốn kim loại tác dụng với axit nitric, yêu cầu tính khối lượng muối thu được
thì HS phải kiểm tra xem cĩ tạo muối nitrat hay khơng CÂU 24 (ðH B 2012): Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch
HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O
Tỉ khối của X so với H2 là 16,4 Giá trị của m là
Khối lượng hỗn hợp muối = 29 + (8.0,0125 + 1).62 + 80.0,0125 = 98,2 (gam)
Chú ý: Cĩ thể dựa vào 2 bán phản ứng để tìm số mol NH4NO3
KIM LOẠI/Fe 2+ + HỖN HỢP (H + + NO 3 - )
CÂU 25 (ðH B 2007): Thực hiện hai thí nghiệm:
1) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO3 1M thốt ra V1 lít NO
2) Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thốt ra V2
CÂU 26 (ðH A 2008): Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M
và H2SO4 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất,
ở đktc) Giá trị của V là
A. 0,746 B. 0,448 C. 0,672 D. 1,792
HƯỚNG DẪN GIẢI 3,2g Cu + 100ml hh
H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m và V lần lượt là
• Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại (Fe và Cu) → tạo muối Fe2+
3Fe + 2NO3- + 8H+ → 3Fe2+ + 2NO + 4H2O (1)
0,15 ← 0,4 → 0,1
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu (2) 0,16 ← 0,16 → 0,16
Phản ứng (1) làm cho Fe ban đầu bị hịa tan một phần Phản ứng (2) làm cho Fe ban đầu tăng thêm một phần
Ta cĩ: m – 0,15.56 (1) + mtăng(2) = 0,6m
m – 0,15.56 + 8.0,16 = 0,6 m
→ m = 17,8 g
Trang 25CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-10-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
V = 0,1.22,4 = 2,24 lít
CÂU 28 (ðH B 2010): Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4
(lỗng) Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc) Giá trị của V là:
A 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08
HƯỚNG DẪN GIẢI
nNO3- = 0,6.2 = 1,2 mol ; n = 0,9.2 = 1,8 mol H +
• Theo dãy điện hĩa thì Cu phản ứng trước ion Fe2+
3Cu + 8H+ + 2NO3- → 3Cu2+ + 2NO + 4H2O 0,3 → 0,8 0,2 mol
CÂU 29 (Cð 2010): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm
n = 0,08 (mol); n = 0,28 (mol); n = 0,1 (mol)
• Sau phản ứng thu hỗn hợp kim loại Fe và Cu → Tạo Fe2+
Fe + 4H+ + NO3- → Fe3+ + NO + 2H2O 0,02 ← 0,08 → 0,02
CÂU 30 ( ðH A 2011): Cho 7,68 gam Cu vào 200 ml dung dịch gồm HNO3 0,6M và H2SO4
0,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cơ cạn cẩn thận tồn
bộ dung dịch sau phản ứng thì khối lượng muối khan thu được là :
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-11-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
ðÁP ÁN B
CÂU 31 (ðH B 2011): Cho 1,82 gam hỗn hợp bột X gồm Cu và Ag (tỉ lệ số mol tương ứng 4 : 1) vào
30 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HNO3 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được a mol khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Trộn a mol NO trên với 0,1 mol O2 thu được hỗn hợp khí Y Cho tồn bộ Y tác dụng với H2O, thu được 150 ml dung dịch cĩ pH = z Giá trị của z là:
→ nCu = 0,02 và nAg =0,005 Hai kim loại Cu và Ag là chất khử →∑ne cho= 0,02.2 +0,005.1 = 0,045 (mol)
BÀI TỐN NH 3
CÂU 32 (ðH A 2010): Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 cĩ tỉ khối so với He bằng 1,8 ðun nĩng X một
thời gian trong bình kín (cĩ bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y cĩ tỉ khối so với He bằng 2 Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
• Áp dụng phương pháp đường chéo cho hỗn hợp X:
Trang 26CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-12-N2(28)
H2 (2)
7,25,2
20,8
N2 H2
n =2,8 4=
→ Tính hiệu suất dựa vào N2
• Chọn số mol của hỗn hợp X là 1 mol nên H2 cĩ 0,8 mol và N2 cĩ 0,2 mol
=
CÂU 33 (ðH A 2010): Cho 0,448 lít khí NH3 (đktc) đi qua ống sứ đựng 16 gam CuO nung nĩng, thu
được chất rắn X (giả sử phản ứng xảy ra hồn tồn) Phần trăm khối lượng của Cu trong X là
A.Ag, NO2, O2 B. Ag2O, NO, O2 C. Ag, NO, O2 D. Ag2O, NO2, O2
CÂU 35 (ðH B 2009): Khi nhiệt phân hồn tồn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số
mol muối tương ứng ðốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí khơng màu, thấy ngọn lửa cĩ màu
vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A KMnO4, NaNO3 B. Cu(NO3)2, NaNO3
C CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3
CÂU 36 (ðH B 2011): Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng
của nitơ trong X là 11,864% Cĩ thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16
3 N NO
CÂU 37 (ðH B 2011): Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn tồn bộ
Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z Cho tồn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thốt ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hồn tồn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
HƯỚNG DẪN GIẢI
2AgNO3 →t Co 2Ag + 2NO2 + O2
x → x x 0,5x 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3
CÂU 38 (Cð 2008): Nhiệt phân hồn tồn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được
hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban
Phương pháp đường chéo:
Trang 27CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-14-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
O NO
CÂU 39 (ðH A 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bình kín khơng chứa khơng khí, sau một thời
gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khí X Hấp thụ hồn tồn X vào nước để được 300 ml
Nhận xét: Khối lượng giám chính là khối lượng của 2 khí O2 và NO2 thốt ra
Theo phương pháp tăng giảm khối lượng:
Chú ý: Bảo tồn nguyên tố N → n(HNO3) = 0,03 (mol)
CÂU 40 (ðH B 2009): Khi nhiệt phân hồn tồn 100 gam mỗi chất sau : KClO3 (xúc tác MnO2),
KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
Dựa theo các phương trình về tỉ lệ số mol khí O2 tạo ra ta thấy rằng KClO3 là chất cĩ khả năng tạo ra
lượng oxi nhiều nhất
CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-15-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
Trang 28CHUYÊN ĐỀ 5: NITƠ & HỢP CHẤT Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 6:
HALOGEN VÀ PHOTPHO
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH HÓA HỌC
(0986.616.225) (0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
Trang 29CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
PHẦN 1: HALOGEN VÀ HỢP CHẤT
GIÁO KHOA
CÂU 1 (Cð 2009) : Chất dùng để làm khơ khí Cl2 ẩm là:
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan
CÂU 2 (Cð 2011): Mức độ phân cực của liên kết hố học trong các phân tử được sắp xếp theo thứ tự
giảm dần từ trái sang phải là:
A. HBr, HI, HCl B. HI, HBr, HCl
CÂU 3 (ðH A 2007): Trong phịng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nĩng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nĩng
C điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
CÂU 4 (Cð 2010): Phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B.Iot cĩ bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C. Axit HBr cĩ tính axit yếu hơn axit HCl
D. Flo cĩ tính oxi hố yếu ơn clo
CÂU 5 ( ðH A 2011): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B. ðộ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C. Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
D. Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
CÂU 6 (ðH B 2013): Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hĩa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hĩa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF lỗng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều cĩ số oxi hĩa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F−, Cl−, Br−, I−
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
CÂU 7 (Cð 2011): Phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Muối AgI khơng tan trong nước, muối AgF tan trong nước
B. Flo cĩ tính oxi hố mạnh hơn clo
C. Trong các hợp chất, ngồi số oxi hố -1, flo và clo cịn cĩ số oxi hố +1, +3, +5, +7 D.
Dung dịch HF hồ tan được SiO2
CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-2-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 9 (ðH A 2010): Phát biểu khơng đúng là:
A. Hiđro sunfua bị oxi hĩa bởi nước clo ở nhiệt độ thường
B. Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon
C. Tất cả các nguyên tố halogen đều cĩ các số oxi hĩa: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất
D Trong cơng nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát
và than cốc ở 12000C trong lị điện
CÂU 10 (ðH B 2010): Phương pháp để loại bỏ tạp chất HCl cĩ lẫn trong khí H2S là: Cho hỗn hợp khí lội từ từ qua một lượng dư dung dịch:
CÂU 11 (ðH A 2011): Khơng khí trong phịng thí nghiệm bị ơ nhiễm bởi khí clo ðể khử độc, cĩ thể xịt vào khơng khí dung dịch nào sau đây ?
A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch NaCl
Chú ý: Clo tác dụng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường tạo nước javen:
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
Trang 30CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-3-CÂU 14 (ðH B 2009): Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là
hai nguyên tố cĩ trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhĩm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY)
vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp
ban đầu là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Giả sử muối NaX và NaY đều tạo kết tủa với AgNO3
• ðặt CTTB của 2 muối NaX
NaX + AgNO AgX + NaNO 23+X 108+X 6,03 8,61
→ Khơng cĩ 2 halogen thuộc 2 chu kỳ liên tiếp thỏa mãn
→ trường hợp đặc biệt cĩ một kết tủa NaCl và một chất khơng tủa NaF
→ nNaCl = nAgCl = 0,06 (mol) → % = NaF 6,03 - 0,06*58,5*100 41,8%
CÂU 15 (ðH A 2012): Hỗn hợp X cĩ khối lượng 82,3 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl
Nhiệt phân hồn tồn X thu được 13,44 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Tồn bộ Y tác
dụng vừa đủ với 0,3 lít dung dịch K2CO3 1M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 5
lần lượng KCl trong X Phần trăm khối lượng KCl trong X là:
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4 CÂU 2 (ðH B 2010): Cho sơ đồ chuyển hố :
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4
C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
HƯỚNG DẪN GIẢI
P2O5 + 3H2O → 2H3PO4n(H3PO4) = 2n(P2O5) = 0,2 (mol)
Trang 31CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-5-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 6 (ðH A 2013): Oxi hĩa hồn tồn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho tồn bộ sản phẩm vào
200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X Khối lượng
muối trong X là
A. 14,2 gam B. 11,1 gam C 16,4 gam D. 12,0 gam
HƯỚNG DẪN GIẢI
2P →O 2 P2O5 H O 2 →2H3PO4 0,1 → 0,1 (mol)
(HS xem thêm bài viết của Thầy: “PHƯƠNG PHÁP XÁC ðỊNH NHANH SẢN PHẨM TRONG
CÁC PHẢN ỨNG CỦA HỢP CHẤT PHOTPHO ((ðăng Báo Hĩa Học & Ứng dụng số 6/2009)
trên website: www.hoahoc.edu.vn)
PHÂN BĨN HĨA HỌC CÂU 7 (Cð 2012): Thành phần chính của phân bĩn phức hợp amophot là
A. NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4. B. NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C. NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D. Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
CÂU 8 (ðH B 2013) : Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B.Urê cĩ cơng thức là (NH2)2CO
C. Supephotphat đơn chỉ cĩ Ca(H2PO4)2
D. Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
CÂU 9 (ðH A 2009): Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phân urê cĩ cơng thức là (NH4)2CO3
B. Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
C. Phân lân cung cấp nitơ hĩa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
D. Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
CÂU 10 (ðH B 2009): Phân bĩn nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
A NaNO3 B KCl C NH4NO3 D. K2CO3
CÂU 11 (Cð 2009): Phân bĩn nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của
A. (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-6-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 12 (ðH A 2008): Cho Cu vào dung dịch H2SO4 lỗng tác dụng với chất X ( một loại phân bĩn hố học), thấy khí thốt ra khơng màu hố nâu trong khơng khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì khí cĩ mùi khai thốt ra Chất X là:
A. Ure B amoni nitrat. C amophot D Natri nitrat
CÂU 13 (ðH B 2010): Một loại phân supephotphat kép cĩ chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, cịn lại gồm các chất khơng chứa photpho ðộ dinh dưỡng của loại phân lân này là:
=
CÂU 14 (ðH A 2012): Một loại phân kali cĩ thành phần chính là KCl (cịn lại là các tạp chất khơng
chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit cĩ độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đĩ là
Trang 32CHUYÊN ĐỀ 6: HALOGEN & PHOTPHO Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-7-CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN!
Trong quá trình học, nếu các em cĩ những thắc mắc về các nội dung Hĩa học 10,11,12 & LTðH cũng
như các phương pháp giải nhanh bài tập trắc nghiệm, các em hãy mạnh dạn trao đổi trực tiếp với Thầy
Thầy sẽ giúp các em hiểu rõ các vấn đề mà các em chưa nắm vững, cũng như giúp các em thêm yêu
Email : vanlongtdm@hoahoc.edu.vn HOẶC vanlongtdm@gmail.com
Website : www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
MỘT SỐ BÀI VIẾT CỦA THẦY VẠN LONG VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH BÀI
TẬP TRẮC NGHIỆM ðà ðĂNG TRÊN TẠP CHÍ HĨA HỌC & ỨNG DỤNG CỦA
HỘI HĨA HỌC VIỆT NAM
1 Vận dụng định luật bảo tồn điện tích để giải nhanh một số bài tốn hĩa học dạng trắc nghiệm
6 Nhiều bài viết CHUYÊN ðỀ , CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI NHANH và BÀI GIẢI CHI TIẾT
tất cả các đề tuyển sinh ðH – Cð mơn Hĩa học các năm ( 2007-2013),
ðược đăng tải trên WEBSITE :
www.hoahoc.edu.vn HOẶC www.daihocthudaumot.edu.vn
(0 8 6 6.2 5) (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một – Bìn Dương)
LUYỆN THI ĐẠI HỌC 2014
CHUYÊN ĐỀ ĐẠI CƯƠNG VÔ CƠ 7:
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
“ Không tức giận vì muốn biết thì không gợi mở cho Không bực vì không hiểu rõ được thì không bày vẽ cho”
Khổng Tử
LƯU HÀNH NỘI BỘ 2/2014
Lớp BDKT và Luyện thi
TN THPT, CĐ-ĐH HÓA HỌC
(0986.616.225) (0986.616.225)
www.hoahoc.edu.vnwww.hoahoc.edu.vn
Trang 33CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-1-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
GIÁO KHOA CÂU 1 (ðH B 2012): Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Nguyên tử kim loại thường cĩ 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngồi cùng
B. Các nhĩm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p
C.Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
D. Các kim loại thường cĩ ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy được
CÂU 2 (ðH B 2012): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại ?
A. ðốt FeS2 trong oxi dư
B. Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lị đứng
C. ðốt Ag2S trong oxi dư
D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lị điện
CÂU 3 (ðH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (khơng cĩ mặt O2)
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hĩa cịn Ag khơng bị oxi hĩa là:
CÂU 4 (ðH B 2011): Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Nhơm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng
B. Chì (Pb) cĩ ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phĩng xạ
C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh
ngứa
D. Thiếc cĩ thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ
CÂU 5 (ðH B 2011): Thực hiện các thí nghiệm sau:
(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)
(h) Nung Ag2S trong khơng khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
CÂU 6 (ðH A 2007): Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất trong phương trình
phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO3 đặc, nĩng là
CÂU 7 (Cð 2008): Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch
HNO3 (đặc, nguội) Kim loại M là
A Al B Zn C Fe D Ag
CÂU 8 (ðH A 2009): Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng hĩa học ?
A. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội
B Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
C. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2
CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-2-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
D Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
CÂU 9 (ðH A 2009): Trường hợp xảy ra phản ứng là
A. Cu + Pb(NO3)2 (lỗng) → B. Cu + HCl (lỗng) →
C. Cu + HCl (lỗng) + O2→ D Cu + H2SO4 (lỗng) →
CÂU 10 (ðH B 2013) : Trường hợp nào sau đây khơng xảy ra phản ứng ?
A.Au + HNO3 đặc → B. Ag + O3 →
CÂU 11 (ðH B 2009): Cĩ các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 lỗng, nguội
(II) Sục khí SO2 vào nước brom
(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
(IV) Nhúng lá nhơm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hĩa học là
CÂU 12 (Cð 2009) : Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 ?
CÂU 13 (Cð 2009) : Hồ tan hồn tồn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào Y, đun nĩng thu được khí khơng màu T Axit X là
CÂU 14 (ðH A 2010): Nung nĩng từng cặp chất trong bình kín:
(3) Au + O2 (k) (4) Cu + Cu(NO3)2 (r) (5) Cu + KNO3 (r) (6) Al + NaCl (r)
Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hố kim loại là :
A. (1), (3), (6) B. (2), (3), (4) C.(1), (4), (5) D. (2), (5), (6)
CÂU 15 (ðH A 2010): Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:
CÂU 16 (Cð 2011): Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng khơng tác
dụng với dung dịch HNO3 đặc , nguội là:
A. Fe, Al, Cr B. Cu, Fe, Al C. Fe, Mg, Al D. Cu, Pb, Ag
CÂU 17 (Cð 2012): ðể loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, cĩ thể dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
CÂU 18 (Cð 2007): Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với
dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối
Y Kim loại M cĩ thể là
A Mg B Zn C Al D Fe CÂU 19 (ðH B 2008): Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu cĩ số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hồn tồn trong dung dịch
Trang 34CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-3-A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư)
CÂU 20 (ðH B 2009): Hịa tan m gam hỗn hợp gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 lỗng (dư) Sau khi
các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2 (dư) vào dung dịch X,
thu được kết tủa Y Nung Y trong khơng khí đến khối lượng khơng đổi, thu được chất rắn Z là
A hỗn hợp gồm Al2O3 và Fe2O3 B. hỗn hợp gồm BaSO4 và FeO
C. hỗn hợp gồm BaSO4 và Fe2O3 D Fe2O3
CÂU 21 (ðH B 2010): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(d) Fe2(SO4) và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hồn tồn trong một lượng dư dung dịch HCl lỗng nĩng là
CÂU 22 (Cð 2010): Kim loại M cĩ thể được điều chế bằng cách khử ion của nĩ trong oxit bởi khí H2
ở nhiệt độ cao Mặt khác, kim loại M khử được ion H+ trong dung dịch axit lỗng thành H2 Kim loại
CÂU 26 (Cð 2008): Cặp chất khơng xảy ra phản ứng hố học là
A Cu + dung dịch FeCl3 B Fe + dung dịch HCl
C Fe + dung dịch FeCl3 D Cu + dung dịch FeCl2
CÂU 27 (Cð 2012): Cho dãy các kim loại : Cu, Ni, Zn, Mg, Ba, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng
được với dung dịch FeCl3 là
CÂU 28 (ðH A 2013) : Cho các cặp oxi hĩa – khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hĩa của
các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe, Sn2+/Sn; Cu2+/Cu Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat
(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là:
A Ion Y2+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn ion X2+
B Kim loại X khử được ion Y2+
C Kim loại X cĩ tính khử mạnh hơn kim loại Y
D Ion Y3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn ion X2 +
CÂU 30 (ðH B 2010 ): Phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A. Trong mơi trường kiềm, muối Cr(III) cĩ tính khử và bị các chất oxi hố mạnh chuyển thành muối Cr(VI)
B. Do Pb2+/Pb đứng trước 2H+/H2 trong dãy điện hố nên Pb dễ dàng phản ứng với dung dịch HCl lỗng nguội, giải phĩng khí H2
C. CuO nung nĩng khi tác dụng với NH3 hoặc CO, đều thu được Cu
D. Ag khơng phản ứng với dung dịch H2SO4 lỗng nhưng phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc
nĩng
CÂU 31 (Cð 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau
(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3;
Các thí nghiệm cĩ tạo thành kim loại là
A. (3) và (4) B. (1) và (2) C. (2) và (3) D. (1) và (4)
CÂU 32 (ðH A 2012): Cho các cặp oxi hố - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố của
dạng oxi hĩa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe2+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hố được Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe
CÂU 33 (Cð 2007): ðể khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ cĩ thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Cu C kim loại Ba D kim loại Ag CÂU 34 (Cð 2007): Thứ tự một số cặp oxi hố - khử trong dãy điện hố như sau:
Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+
Cặp chất khơng phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3 CÂU 35 (Cð 2007): Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hố giảm dần là:
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+
C Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+ D Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
CÂU 36 (ðH B 2013): Cho phương trình hĩa học của phản ứng:
2Cr + 3Sn2+ → 2Cr3+ + 3Sn
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hĩa B. Cr là chất oxi hĩa, Sn2+ là chất khử
Trang 35CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-5-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
C.Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hĩa D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hĩa
CÂU 37 (Cð 2010) : Cho các dung dịch lỗng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn
hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là
A (1), (2), (3) B. (1), (3), (5) C.(1), (4), (5) D. (1), (3), (4)
CÂU 38 (ðH A 2012): Cho các cặp oxi hố - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hố của
dạng oxi hĩa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Fe2+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hố được Fe2+ thành Fe3+
C Fe3+ oxi hĩa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe
CÂU 39 (ðH A 2007): Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hố là (biết trong dãy điện
hĩa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):
A Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+ B Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
C Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
CÂU 40 (ðH A 2007): Mệnh đề khơng đúng là:
A. Fe2+ oxi hố được Cu
B. Fe khử được Cu2+ trong dung dịch
C. Fe3+ cĩ tính oxi hĩa mạnh hơn Cu2+
D. Tính oxi hĩa của các ion tăng theo thứ tự: Fe2+, H+, Cu2+, Ag+
CÂU 41 (ðH B 2007): Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
Phát biểu đúng là:
A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hĩa của Br2 mạnh hơn của Cl2
C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hĩa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+
CÂU 43 (Cð 2010): Cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hố - khử trong dãy điện hố
(dãy thế điện cực chuẩn) như sau : Zn2+/Zn ; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Các kim loại và ion
đều phản ứng được với ion Fe2+ trong dung dịch là
CÂU 44 (Cð 2008): Cho phản ứng hĩa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra:
A sự khử Fe2+ và sự oxi hĩa Cu B sự khử Fe2+và sự khử Cu2+
C sự oxi hĩa Fe và sự oxi hĩa Cu D sự oxi hĩa Fe và sự khử Cu2+
CÂU 45 (Cð 2009): Thứ tự một số cặp oxi hĩa – khử trong dãy điện hĩa như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe;
Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng được với ion Fe3+ trong dung dịch là:
A. Mg, Fe, Cu B. Mg,Cu, Cu2+ C. Fe, Cu, Ag+ D. Mg, Fe2+, Ag
CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-6-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 46 ( ðH A 2011): Cho các phản ứng sau:
X và hai kim loại trong Y lần lượt là:
A. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe B. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
C. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag D. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag
CÂU 48 (ðH A 2008): X là kim loại phản ứng đựợc với dung dịh H2SO4 lỗng, Y là kim loại tác dụng
đựơc với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là ( biết thứ tự trong dãy điện hố Fe3+/Fe2+
đứng trước Ag+/Ag)
CÂU 49 (Cð 2009) : Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
A 22,96 B 11,48 C 17,22 D 14,35
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 36CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-7-Fe(NO3)2 + AgNO3 → Fe(NO3)3 + Ag
⇒ AgNO3 dư: 0,1.0,8 = 0,08 mol
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
2
M M
CÂU 2 (ðH B 2011): Trong quá trình hoạt động của pin điện hĩa Zn – Cu thì
A. khối lượng của điện cực Zn tăng
B. nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng
C. nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng
D. khối lượng của điện cực Cu giảm
CÂU 3 (ðH A 2008): Một pin điện hố cĩ điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đĩ phĩng điện thì khối lượng :
A ðiện cực Zn giảm cịn điện cực Cu tăng
B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng
D. ðiên cực Zn tăng cịn điện cực Cu giảm
CÂU 4 (ðH B 2007): Trong pin điện hĩa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là
C Cu2+ + 2e → Cu D Zn → Zn2+ + 2e
CÂU 5 (Cð 2012): Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hĩa - khử Ag+/Ag, Cu2+/Cu, Pb2+/Pb,
Zn2+/Zn cĩ giá trị lần lượt là : +0,80V; +0,34V; -0,13V; -0,76V Trong các pin sau, pin nào cĩ suất
điện động chuẩn lớn nhất ?
CÂU 6 (Cð 2008): Cho biết phản ứng oxi hố - khử xảy ra trong pin điện hố Fe – Cu là:
Fe + Cu2+ → Fe2+ + Cu ;
E0 (Fe2+/Fe) = – 0,44 V, E0 (Cu2+/Cu) = + 0,34 V
Suất điện động chuẩn của pin điện hố Fe - Cu là:
A Pin Zn - Pb B Pin Pb - Cu C Pin Al - Zn D. Pin Zn – Cu
CÂU 8: Cho biết: 2
Trang 37CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-9-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 10 (ðH B 2008): Cho suất điện động chuẩn Eo của các pin điện hố: Eo(Cu-X) = 0,46V;
Eo(Y-Cu) = 1,1V; Eo(Z-Cu) = 0,47V (X, Y, Z là ba kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng
dần tính khử từ trái sang phải là
A Z, Y, Cu, X B X, Cu, Z, Y C Y, Z, Cu, X D X, Cu, Y, Z
CÂU 11 (ðH A 2009): Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hĩa: Zn-Cu là 1,1 V; Cu-Ag là 0,46
V Biết thế điện cực chuẩn 0
Ag Ag
0 /
E + và 2
0 /
ĂN MỊN KIM LOẠI
CÂU 12 (Cð 2011): Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mịn điện hố thì trong quá trình ăn mịn
A. kẽm đĩng vai trị catot và bị oxi hố B. sắt đĩng vai trị anot và bị oxi hố
C. kẽm đĩng vai trị anot và bị oxi hố D. sắt đĩng vai trị catot và ion H+ bị oxi hố
CÂU 13 (Cð 2012): Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 lỗng
(b) ðốt dây Fe trong bình đựng khí O2;
(c) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;
Số thí nghiệm cĩ xảy ra ăn mịn điện hĩa là
CÂU 14 (ðH B 2012): Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mịn điện hĩa?
A. Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3
B. ðốt lá sắt trong khí Cl2
C. Thanh nhơm nhúng trong dung dịch H2SO4 lỗng
D. Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4
CÂU 15 (ðH B 2007): Cĩ 4 dung dịch riêng biệt:
a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl cĩ lẫn CuCl2
Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là
A 0 B 1 C 2 D 3
CÂU 16 (ðH A 2009): Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp
xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đĩ Fe đều bị ăn mịn trước là:
A. I, II và III B. I, II và IV C I, III và IV D. II, III và IV
CÂU 17 (ðH B 2010): Cĩ 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung
dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là:
CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-10-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
CÂU 18 (Cð 2007): Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và
Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đĩ
Fe bị phá huỷ trước là
A 4 B 1 C 2 D 3.
CÂU 19 (ðH A 2008): Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hố được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì:
A Chỉ cĩ Sn bị ăn mịn điện hố B cả Pb và Sn đều khơng bị ăn mịn điện hố
C cả Pb và Sn đều bị ăn mịn điện hố D chỉ cĩ Pb bị ăn mịn điện hố
CÂU 20 (ðH A 2008): Một pin điện hố cĩ điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4 và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian pin đĩ phĩng điện thì khối lượng :
A ðiện cực Zn giảm cịn điện cực Cu tăng B. cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm
C cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng D. ðiên cực Zn tăng cịn điện cực Cu giảm
CÂU 21 (ðH B 2008): Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl Số trường
hợp xuất hiện ăn mịn điện hố là
CÂU 22 (ðH A 2013) : Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mịn điện hĩa học?
C. Kim loại kẽm trong dung dịch HCl D. Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 lỗng
CÂU 23 (Cð 2013) : Phát biểu nào dưới đây khơng đúng?
A. Tính chất hĩa học đặc trưng của kim loại là tính khử
B. Bản chất của ăn mịn kim loại là quá trình oxi hĩa - khử
C.Ăn mịn hĩa học phát sinh dịng điện
D. Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại
ðÁP ÁN
21 22 23
Trang 38CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-11-SỰ ðIỆN PHÂN CÂU 1 (Cð 2013): Sản phẩm thu được khi điện phân dung dịch KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) là
A. K và Cl2 B. K, H2 và Cl2 C.KOH, H2 và Cl2 D. KOH, O2 và HCl
CÂU 2 (ðH A 2008): Khi điện phân NaCl nĩng chảy ( điện cực trơ) tại catơt xảy ra :
A Sự khử ion Na+ B Sự khử ion Cl-
C Sự oxi hĩa ion Cl- D Sự oxi hố ion Na+
CÂU 3 (ðH A 2011): Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, cĩ
màng ngăn xốp) thì :
A. ở cực dương xảy ra quá trinh oxi hĩa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl-
B. ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hĩa Cl-
C. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hĩa H2O và ở cực dương xả ra quá trình khử ion Cl-
D. ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hĩa ion Cl-
CÂU 4 (Cð 2013): ðiện phân dung dịch gồm NaCl và HCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) Trong quá
trình điện phân, so với dung dịch ban đầu, giá trị pH của dung dịch thu được
CÂU 5 (ðH A 2010): Phản ứng điện phân dung dịch CuCl2 (với điện cực trơ) và phản ứng ăn mịn
điện hĩa xảy ra khi nhúng hợp kim Zn-Cu vào dung dịch HCl cĩ đặc điểm là:
A. Phản ứng xảy ra luơn kèm theo sự phát sinh dịng điện
B. ðều sinh ra Cu ở cực âm
C. Phản ứng ở cực âm cĩ sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại
D. Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hĩa Cl-
CÂU 6 (Cð 2010): ðiện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng (anot tan) và điện phân dung dịch
CuSO4 với anot bằng graphit (điện cực trơ) đều cĩ đặc điểm chung là
A. ở catot xảy ra sự oxi hĩa: 2H2O +2e → 2OH− +H2
B. ở anot xảy ra sự khử: 2H2O → O2 + 4H+ +4e
C. ở anot xảy ra sự oxi hĩa: Cu → Cu2+ +2e
D.ở catot xảy ra sự khử: Cu2+ + 2e → Cu
CÂU 7 (ðH A 2007): Dãy gồm các kim loại được điều chế trong cơng nghiệp bằng phương pháp
điện phân hợp chất nĩng chảy của chúng, là:
A Na, Ca, Al B Na, Ca, Zn C Na, Cu, Al D Fe, Ca, Al.
CÂU 8 (ðH A 2009): Dãy các kim loại đều cĩ thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung
dịch muối của chúng là:
CÂU 9 (ðH B 2007): ðiện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ,
cĩ màng ngăn xốp) ðể dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều
kiện của a và b là (biết ion SO42- khơng bị điện phân trong dung dịch)
A b > 2a B b = 2a C b < 2a D 2b = a
CÂU 10 ( ðH A 2011): ðiện phân dung dịch gồm 7,45 gam KCl và 28,2 gam Cu(NO3)2 (điện cực
CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
)
-12-trơ, màng ngăn xốp) đến khí khối lượng dung dịch giảm đi 10,75 gam thì ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi khơng đáng kể) Tất cả các chất tan trong dung dịch sau điện phân là :
CÂU 11 (Cð 2011): ðiện phân 500 ml dung dịch CuSO4 0,2M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu
được 3,2 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là:
CÂU 12 (Cð 2012): Tiến hành điện phân (với điện cực trơ) V lít dung dịch CuCl2 0,5M Khi dừng
điện phân thu được dung dịch X và 1,68 lít khí Cl2 (đktc) duy nhất ở anot Tồn bộ dung dịch X tác dụng vừa đủ với 12,6 gam Fe Giá trị của V là
và khí Z Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại
và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là
A 0,8 B 1,2 C 1,0 D 0,3
HƯỚNG DẪN GIẢI
4AgNO3 + 2H2O đpdd→ 4Ag + 4HNO3 + O2
x mol → x (mol)→ x mol
• Theo đề bài thì dung dịch Y gồm HNO3 (x mol) và AgNO3 dư (0,15 – x) mol
• Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại nên Fe phản ứng với dung dịch Y tạo muối Fe2+
3Fe + 8HNO3 → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O 3x/8 ← x (mol)
Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag (0,15 – x)/2 ← (0,15 – x) → (0,15 – x) (mol)
• mKL tăng = mAg – mFe phản ứng
⇒ 14,5 – 12,6 = 108.(0,15 – x) – 56.[3x/8 + (0,15 – x)/2] ⇒ x = 0,1 mol
• Theo định luật Faraday:
Trang 39CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-13-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
n e trao đổi = 1.nAg+ = I.t
F ⇒ t =
0,1.1.965002,68.3600 = 1,0 giờ
CÂU 14 ( ðH A 2011): Hịa tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X ðiện phân X
(với điện cực trơ, cường độ dịng điện khơng đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy
nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Cịn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu
được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol Giá trị của y là :
Nhận xét: Tại anot chỉ xảy ra quá trình oxi hĩa H2O tại khí O2
• Trong thời gian t (s) tạo 0,035 (mol) O2→ trong thời gian 2t (s) tạo 0,07 (mol) O2
• Tổng số mol khí thu được ở catot và anot là 0,1245 (mol) → nH2=0,1245 – 0,07 = 0,0545
CÂU 15 (ðH B 2012): ðiện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol
HCl (điện cực trơ) Khi ở catot bắt đầu thốt khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của
quá trình điện phân là 100% Giá trị của V là:
HƯỚNG DẪN GIẢI
Catot (cực âm) : Fe3+ , Cu2+, H+, H2O
Anot (cực dương) : Cl-, H2O
ðiện phân đến khi xuất hiện bọt khí (H2) bên catot chứng tỏ các ion Fe3+ , Cu2+ đã bị khử hết
(Fe3+ xuống Fe2+ và Cu2+ xuống Cu)
Khi đĩ bên anot khí Cl2 thu được :
Bảo tồn electron : 2n = n FeCl2 3+ + 2n Cu2+ = 0,5 mol →n = 0,25 mol Cl2 →V = 5,6 (lit) Cl2
ðÁP ÁN A
CÂU 16 (ðH B 2012): Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với
điện cực trơ, cường độ dịng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ Dung dịch thu được sau điện phân cĩ
CHUYÊN ĐỀ 7: ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI Đăng tải trên Website: www.hoahoc.edu.vn
ThS LƯU HUỲNH VẠN LONG (Giảng viên Trường ðH Thủ Dầu Một- Bình Dương)
-14-“CHUYÊN: B ồ i d ưỡ ng ki ế n th ứ c – Luy ệ n thi TN THPT – C ð & ð H mơn HĨ A HỌ C”
ðể tìm hiểu và đăng ký học, hãy liên lạc đến SðT : 0986.616.225 (T.Long) Email: Vanlongtdm@gmail.com
khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6% Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi khơng đáng kể)
CÂU 17 (ðH A 2007): ðiện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32
gam Cu ở catơt và một lượng khí X ở anơt Hấp thụ hồn tồn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường) Sau phản ứng, nồng độ NaOH cịn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch khơng thay đổi) Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64)