1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ebook luyện thi bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ (đầy đủ và đáp án)

65 1,7K 8
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ebook luyện thi bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ (đầy đủ và đáp án)
Tác giả Nguyễn Minh Tuấn
Trường học Trường THPT Chuyên Hưng Vương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ebook
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 35,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ebook luyện thi bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ (đầy đủ và đáp án) tài liệu, ebook, giáo trình

Trang 1

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

các nguyên tố hóa học, liên kết hóa học

Phản ứng oxi hóa — khử, tốc độ phản ứng 15

và cân bằng hóa học

photpho, cacbon, silic)

Crom, sắt, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng,thiếc 104

Phân biệt một số chất vô cơ, chuẩn độ dung dịch, 133 hóa học và vấn đề phát triển kinh tế, xã hội,

môi trường

Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ 142

thuộc chương trình phố thông

150 - 156

Trang 2

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Cấu trúc đề thi tuyến sinh đại học, cao đẳng

Phân hóa đại cương và vô cơ

chung và phân riêng)

Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên té hóa học,

Phân biệt một số chất Vô:CƠ, chuan độ dung dịch,

hóa học và vân đề phát triên kinh tê, xã hội, 1

môi trường

Tổng hợp nội dung các kiến thức hóa vô cơ thuộc 6

chương trình phô thông

Trang 3

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

PHAN 1: NOI DUNG CAC CHUYEN DE

CHUYEN DE 1: NGUYEN TU - BANG TUAN HOAN

CAC NGUYEN TO HOA HQC - LIEN KET HOA HỌC

Câu 1: Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản ?

Câu 2: Trong nguyên tử, hạt mang điện là

C proton va noton D proton va electron

Câu 3: Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

A electron B proton C notron Dé notron va electron Câu 4: Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể số với các hạt còn lại ?

Câu 5: Chọn phát biểu sai:

A Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có §p

B Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n

C Nguyên tử oxi có số e bằng số p

D Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6e:

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Số hiệu nguyên tử bằng điện tí€h hạt nhân nguyên tử

B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron

C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử

D Số khối của hạt han nguyén tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron

Câu 7: Mệnh đề nao sau day khong ding ?

A Chỉ có hạt nhân nguyén tit magie mới có tỉ lệ giữa số proton và notron 1a 1 : 1

B Chỉ có trong nguyên tử magie mới có 12 electron

C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có 12 proton

D Nguyên tử magie có 3 lớp electron

Câu 8: Hạt nhân của ion X” có điện tích là 30,4.10”? Culông Vậy nguyên tử đó là:

Câu 9: Một nguyên tử (X) có 13 proton trong hạt nhân Khối lượng của proton trong hạt nhân nguyên tử X là:

AY78,26.10° gam B.21,71.10”'gam C.27đvC D 27 gam

Câu 10: Biết rằng khối lượng của nguyên tử oxi nặng gấp 15,842 lần và khối lượng của nguyên tử

cacbon nặng gâp 11,9059 lân khôi lượng của nguyên tử hiđro Nêu chọn 1/12 khôi lượng của một

nguyên tử đồng vị cacbon 12 làm đơn vị thì O, H có nguyên tử khôi là:

C 15,9672 va 1,0079 D 16 va 1,0081

Câu 11: Số khối của nguyên tử bằng tổng

A số p va n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân

Trang 4

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 14: Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron ?

A |H va ; He B ;H và ;He C ;H và ;He D 2H và ;He

Câu 15: Một ion có 3p, 4n và 2e lon này có điện tích là

Cau 22: Trong ki hiéu 7X thi:

A A là số khối xem như gần bằng khối lượng nguyên tử X

B Z la sé proton trong.nguyén tử X:

C Z la sé electron 6 lớp vở

D Cả A, B, C đều đúng:

Câu 23: Ta có 2 kí hiệu $U và '>U , nhận xét nào sau đây là đúng ?

A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani

B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton

Œ Hai nguyên tử khác nhau về số electron

D A, B đều đúng

Câu 24: Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau:

Câu 25: Nguyên tử có số hiệu nguyên tử là 24, số nơtron là 28, có

Trang 5

'Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

D Số thứ tự là 24, 25, 26 trong bảng HTTH

Câu 27: Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng

Câu 28: Mg cé 3 ding vi “Mg, *Mg và *°Mg Clo c6 ding vi *°Cl va *’Cl Cé bao nhiéu loai phan

tử MgC]; khác nhau tạo nên từ các đồng vị của 2 nguyên tô đó ?

Câu 29: Oxi có 3 ding vi 0, 70, 80 Cacbon có hai đồng vị là: ?C,'2C Hỏi có thé có bao nhiêu

loại phân tử khí cacbonic được tạo thành giữa cacbon và oxi ?

Câu 30: Hiđro có 3 đồng vị ;77, ?H, }H và oxi có đồng vị '§O, '?O, 32 Có thê có/Bäo nhiêu phân

tử HO được tạo thành từ hiđro và ox12

Câu 31: Đồng có hai đồng vị “Cu (chiếm 73%) và “Cu (chiếm 27%) Nguyên tử khối trung bình

của Cu là

Câu 32: Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất **X/ehiémn75% Nguyên tử khối trung bình

của X là 35,5 Đông vị thứ hai là

A Xx, B.”X C 5X: D.®X

Câu 33: Nguyên tố Cu có 2 đồng vị là X và Y, có nguyễn tử khối trung bình là 63,54 Biết tông số

khôi của X và Y là 128; sô nguyên tử đông vị X = 0,37 lân sô nguyên tử đông vị Y Vậy sô nơtron

của đông vị Y ít hơn sô nơtron cua dong vi X là:

Câu 34: Một nguyên tố R có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của R có 35 hạt

proton Đông vi thứ nhât có 44 hạt notron, dong vi thir 2 cé so khdi nhiéu hon dong vi thir nhat là 2

Nguyên tử khôi trung bình của nguyên tô.R là bao nhiêu ?

Câu 35: Nguyên tử khối trung Bình của clo 1a 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là *°C! và "C1

Phan trăm về khối lượng của ?7C7 chứa trong HCIO¿ (với hiđro là đồng vị ;, oxi là đồng vị $0)

là giá tri nado sau day?

Câu 36: Tổng Số hạt p, e, n trong nguyên tử nguyên tổ X là 10 Nguyên tố X là

Câu 37: Tổng số hạf proton, electron, nơtron của nguyên tử của một nguyên tố thuộc nhóm IIA là

40 Sô:hiệu nguyên tử của nguyên tô đó là

Câu 38: Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt cơ bản là 34 SỐ hat mang điện gấp 1,8333 lần

sô hạt không mang điện Nguyên tô B là

A Na (Z= 11) B Mg (Z= 12) C Al (Z= 13) D Cl (Z=17)

Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố Xcó tổng số hạt (p, n, e) bằng 180 Trong đó các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt Nguyên tố X là nguyên tố nào ?

Cau 40: Nguyén tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện

nhiêu hơn sô hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là:

Trang 6

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 41: Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt bằng 115 Trong đó số hạt mang điện nhiêu hơn sô hạt không mang điện là 25 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là:

Câu 42: Hợp chất AB¿ có A = 50% (về khối lượng) và tổng số proton là 32 Nguyên tử A và B đều

có sô p băng sô n AB; là:

Câu 43: Hợp chất M%: có tổng số hạt mang điện tích là 128 Trong hợp chất, tổng số p của các nguyên tử X nhiêu hơn sô p của nguyên tử M là 38 Công thức của hợp chât trên là

Cau 44: Téng sé hat mang dién trong ion AB;7 bằng 82 Số hạt mang dién trong nhan nguyéntt A nhiêu hơn trong nguyên tử B là 8 Số hiệu nguyên tử A và B (theo thứ tự) là

Câu 47: Trong phan tir MX2, M chiếm 46,67% về khối lượng Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn

sô proton là 4 hạt Trong nhân X sô nơtron băng số proton Tông sô proton trong phân tử MX; là

58 CTPT của MX; là

Câu 48: Hợp chất có công thức phân tử là M›X với: Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116,

trong đó sô hạt mang điện nhiêu hơn sô hạt không mang điện là 36 Khôi lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạttrong X7 nhiều hơn trong M' là 17 Số khối của M, X lần lượt là :

Cau 49: Hop chất M được tạo “nên từ cation X” và anion Y” Mỗi ion đều có 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X” bằng 11, còn tổng sé electron trong Y? là 50 Biết rằng hai nguyên tố trong Y~ ở eùng phân nhóm chính và thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng hệ thông tuân hoàn Công thức phân tử của M là:

A (NH4)sSOh B NHHCO¿ C (NH¿);PO¿ D (NH¿);SO¿

Câu 50::Số electron trong các ion sau: NO; , NH¿' , HCO;ˆ, H” , SO¿7 theo thứ tự là:

A.32, 12;32, 1, 50 B.31,11, 31, 2, 48

C32, 10, 32, 2, 46 D 32, 10, 32, 0, 50

Câu 5T: lon MỸ có tổng số hạt là 57 Hiệu số hạt mang điện và không điện là 17 Nguyên tố M là:

Cau 52: Trong anion XY, có 30 proton Trong nguyên tử X cũng như Y cé sé proton bằng số

notron X va Y là nguyên tố nào sau đây ?

Câu 53: Tổng số electron trong ion AB;' là 34 Chọn công thức đúng:

Câu 54: Téng sé electron trong anion 4B?" 14 40 Anion AB?" 1a:

Trang 7

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa —- Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 55: Giả thiết trong tinh thé, các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tỉnh thẻ,

phân còn lại là các khe rỗng giữa các quả câu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85 6 20°C

khối lượng riêng của Fe là 7,78 g/cm” Cho Vie = : a’ Ban kinh nguyên tử gần đúngcủa Fe là:

A 1,44.10% cm B 1,29.10° cm C 1,97.10%cm D Kết quả khác

Câu 56: Obitan nguyên tử là

A Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định vị trí electron tại từng

thời điểm

B Khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ta có thể xác định được vị trí của 2 electron

cùng một lúc

C Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt eleetron là lớn nhất

D Khu vực không gian xung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hoặc hình số tám nồi

Câu 57: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết kém chặt chẽ với hạt nhân nhất ?

Câu 58: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp ?

Câu 59: Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa

A | electron B 2 electron C 3 electron D 4 electron

Câu 60: Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi cé sé electron la

Cau 66:Trong nguyên tử, electron hóa trị là các electron

€, ở obitan ngoài cùng D tham gia tạo liên kết hóa học

Câu 67: Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là

Trang 8

"Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 71: Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 4 electron, nguyên tố tương ứng là:

A kim loại B phi kim

C kim loai chuyén tiép D kim loại hoặc phi kim

Câu 72: Cấu hình electron của nguyên tử có số hiệu Z = 17 là

A 1522s?2p53s23p°4s' B 1s72s”2p53s”3 dẺ

Câu 73: Nguyên tố lưu huỳnh S nằm ở ô thứ 16 trong bảng hệ thống tuần hoàn Biết rằng các

electron của nguyên tử S được phân bô trên 3 lớp electron (K, L, M) S6 electron 6 lép L trong nguyên tử lưu huỳnh là:

Câu 76: Cấu hình e nguyên tử của có số hiệu nguyên tử Z,Z26 là

A [Ar] 30°48”, B [Ar] 4s73d° C [Ar] 344s" D [Ar] 3d°

Câu 77: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N Câu hình electron của X là:

A 1s22s?2p53sˆ3p53 d°4s” B: 1s”2s”2p"3s”3p54s23dẺ

C 1s?2s?2p53s”3p53dẺ4s? D 1s22s?2p53s?3p°3d'°4s”4p”

Câu 78: lon A?” có cấu hình phân lớp cuối cùng là 3d” Cầu hình e của nguyên tử A là:

A [Ar]3đ°4s B [Ar]3d'94s' C [Ar]3d°4p” D [Ar] 4873”

Câu 79: Cấu hình nào sau đây vĩ phạm nguyên lí Pauli:

Trang 9

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 87: Nguyên tử M có cấu hình electron 1s”2s”2p” Phân bố electron trên các obitan là:

„lAliaimL ] ful) felts)

Cu 90: Cac ion 307, »>Mg”*, 13AP* bang nhau vé

A sé khéi B sé electron C sé proton D số nơtron

Câu 91: Cation M”” có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p, cầu hình e của nguyên tử M là

Câu 94: Nguyên tử X, ion Y”” và ion Z- đều có cấu hình e là 1s”2s”2pẾ X, Y, Z là kim loại, phi

kim hay khí hiêm ?

A X: Phi kim; Y; Khí hiếm; Z: Kim loại B.X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại

C X: Khíhiếm;.Y: Kim loại; Z: Phi kim D.X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại

Câu 95: Nguyên tử có số hiệu 20, khi tạo thành liên kết hóa học sẽ

A mat 2etao thanh ion có điện tích 2+ B nhận 2e tạo thành ion có điện tích 2-

C góp chung 2e tạo thành 2 cặp e chung D góp chung le tạo thành 1 cặp e chung Câu 96 Một cation R"” có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p” Câu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thê là

Câu 97: Một anion R” có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p Cầu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của nguyên tử B có thê là

A 3p’ B 3p’ C 3p hoặc 3p” D A, B, C đều đúng

Câu 98: Tổng số hạt của một nguyên tố là 40 Biết số hạt nơtron lớn hơn proton là 1 Cho biết

nguyên tô trên thuộc loại nguyên tô nào ?

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 99: Một nguyên tử X có téng sé electron 6 phân lớp p là 11 Nguyên tố X là:

Trang 10

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A nguyên tố s B nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f

Câu 100: Nguyên tử của nguyên tố X có tông số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là các

nguyên tố:

A AI và Br B Al va Cl C Mg va CL D Siva Br

Câu 101: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn nào sau đây là sai ?

A Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử

B Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân

C Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng

D Các nguyên tố có cùng số electron hoá trị trong nguyên tử được xếp thành một cột Câu 102: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn do Men- đê - lê - ép công bố được sap xép theo chiêu tăng dân

A khối lượng nguyên B bán kính nguyên tử

C số hiệu nguyên tử D độ âm điện của nguyên tử

Câu 103: Chọn phát biểu không đúng:

A Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng chu kì đều có số lớp e bằng nhau

B Tính chất hóa học của các nguyên tố trong chu kì không hoàn toàn giống nhau

C Nguyên tử của các nguyên tố trong cùng phân nhómcó sốe lớp ngoài cùng bằng nhau

D Tinh chat hóa học của các nguyên tố trong cùng ñhóm bao giờ cũng giống nhau

Câu 104: Trong cùng một phân nhóm chính (nhóm 'A), Khi số hiệu nguyên tử tăng dần thì:

A năng lượng ion hoá giảm dần B nguyên tử khối giảm dần

C tính kim loại giảm dần D bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 105: Chu kì là dãy nguyên tố có cùn:

A số lớp e B số e hóa trị C số p D số điện tích hạt nhân

Câu 106: Trong bảng HTTH hiện nay; số chu kì nhỏ (ngắn) và chu kì lớn (dài) là:

A 3 và 3 B 3 và 4 € 4 và 3 D 3 và 6

Câu 107: Chu kì chứa nhiều nếuyên tố nhất trong bảng HTTH hiện nay với số lượng nguyên tố là:

Câu 108: Trong chu ki,mguyén té thuộc nhóm nào có năng lượng ion hoá nhỏ nhất ?

A Phân nhóm chính nhóm I (1A) B Phân nhóm chính nhóm II (IIA)

C Phân nhóm chính nhóm III (HA) D Phân nhóm chinh nhom VII (VITA)

Câu 109: Tinh chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu ki

A độ âm điện B tính kim loại C tinh phi kim D số oxi hoá trong oxit

Câu 110:Tính chấ hoặc đại lượng vật lí nào sau đây, biến thiên nhiên tuần hoàn theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử ? (1) bán kính nguyên tử; (2) tổng số e; (3) tính kim loại; (4)

tính phi kim; (5) độ âm điện; (6) Nguyên tử khối

A (1), (2), (3) B (3), (4), (6) C (2), (3,) (4) D (1), (3), (4), (5)

Câu 111: Ở trạng thái co bản cấu hình e nguyên tử của nguyên tô X là 1s”2s”p53s”3pf Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là

A ô số 16, chu kì 3, nhóm IVA B ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA

B ô số 16, chu kì 3, nhóm IVB D ô số 16, chu kì 3, nhóm VIB

Câu 112: Nguyên tử của nguyên tố X có 10p, 10n và 10e Trong bảng HTTH, X ở

A chu kì 2 và nhóm VA B chu kì 2 và nhóm VIIIA

C chu ki3 va nhom VIIA D chu kì 3 và nhóm VA

Trang 11

'Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 113: lon X? có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s?2p5 Nguyên tố X có vị trí

A ô thứ 10 chu kì 2 nhóm VIIA B 6 thứ 8, chu kì 2 nhóm VIA

€ ôthứ 12 chu kì 3 nhóm HA D 6 thir 9 chu ki 2 nhóm VIA

Câu 114: Nguyên tố ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn có cấu hinh electron hóa trị là 3d'94s' 2

A Chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IA

C.Chu ki 4, nhom VIA D Chu ki 4, nhom VIB

Câu 115: Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử:

A hút e khi tạo liên kết hoá học

B day e khi tạo thành liên kết hoá học

C tham gia các phản ứng hóa học

D nhường hoặc nhận e khi tạo liên kết

Câu 116: Các nguyên tố họ d và f (phân nhóm B) đều là:

A kim loại điển hình B kim loại

Câu 117: Trong bảng HTTH, các nguyên tố có tính phi kim điển hình ở vị trí:

A phía dưới bên trái B phía trên bên trái

€ phía trên bên phải D phía dưới bên phải

Câu 118: Halogen có độ âm điện lớn nhất là:

Câu 119:Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chát trong bảng tuần hoàn thì

A Phi kim mạnh nhất là iot B Kim loại mạnh nhất là Li

C Phi kim mạnh nhất là oxi D Phi kim mạnh nhất là flo

Câu 120: Dãy các nguyên tố nào sau đây được sap xếp đúng theo thứ tự giảm dần độ âm điện ?

Câu 121: Chọn thứ tự tăng dần bán kinh nguyên tử của các kim loại kiềm:

A Li< Na< K< Rb< Cs B Cs< Rb <K < Na< LI

C Li<x K< Na< Rb< Cs D Li< Na< K< Cs< Rb

Câu 122: Xếp AI, S1xNa, K, Mg theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần:

A K, Na, Mg, Al)Si B Si, Al, Mg, Na, K

C Na,K, Mg, Si, AL D Si, Al, Na, Mg, K

Cau 123:Cac ion hode cac nguyên tử sau CT, Ar, Ca’* déu cé 18e Dãy sắp xếp chúng theo chiều

bán kính giảm dân là

A Ar, Ca”, CI B.CI,Ca”,Ar C.CI,Ar,Ca” sD Ca, Ar, CT

Câu 124; Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự giảm dần của bán kính nguyên tử và lon? Chọn

đáp án đúng

A.K!>Ca”>Ar B.Ar>Ca”“>KT,|, C.A>K>Ca” D.Ca”>K*>Ar

Câu 125: a Cho nguyên tử R, lon X”, và ion Y” có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng

A.R<X”'<Y” B.X”<R<Y” C.X”<Y^<R_ D.Y®<R<X”

b Cho các hạt vi mô: O?, AI”, AI, Na, Mg?', Mg Dãy nào sau đây được xếp đúng thứ tự bán kính hạt ?

A AP*< Mg” < O? < AI<Mg<Na B Al’*< Mg”*< Al< Mg < Na <0”

C Na < Mg < Al< AP*<Mg”* < O* D Na < Mg < Mg”*< AP’*< Al < O7

Trang 12

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 126: Nguyên tố nào sau đây có kim loại mạnh nhất ?

Câu 127: Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần:

A Al, Mg, Na, K B Mg, AI, Na, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Mg,Al

Câu 128: Cấu hình electron nguyên tử của ba nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 1s°2s’2p%3s';

1s°2s?2p°3s’3p°4s'; 1s”2s' Nếu xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau

đây đúng ?

A.Z<X<Y B.Y<Z<X C.Z<Y<X D X=Y=Z

Câu 129: Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất ?

Câu 130: Chọn oxit có tính bazơ mạnh nhất:

Cau 131: Cho oxit cac nguyén tố thuộc chu kì 3: Na;O, MgO, AbO3,SiO2, P20s,.8O3, ClO7

Theo trật tự trên, các oxit có:

A tính axit tăng dần B tính bazơ tăng dan

C % khối lượng oxi giảm dan D tính Cộng ‘hoa tri giam dan

Cau 132: Trong cac hidroxit sau, chất nào có tính chất bazơ mạnh nhất ?

Câu 133: Tinh chất bazơ của dãy các hiđroxit : NaOH)Mg(OH);, Al(OH); biến đổi theo chiều nào

sau đây ?

A Tăng B Giảm €› Không thay đổi D Vừa giảm vừa tăng Câu 134: Tính axit của các oxit axit thuộc phân nhóm chính V(VA) theo trật tự giảm dần là:

A H:SbO¿, HaAsO¿a, H;PO¿a, HNO3 B HNO;, H;PO¿, H;SbO¿, H:AsOa

C HNO¿, H:PO¿a, H:AsO¿a, HazSbO¿ D H3AsO4, H3PO4,H3SbO4, HNO3

Câu 135: Tính khử và tính axit của các HX (X: F, CI, Br, I) tang dần theo dãy nào sau đây?

A HF < HCI< HBr < HI B HCI< HF < HBr < HI

C HF < HI< HBr < HF: D HI < HBr < HCI < HF

Câu 136: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?

A H;S¡O¿, HAIO¿, H:PO¿, H;SO¿, HCIO¿ B HCIO¿, H;PO¿, HaSO¿, HAIO›, H;S1Oa

C HCIO4¿, H2§O¿, H;PO¿, H;SiO;, HAIO› D H;SO¿, HCIO¿, H;PO¿, H;SiO¿, HAIO›

Câu 137: Câu hình của e nguyên tử X: 1s22s”2p53s”3p” Hợp chất với hiđro và oxit cao nhất của X

có dạng là:

Câu 138: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hinh electron: 1s’2s’2p°3s°3p* Công thức oxit cao nhât và công thức hợp chât với hiẩro của X là:

A XO va XH4 B XO3 va XH) C X;O;s và XH3 D X:O; và XH

Câu 139: Hợp chất với hiđro của nguyên tổ có công thức XHạ Biết % về khối lượng của oxi trong

oxit cao nhat cua X là 56,34% Nguyên tử khôi của X là:

Câu 140: Oxit cao nhất của nguyên tố Y là YO¿ Trong hợp chất với hiđro của Y, hiđro chiếm 5,88% vệ khôi lượng Y là nguyên tô:

Trang 13

'Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 141: Các ion A” và B” đều có cấu hình bền của khí hiếm Số hiệu nguyên tử hơn kém nhau 8

đơn vị, thuộc 2 chu kì liên tiêp Avà B là:

Câu 142: A, B đứng kế tiếp nhau trong một chu kì của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích

hạt nhân là 25 A, B là

A Li, Be B Mg, Al C K, Ca D Na, K

Cau 143: Hai nguyén tố X, Y ở hai nhóm A liên tiếp trong bảng tuần hoàn X thuộc nhóm V Ở trạng thái đơn chất X và Y không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân của X và Y bang 23 Hai nguyên tố X, Y là

Câu 144: A, B là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiép trong bảng tuần hoàn Tông sô hạt proton trong hạt nhân của A và B là 32 Hai nguyên tô đó là

A Mg và Ca B.O và § C N và Sĩ D € và Sĩ

Câu 145: Một nguyên tử X của một nguyên tố có điện tích của hạt nhân là 27,2:10”' Culông Hạt

nhân của nguyên tử có khối lượng là 58,45.10”” kg

Câu 146: Bản chất của liên kết ion là lực hút tĩnh điện giữa

C các hạt mang điện trái dấu: D nhân và các e hóa trị

Câu 147: Liên kết ion tạo thãnh giữa hai nguyên tử

A kim loại điển hình B phi kim điển hình

C kim loai va phi kim D kim loai điển hình và phi kim điển hình

Câu 148: Nhóm hợp chất nào sau đây đều là hợp chất ion ?

A HaS, NaO B CH¡, CO2 C CaO, NaCl D SƠ, KCl

Câu 149: Điện-Hóa trị của Mg và Cl trong MgCh theo thir ty 1a

A 2 và.l B 2+ va 1- C +2 va-1 D 2+ và 2-

Câu 150: Cho độ âmđiện: Be (1,5), AI (1,5), Mg (1,2), CI (3,0), N (3,0), H (2,1), S (2,5), O (3,5)

Chât nào sau đây có liên kết ion ?

A HS, NH B BeCh, BeS C MgO, AlsOa D MgCh, AICI

Câu 151: Cho các chat NaCl, CHa, AlbO3, K2S, MgCh Số chất có liên kết ion là (Độ âm điện của

Câu 153: Xét oxit các nguyên tử thuộc chu kì 3, oxit có liên kết ion là

A NaO, MgO, AbO3 B SiO¿, P;Os, SO:

C SO3, ChO7, CLO D Al203, SiOz, SO2

Trang 14

Siu tam và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa —- Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 154: Có 2 nguyên tố X (Z = 19); Y (Z= 17) hợp chất tạo bởi X và Y có công thức và kiểu liên

kết là

A XY, liên kết ion B X:Y, liên kết ion

C XY, liên kết cộng hóa trị có cực D XY;, liên kết cộng hóa trị có cực

Câu 155: Hầu hết các hợp chất ion

A có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

B dễ hòa tan trong các dung môi hữu cơ

C ở trạng thái nóng chảy không dẫn điện

D tan trong nước thành dung dịch không điện li

Câu 156: Liên kết cộng hóa trị là liên kết giữa 2 nguyên tử

A phi kim, được tạo thành do sự góp chung e

B khác nhau, được tạo thành do sự góp chung e

C được tạo thành do sự góp chung 1 hay nhiều e

D được tạo thành từ sự cho nhận e giữa chúng

Câu 157: Cộng hóa trị của Cl và O trong ClbO;, theo thứ tự là

Câu 158: Cộng hóa trị của N trong phân tử HNO; và NH¿” (theo'thứ tự) là

Câu 159: Chọn hợp chất có liên kết cộng hóa trị

A NaCl, CaO B HCl, COs €: KCI; Al:Oa D MgCh, Na20

Câu 160: Liên kết cộng hóa trị có cực tạo thành giữa hai nguyên tử

A phi kim khác nhau B: cùng một phi kim điển hình

C phi kim manh và kim loại mạnh D kim loại và kim loại

Câu 161: Loại liên kết trong phân tử khí hiđroèlorua là liên kết

A cho — nhận B cộng hóa trị có cực

€ cộng hóa trị không cực D ion

Cau 162: Cho Các oxit: Na;O, MgO, Al›O¿, SiO2, P20s, SO3, ClhO7 Day cac hop chat trong phan

tử chỉ gôm liên kêt cộng hoá trị là:

A SiO;,P2O; SỐs;CbO: B SiO› PaO; CbO¿ AlsO¿

C Na2O, SiO2, MgO, SO3 D SiOz, P20s, SO3, AlO3

Câu 163: Trong.các chất sau đây, chất nào có liên kết cộng hoá trị ?

L) H;S 2) SO; 3) NaCl 4) CaO 5) NHs

Câu 165: Trả lời các câu hỏi sau đây ?

a Liên kết trong phân tử nào sau đây phân cực mạnh nhất ?

b Phân tử nào sau đây không phân cực ?

Câu 166: Các chất trong dãy nào sau đây chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực ?

A HCl, KCl, HNO3, NO B NH3, KHSO4, SO2, SO3

Trang 15

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

C No, H2S, H2SO4, CO¿ D CHa, C2H2, H3PO4, NO2

Câu 167: Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

C No, HI, Ch, CHa D Ch, Or No, Fo

Câu 168: Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tổ là ns”npÏ Liên kết của các nguyên

tô này với nguyên tô hiđro thuộc loại liên kêt nào sau đây ?

A Liên kết cộng hoá trị không cực B Liên kết cộng hoá trị có cực

C Liên kết ion D Liên kết tỉnh thể

Câu 169: Đa số các hợp chất cộng hóa trị có đặc điểm là

A có thể hòa tan trong dung môi hữu cơ

B nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao

C có khả năng dẫn điện khi ở thé lỏng hoặc nóng chảy

D khi hòa tan trong nước thành dung dịch điện li

Câu 170: Nếu liên kết cộng hóa trị được hình thành do 2 electron của một nguyên tử và l obitan

trông của nguyên tử khác thì liên kêt đó được gọi là:

A liên kết cộng hóa trị có cực B liên kết “cho - nhận”

C liên kết tự do - phụ thuộc D liên Kết pi

Câu 171: Nhóm hợp chất nào sau đây có liên kết “cho ~ nhận” ?

A NaCl, CO2 B HCl, MgCh C HaS, HCI D NH4NO3, HNO3

Câu 172: Chon câu sai: Liên kết cho — nhận hay liên kết phối trí

A là trường hợp đặc biệt của liên kết cộng hóa trị

B với cặp e chung chỉ do 1 nguyên tử đóng góp

C biểu diễn bằng mũi tên từ nguyên tử cho đến nguyên tử nhận

Ð tạo thành giữa nguyên tử kim loại mạnh và phi kim mạnh

Câu 173: Chọn câu sai:

A Dién hóa trị có trông hợp chat ion B Điện hóa trị bằng số cặp e dùng chung

C Cộng hóa trị Bằng.só cặp e dùng chung _D Cộng hóa trị có trong hợp chat cộng hóa trị

Câu 174: Nhiệt độ sôi của HaO cao hơn so với HaS là do

A phân tử khối của HạO nhỏ hơn

B độ đài liên kết trong H;O ngắn hơn trong H;S

C biữa cáế phân tử nước có liên kết hiđro

D su phân cực liên kết trong HạO lớn hơn

Câu 175: So với N›, khí NH: tan được nhiều trong nước hơn vì

A NH; có liên kết cộng hóa trị phân cực _B.NH; tạo được liên kết hiđro với nước

C.NH; có phán ứng một phần với nước D trong phân tử NH; chỉ có liên kết đơn Câu 176: Chất nào sau đây có liên kết hiđro giữa các phân tử ?

A H;O, HF B H;S, HCI C SiH¿, CHa D PH3, NH3

Câu 177: Giống nhau giữa liên kết ion và liên kết kim loại là

A đều được tạo thành do sức hút tĩnh điện

B đều có sự cho và nhận các e hóa trị

C đều có sự góp chung các e hóa trị

D đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy cao

Trang 16

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 178: Giống nhau giữa liên kết cộng hóa trị và liên kết kim loại là

A đều có những cặp e dùng chung

B đều tạo thành từ những e chung giữa các nguyên tử

C đều là những liên kết tương đối kém bền

D đều tạo thành các chất có nhiệt độ nóng chảy thấp

Câu 179: Số lượng các kiểu tinh thể điển hình là

Câu 180: Chọn câu sai ?

A Kim cương thuộc loại tĩnh thể nguyên tử

B Trong tinh thé nguyên tử, các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộn hóa trị:

C Liên kết trong tỉnh thể nguyên tử rất bền

D Tỉnh thể nguyên tử có nhiệt độ nóng chảy và sôi thấp

Câu 181: Chọn chất có dang tinh thé ion

A muối ăn B than chì C nước đá D iot

Câu 182: Chọn chất có tinh thể phân tử

A iot, nudc da, kali clorua B iot, naphtalen, kim cuong

€ nước đá, naphtalen, iot D than chì, kim cương, silic

Câu 183: Chọn câu sai: Trong tinh thể phân tử

A lực liên kết giữa các phân tử yếu

B Liên kết giữa các phân tử là liên kết cộng-hóa trị:

C 6 vị trí nút mạng là các phân tử:

D các phân tử sắp xếp theo một trật tự xác định

Câu 184: Tính chất chung của tỉnh thể phân tử là

A Bền vững, khó bay hơi, khó nóng chảy

B Rat cứng, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi khá cao

C Mềm, dễ nóng chảy, dễ bay hơi

D Dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim

Câu 185: Nguyên tử C trong hợp chất CH¿ có kiểu lai hóa:

Câu 186: Nguyễn tử O:trong hợp chất H;O có kiểu lai hóa:

Câu 187: Các nguyên tử P, N trong hop chat PH3, NH; có kiêu lai hóa:

Câu 188:'Nguyên tử C trong hợp chất CzH; có kiểu lai hóa:

Câu 189: Nguyên tử C trong hợp chất CạH4 có kiểu lai hóa:

Câu 190: Nguyên tử B trong hợp chất BE; có kiểu lai hóa:

Câu 191: Nguyên tử Be trong hợp chất BeH; có kiểu lai hóa:

Câu 192: Nguyên tử C trong tinh thể kim cương có kiểu lai hóa:

Trang 17

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hing Vương

Câu 193: Lai hoá spŸ là sự tổ hợp tuyến tính giữa

A 1 obitan s với 2 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp”

B 2 obitan s với 1 obitan p tạo thành 3 obitan lai hoá sp”

C 1 obitan s với 3 obitan p tạo thành 3 orbital lai hoá sp”

D 1 obitan s với 1 obitan p tạo thành 3 orbital lai hoá sp”

Câu 194: Phân tử H;O có góc liên kết HOH là 104,5° do nguyên tử oxi ở trạng thái

A lai hoá sp B lai hoa sp’ C lai hoa sp’ D không lai hoá

Câu 195: Hình dạng của các phân tử metan, boflorua, nước, berihiđrua, amoniac tương ứng là

A tứ điện, tam giác,thẳng, gấp khúc, chớp

B tứ diện, gấp khúc, tam giác, thẳng, chóp

C tam giác, gấp khúc, thẳng, chóp tứ diện

D tứ diện, tam giác, gấp khúc, thắng, chop

Trang 18

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

CHUYEN DE 2: PHAN ỨNG OXI HOÁ - KHỦ,

TÓC DO PHAN UNG VA CAN BANG HOA HQC Câu 1: Trong phản ứng oxi hóa — khử

A chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử

B quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời

C chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

Ð quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa

Câu 2: Chất khử là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phan tng

Câu 3: Chất oxi hoá là chất

A cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau.phản ứng

B cho điện tử, chứa nguyên tổ có số oxi hóa giảm sau phản ứng

C nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng/sau phản ứng

D nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

Câu 4: Chọn phát biéu không hoàn toàn đúng

A Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho điện tử

B Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn Tà +1:

C Cacbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

D Chất oxi hóa gặp chất khử/€hưa chắc đã xảy ra phản ứng

Câu 5: Phản ứng oxi hóa ~ khử xảy ra theo chiều tạo thành

A chat oxi hóa yêu hon so với ban đầu

B chất khử yếu hơríso với €hất đầu

C chất oxi hóa (höặc.khử) mới yếu hơn

D chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

Câu 6: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Phắn ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

B Phản ứág oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

C Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao déi electron giữa các chất

D Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số

nguyên tố

Câu 7: Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa — khử ?

A oxit phi kim va bazo B oxit kim loai va axit

C kim loai va phi kim D oxit kim loai va oxit phi kim

Câu 8: Số oxi hóa của oxi trong các hợp chất HNO¿, HạO;, FạO, KO¿ theo thứ tự là

A -2, -1, -2, -0,5 B -2, -1, +2,-0,5 C.-2, +1, +2,40,5 D.-2, +1, -2, +0,5

Câu 9: Cho các hop chat: NH, NO2, N20, NO;, N2

Trang 19

ưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là:

A N2 > NO; > NO2>N20>NH} B.NO; >NzO> NO¿> N;>NH;

C NO; > NO2>N20 > N2 > NH; D NO; > NO2 > NH; >N2>N20

CAu 10: Cho qua trinh NO; + 3e + 4H” > NO + 2H,0, day là quá trình

A oxi hóa B khử C nhan proton D tự oxi hóa — khử

Câu 11: Cho quá trình Fe?" — Fe **+ le, day 1a quá trình

A oxi hóa B khử C nhan proton D tự oxi hóa — khử

Câu 12: Trong phản ứng: M + NO; + HT ~> M”' + NO + H;O, chất oxi hóa là

Câu 13: Trong phản ứng: 2FeCl;ạ + HạS —> 2FeC]; + S + 2HCI Vai trò của H›S là:

A chất oxi hóa B chất khử C Axit D vừa axit vừa khử

Câu 14: Trong phản ứng: MnO; + 4HCI —> MnC]; + Cl; + 2H›O, vai trò của.HCTIlà

A oxi hóa B khử € tạo môi trường D khử và môi trường Câu 15: Cho phản ứng: 4HNO: sạc sóng + Cu —> Cu(NO2)¿ + 2NO; + 2H2O,

Trong phản ứng trên, HNO3 dong vai trò là:

A chất oxi hóa B axit C môi ftườn§: D Cả A và C

Câu 16: Trong phan tng: 6KI + 2KMnO¿ +4H;O > 31, + 2MnO, + 8KOH, chất bị oxi hóa là

Câu 17: Trong các chất sau, chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi

hóa — khử: FezO¿, L, O¿, FeCh, HNO;, HS, SO¿?

A KMnO¿, L, HNO¿ B O;, FezOa, HNO¿:

Cc HNO;, HS, SO¿ D FeCh, L, HNO;3

Câu 18*: Trong cdc chat: FeCh, FeCk , Fe(NQ3)3, Fe(NO3)2, FeSOy, Fe2(SOx)s S6 chất có cả tính

oxi hoá và tính khử là

Câu 19: Cho dãy các chất và iorí: CŨ, F;, SO›, Na”, Ca”, Fe”", AI”, Mn””, S”, CF Số chất và ion

trong dãy đêu có tính oxi hoá và tính khử là

Cau 20*: Cho dãy Các chất : Fe:Oa, HạO, Cj, F;, SO›, NaCl, NO;, NaNO¿, CO¿, Fe(NO3)3, HCL

Sô chât trong dãy đều có tính oxI hoá và tính khử là

Câu 21: Phản ứn§ nhiệt phân muối thuộc phản ứng

A oxi hóa — khử B không oxi hóa — khử

€ oxi hóa — khử hoặc không D thuận nghịch

Câu 22: Cặp hóa chất có thể phản ứng oxi hóa — khử với nhau là

A CaCO: và H;SOa B Fe203 va HI C Br› và NaCl D FeS và HCI

Câu 23: Cho các phản ứng sau:

a FeO + H2SO4 đặc nóng —Ỳ b.FeS + H2SO¢ gic nong

c ALO; + HNO; > d Cut Fe2(SOx)3 >

e RCHO + Hạ _M:° ` £ Glucozơ + AgNO¿ + NH¿ + HạO->

g Etilen+ Bry > h Glixerol + Cu(OH), >

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là ?

Trang 20

"Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A.a,b,d,e,fg B.a,b, de, fh C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h

3Ch + 6KOH —> 5KCI + KCIO¿ + 3HaO (1) 2NO; + 2KOH — KNO¿ + KNO¿ + HO (2)

Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

A oxi hóa — khử nội phân tử

Câu 24: Xét phản ứng sau:

B oxi hóa — khử nhiệt phân

C tự oxi hóa khử D không oxi hóa — khử

Câu 25: Cho các phản ứng oxi hoá- khử sau:

3h + 3H20 — HIO; + SHI (1) HgO—>2Hg + O2 (2)

4K2SO3 — 3K2SO4 + K2S (3) | NH4sNO3— N20 + 2H20 (4)

2KCIO; — 2KCI + 3O; (5) | 3NO2+H20 > 2HNO; + NO (6)

4HClO4 > 2Ch = +702.+2H2O0 (7) 2H202 ->2HO +O; (8)

Ch + Ca(OH), > CaOCh+H20 (9) KMnOg — K2MnO4+ Mn@3,+ O2,(10)

a Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng oxi hoá - kHử nội phân tứ là

b Trong số các phản ứng oxi hoá - khử trên, số phản ứng tự oxi hoá - khử là

Câu 26: Khi tron dung dich Fe(NO3)2 voi dung dich HCI, thi

A không xảy ra phản ứng B xảy ra phản ứng thế

C xảy ra phản ứng trao đôi DÐ xảy ra phản ứng oxi hóa — khử

Câu 27 : Phản ứng nào dưới đây không xảy ra:?

A KMnO, + SO; + HạO > B Cu + HCI + NaNOa —>

Cafu 28: Héa tan CwS trong’ dung địch HNO: loãng nóng, dư, sản phẩm thu được là

A Cu(NO3)2 + CuSO, * HO

C Cu(NO3)2 + H2SQ4 + H20

A KaSO¿, MñO¿

€ KzSO¿; MnSO¿, H;SO¿

B Cu(NO3)2 + H;SO¿ + NO + H;O

D Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H20

Câu 29: Sản pham cia phan tmg: SO, + KMnO, + H20 là

B KHSO¿, MnSOa

D KHSO¿, MnSO¿, MnSOa

Câu 30: Khi €ho hỗn Zn, Al vao dung dịch HNO; thu được hỗn hợp khí A gồm NzO và Nz khi

phản ứng kết thúc cho thêm NaOH vào lại thây giải phóng khí B, hôn hợp khí B đó là

A„ Hạ, NOz: B Ho, NH C No, N20 D NO, NO¿

Câu 31: Khi cho Cu¿S tác dụng với HNO: thu được hỗn hợp sản phẩm gồm: Cu(NO;);; HạSOu; NO

và HaO Sô electron mà I mol Cu¿S đã nhường là:

A 9 electron B 6 electron C 2 electron D 10 electron

Câu 32: Cho sơ đồ phản ứng: FeS; + HNO¿ —> Fe(NO;)s + HạSOu+ NO + HạO

Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là

Cau 33: KMnO, + FeSO4 + H2SO4 — Fe2(SOx)3 + KxSO4 + MnSOq4 + H20

Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản ứng trên lần lượt là:

A 5 va 2 B 2 va 10 C 2 va 5

CAu 34: Cho so dé phan tg: Fe;04 + HNO; — Fe(NO›)s + NO + HạO

D 5 và 1

Trang 21

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14 C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 35: Trong phản ứng: KMnOx + CạH¿ + HạO -> X + C;Hx(OH); + KOH Chất X là

Câu 36: Cho phản ứng: CuzS + HNO¿; —> Cu(NQ;); + H;SOx + NO + HO

Hệ số cân bằng của CuzS và HNO; trong phản ứng là

A 3 và 22 B 3 và 18 C 3 và 10 D 3 và 12

Câu 37: Cho phương trình phản ứng: Al + HNO; —› AlNO¿); + Nz + N20 + H20 Biết khi cân băng tỉ lệ số mol giữa NzO và N; là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAI : nNÑ;O : nN; trong sô các kêt quả sau

Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng: Fe;O¿ + HNO; —> Fe(NO:)s + N„Oy + HạO

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO: là

Câu 39: Cho phản ứng: Fe” + MnO¿ + HỶ — Fe™ + Mn™ + H,0, sau khi cân bằng, tổng các hệ

số (có tỉ lệ nguyên và tôi giản nhât) là

Câu 44: Hòa tan hoan toan2,4 gam kim loai Mg vao dung dich HNO; loang, gia str chi thu được V

lít khí Ñ; duy nhất (đktc}‹ Giá trị của V là

A 0,672 lít B 6,72lit C 0,448 lit D 4,48 lit

Cau 45: Cho m gam Cu phan‘ting hết với dung dịch HNO: thu được 8,96 lít (đktc) hỗn hợp khí NO

và NO; có tỉ kHỗi đôi với H; là 19 Giá trị của m là

Câu 46:.1,8% gam hỗn hợp Cu va Fe hòa tan hết trong dung dich HNO; tao thanh 0,01 mol NO và

0,04 mol NO» S6 mol Fe va Cu theo thứ tự là

Az0,02 và 0,03 B 0,01 và 0,02 C 0,01 va 0,03 D 0,02 va 0,04

Cau 47: Hoa tan 4,59 gam Al bang dung dịch HNO; thu được hỗn hợp khí NO và N›O có tỉ khối

hơi đôi với hiđro băng 16,75 Thê tích NO và N›O thu được ở đktc là:

A 2,24 lít và 6,72 lít B 2,016 lít và 0,672 lít

C 0,672 lít và 2,016 lít D 1,972 lít và 0,448 lít

Câu 48: Hoà tan 2,64 gam hỗn hợp Fe va Mg bang dung dich HNO;¿ loãng, dư, thu được sản phẩm

khử là 0,896 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gôm NO và N›, có tỷ khôi so với Hạ bang 14,75 Thanh phan

% theo khôi lượng của sắt trong hôn hợp ban đâu là

A 61,80% B 61,82% C 38,18% D 38,20%

Trang 22

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 49: Cho 18,4 gam hỗn hợp Mg, Fe phản ứng với dung dich HNO (vita đủ) được 5,824 lít hỗn

hợp khí NO, Na (đktc) Khôi lượng hôn hợp khí là 7,68 gam Khôi lượng của Fe và Mg lân lượt là:

A 7,2 gam va 11,2 gam B 4,8 gam va 16,8 gam

C 4,8 gam va 3,36 gam D 11,2 gam va 7,2 gam

Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 8,9 gam hỗn hợp Zn, Mg bằng dung dịch H;SO¿ đặc thu được 1,12 lit

SƠ; (ở đktc), 1,6 gam S (là những sản phâm khử duy nhât) và dung dịch X Khôi lượng mudi khan trong dung dịch X là

A 28,1 gam B 18,1 gam C 30,4 gam D 24,8 gam

Câu 51: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol AI và 0,02 mol Mg tác dụng với 100 ml dung dịch chứa AgNO: và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chât rắn X gôm 3 kim loại, X tác dụng hoàn toàn với HNO: đặc, dư thu được V lít NO; (ở đktc và duy nhât) Giá trị của V

Câu 52: Chia 10 gam hỗn hop gém Mg, Al, Zn thanh hai phan bang nhau Phần 1 được đốt cháy

hoàn toàn trong O; dư thu được 21 gam hỗn hợp oxit Phân hai hòa tấn trong HNO; đặc, nóng dư thu duge V lit NO2 (san phâm khử duy nhât) ở đktc Giá trị của V là:

Cau 53: Cho 7,84 lit (dktc) hỗn hợp khí oxi và clo tác dụng vừa đủ với hỗn hợp chúa 0,1 mol Mg

và 0,3 mol AI thu được m gam hon hợp muôi clorua và oxit Giá tri cua m bang

A 21,7 gam B 35,35 gam,

C 27,55 gam D 21,7gam< m < 35,35 gam

Cau 54: Hoa tan hét 9,6 gam kim loai M trong dung dịch H;SO¿ đặc, nóng, thu được SO; là sản phâm khử duy nhât Cho toàn bộ lượng SO› nay hap thu vao 0,5 lit dung dich NaOH 0,6M, sau phản ứng đem cô cạn dung dịch được 18,9 gam chat ran Kim loại M đó là

Câu 55: Hoà tan 62,1 gam kim loai M trong dung dich HNOs lodng thu duge 16,8 lit hỗn hợp khí X

ở đktc gôm 2 khí không màu không hoá nâu trong không khí Tỉ khôi hơi của X so với H; là 17,2

Kim loại M là

Câu 56: Cho 11,2 gam hỗn hợp Cư và kim loại M tác dụng với dung dịch HCI dư thu được 3,136 lít (dktc) Cũng lượng hỗn“hợp này cho tác dụng hết với dung dịch HNO; loãng thu được 3,92 lít khí

NO (đktc, sản phâm khử duy nhật) Kim loại M là

A.Mg B Fe C Mg hoac Fe D Mg hoac Zn

Câu 57: 0,15 molloxit sat tac dụng véi HNO; dun nong, thoat ra 0,05 mol NO Cong thirc oxit sắt là AFeO B Fe203 C Fe:Oa D FeO hoac Fe304

Câu 58:-Hoà tan hoan toan m gam Fe3O4 vao dung dịch HNO; loãng dư, tat cả lượng khí NO thu được đem oxi hoá thành NO; rồi sục vào nước cùng dòng khí O; đê chuyên hệt thành HNO: Cho biệt thê tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít Khôi lượng m của FeạO¿ là giá tri nào sau đây?

A 139,2 gam B 13,92 gam C 1,392 gam D 1392 gam

Câu 59: Hòa tan hoàn toàn y gam một oxit sắt bằng H;ạSOu đặc, nóng thấy thoát ra khí SO; duy nhat Trong thí nghiệm khác, sau khi khử hoàn toàn cũng y gam oxit đó băng CO ở nhiệt độ cao rôi hòa tan lượng sắt tạo thành băng HaSO¿ đặc, nóng thì thu được lượng khí SO¿ nhiêu gâp 9 lân lượng khí SO: ở thí nghiệm trên Công thức của oxit sắt là

A FeO B FeaOa C Fe304 D FeCOa

Câu 60: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn

Trang 23

ưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A 0,06 mol B 0,065 mol C 0,07 mol D 0,075 mol

Câu 62: Tron 0,54 gam bột nhôm với bột Fe;O; và CuO rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm thu

được hỗn hợp A Hoà tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO; được hôn hợp khí gôm NO và NO; có

tỉ lệ sô mol tương ứng là I1 : 3 Thê tích (đktc) khí NO và NOz lân lượt là:

A 0,224 lít và 0,672 lít B 0,672 lit va 0,224 lit

C 2,24 lit va 6,72 lit D 6,72 lít và 2,24 lit

Câu 63: Trộn đều 10,8 gam AI với hỗn hợp Fe;Oa, CuO, Cr;O; rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng

nhiệt nhôm thu được hôn hợp X Hòa tan hoàn toàn hồn hợp X trong dung dịch HNO; đun nóng thu được V lít (đktc) hôn hợp khí NO, NO; có tỉ khôi so với hiđro là 21 V.€ó giá trị là:

A 20,16 lit B 17.92 lit C 16,8 lit D 4,48 lit

Câu 64: Khử 16 gam FezO; bằng khí CO ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp rắn X, cho hỗn hợp X

tác dụng với dung dịch HNO2: dư thu được 1,12 lít khí NO duy nhật (đktc) Thê tích khí CO› (đktc)

tạo ra khi khử Fe;Os là

A 1,68 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 1,12 lit

Câu 65: Cho 36 gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe304 tac dung hoan toan VỚI dung dich H2SO, đặc, nóng

dư thây thoát ra 5,6 lít khí SO› ở đktc (sản phẩm khử đuy nhật) Tính sô mol H;SOx đã phản ứng

A 0,5 mol B 1 mol C.1,5 mol D 0,75 mol

Câu 66: Hoa tan 20,8 gam hén hợp bột gồm FeS, FeS›, S bằng dung dich HNO; dac nóng dư thu

được 53,76 lít NO› (sản phâm khử duy nhất, ở dke và dung dich A Cho dung dich A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lây toàn bộ kết tủa nung trong không khí đên khôi lượng không đối thì

khôi lượng chât rắn thu được là

Câu 67: Cho 7,22 gam hỗn hợp,X gồm Fe và một kim loại M có hoá trị không déi,chia X thinh 2

phân băng nhau

Phân 1 tác dụng.vớiHCI dư thu được 2,128 lít khí (đktc)

Phần 2 cho tác đụng với dung dịch HNO2: dư thu được 1,792 lít NO duy nhất (đktc)

Kim loại M và:% M trong hỗn hợp là:

A Al V6i 53,68% B.Cu v6i25,87% C Zn v6i48,12% D.AI với 22,44%

Câu 68: Thé tich@ung dịch HNO; 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp

gôm0;15 molFe và0,15 mol Cu là (biệt phản ứng tạo chât khử duy nhật là NO)

A 0,8 lit B 1,0 lit C 0,6 lit D 1,2 lit

Câu 69:.Cho dung dịch X chứa 0,1 mol FeCh, 0,2 mol FeSO¿ Thể tích dung dịch KMnO¿ 0,8M

trong H;SO¿ loãng vừa đủ đê oxi hóa hệt các chât trong X là:

A 0,075 lít B 0,125 lít C 0,3 lit D 0,03 lit

Câu 70: Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tac dung với dung dịch HNO: dư, thu được 1,12 lít (đktc) hỗn hợp khí NO và NO; có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Tổng khối lượng muối nitrat sinh ra là

A 66,75 gam B 33,35 gam C 6,775 gam D 3, 335 gam

Cau 71: Hoa tan hoan toan m gam hỗn hợp 3 kim loại chưa rõ hóa trị bằng dung dịch HNO; thu được V lít hôn hợp khí A (đktc) gôm NO; và NO (không sinh ra mudi NH4NOs) Tỉ khôi hơi của A

so với H; băng 18,2 Tông sô gam muôi khan tạo thành theo m và V là:

Trang 24

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A m+6,0893V B m+ 3,2147 C m+2,3147V D m+6,1875V

Câu 72*: Hòa tan hoàn toan 12,42 gam Al bang dung dich HNO; loãng (dư), thu được dung dich X

va 1,344 lit (6 đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí 1a N2O va No Tỉ khôi của hỗn hợp khí Y so với khí

H; là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chat ran khan Giá trị của m là:

Câu 73: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng hết với dung dich HCI thu được 3,136 lít Hạ (đktc), dung dịch sau phản

ứng chứa 14,25gam muôi

- Phần 2: Cho tác dụng hết với dung dịch HNO; thu được 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc) Cô

cạn cân thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam muôi Công thức phân tử của khí

X là:

Câu 74*: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS; và 0.03 mol FeS vào lượng dư H;zSOx đặc nóng thu được Fez(SOa);, SO; và HO Hâp thụ hệt SO; băng một.lượng vừa đủ dung dịch KMnO¿ thu được dung dịch Y không màu, trong suôt, có pH = 2 Tính.§ô lít của dung dịch (Y

A Vaa(Y) =57 lit B Vag (Y) = 22,8 lít C Vaa(Y) = 2,27 lit D Vaa(Y) = 28,5 lít

Cau 75: Thôi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam FezO› nung nóng Sau phản ứng thu được mị gam chất rắn Y gồm 4 chất Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO: dư thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được

mị+16,68 gam muôi khan Giá trị của m là

A 8,0 gam B 16,0 gam C 12,0 gam D Không xác định được

Câu 76: Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 mÌ dung dịch HNO; 1M thoát ra Vị lít khí NO Cho 3,84 gam Cu phản ứng với 80 ml dung dịch HNO› 1M vàHaSO¿ 0,5M thoát ra V› lít khí NO Biệt

NO là sản phâm khử duy nhât và các thê tích khí đo ở cùng điêu kiện Quan hệ giữa Vị và V› là

A V2 = 2Vi B V2 = Vị C V2 = 1,5VI D V2 = 2,5VI

Câu 7T: Cho 3,2 gam Cu tác dụng với 100 mÏdung dịch hỗn hợp HNO; 0,8M + H;SO¿ 0,2M, sản

phâm khử duy nhât của HNO2 là khí NO

Câu 78: Cho 500 mỊ dung dịch hỗn hợp gồm HNO; 0,2M va HCI 1M Khi cho Cu tác dụng với

dung dịch thì chỉ thu được một sản phâm duy nhât là NO Khôi lượng Cu có thê hoà tan tôi đa vào

dung dịch là

Câu 79: Cho hỗn hợp gồm 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe vào cốc đựng dung dịch HCI loãng dư Để tác dụng hết với các chất có trong cốc sau phản ứng cần ít nhất khối lượng NaNO; là (sản phẩm khử duy nhât là NO)

Câu 80: Dung dịch A chứa 0,02 mol Fe(NO2)s và 0,3 mol HCI có khả năng hoà tan được Cu với khôi lượng tôi đa là:

A 5,76 gam B 0,64 gam C 6,4 gam D 0,576 gam

Cau 81: Cho 11,6 gam FeCO; tac dung vira du voi dung dich HNO; thu được hỗn hợp khi (CO, NO) va dung dich X Khi thêm dung dịch HCI dư vào dung dịch X thì hoà tan tôi đa được bao nhiêu

gam bột Cu (biệt có khí NO bay ra)72

Trang 25

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

Câu 82: Hoa tan 7,8 gam hỗn hợp bột AI và Mg trong dung dịch HCI dư Sau phản ứng khối lượng dung dịch axit tăng thêm 7,0 gam Khôi lượng nhôm và magie trong hôn hợp đâu là

A 2,7 gam va 1,2 gam B 5,4 gam va 2,4 gam

C 5,8 gam va 3,6 gam D 1,2 gam va 2,4 gam

Câu 83: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại R hóa trị n bằng dung dịch HzSO¿ loãng rồi cô cạn

dung dịch sau phản ứng thu được một lượng mudi khan có khôi lượng gâp 5Š lân khôi lượng kim loại

R ban dau dem hoa tan Kim loại R đó là

Câu 84: Hoà tan hoàn toàn m gam Fe,Oy bằng dung dịch H;SO¿ đặc nóng thu được khí A và dung

dịch B Cho khí A hâp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo Ta 12,6 gam muôi Mặt: khác, cô

cạn dung dịch B thì thu được 120 gam muôi khan Công thức của sắt oxit Fe,Oy là:

A FeO B Fe;04 C Fe;O¿ D Tất cả đều sai

Câu 85: Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol CuSOa Sau khi kết thúc các phản ứng thu được chất rắn gồm 2 kim loại Muốn thoả mãn điều kiện đó thi

A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 16,6 gam

Cau 88: Cho 0,35 mol Mg vao 100 ml dung dich hon hop chtra Fe(NO3)3 2M va Cu(NOs)> 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khôi lượng kim loại thu được là

A 12 gam B 11,2 gam C 13,87 gam D 14,8 gam

Câu 89: Cho 6,48 gam bột kim loại nhôm vào 100 ml dung dich hon hop Fe2(SO4)3 1M va ZnSO4 0,8M Sau khi kết thúc phản ứng, thu được m gam hôn hợp các kim loại Giá trị cua m là

A 14,50 gam B 16,40 gam C 15,10 gam D 15,28 gam

Câu 90: Cho 2,16 gam hỗn hợp'Mg va Fe (với "Mg : "Fe = 2 : 3) tác dụng hoàn toàn với 280 ml dung dịch AgNOa 0,5M được m gam chât rắn Giá trị của m là:

Cau 91: Cho 0,2 mohFe vao dung dich hỗn hợp chứa 0,3 mol Fe(NOs)3 va 0,2 mol AgNO3 Khi phan tng hoan toan, so mol Fe(NO3)3 trong dung dich bang

A 0,0 mol B 0,1 mol C 0,3 mol D 0,2 mol

Câu 92£ Cho hỗn hợp X (dạng bột) gồm 0,01 mol Al va 0,025 mol Fe tác dụng với 400 ml dung

dịch hôn hợp Cu(NO¿}; 0,05M và AgNO: 0,125M Kết thúc phản ứng, lọc kết tủa cho nước lọc tác

dụng với đưng dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

A 2,740 gam B 35,2 gam C 3,52 gam D 3,165 gam

C4u 93:’Cho 10,8 gam hén hop A gdm Mg va Fe tac dung v6i 500 ml dung dich AgNO; sau khi phan tng xay ra hoan toan thu duge dung dich B va 46 gam chat ran D Cho dung dich B tac dung với dung dịch NaOH dư sau đó nung kết tủa ngoài không khí đên khôi lượng không đôi thì được 12 gam chât răn E Tính nông độ mol/I của dung dịch AgNO3

Câu 94: Cho các phát biểu sau:

1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt

2) Cân bằng hóa học là cân bằng động

Trang 26

ưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyên dịch về

phía chống lại sự thay đổi đó

4) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,

Các phát biểu đúng là

A 1,2, 3, 4 B 1,3, 4 C 1,2,4 D 2, 3, 4

Câu 95: Cho các phát biểu sau:

1) Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2) Phản ứng bắt thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3) Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chấtSẽ không đổi

5) Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

Câu 96: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ

thuật nào sau đây không duoc su dung dé tang toc do phan ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 900°C

C Tăng nồng độ khí cacbonic

D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 97: Cho phản ứng : 2SO; (k) + O; (k) 2S§O: (k) › Vận tốc phản ứng thuận thay đôi bao

nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?

C Tăng nồng độ O¿ lên 2'lần

D Tăng đồng thời nồng độ SO; và O; lên 2 lần

Câu 99: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (k) + O; (k) 2NO; (k) Giữ nguyên

nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thẻ tích Kết luận nào sau đây không đúng ?

A Téc độ phản ứng thuận tăng 27 lần B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

C-`Cân bằng địch chuyên theo chiều thuận D Hằng số cân bằng tăng lên

Cầu 100: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0°C đến 40°C, biết

khi tăng nhiệt độ lên 10°C thì tôc độ phản ứng tăng lên gập đôi

Câu 101: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên

thêm 50°C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lân

Câu 102: Đề hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axit HCI ở 20°C cần 27 phút Cũng mẫu Zn

do tan het trong dung dich axit ndi trén 6 40°C trong 3 phut Vay dé hoa tan hét mau Zn dé trong

dung dịch nói trên @ 55°C thi cân thời gian là:

A 64,00 giây B 60,00 giây C 54,54 giây D 34,64 giây

Trang 27

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 105: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4NH3(k) +302(k) <2 2No(k) +6H2O(h) A//<0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác

C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước,

Câu 106: Cho phản ứng : N:(k) +3H;() 2NH;() +Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân

bằng hoá học trên ?

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tắt cả đều đúng

Câu 107: Cho các phản ứng sau:

1.HạŒ&) +lzđ) @ 2HI(k) AH>0 2 2NO (k) +O2(k) @ 2NO2(k) AH <0

3 CO(k) + Ch(k) 2 COCh(k) AH <0 4 Ca€O3(t) <2 CaO (r) +CO¿;(k) AH>0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyền dịch theo chiều thuận

A 1,2 B 1, 3, 4 C 2,3 D tat ca déu sai

Câu 108: Cho các cân bằng hoá học:

N› Œ&) +3H; (k) c2NH; () (1) Hạ () + I›(k) 2HI (k) (2)

(3) COz (k) + Hak) = CO (k) + H20 (k) (4) 2HI (k) H;(@) + hk)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (1) va (3) C (3) va (4) D (2) va (4)

Câu 110: Cho câñ bằng (trong bình kin) sau:

CO &}+ HO (k) © CO; (k) + H;(k) AH <0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng Hạ; (4) tăng

áp suât chung của hệ; (5) dùng chât xúc tác

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đôi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), 2), 6) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 111: Cho can bang hoa hoc: 2SO2 + O; @ 2803 Phan tng thuan 1a phan tng toa nhiét

Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyền dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dich theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O›

C Cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

Trang 28

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO¿

Câu 112: Cho cân bằng hoá học: Nz(k) + 3H; (k) > 2NH; (K); phản ứng thuận là phản ứng toa

nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyên dịch khi

A thay đôi áp suất của hệ B thay đối nồng độ N¿

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 113: Cho cân bằng sau: SO; + H;O HỈ + HSO; Khi thêm vào dung dịch một ít muối NaHS§O/ (không làm thay đối thể tích) thì cân bằng trên sẽ

A không xác định B không chuyền dịch theo chiều nào

C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dich theo chiều thuận

Câu 114: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2 (k) + O2 (k) eh 2S03 (k) (2) N2 (k) + 3H2(k) eS 2NFB (k)

(3) CO2(k) + H(k) CŠ—> CO (k) + HO (k) (4) 2H (k) SL HK) FLW (5) CHCOOH() + CoHsOH (1) <2 CH3;COOC2HSs (1) #H20\(1)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyên dịch là

A (1) và (2) B (3) và (4) C-@), (4)Àà (5) D.@), 4) và (5)

Câu 115: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO, bằng cách cho Cu tác dụng với HNO; đặc khi đun nóng NO¿ có thê chuyên thành Ñ2Õ¿ theo cân băng:

2NO; ¿ề N;O¿

Cho biết NO; là khí có màu nâu và NaO¿ là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO; vào chậu

nước đá thây màu trong bình khí nhạt dân Hỏi phản ứng thuận trong cân băng trên là

C Không toả hay thu nhiệt: D Một phương án khác

Câu 116: Cho các cân bằng:

H;Œ&) + bÖŒ)©2HI&) Œ) 2NO Œ&) + O;Œ) 2NO;(Œ) (2)

CO &) + C(k) © COCI;(k) (3) CaCO3(r) CaO (r) + CO¿(k) (4)

ẤFe (?)+ 4HaO (k) Fe;Ox ứ) + 4H; (k) (5)

Các cân bằng chuyên/dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

Câu 117; Cho các phản ứng:

Hạ &) + I(k) © 2HI (k) qd) 2§O; (k) + O;(k) © 2SO:(Œ) (2)

3H;(k) +N; &) c> 2NH; (k) (3) NO; (k) >2 NO; (k) (4

Các phản ứng chuyên dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là

A (2), (3) B (2), (4) C (3), (4) D (1), (2)

Câu 118: Cho cân bằng : 2SO; (k) + O; (k) > 2SO; (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với Hạ giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyên theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Trang 29

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyên theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 119: Cho các cân bằng sau

() 2HI &) @ Fo (kK) +h (k)

(II) CaCOs (tr) & CaO (1) + CO? (k)

(IIT) FeO (r) + CO (k) < Fe (r) + CO) (k)

Câu 121: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: = Ho (k) + h(k)@ 2HI(k)

Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

Câu 122: Cho phản ứng : H;(k) + I›(k) 2HI(k) Ở £°%C, hằng số cân bằng của phản ứng bằng

40 Nếu nồng độ ban đầu của Hs và I› đều bằng 0;01 mol/1 thì % của chúng đã chuyên thành HI là:

Câu 123: Trong bình kín 2 lít chứa 2 moLN: và § mok:H Thực hiện phản ứng tong hop NH; dén khi đạt trang thái cân băng thây áp suất sau bang 0,8 lần áp suât ban đầu ( nhiệt độ không đôi) Hãng sô cân băng của hệ là

B.Kc=

Câu 124: Cho phản ứng: CO # Clạ @ COCI; thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ

không đổi Khi cân bằng [CO] =.0;02; [Cl;] = 0,01; [COCI;] = 0,02 Bơm thêm vào bình 1,42 gam

Ch Nong độ mol/I của CO; Cl› và COC]; ở trạng thái cân băng mới lân lượt là

Câu 126: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CHạCOOH và 1 mol CzH;OH, lượng este lớn nhất

thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol

CH;COOH cần số mol C;H;OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

Câu 127: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N; + 3H; eS 2NH;¿ Nồng độ mol ban đầu

của các chất như sau : [N; ] = 1 mol/I ; [Hạ ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ mol

của [NH; ] = 0,2 mol/I Hiệu suât của phản ứng là

Trang 30

'Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

Câu 130: Một bình kín chứa NH; ở 0°C va 1 atm với nồng độ 1 mol/I Nung bình kín đó dén 546°C

và NHạ bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH; (K) N;() + 3H; (&)

Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi Hằng số

cân băng của phản ứng phân huỷ NH; ở 546°C là:

Câu 2: Dãy chat nao sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?

A H;S, H;SOa, HaSOu, NHà B HạCO:, H;PO¿, CH:COOH, Ba(OH)›

C H2S, CH;COOH, HCIO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HCIO, Ab(SO4)3

Câu 3: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?

A HSO¿, Cu(NO3)s, CaCh, NH: B HCl, H;PO¿a, Fe(NO3);3, NaOH

Trang 31

Sưu tẦm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn — Tổ Hóa — Trường THPT Chuyên Hùng Vương

C HNO3, CH3COOH, BaCh, KOH D H2SO4, MgCh, Alb(SOx)3, Ba(OH)2

Câu 4: Có 4 dung dịch : Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/I

Khả năng dân điện của các dung dịch đó tăng dân theo thứ tự nào trong các thứ tự sau

A NaCl < C2HsOH < CH3COOH < K2SO,4 B C2HsOH < CH3;COOH < NaCl < K;SO¿

C C;H;OH < CH;COOH < K;SO¿ < NaCl D CH3COOH < NaCl < C;H:OH < K;SO¿

Câu 5: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?

A HCI —> HỶ + CT B CH;COOH > CH;COO' + HỶ

C H;PO¿ — 3H” + 3PO/” D Na¿PO¿ —> 3Na” + PO¿Ÿ

Câu 6: Phương trình điện li nào dưới đây được viết đúng ?

C H;SO; — 2H” + SO¿” D NazS 2Na' + SỬ

Câu 7: Trong dung dịch H:POx (bỏ qua sự phân l¡ của HzO) chứa bao nhiêu loạr1on ?

Câu 8: Trong dung dịch axit axetic (bỏ qua sy phân li của HạO) có nHững phần tử nào ?

C CH;COOH, H”, CH;COO, HO D CHạCOOH, CH;COƠ, HỶ

Câu 9: Đối với dung dịch axit yếu CH;COOH 0,10M, nếu bổ qua Sự điện li của nước thì đánh giá

nao vé nông độ mol ion sau đây là đúng ?

Câu 10: Có 1 dung dịch chất điện li yếu Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì

A Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi

B Độ điện li và hằng số điện li đều không thay đổi

C Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi

D Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi

Câu 11: Chọn phát biểu sai

A Chỉ có hợp chất ion mới có thé điện li được trong nước

B Chất điện liphân lï thành ion khi tan vào nước hoặc nóng chảy

C Sự điệni của chát điện l¡ yếu là thuận nghịch

D Nước là dung môi phân cực, có vai trò quan trọng trong quá trình điện li

Câu 12: Độ điện-ILphụ thuộc vào

A ban chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, nồng độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li Câu 13: Độ điện li là tỉ số giữa số phân tử chất tan đã điện li và

C số mol cation hoặc anion D tổng số phân tử chất tan

Câu 14: Hằng số điện li phụ thuộc vào

A ban chất các ion tạo thành chất điện li B nhiệt độ, bản chất chất tan

C độ tan của chất điện li trong nước D tính bão hòa của dung dịch chất điện li

Trang 32

Sưu tầm và biên soạn : Gv Nguyễn Minh Tuấn - Tổ Hóa - Trường THPT Chuyên Hùng Vương

C không đổi D có thể tăng hoặc giảm

b Thêm vài giọt dung dịch HCI loãng vào dung dịch

C không đổi D có thể tăng hoặc giảm

c Thêm vài giọt dung dịch NaOH loãng vào dung dịch

C không đổi D có thể tăng hoặc giảm

Câu 16: Để đánh giá độ mạnh, yếu của axit, bazơ, người ta dựa vào:

A độ điện li B khả năng điện li ration H', OH

C giá trị pH D hằng số điện li⁄4xit, bazơ (Ka, Kp)

Câu 17: Cho các chất và ion sau: HSO¿, H;S, NH¿*, Fe**, Ca(OH)3, $O3"5, NH, PO,*, HCOOH,

HS, AP*, Mg”*, ZnO, H2SO4, HCO3", CaO, CO”, CT, NaOH, NaHSOx, NaNO;, NaNO;, NaClO,

NaF, Ba(NO3), CaBrp

a Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất axit là

Câu 18: Cho các chất và ion sau: HCO;, Cr(OH);, AI, Ca(HCO;};, Zn, HạO, AlạOa, (NH¿;CO;,

HS, Zn(OH)s, Cr2O3, HPO/¿2, H;POz;HSOx Theo Bron-stêt số chất và ion có tính chất lưỡng tính

Câu 19: Các dung dịch NaCl, NaOH, NH;, Ba(OH); có cùng nồng độ mol, dung dịch có pH lớn nhất là

Cau 20: Cac dung dich NaCl HCl, CH;COOH, H2SO, c6 cung nồng độ mol, dung dịch có pH nhỏ

nhất là

Câu 21: Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/I như nhau theo thứ tự pH tăng dần là:

A KHSO¿, HF, HạSO¿, NaaCOa B HF, H;SO¿, Na;CO¿, KHSO¿

GQ H;SO¿, KHSO¿, HF, Na;COa D HF, KHSO/¿, H;SO¿, NaaCOa

Câu 22: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dich HCl, pH = a; dung

dịch H;SOa, pH = b; dung dịch NHaCI, pH = c và dung dịch NaOH pH = d Nhận định nào dưới đây

là đúng ?

A d<c<a<b B.c<a<d<b C.a<b<c<d D.b<a<c<d

Câu 23: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl (1), HCI (2), NazCO; (3), NHẠCI (4), NaHCO; (5), NaOH (6) Day sap xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:

A.đ)<(@)<@) <4) < G) < 6) B.2)<@)<()<@)<@)< 4

€ 2) <(@<()<@)<@)<@) D.(2<@)<@) <@< @) <@)

Câu 24: Cho biét : pKacuscoony = 4,75 , pKagispos= 2.13, pKagzpo+)= 7.21 và pKạ= -lgK¿

Ngày đăng: 29/10/2013, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w