1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HSG Lý 9 hay

27 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 879,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi HSG Lý 9 hay tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...

Trang 1

Hớng dẫn Luyện các đề thi thử môn vật lý lớp 9 năm 2009-2010

Tài liệu viết cho bồi dỡng hsg cấp trờng

Phần I: Câu hỏi trắc nghiệm khách quan

Câu 1: Có ba điện trở giống nhau mắc song song vào môt hiệu điện thế không đổi Nếu

chuyển sang mắc nối tiếp vơi nhau thì cờng độ dòng điện trong mạch chính thay đổi thế nào?

C Cờng độ dòng điện giảm còn một nửa

D Cờng độ dòng điện bằng không Hãy chọn câu đúng

Câu 5: Điện trở của một dăy dẫn sẽ:

A Tăng lên khi chiều dài của dây giảm

B Không phụ thuộc vào bản chất mà chỉ phụ thuộc vào tiết diện của dây

C Giảm còn một nửa khi tiết diện của dây tăng lên 2 lần

D Không thay đổi khi tăng chiều dài và giảm tiết diện Chọn câu trả lời đúng

Câu 6: Có hai đèn giống nhau trên mỗi bóng có ghi: 110 V - 75 W, câu phát biểu nào dới

A 15V ; B 20V ; C 30V ; D 35V Hãy chọn đáp án đúng

Câu 8: Ba dây dẫn có chiều dài và tiết diện nh nhau , dây thứ nhất bằng bạc có điện trở R1,

dây thứ hai bằng đồng có điện trở R2 , dây thứ ba bằng nhôm có điện trở R3 Khi so sánh các

điện trở này ta có:

A R1 > R2 > R3 ; B R2 > R1 > R3

C R1 > R3 > R2 ; D R3 > R2 > R1 Hãy chọn câu đúng

Câu 9: Hai dây dẫn đồng chất có cùng khối lợng, dây thứ nhất dài gấp 10 lần dây thứ hai (l1 =

10 l2) So sánh điện trở hai dây ta có:

A R1 = 10 R2 ; B R1 = 100 R2

C R2 = 10 R1 ; D R1 = 20 R2 Hãy chọn câu đúng

Câu 10: Hai dây điện trở bằng đồng, dây thứ nhất có chiều dài và đờng kính tiết diện gấp đôi

chiều dài và đờng kính tiết diện của dây thứ hai (l1 = 2 l2; d1 = 2 d2) So sánh điện trở hai dây tacó:

A R1 =

22

R

; B R1 = R2 ; C R1 = 2 R2 ; D R1 = 4 R2 Hãy chọn câu đúng

Trang 2

Câu 11: Hai bóng đèn, bóng thứ nhất có điện trở 12Ω, bóng thứ hai có điện trơ 24Ω cùnghoạt động bình thờng với hiệu điện thế 12V Khi măc nối tiếp hai bóng đèn trên vào nguồn

điện có hiệu điện thế 24V thì hai đèn có sáng bìng thờng không?

A Cả hai đèn sáng bình thờng

B Đèn 1 sáng yếu, đèn 2 sáng hơn bình thờng

C Đèn 1 sáng hơn bình thờng, đèn 2 sáng yếu

D Cả hai đèn đều sáng hơn bình thờng Hãy chọn câu đúng

Câu 12: Trên hai bóng đèn có ghi: Đ1: 110V -500W ; Đ2: 110V - 75W khi măc chúng nối tiếp

vào mạng điện 220V thì bóng nào sáng hơn?

A Đ1 sáng hơn Đ2 ; B Đ2 sáng hơn Đ1

C Hai bóng sáng mạnh nh nhau ; D Hai bóng sáng yếu nh nhau Hãy chọn câu đúng

Câu 13: Môt bếp điện có hai dây điện trở: R1 = 10 Ω; R2 = 20 Ω đợc dùng để đun sôi một ấmnớc Nếu chỉ dùng dây có điện trở R1 thì thời gian cần thiết để đun là t1 = 10 phút Nếu chỉdùng dây có điện trở R2 thì thời gian t2 cần thiết để đun sôi nớc là bao nhiêu ? (Biết hiệu điệnthế U không đổi)

A t2 = 5 phút ; B t2 = 10 phút

C t2 = 20 phút ; D t2 = 40 phút

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 14: Đặt vào hai đầu dây dẫn R một hiệu điện thế U, sau khoảng thời gian t, nhiệt lợng toả

ra trên dây là Q Nếu ta tăng hiệu điện thế U lên hai lần thì nhiệt lợng toả ra trên dây saukhoảng thời gian trên sẽ:

A Giảm hai lần ; B Giảm bốn lần

C Tăng hai lần ; D Tăng bốn lần Hãy chọn câu đúng

Câu 15: Một bếp điện đợc mắc vào hiệu diện thế không đổi U Nhiệt lợng toả ra trong một

giây thay đổi thế nào nếu cắt ngắn chiều dài dây điện trở đi một nửa?

A Nhiệt lợng tăng gấp đôi ; B Nhiệt lợng giảm một nửa

C Nhiệt lợng tăng gấp bốn ; D Nhiệt lợng toả ra không thay đổi

Hãy chọn câu đúng.

Câu 16: Một ấm điện có ghi: 220 V - 880 W đợc sử dụng ở hiệu điện thế 220 V để đun nớc.

Tính nhiệt lợng nớc thu vào sau 10 phút

A 558000 J ; B 548000 J

C 538000 J ; D 528000 J

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 17: Hai bóng đèn có ghi: Đ1 (220 V - 25 W) và Đ2 (220 V - 75 W) đợc mắc nối tiếp vào

mạng điện có hiệu điện thế U So sánh nhiệt lợng toả ra trên mỗi bóng đèn

A.Tác dụng từ của dòng điện B Tác dụng nhiệt của dòng điên

C Tác dụng hoá học của dòng điện D Tác dụng sinh lý của dòng điện

Hãy chọn câu đúng.

Câu 19: Để tiết kiệm điện năng tiêu thụ tại gia đình, cần phải có các biện pháp nào sau đây?

A Lựa chọn và sử dụng các dụng cụ và thiết bị điện có công suât phù hộp

B S dụng các dụng cụ dùng điện trong thời gian cần thiết

C S dụng các dụng cu dùng điện có hiệu suất cao

D Cả A, B, C đều đúng Hãy chọn câu đúng

Câu 20: Một hệ thống đèn chiếu sáng của một con đờng trong thành phố có 200 bóng đèn

giống nhau Nếu mỗi ngày tiết kiệm 30 phút chiếu sáng thì lợng điện năng tiết kiệm trongngày là bao nhiêu KWh ? Biết công suất của mỗi bóng là 40 W

A 40 KWh ; B 60 KWh

C 80 KWh ; D 120 KWh Hãy chọn đáp án đúng

Câu 21: Vì sao một vật bị nhiễm từ ? Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

A Vật bị nhiễm từ là do xung quanh trái đất luôn có tù trờng

B Vật nhiễm từ là do có dòng điện chạy qua nó

Trang 3

C Vật nhiễm từ là do chúng bị nóng lên.

D Vật nhiễm từ là do bị nam châm hút

Câu 22: Ngời ta tạo ra nam châm điện bằng cách nào trong các cách sau đây:

A Đặt lõi sắt non vào trong lòng ống dây cho dòng điện chạy qua

B Đặt lõi thép non vào trong lòng ống dây cho dòng điện chạy qua

C Cho dòng điện chạy qua ống dây

D Đặt lõi thép non song song với ống dây và ở bên ngoài ống dây, cho dòng điện chạy qua

Hãy chọn câu đúng.

Câu 23: Dụng cụ nào trong các dụng cụ sau đây không phải là ứng dụng của nam châm điện.

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về u điểm của động cơ điện.

A Động cơ điện không gây ô nhiễm môi trờng xung quanh

B Động cơ điện thờng đợc thiết kế nhỏ, gọn dễ vận hành

C Có thể tạo động cơ điện có hiệu suất rất cao (đạt tới 98 %)

D Phát biểu A, B, C đều đúng

Câu 25: Khung dây của động cơ điện một chiều quay đợc là vì:

A Khung dây bị nam châm hút

B Khung dây bị nam châm đảy

C Hai cạnh đối diện của khung dây bị hai lực từ ngợc chiều nhau tác dụng

D Hai cạnh đối diện của khung dây bị hai lực từ cùng chiều tác dụng

Hãy chọn câu đúng.

Câu 26: Căn cứ vào thí nghiệm Ơ xtét một học sinh phát biểu rằng:

A Xung quanh một hạt mang điện có xuất hiện một từ trờng

B Chỉ có hạt mang điện chuyển động mới gây ra xung quanh nó một từ trờng

C Nếu ta đặt dây dẫn theo phơng vuông góc với trục của kim nam châm thì kim nam châmkhông bị lệch

D Nếu đặt kim nam châm và dây dẫn trong chân không sẽ không có hiện tợng xảy ra trongthí nghiệm Ơ xtét

Chọn câu phát biểu đúng.

Câu 27: Tìm câu phát biểu sai về máy biến thế.

A Lõi của máy biến thế làm bằng thép kĩ thuật điện

B Hai cuộn dây sơ cấp , thứ cấp có số vòng khác nhau

C Máy hoạt động đợc vì dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ

D Hai cuộn dây của máy biến thế luôn bằng nhau

Câu 28: Dòng điện xoay chiền đang sử dụng ở Việt Nam có tần số:

A 50 Hz ; B 60 Hz ; C 75 Hz ; D 90 Hz

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 29: Công suất của máy phát điện phụ thuộc vào:

A Số vòng dây cung cấp điện của máy phát điện

B Độ lớn của từ trờng nam châm

C Độ lớn của cổ góp điện

D Cả A , B đều đúng Hãy chọn câu sai.

Câu 30: Trên cùng đờng dây tải đi, cùng một công suất điện, nếu tăng hiệu điện thế ở hai đầu

dây tải lên 3 lần thì công suất hao phí do toả nhiệt sẽ:

C Giảm 3 lần ; D Giảm 9 lần Hãy chọn đáp án đúng

Câu 31: Đờng dây tải điện Bắc - Nam có hiệu điện thế 500 KV, có chiều dái 1700 Km Biết

rằng cứ 1000 m dây dẫn thì có điện trở 0,1 Ω Cần truyền công suất 10 000 000 KW từ Bắcvào Nam thì công suất hao phí sẽ là:

A 0,68 107 KW ; B 6,8 107 KW

C 0,7 109 KW ; D 0,66 108 KW Hãy chọn đáp án đúng

Câu 32: Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1500 vòng, số vòng dây của cuộn

thứ cấp là 6000 vòng Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp là 55 V Hiệu điện thế ở hai đầucuộn thứ cấp là:

Trang 4

A 110 V ;B 23,75 V; C 137,5 V; D 220 V Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 33: Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế là 220 V, hiệu điện thế ở

hai đầu cuộn thứ cấp là 10 V, số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5500 vòng

Số vòng dây ở cuộn thứ cấp là:

A 250 vòng ; B 2500 vòng ; C 25 vòng ; D 400 vòng

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 34: Để nhận biết rằng một điểm M nằm trong một từ trờng, ta đặt tịa M:

A một vật nhỏ tích điện , xem nó có bị đẩy hay hút không

B một từ cực Bắc hoặc Nam , xem nó có bị hút hoặc đẩy không

C một mẩu sắt nhỏ , xem nó có bị hút hay đẩy không

D một nam châm nhỏ , xem nó có bị xoay theo một hớng nhất định nào đó không

Hãy chọn câu đúng

Câu 35: Lực từ có phơng:

A song song với các đờng sức từ

B song song với dòng điện

C vuông góc với dòng điện và song song với các đờng sức từ

D vuông góc với cả dòng điện lẫn đờng sức từ Hãy chọn câu đúng

Câu 36: ảnh của một vật sáng đặt trớc thấu kính hội tụ không thể là:

A ảnh thật ngợc chiều với vật và lớn hơn vật

B ảnh ảo cùng chiều với vật và bé hơn vật

C ảnh thật ngợc chiều với vật và bé hơn vật

D ảnh thật ngợc chiều với vật và bằng vật Hãy chọn câu đúng

Câu 37: Vật AB đặt trớc thấu kính phân kì , cho qua thấu kính một ảnh ảo nếu:

A Di chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh di chuyển ra xa thấu kính

B Di chuyển vật ra xa thấu kính thì ảnh di chuyển lại gần thấu kính

C Di chuyển vật ra xa hoặc lại gần thấu kính, ảnh vẫn không thay đổi

D Di chuyển vật ra xa thấu kính thì ảnh di chuyển ra xa thấu kính, di chuyển vật lại gầnthấu kính thì ảnh di chuyển lại gần thấu kính Hãy chọn câu đúng.

Câu 38: Dùng máy ảnh chụp một vật cao 1m đặt cách máy ảnh 2m ảnh của vật ở trên phim

có chiều cao 2,5 cm Khoảng cách từ phim đến vật kính là:

A 0,03 m ; B 0,05 m ; C 3 m ; D 0,025 m

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 39: Vật AB có dạng một đoạn thẳng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ,

cách thấu kính 20 cm Thấu kính có tiêu cự 10 cm, khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 20 cm ; B 0,02 m ; C 40 cm ; D 30 cm

Hãy chọn đáp án đúng.

Câu 40: Một vật AB đặt trớc và ngay tiêu điểm của thấu kính phân kì có tiêu cự 20 cm, cho

ảnh bằng nửa vật Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính là:

A 40 cm ; B 10 cm ; C 15 cm ; D 30 cm Hãy chọn đáp án đúng

Câu 41: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:

A Thể thuỷ tinh của mắt có vai trò nh vật kính trong máy ảnh

B Tiêu cự cua thể thuỷ tinh và tiêu cự của vật kính không đổi

C Phim trong máy ảnh đóng vai trò nh màng lới trong con mắt

D Khoảng cách từ màng lới đến thể thuỷ tinh không đổi, còn khoảng cách từ phim đến vậtkính của máy ảnh thì thay đổi

Câu 42: Một ngời dùng kính lúp có tiêu cự 10 cm để quan sát một vật nhỏ Vật đặt cách kính

Câu 43: Hãy chọn câu đúng trong các câu sau:

A Chiếu một tia sáng đỏ qua một lăng kính ta có tia ló ra màu đỏ

B Chiếu một tia sáng trắng qua một lăng kính ta có tia sáng ló ra màu trắng

C Một mảnh giấy xanh dới ánh sáng đỏ sẽ có mầu xanh

D Một mảnh giấy xanh dới ánh sáng đỏ sẽ có mầu đỏ

Trang 5

Khi nói về các tật của mắt có các câu phát biểu sau :

A Đẻ sửa mắt cận thị phải đeo kính hội tụ

Khi tranh luận với nhau về các tật của mắt An và Bình đã nói nh sau :

A Muốn nhìn rõ vật , ngời già phải dùng kính lúp hoặc kính hội tụ

B Kính của ngời già không dùng để đốt cháy que diêm lúc trời nắng đợc

C Mắt ngời già điều tiết kém nên phải đeo kính làm cho vật to lên

D Ngời già đeo kính phân kì làm cho ảnh rộng ra lớn hơn

Hãy chọn câu đúng

Câu 48 :

Động cơ điện và máy phát điện khác nhau thế nào về mặt năng lợng ?

A Động cơ điện và máy phát điện cùng biến đổi điện năng thành cơ năng

B Động cơ điện và máy phát điện cùng biến đổi cơ năng thành điện năng

C Động cơ điện biến đổi cơ năng thành điện năng , máy phát điện biến đổi điện năng thànhcơ năng

D Động cơ điện biến đổi điện năng thành cơ năng , máy phát điện biến đổi cơ năng thành

Nhà máy điện kiểu nào sau đây không ứng dụng hiện tợng cảm ứng điện từ

A Nhiệt điện ; B Thuỷ điện

C Quang điện ; D Điện gió

Trang 6

Phần II: thử sức các đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnhMôn thi: Vật lí lớp 9

(Thời gian làm bài: 150 phút)

Đề số 1:

I Trắc nghiệm : (2,0 điểm)

Câu 1: Một ô tô chuyển động không đều trên đoạn đờng AB với vận tốc trung bình là 40km/h

trong thời gian 5 giờ

Kết quả nào sau đây là đúng?

A Trong 2 giờ đầu tiên, ô tô đi đợc 2/5 quãng đờng AB

B Quãng đờng AB dài 200Km

Trang 7

C Sau 3 giờ, ô tô đi đợc 120Km

D Trong suốt thời gian chuyển động, vận tốc của ô tô luôn là 40Km/h

Câu 2: Thả một thỏi kim loại đã đợc nung nóng vào một chậu nớc đang có nhiệt độ 320C thìthấy nhiệt độ của nớc tăng thêm 180C Nhiệt độ của thỏi kim loại trớc khi thả vào nớc sẽ là:

A 180C B 320C C 500C D Lớn hơn 500C

Hãy chọn câu đúng

Câu 3: Hai điện trở R1 = 15Ω chịu đợc dòng điện tối đa là 2A, R2 = 30Ω chịu đợc dòng điệntối đa là 1,5A đợc mắc song song giữa hai điểm A và B Trong các giá trị sau, giá trị nào làhiệu điện thế tối đa có thể đặt vào hai đầu đoạn mạch đó, để khi hoạt động không có điện trởnào bị hỏng

Câu 5: Một hệ thống đền chiếu sáng của một con đờng trong thành phố có 200 bóng đèn

giống nhau Nếu một ngày tiết kiệm 30 phút chiếu sáng thì lợng điện năng tiết kiệm trongngày là bao nhiêu KWh? Biết công suất của mỗi bóng là 400W

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 6: Căn cứ vào thí nghiệm ƠXtét một học sinh phát biểu rằng:

A Xung quanh một hạt mang điện có xuất hiện một từ trờng

B Chỉ có hạt mang điện chuyển động mới gây ra xung quanh nó một từ trờng

C Nếu ta đặt dây dẫn theo phơng vuông góc với trục của kim nam châm thì kim namchâm không bị lệch

D Nếu đặt kim nam châm và dây dẫn trong chân không sẽ không có hiện tợng xảy ratrong thí nghiệm ƠXtét

Chọn câu phát biểu đúng

Câu 7: Dùng máy ảnh chụp một vật cao 1m đặt cách máy ảnh 2m ảnh của vật ở trên phim có

chiều cao 2,5cm Khoảng cách từ phim đến vật kính là:

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 8: Một tờ giấy màu vàng đợc chiếu sáng bằng một bóng đèn dây tóc Nếu nhìn vào tờ

giấy đó qua hai tấm kính lọc màu đỏ và màu vàng chồng lên nhau thì ta thấy tờ giấy màu gì?

Bài 2 (2,0 điểm):

Có hai bình cách nhiệt Bình 1 chứa m1 = 2 Kg nớc ở nhiệt độ t1 = 200C, bình 2 chứa m2

= 4 Kg nớc ở nhiệt độ t2 = 600C Ngời ta rót một lợng nớc m từ bình 1 sang bình 2, sau khi cânbằng nhiệt, ngời ta lại rót một lợng nớc m nh thế từ bình 2 sang bình 1 Nhiệt độ cân bằng ở

bình 1 lúc này là 1t′ = 21,950C

a Tính lợng nớc m trong mỗi lần rót và nhiệt độ cân bằng 2t′ của bình 2?

b Nếu tiếp tục thực hiện lần thứ hai thì nhiệt độ cân bằng của mỗi bình là bao nhiêu?

Trang 8

a Vẽ chùm tia sáng từ bóng đèn phản xạ trên mặt nớc tới mắt ngời quan sát

b Ngời ấy lùi xa hồ, tới khoảng cách nào thì không còn thấy ảnh của bóng đèn

S

6

12

Trang 9

- Ca nô đi đợc quãng đờng là: S1′′ =(v c +v b)t

- Bè đi đợc quãng đờng là: S2′′ =v b.t (0,25 điểm)

v b

v

3

26

v

3

26

v

3

26

2

96

9

h Km b

v b

(122

m

t t m t

(3) (0,25 điểm)

Thay (3) vào (2) ta rút ra đợc: m =

)11

(1

)12

(2

)11

(2

1

t t m t

t m

t t m m

Trang 10

m m

t m t m

+

′+

Thay số vào ta đợc: 2t′ = 58,120C (0,25 điểm)

Sau lần rót từ bình 2 sang bình 1 ta có phơng trình cân bằng nhiệt

(2

m

t m m t

2

14

R R

R R

+ =60 90

90.60+RAD =36( )Ω (0,25 điểm )

Ta có : UAD = U-U3 = U- I R3 = 90 – I R3 => 36I = 90 – I R3

UAD = I RAD = 36 I

=> 36 I + I R3 = 90 => I =

336

U

=

336

* Khi K đóng: Do điện trở các dây nối không đáng kể nên ta có thể chập C với B và mạch

điện đợc vẽ lại nh sau:

I’

+

-(0,25 điểm)

Trang 11

3

15.234

.215

3

3

1515

3

15.34

3

4

.3

=+

=

R I

R I DB

U R

R R

R R

R

R R

Mặt khác ta có: UDB = U – U2 = U - 2I′ R2 = 90 - 90 2I′ (0,25 điểm)

=> 2I

153

3

15+

R

R

= 90 - 90 2I′ => 2I

153

3

15+

R

R

+ 90 2I′ = 90 => 2I′ ( 90

153

3

15

++

(15

)153(6+

)153(

3

15+

R

R

=

90373

90+

U

=

90373

90+

R

R

: 15 =

90373

6+

R

R

(2)(0,25 điểm) Theo đề bài : Ia = I’ a nên từ (1) và (2) ta có :

54+ ≈ 0,67 (A); 1I′=

1

R

U AB

= 45

90 = 2 (A); IK

= 1I+ a I′ ≈2 + 0,67 ≈2,67 (A)Vậy khi K đóng am pe kế chỉ 0,67(A) và cờng độ dòng điện đi qua khoá K là 2,67(A)

(0,25 điểm)

Bài 4 (1,5 điểm): a (0,75 điểm):

- Gọi AB là cột điện (A là bóng đèn) và A′ là ảnh của bóng đèn qua mặt nớc (xem là gơng

phẳng) Các tia tới bất kì AI, AJ sẽ phản xạ theo hớng I A, J A′ đến mắt của ngời quan sát

Trang 12

C

OI

6,1.8 = 4 (m)Vậy khi ngời ấy rời xa hồ 4 m trở đi sẽ không còn thấy ảnh của bóng đèn nữa (0,25 đ)

- Vẽ hình đúng , chính xác (0,25 đ)

đề số 2

I Trắc nghiệm : ( 2 điểm )

Câu 1: Hai vật A và B có cùng khối lợng đợc thả vào hai bình đựng chất lỏng khác nhau Vật

A có 2/3 thể tích nổi trên mặt chất lỏng thứ nhất , vật B lơ lửng trong chất lỏng thứ hai Nhận

định nào sau đây là đúng ?

A Hai chất lỏng đựng trong hai bình có khối lợng riêng khác nhau

B Lực đẩy Ac-Si-Mét tác dụng lên mỗi vật là nh nhau

C Trọng lợng riêng của chất lỏng thứ nhất lớn gấp 3 lần trọng lợng riêng của chất lỏng thứhai

D Hai chất lỏng có cùng trọng lợng riêng

Câu 2 : Vào màu đông , khi ngồi gần bếp than đang cháy hồng ta đợc sởi ấm Thông tin nào sau đây là đúng ?

A Nhiệt đã truyền từ bếp đến cơ thể chủ yếu bằng hình thức bức xạ nhiệt

B Cơ thể đã nhận đợc nhiệt từ bếp than

C Ngoài hình thức truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt , nhiệt còn đợc truyền đến cơ thể bằng sựdẫn nhiệt của không khí

D Các thông tin A,B,C đều đúng

Câu 3 : Một bóng đèn có ghi : 110 V – 75 W đang sáng bình thờng Nếu tăng hiệu điện thế

lên gấp hai lần thì :

A Cờng độ dòng điện qua đèn tăng gấp hai lần

B Cờng độ dòng điện qua đèn tăng đến vô cực

C Cờng độ dòng điện qua đèn giảm còn một nửa

D Cờng độ dòng điện qua đèn bằng không

Hãy chọn câu đúng

Câu 4 : Trên hai bóng đèn có ghi : Đ1 : 110 V – 500 W ; Đ2 : 110 V – 100 W Khi mắc

chúng nối tiếp vào mạng điện 220 V thì bóng nào sáng hơn ?

Câu 6 : Hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến thế là 220 V , hiệu điện thế ở

hai đầu cuộn thứ cấp là 20 V , số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 5500 vòng , thì số vòng dây ởcuộn thứ cấp là :

A 500 vòng ; B 5000 vòng ; C 50 vòng ; D 1000 vòng

Hãy chọn đáp án đúng

Câu 7 : Khi tranh luận với nhau về các tật của mắt An và Bình đã nói nh sau :

A Để sửa mắt cận thị phải đeo kính hội tụ

B Mắt cận thị là mắt có độ tụ lớn hơn bình thờng

C Mắt viễn thị là mắt có độ tụ nhỏ hơn so với bình thờng

D Mắt lão là mắt nhìn rõ những vật ở xa Hãy chọn câu sai

Câu 8: Một ôtô chạy một quãng đờng 100km với lực kéo F = 644N thì tốn bao nhiêu kg

xăng? Biết rằng hiệu suất của động cơ ô tô là 35% và năng suất toả nhiệt của xăng là 46.106J/kg A 5 Kg ; B 4 Kg ; C 3 Kg ; D 1 Kg Hãy chọn đáp án đúng

Trang 13

II Tự luận : ( 8 điểm ) Giải các bài tập sau :

Bài 1 : ( 2 điểm )

Ba ngời đi xe đạp từ A đến B với các vận tốc không đổi Ngời thứ nhất và ngời thứ hai xuất phát cùng một lúc với các vận tốc tơng ứng là v1 = 10 Km/h và v2 = 12 Km/h Ngời thứ ba xuất phát sau hai ngời nói trên 30 phút Khoảng thời gian giữa hai lần gặp của ngời thứ ba với hai ngời đi trớc là ∆t = 1 giờ

Tìm vận tốc của ngời thứ ba

Bài 2 : ( 2 điểm )

Một hỗn hợp gồm 3 chất lỏng không có tác dụng hoá học với nhau , có khối lợng lần lợt là : m1 = 1 Kg ; m2 = 2 Kg ; m3 = 3 Kg Biết nhiệt dung riêng và nhiệt độ của chúng lần lợt là : C1

= 2000 J/Kg.K ; t1=150C ; C2=4000 J/Kg.K , t2= 100C ; C3= 3000 J/Kg.K ; t3=500C Hãy tìm : a) Nhiệt độ của hỗn hợp khi cân bằng nhiệt

b) Nhiệt lợng cần thiết để làm nóng hỗn hợp đến 35oC

Bài 3 : ( 2 điểm )

Cho mạch điện nh hình vẽ

Các điện trở : R1=R2=R3=R4=R

R5=R6= 3 R ; R7 = 5 R

Bỏ qua điện trở của dây nối ,

khoá K và am pe kế Khi K mở

Am pe kế A1 chỉ 2A Hãy tính :

a) Số chỉ của các am pe kế A1và A2

Khi K đóng

b) Với R1 = 21 Ω Hãy tính UAB

Bài 4 : ( 2 điểm )

Một vật sáng AB cao 2 cm đợc đặt

vuông góc với trục chính và cách quang

tâm 30 cm Thấu kính hội tụ có tiêu

cự 20 cm

a) ảnh A/B/ của AB qua thấu kính là ảnh

thật hay ảnh ảo ? xác định vị trí , chiều

cao của ảnh đó

b) Ngời ta đặt một gơng phẳng ở sau thấu kính , nghiêng với trục chính một góc 450 nh hình

vẽ và cách thấu kính 30 cm Hãy vẽ ảnh của vật AB tạo bởi hệ thấu kính và gơng phẳng

đáp án và biểu điểm đề số 2

I Trắc nghiệm : ( 2 điểm ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8

Đáp án A D D B A A C B II Tự luận : ( 8 điểm ) Bài 1 : ( 2 điểm ) Gọi t1 ( h ) và t2 ( h ) lần lợt là thời gian từ khi ngời thứ ba xuất phát đến khi gặp ngời thứ nhất và ngời thứ hai v3 là vận tốc của ngời thứ ba (0,25 điểm) * Trong thời gian 30 phút = 1/2 giờ : A 1 A 2 + -A B R 1 R 2 R 3 R 7 R 4 R 5 R 6 C d E -

-A

L

M

N

Ngày đăng: 02/05/2016, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w