Đề cương 1 số câu hỏi ôn tập Lý, Văn, Sinh, Sử, CN, Địa lý...học kỳ II lớp 10 1.Các điều kiện dẫn đến sự bùng nổ CMTS Pháp 2.Tại sao thời kì chuyên chính Giacôbanh là đỉnh cao của CMTS P 1,DNN Thuận lợi: Tổ chức hđ kinh doanh linh hoạt để thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường DN quản lí chặt chẽ và hiệu quả Dễ dàng đổi mới công nghệ Khó khăn: Vốn ít, khó đầu tư về thị trường Thường thiếu thông tin về thi trường trình độ lao động thấp quản lí thiếu chuyên nghiệp 2, Lựa chọn cơ hội kd Nội dung: Nhà kinh doanh tiềm hiểu nhu cầu hoặc bộ phận nhu cầu của khách hành được tm Xác định đc vì sao nhu cầu chưa đc tm tìm cách để tm nhu cầu đó Qui trình: xác định lĩnh vực kinh doanh Xác định loại dàng hóa, dịch vụ Xác định đối tượng khách hàng Các định khả năng và nguồn lực của DN (vốn, công nghệ, nhân lực, thời gian) Xác định nhu cầu tài chính cho từng cơ hội kinh doanh Sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo tiêu chí: Sở thích, chỉ tiêu tài chính hay mứ độ rủi ro 3,P2 lập kh kd của dng Kế hoạnh bán hàng = mức bán hàng thực tế trong thời gian qua + các yếu tố gia tăng ( giảm ) Kế hoạch mua hàng = mức bán theo kế hoạch + nhu cầu dự trữ hàng hóa Kế họa vốn kinh daonh = vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế Kế hoạch láo động cần sử dụng = doanh số bán hàng định mứ lao động của 1 ng Kế hoạch sản suất = năng lực sx 1 tháng (x) số tháng
Trang 11.Các điều kiện dẫn đến sự bùng nổ CMTS
Pháp
Kinh tế: Nông nghiệp: Cuối XVIII, P vẫn là 1
nc nông nghiệp, dân cư c.yếu sống = nghề
nông
Công cụ & p.thức canh tác: thô sơ, lạc hậu,
năng suất thấp
Nd nhận ruộng đất của lãnh chúa => cày cấy,
phải nộp địa tô, t/hiện mọi nghĩa vụ PK vs
l.chúa
Đ/s nd khốn khổ, bị l.chúa PK và
Giáo hộ bóc lột Nạn đối thg xuyên
xảy ra
Công Thương Nghiệp (CTN): khá ↑ , tập
trung ở ven Địa Trung Hải & Đạt Tây Dương
Máy móc đc sd ngày càng n` ( đb trong CN
dệt, khai khoáng, luyện kim…)
Ngoại thg: có n~ bc tiến ms, các CTY thg mại
P buôn bán n` vs C.Âu & phương Đ
=> bị c.độ PK kìm hãm Y/c đặt ra lật đổ c độ
PK, mở đg cho KT TBCN ↑
Chính trị: cuối XVIII, C.độ QCCC tồn tại và đạt
đến đỉnh cao ( đứng đầu là vua Lui XVI )
XH: C.độ 3 đẳng cấp đc duy trì
K có đặc quyền & phải đóng mọi
thứ thuế
Như z, đến cuối XVIII, do mâu thuẫn về quyền
lợi KT và địa vị c.trị giữa Đẳng cấp T3 vs
Tăng lữ & quý tộc => P lâm vào khủng hoảng
=> báo hiệu CM đg đến gần
Tư tưởng:
XVIII, P x.hiện trào lưu triết hk a/s (
Mông-te-xki-ơ, Vôn- te, Rút- xô)
ND: phê phán sự thối nát của c.độ PK và
n.thờ Ki-tô giáo, đưa ra lý thuyết xd xd nnc
Dọn đg cho CMTS bùng nổ
2.Tại sao thời kì chuyên chính cô-banh là đỉnh cao của CMTS P
Gia-Đáp ứng đc y cầu of quần chúng nd, giải quyết đc y cầu ruộng đát thông qua đạo luật ngày 3-6: qui định tịch thu ruộng đất of quý tộc PK, chia thành n` mảnh nhỏ, bán theo phương thức trả dần (.) 10 năm => 1~ nd có quyền sở hữu 1 mảnh ruộng
6/1793: Hiến pháp ms đc thông qua, tuyên bố c.độ cộng hòa, ban bố quyền dân chủ rộng rãi và mọi sự bất bình đẳng về đẳng cấp bị xóa bỏ Ban hành luật giá tối đa đvs l.thực, tp, chống nạn đầu cơ tích trữ
Ban hành luật về mức lg cho công nhân
Dập tắt đc nội loạn, đuổi quân x.lược
ra khỏi biên giới ( sắc lệnh “ Tổng động viên toàn quốc”) => thành công trong chống thù (.) giặc ngoài
3.So sánh t/c của CMTS A và CMTS P
K triệt để vì:
chưa hoàn thành n.vụ của 1 cuộc CMTS + nền QC lập hiến đc xác lập nhưng chưa xóa bỏ
đc mọi đặc quyền PK + ruộng đất chưa giải quyết đc thỏa đáng
+ lật dổ chính quyền QCCC + thủ tiêu mọi tàn dư PK + giải quyết v.đề ruộng đất cho nd
+ n~ cản trở đvs CTN bị xóa bỏ + thị trg dt thống nhất h.thành
- Động lức chính: QC ND………
………
……….
- Y/n: đều là n~ cuộc CM có ahg sâu rộng đến các nc/ TG đb là h.thống TBCN
4.So sánh c.tranh giành độc lập B.Mĩ và CMTS P
Thời gian Hình thức C.tranh giành độc lập Nội chiến & c.tranh chống
thù (.) giặc ngoài N.vụ Lật đổ sự
thống trị of A,
gp dt, mở đg cho KT TBCN ↑
Lật đổ c.độ QCCC và mở
đg cho KT TBCN ↑
Lãn
h đạo
TS, chủ nô TS
Độn
g lực
QC nd ( ts, tiểu ts, công
x, nô lệ, dân nghèo thành thị….)
QC nd ( nd đóng v.trò
qđ đến sự thắng lợi của CMTS P) Kết
quả
-Theo hòa ước Véc-xai (9 - 1783), Anh công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ.
Năm 1787 thông qua Hiến pháp,Mỹ là một Cộng hoà liên bang được tổ chức theo “tam quyền phân lập”, Gioóc- giơ Oa-sinh- tơn làm tổng thống đầu tiên.
Thi t l p n n ế ậ ề dân ch Gia cô ủ banh , th i kì ờ thoái trào tái
l p n n quân ậ ề
ch ủ
Tính chất
K triệt để vì:
+ nô lệ chưa hoàn toàn đc giải phóng + chính quyền chưa h.toàn ∈ nd + v.đề ruộng đất chưa đc giải quyết
Triệt để vì đã hoàn thành n.vụ của cuộc CMTS
+ lật dổ chính quyền QCCC + thủ tiêu mọi tàn dư PK + giải quyết v.đề ruộng đất cho nd
+ n~ cản trở
Đẳng cấp T3
nd
Tư sảnDân nghèo
Trang 2*) Khác Tg: - T/C G/c lãnh đạo: A : TS, quý tộc ms P: TS
- A k có hiến pháp
P có h.faps & có bản tuyên ngôn x quyền và dân quyền
đvs CTN bị xóa bỏ
+ thị trg dt thống nhất h.thành
5 CMTS Anh
a) Nguyên nhân
* Nguyên nhân gián tiếp:
Kinh tế: đầu thế kỷ XVII, nền kinh tế nước
Anh phát triển nhất châu Âu.
+CN: các công trg thủ công chiếm ưu thế slg và
clg sp tăng
+T.Nghiệp: p.triền mạnh, đb là buôn bán len dạ
và nô lệ da đen
+Nông nghiệp: quan đ sx TBCN thâm nhập
vào, biến n2 PK => n2 tư bản
+ Sự phát triển của công trường thủ công dần
lấn át phường hội Sản phẩm tăng nhanh
về số lượng và chất lượng kích thích hoạt
động ngoại thương phát triển nhất là ngành
len dạ, buôn bán nô lệ da đen.
+Sự phát triển ngành len dạ kéo theo sự
phát triển của nghề nuôi cừu Do vậy một
bộ phận quý tộc Anh chuyển sang kinh
doanh hàng hóa theo hướng TBCN, trở
thành quí tộc tư sản mới.
Xã hội: tư sản, quý tộc mới giàu lên nhanh
chóng.
+ x/hiện gc ms: TS và quý tộc ms
+ nd bị bóc lột nặng nề
Chính trị: chế độ phong kiến kìm hãm lực
lượng sản xuất tư bản chủ nghĩa.
+ Vua Sac lơ I cai trị độc đoán, lập n`
thuế ms cản trở kd of gc TS và quý tộc ms
Chế độ phong kiến ( quý tộc, giáo hội Anh cản
trở sự làm giàu của tư sản và quý tộc
mới, vua Sạc lơ I đặt ra
thuế mới, nắm độc quyền thương mại… duy trì
đặc quyền phong kiến …)
=> Mâu thuẫn giũa tư sản, quý tộc mới với
phong kiến Cách mạng bùng nổ
* Nguyên nhân trực tiếp:
Tháng 4-1640 Vua Sac lơ I triệu tập quốc
hội để chuẩn y 1 số khoản thuế ms.
Quốc hội không phê duyệt, và công kích
chính sách bạo ngược của nhà vua, đòi
kiểm soát quân đội, tài chính và giáo hội.
8.So sánh c.tranh giành độc lập B.Mĩ và CMTS A
Thời gian 1642-1689 4/1775-1783 Hình
thức
C.tranh giành độc lập
Chiến tranh nội địa
N.vụ Lật đổ sự thống trị of
↑
Lãn
h đạo
TS, chủ nô
Độn
g lực
QC nd ( ts, tiểu ts, công x, nô
lệ, dân nghèo thành thị….)
QC nd , TS, Quý tộc ms ( nd đóng v.trò qđ đến
sự thắng lợi của CMTS A
và BM) Kết
quả -Theo hòa ước Véc- xai (9 - 1783), Anh công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ở Bắc Mĩ.
Năm 1787 thông qua Hiến pháp,Mỹ là một Cộng hoà liên bang được
tổ chức theo “tam quyền phân lập”,
K t qu : ế ả Thi t l p n n ế ậ ề Quân ch l p ủ ậ
hi n ế
9 Những ấn tg tốt đẹp mà cuộc c.tr giành độc lập ở B.Mĩ để lại trong l.sử x loại
A: công nhận nền độc lập của 13 thuộc địa ở B.Mĩ Hợp chúng quốc Mĩ ra đời Cuộc ctr mang t/c gp dt đầu tiên (.) l.sử Tg cận đại
Đề cập đến bản tuyên ngôn độc lập 4/7/1776
- Nội dung : Tuyên ngôn khẳng định : Mọi người sinh ra đều bình đẳng, tạo hoá ban cho họ những quyền bất khả xâm phạm, quyền sống, quyền tự do và quyền mưu cầu hạnh phúc.
- Tuyên ngôn xác nhận nhân dân là gốc của chính quyền, nhân dân có quyền thiết lập bộ máy nhà nước.
- Mặt khác, Tuyên ngôn khẳng định quyền lực của giai cấp tư sản và của người da trắng, không xoá bỏ chế độ nô lệ, duy trì việc bóc lột công nhân làm thuê.
* Mặt tiến bộ : + Lần đầu tiên nêu lên quyền tự do, bình đẳng của con người.
+ Khẳng định chủ quyền nhân dân, chủ quyền độc lập các bang.
* Hạn chế : + Khẳng định quyền lực của giai cấp tư sản và người da trắng.
+ Không xoá bỏ chế độ nô lệ Duy trì việc bóc lột công nhân làm thuê.
Mặc dù vậy văn kiện là một tiến bộ lớn lao, ghi nhận những mong ước của quần chúng nhân dân và cổ vũ mạng mẽ tinh thần quyết chiến, quyết thắng của nhân dân thuộc địa
Ahg đến bản tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của P và bản tuyên ngôn độc lập của VN
6 Khái quát n2, diễn biến cuộc ctr giành độc lập cảu 13 thuộc địa ở Bmi
Trang 3Sac lơ I dùng vũ lực đàn áp Quốc hội, bị
thất bại phải chạy lên phía Bắc Luân Đôn
chuẩn bị lực lượng phản công.
=> Nội chiến bắt đầu
b) Ý/n lịch sử
Lật đổ chế độ phong kiến mở đường
cho chủ nghĩa tư bản ở Anh phát triển.
Mở ra thời kỳ quá độ từ chế
độ phong kiến sang chế độ tư bản
LÀ cuộc CMTS có y/n trọng đại, (.) thời kì
quá độ từ c.độ pk => c.độ TBCN
Quân chủ lập hiến: vua "trị vì" mà không
"cai trị" do không có thực quyền Quyền
lực chính trị tập trung trong tay quốc hội lập
hiến của giai cấp tư sản Dù còn có những
vchất, góp phần chuyển dịch cơ cấu ktế
- sd tốt hơn nguồn lđ trong nc’, tạo thêm vc
lm, tăng thu nhập, nâng cao clượng c/s
- giúp khai thác hquả tn, di sản vhóa lsử
thành tựu KHKT để ptiển du lịch gtrí
Câu 2: cơ cấu ngành dvụ
-dvụ kd: gtvt, ttin liên lạc, tài chính, bảo hiểm
Câu 4: phần lớn các hải cảng trên tgiới pbố
ở đại dương nào? Ts
Gioóc-giơ Oa-sinh- tơn làm tổng thống đầu tiên.
Tính chất K triệt để vì:
+ nô lệ chưa hoàn toàn đc giải phóng + chính quyền chưa h.toàn ∈ nd + v.đề ruộng đất chưa đc giải quyết
K triệt để vì:
chưa hoàn thành n.vụ của 1 cuộc CMTS + nền QC lập hiến đc xác lập nhưng chưa xóa bỏ
đc mọi đặc quyền PK + ruộng đất chưa giải quyết đc thỏa đáng
+ chính quyền ∉ QC
nd mà ∈ quý tộc ms & tư sản
9 vì sao ns cuộc chiến tranh giành độc lập là cuộc cách mạng tư sản
Ctr giành độc lập của các thuộc địa
đã gp B.Mĩ khỏi sự thống trị của TD Anh, thành lập 1 nnc ms, mở đg cho
KT TBCN ở Mỹ p.tr Về thực chất, đó
là 1 cuộc CMTS, góp phần thúc đẩy p.trào CM chống PK ở C.Âu & p.tr đ.tr giành độc lập ở Mỹ Latinh cuối XVIII- đầu XIX
dồn người In-đi-an về phía Tây, đưa nô lệ da đen từ
châu Phi sang khai phá đồn điền)
- Giữa thế kỷ XVIII, nền công thương nghiệp tư
bản chủ nghĩa ở đây phát triển.
+ Miền Bắc: Công trường thủ công phát triển nhiều ngành nghề như: rượu, thủy tinh, luyện kim, đóng tàu, dệt (các mỏ kim loại quý tập trung chỷ yếu ở miền Bắc, Cảng Bô-xtơn sầm uất )
+ Miền Nam: kinh tế đồn điền phát triển sản xuất hàng hóa nông nghiệp xuất khẩu: ngô, bông, mía, thuốc lá (đất đai phì nhiêu; sử dụng rộng rãi, bóc lột tàn bạo nô lệ da đen).
- Sự phát triển kinh tế công, nông nghiệp thúc
đẩy sự phát triển của thương nghiệp, giao thông
thông tin, thống nhất thị trường, ngôn ngữ.( yêu
cầu bức thiết của 13 thuộc địa là được
tự do phát triển sản xuất, buôn bán, mở mang kinh
tế về phía Tây, nhưng bị chính quyền Anh quốc ra sức
kìm hãm.) + cấm sx n` loại hàng CN + ban hành c.độ thuế khóa nặng nề + cấm tự do buôn bán , cấm khai hoang vùng đất
miền T
- Sự kìm hãm của chính phủ Anh làm cho mâu
thuẫn ở 13 thuộc địa trở nên gay gắt, dẫn đến
việc bùng nổ chiến tranh.
*) N2 trực tiếp
Cuối 1773, sự kiện “ chè Bô-xton”
9/1774 đại hội lục địa l1 ( Phia-đen-phia)
=> 1775: Ctr bùng nổ
Diễn biến
T.g Sk chính 4/17
75 chiến tranh bùng nổ
177
Thông qua bản Tuyên ngôn độc lập tuyên bố 13 thuộc địa thoát ly khỏi
Trang 4-pbố ở đại tây dương vì nối 2 ttâm ktế lớn
của tgiới là Bắc Mĩ và Tây Âu: mật độ dsố
cao ktế ptriển
+ nhu cầu trao đổi hàng hóa và dvụ rất lớn
+ cơ sở hạ tầng vchất kĩ thuật và khoa học
Vì cảng rottecdam( Hà Lan) có lg hàng qua
cảng lớn nhất tgiới noói 2 ttâm ktế lớn nhất
là Bắc Mĩ và Tây Âu, có hthống gthông
đường sông, ô tô, sắt nội địa ptriển
+ nh` hthống đường sông, thủy nội địa dẫn
tới cảng rottecdam
+ nh` hthống đường ô tô sắt qua châu âu
dẫn tới cảng rottecdam
6 chính quốc, thành lập Hợp chủng quốc Mĩ.
17/1 0/
177 7
chiến thắng Xa-ra-tô-ga, tạo
ra bước ngoặt cuộc chiến.
178
1
trận I-oóc-tao giáng đòn quyết định, giành thắng lợi cuối cùng.
178 3
A phải kí hiệp ước Véc xai công nhận độc lập của 13 thuộc địa
1,DNN
Thuận lợi:
- Tổ chức hđ kinh doanh linh hoạt để
thay đổi phù hợp với nhu cầu thị trường
- DN quản lí chặt chẽ và hiệu quả
- Dễ dàng đổi mới công nghệ
Khó khăn:
- Vốn ít, khó đầu tư về thị trường
-Thường thiếu thông tin về thi trường
- trình độ lao động thấp
- quản lí thiếu chuyên nghiệp
2, Lựa chọn cơ hội kd Nội dung:
- Nhà kinh doanh tiềm hiểu nhu cầu
hoặc bộ phận nhu cầu của khách hành được t/m
-Xác định đc vì sao nhu cầu chưa đc t/m
- tìm cách để t/m nhu cầu đó
Qui trình:
- xác định lĩnh vực kinh doanh -Xác định loại dàng hóa, dịch vụ -Xác định đối tượng khách hàng -Các định khả năng và nguồn lực của
DN (vốn, công nghệ, nhân lực, thời gian)
-Xác định nhu cầu tài chính cho từng cơ hội kinh doanh
-Sắp xếp thứ tự các cơ hội kinh doanh theo tiêu chí: Sở thích, chỉ tiêu tài chính hay mứ độ rủi ro
3,P2 lập kh kd của dng
Kế hoạnh bán hàng = mức bán hàng thực tế trong thời gian qua +/- các yếu
tố gia tăng ( giảm )
Kế hoạch mua hàng = mức bán theo kế hoạch +/- nhu cầu dự trữ hàng hóa
Kế họa vốn kinh daonh = vốn hàng hóa + tiền công + tiền thuế
Kế hoạch láo động cần sử dụng = doanh số bán hàng / định mứ lao động của 1 ng
Kế hoạch sản suất = năng lực sx 1 tháng (x) số tháng
4,
Kế hoach tài chính Dn sẽ xác định đc
mục tiêu tài chính của mình là gì, thực
hiện – cách nào, lộ trình thực hiện củ
thể hàng năm ra sap
Thị trường và các nhà đầu tư có thể
hiểu biết tương đối về doanh nghiệp
giúp các định lòng tin tưởng và đồng
tính minh bạc (.) điều hành
Nhà đầu tư có cơ sở đánh giá tính khả
thi của phương án kinh doanh của
doanh nghiệp => tạo đk cho Dn tiếp xúc
nguồn vốn hay tìm đối tác phù hợp
Dn lấy đây làm cơ sở đánh giá hiệu quả
KD và năng lực điều hành của đội ngũ
quản lí
DN triển khai kế hoạch tài chính để làm
cơ sở kiểm soát chỉ tiêu phù hợp với
hướng kinh doanh đã vạch ra
5,kd hộ gđ
Đ2 - qui mô nhỏ Chủ gia đình là chủ và chịu trách nhiệm hoàn về mọi hđ kinh doanh
Công nghệ đơn giản
LĐ thg là người thân trong gđ
Trang 5Phụ thuộc vào khả năng và nhu cầu bán ra
1, Nhân nghĩa
- Nhân nghĩa là lòng thương
người và đối xử với người theo
lẽ phải
Việc làm nhân nghĩa của bản
thân em: tham gia các hoạt động
nhân đạo do lớp, trường, cộng
đồng, đân cư tổ chức như: giúp
đỡ các bạn học sinh nghèo vượt
khó, ủng hộ nhân dân các vùng
bị thiên tai, lũ lụt, ủng họ các nạn
nhân chất độc da cam,…
Ý nghĩa của vc làm nhân nghĩa:
Nhân nghĩz giúp cho cuộc sống
của con em trở nên tốt đẹp hơn ,
có ý nghĩa hơn; giúp ta thêm yêu
cuộc sống, có thêm sức mạnh
vượt qua khó khăn trong c/s
Là hs thế hệ trẻ tương lại của đất
nước, vc làm để mỗi chúng ta
phát huy truyền thống nhân
nghĩa của dân tộc
-Kính trọng , bt ơn, hiêu thảo vs
cha mẹ ông bà , bt quan tâm
chăm sốc ông bà cha mẹ khi ốm
đâu , lúc già yếu
-Quan tâm chia sẻ nhường nhịn
vs những ng xing quanh,, trc hết
là những ng thân trong gia đình,
thầy cố giáo, bạn bề, hàng xóm
láng giềng
- Cảm thông và giúp đỡ mọi ng
lúc kk, hoạn nạn, tích cức tham
gia các hđ nhân nghĩa: uống nc
nhớ nguồn, hđ đền ơn đáp
nghĩa, các hđ x đạo do lp, trg, +
đồng d.cư tổ chức như giúp đỡ
các bạn hs nghèo vượt khó, ủng
hộ nd các vùng bị thiên tai…
-Kính trọng, bt ơn các vị anh
hùng dân tộc, những ng có công
vs đất nc, dân tộc
4,Hòa nhập
-Hòa nhập là sống gần gũi, chan
hòa ko xa lánh mọi ng, ko gây
mâu thuẫn, bất hòa vs ng khác,
có ý thức tham gia các hđ chung
của cộng đồng
- ng sống ko hòa nhập sẽ thấy cs
dân tộc buồn tẻ, ngc lại vs ng
sống hòa nhập vs cộng đồng sẽ
có thêm niềm vui và sực mạnh
vượt qua k2
-Chúng ta cần:
+Tôn trọng, đoàn kết, quan tâm,
gần gũi, cởi mở, chan hòa vs
thầy cô giáo, bạn bè, mọi ng
2,biều hiện Truyền thống nhân nghĩa
Truyên thống nhân nghĩa của dân tộc ta đc thể hiện:
-Nhân nghĩa trc hết là ở lòng nhân ái, sự y thg, giúp
đỡ lẫn nhau trong lúc hoạn nạn, kk; ko đắn đo, tính toán Đạo lí nhường nhịn đùm bọc nhau lúc xa cơ
lỡ bước đã là tc của con ng VN (.) tình làng nghĩa xóm là đã trở thành hành vi ứng xử hàng ngày của con ng VN qua các thế hệ
-Nhân nghĩa còn đc thể hiện ở sự tương trợ, giúp
đỡ lẫn nhau trong lđ, trong cs hàng ngày với mong muốn mọi ng cùng hp, ấm no
-Truyền thống nhân nghĩa VN thể hiện sâu sắc ở lòng vị, cao thượng, ko cố chấp vs ng có lỗi lầm, bt hối cải, đói xử khoan hồng ngay đối với cả tù binh
và hàng binh trong chiến tranh
- Nét đặc trưng: các thế hệ sau luôn ghi lòng tạc dạ công lao cống hiến của các thế hệ đi trc (.) sự nghiệp xd và b.vệ Tq, khai sáng nền văn hóa dt, của cộng đồng và từng dòng họ
VDCM:
………
………
……….
………
……….
………
5, Lòng yêu nc -Lòng yêu nc là ty quê hương, đất nc và tinh thần sẵn sàng hết khả năm của mình phục vụ lơi ích của TQ -E nghĩ truyền thống của dân tộc ta là một truyền thống đạo đức cao quí, thiêng liêng nhất của dân tộc VN, là cội nguồn của hàng loạt các giá trị tinh thần khác của dân tộc Ng` VN y đnc mk, ty đó đc h.thành & hun đúc từ (.) cuộc đ.tr liên tục, gian khổ và kiên cường chống giặc ngoại xâm và lđ xd đnc -TÌnh yêu thg với đồng bào, giống nòi, đt: Đồng bào, giống nòi là những gì thiêng nhất gắn vs con ng VN vs nhau, mọi ng dân VN đều cảm thông, sâu sắc vs nỗ đau của đồng bào, dân tộc, luôn mong muốn đồng bào đc ấm no, hạnh phúc VD CM -Lòng tự hào dân tộc chính đáng: ng VN luôn luôn tự hào về truyền thống VH lâu đời, đậm đà bản sắc dân tộc và có sức sống mạnh mẽ của dân tộc mk, tự hào về con ng của quê hương đất nc, những anh hùng, hào kiệt, những danh nhân vh, tự hào về non sông, gấm vóc về những svật của quê hương VDCM: Sông núi nc nam, HCM, Nguyễn Du… 3, Hợp tác -Hợp tác là cùng chung sức làm vc, giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong 1 số vc, 1 lĩnh vực nào đó vào mục đích chung Cách rèn luyện: -Bt cùng nhau bàn bạc, ra kế hoach hđ và phân công nvu cụ thể cho phù hợp vs khả năng của từng ng -Nghiêm túc thực hiện nhiêm vụ, kế hoạch đc phân công -Biết phối hợp nhịp nhàng với nhau tròn công vc, sẵn sàng chia sẻ ý kiến, kinh nghiệm, sáng kiến, sẵn sàng hỗ trợ, giúp đỡ lẫn nhau gt hđ -Bt cùng các thành viên trong nhóm đánh giá, rút kinh nghiêm trong mỗi hđ để có thể cùng nhau hợp tác tốt hơn trong các hđ tiếp theo 6, Lòng yêu nc - Đoàn kết, kiên cường, bất khuất chống ngoại xâm, bảo vệ chủ quyền dân tộc và nềnđộc lập tự do của tổ quốc, ko bao giờ chịu làm nô lệ, làm ng dân mất nc hoặc lệ thuộc nước ngpaif Tinh thân đoàn kết, kiên cường, bất khuất chống ngoại xâm là nét nổi bật của truyền thống yêu nước VN -Cân cù sáng tạo trong lđ để xây dựng, phát triển nên văn hóa dân tộc và xd đất nc ngày càng giàu đẹp Ng` Vn vốn có truyền thống cần cù, s.tạo trong lđ 1~ ng` VN y nc đều lđ hết mk để xd cs ấm no, hp, đóng góp xd qh và có n~ hđ thiết thực góp phần xd và p.tr nền vhoa d 9: ( bài 2/101) +Th: Anh trai Hùng………
Hùng và anh trai phải thuyết phục
bố mẹ, rằng đi bộ đội là nghĩa vụ
và quyền lợi của công dân khi đến tuổi trưởng thành k nh~ thế vào quân ngũ anh trai Hùng còn được đào tạo và rèn luyện để trở thành người sống có kỉ luật, có trách nhiệm và có ích Nếu bme H tìm cách xin ở lại như thế là lm trái vs Luật nvu quân sự
+ Th: Thanh…
Trang 6xung quanh, ko xa lánh, bè phái
gay mâu thuẫn mất đoàn kết vs
đtr vs các biểu hiện của lối sống
lai căng, thực dụng, xa rời các
gtri V.hóa, đạo đức truyền thống
của dt
- Qt đến đ/s ctri, XH của địa
phương, đnc T/hiện mọi chủ
trương, c/s của Đảng & pháp luật
chống tệ nạn XH, xóa đói giảm
nghèo, chống tiêu cực tham
nhũng
Nếu là bạn của Thanh, mình sẽ khuyên Thanh ở lại quê hương để đóng góp xây dựng cho quê hương Điều đó rất cần thiết với tất cả mọi vùng quê trên khắp VN khi thiếu những nhân tài, bàn tay của con cháu
+Th: Tiến …………
8 Trách nhiệm b.vệ TQ
- Trung thành vs Tq, vs XHCN, cảnh giác trc mọi âm mưu chia rẽ, xuyên tạc of các thế lực thù địch, phê phán đtr vs n~ thái độ vlm gây tổn hại đến an ninh quốc gia, xâm phạm chủ quyền & toàn vẹn l.thổ of Tq
- T.cục ht, rèn luyện thân thể, giữ gìn vs, b.vệ sk
- Tg đăng kí nghĩa vụ quân sự khi đến tuổi
- T.cục tg các hđ an ninh quốc phòng, đền ơn đáp nghĩa, các gđ thg binh liệt sỹ, các bà mẹ VN a hùng do nhà trg, địa phương tổ chức
- V.động bạn bè, ng thân t/hiện tốt nghĩa vụ b.vệ Tq
Trang 8Cosin của hai góc đối
bằng nhau; sin của hai
góc bù nhau thì bằng
nhau; phụ chéo là 2 góc
phụ nhau thì sin góc này
= cos góc kia, tan góc
này = cot góc kia; tan
của hai góc hơn kém pi
Sin thì sin cos cos sin
Cos thì cos cos sin sin
+Sin gấp đôi = 2 sin cos
+Cos gấp đôi = bình cos
trừ bình sin
= trừ 1 cộng hai lần bình
cos
= cộng 1 trừ hai lần bình sin
+Tang gấp đôi Tang đôi ta lấy đôi tang (2 tang)
Chia 1 trừ lại bình tang,
ra liền.
Cách nhớ công thức:
tana.tanb là
tan(a+b)=(tan+tanb)/1-tan một tổng hai tầng cao rộng
trên thượng tầng tan cộng tan tan
dưới hạ tầng số 1 ngang tàng
dám trừ một tích tan tan oai hùng
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG
Cos cos nửa cos-cộng, cộng cos-trừ
Sin sin nửa cos-trừ trừ cos-cộng
Sin cos nửa sin-cộng cộng sin-trừ
CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH
sin tổng lập tổng sin cô
cô tổng lập hiệu đôi cô đôi chàng
còn tan tử cộng đôi tan (hoặc là: tan tổng lập tổng hai tan)
một trừ tan tích mẫu mang thương sầu gặp hiệu ta chớ lo âu, đổi trừ thành cộng ghi sâu vào lòng
Một phiên bản khác của câu Tan mình cộng với tan ta, bằng sin 2 đứa trên cos ta cos mình… là
tanx + tany: tình mình cộng lại tình ta, sinh ra hai đứa con mình con ta tanx – tan y: tình mình hiệu với tình ta sinh ra hiệu chúng, con ta con mình
CÔNG THỨC CHIA ĐÔI (tính theo t=tg(a/2))
Sin, cos mẫu giống nhau chả khác
Ai cũng là một cộng bình
tê (1+t^2) Sin thì tử có hai tê (2t), cos thì tử có 1 trừ bình
tê (1-t^2).
Sin bù, cos đối, hơn kém pi tang, phụ chéo.
+Sin bù :Sin(180-a)=sina +Cos đối :Cos(-a)=cosa +Hơn kém pi tang : Tg(a+180)=tga Cotg(a+180)=cotga +Phụ chéo là 2 góc phụ nhau thì sin góc này = cos góc kia, tg góc này = cotg góc kia.
Công thức tổng quát hơn về việc hơn kém
*Một trên sin bình = 1 cộng cotg bình.
(Chú ý sin *; cos @ ; tg
@ ;cotg * với các dấu *
và @ là chúng có liên quan nhau trong CT trên (cạnh góc cạnh, góc cạnh góc, cạnh cạnh cạnh)
Trang 9Font chữ , font color: màu sắc, font
style: kiểu chữ, size: cỡ chữ,
undeline style: kieeur gạch chân
h/c đến vs văn bản trước sau
+ line spacing: khoảng
File => page setup… để mở hộp
thoại page setup
+ top: lề trên
+ left: lề trái
+ right: lề phải
+ bottom: lề dưới
+ portrait: hướng dấy đứng
+landscape: hướng dấy ngang
CÂU 4:
Đánh số trang
+ Trọn insert => page numbers
+ trong hộp pisition của hộp
page numbers chọn vị trí số trang (
header) đầu hàng…(footer) cuối
trang
+ Chọn hộp alignment chọn cách
căn lề cho số trang: căn trái( left),
giữa (center), phải…
+ Chọn( bỏ) show numbers on
first page để hiển thị ( ko hiển thị)
số trang ở trang đầu
CÂU 5:
Tìm kiếm và thay thế:
*Tìm kiếm:chọn edit => find để
mở hộp thoại find and relace.( Ctrl F)
+ Gõ từ hay cụm từ or cụm từ cần tìm vào ô find what
+ Nháy chuột vào find nextChú ý:
+ cụm từ đc tk sẽ hiển thị dưới dạng “bôi đen”
+ nháy nút find next để tìm tiếp+ nháy cancel để đóng hộp thoại
+ khi tìm k thấy word giện thống báo k tìm thấy từ này (.) VB
* Thay thế :
+ chọn edit -> replace hộp thoại find anh replace mở ra ( Ctrl H) + gõ cụm từ cần tìm vào ô find what và gõ cụm từ cần thay thế vào ô replace with
+ nháy chuột vào nút find next để tìm cụm từ cần tìm tiếp theo (nếu có)
+nháy chuột vào nút replace nếu muốn thay thế từng cụm từ tìm thấy ( replace all nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy bằng cụm từ thay thế )
+ Nháy chuột vào nút Close->
đóng hộp thoại -> k.thúc vc tk và thay thế
*) Một số tùy chọn+ Nháy chuột vào nút more
~ Match case: pb chữ hoa/ thường
~ Find whole words only: từ cần tìm
là một từ nguyên vẹn
* Gõ tắt và sữa lỗi:
+ tools => auto corect options để
mở hộp thoại auto corect, chọn /
bỏ chọn ô replace text as your type( thay thế trong gõ)
* them các từ gõ tắt hoăc sửa lỗi mới vào danh sách
+ gõ từ viết tắt vào replace và cụm từ đầy đủ vào with
+ nháy chuột vào nút add để thêmvào danh sách tự động sửa
chọn thành phần bảng : C1: +nháy chuột vào vị trí cần chọn
+ vào menu table=>select C2; nháy nút lệnh table insert chọn trực tiếp
+ chọn 1 ô/hàng/: nháy chuột vào cạnh trái của ô/hàng
+ chọn 1 bảng: nháy chuột tại đỉnhgóc trên bên trái bảng
+ chọn 1 cột: nháy chuột tại đg viền trên của ô trên cùng (.) cột
hàng, cột cần chèn=> vào table insert=> Columns to the left/right; cells ; rows above/below
* định dạng văn bản trong ô: như
định dạng văn bản thông thường
CÂU 7:
a)giao thức: là bộ các quy tắc phải
tân thủ trong viêc trao đỏi thông tin trong mạng giữa các thiết bị nhận và truyền dữ liệu
+ bộ giao thức được dùng phổ biến là TCP/IP
b)các thành phần của mạng máy tính :
Các máy tính Các thiết bị mạng đảm bảo kết nốicác máy tính với nhau
Phần mềm cho phép việc thực hiệnviệc giao tiếp giữa các máy tính
C) ĐỂ THAM GIA MẠNG KO DÂY
TA CẦN CÓ
Điểm truy cập ko day WAP
Vỉ mạng ko dây
D) các kiểu bố trí máy tính trong mạng
Kiểu đường thẳngKiểu hình saoKiểu đường vòng tròn
E)máy tính trong mạng giao tiếp vs nhau bằng cách sd cùng 1
bộ jao thức ( chủ yếu là TCP/IP)
G) gói tin bao gồm
Địa chỉ nhân , gửi
Dữ liệu, độ dài Thông tin kiểm soát lỗi và các thông tin phục vụ khác
H) Trong internet để gói tin
đến đúng địa chỉ thì trong gói tin
fai có thông tin xác định mục đích=> mỗi máy tham ja vào mạngphải có 1 địa chỉ duy nhất gọi là địachỉ IP
Trang 11Câu 2: nêu đ của cá kì pchia NP, GP
Kì
đầu
NST bắt đầu đóng xoắn và co ngắn lại, trung
tử tiến về 2 cực tb, thoi vô sắc hthành, màng
nhân và nhân con tiêu biến
NST bắt đầu đóng xoắn và co ngắn lại, trung tử tiến về 2 cực tb, thoi vô sắc hthành, màng nhân
và nhân con tiêu biến đbiệt có htg tiếp hợp giữa
2 NST kép tương đồng và có thể dẫn tới htg traođổi đoạn giữa các NST
NST bắt đầu đóng xoắn, màng nhân và nhân con tiêubiến, thoi vô sắc xhiện
Kì
giữa
NST kép đóng xoắn cực đại, co ngắn tôi đa
tạo hình dạng điển hình(V) các NST kép xếp
thành 1 hàng trên mp xđạo của thoi pbào
NSt kép đóng xoắn cực đại co ngắn tối đa tại hình dạng điển hình, tập trung xếp thành 2 hàng trên mp xđạo của thoi phân bào
NST kép co xoắn cực đại vàtập trung 1 hàng trên mp xđạo của thoi vô sắc, thoi vôsắc dính vào 2 phía của NST
Kì
sau
NST kép tách ở tâm động tạo 2 NST đơn
chứa 2 nhóm = nhau trượt theo thoi vô sắc
Kì
cuối NST đơn duỗi xoắn trở về dạng sợi mảnh, màng nhân và nhân con xhiện, thoi vô sắc tiêu
biến, tb chất pchia, màng tb thắt lại (tb đvt)
hoặc hthành vách ngăn (tb tvt) chia tb thành 2
tb con giống nhau và giống tb mẹ bđầu
NST kép duỗi xoắn trở về dạng sợi mảnh, màng nhân và nhân con xhiện, thoi vô sắc tiêu biến, tb chất pchia, màng tb thắt lại chia tb thành 2 tb con giống nhau và đều mang bộ NST đơn bội n kép, 2 màng tb ttục bước nào GP2
Câu 1: qhợp là gì? Chất khí nào tạp ra trong qtr qhợp? kể tên ngliệu và sp của pha sáng và tối
- qhợp là qtr tổng hợp hc’ hữu cơ (C6H12O6) từ các chất vô cơ CO2 và H2O của diệp lục nhờ td của a/s mtrời
CO2 + H2O + nlg a/s => (CH2O)n + O2
Câu 3: căn cứ để chia các kiểu d2 của vsv, các kiểu d2, vd
-Dựa vào nhu cầu của vsv nguồn nlg và nguồn cacbon c hia ra thành 4 kiểu dd của vsv
huỳnh màu lục, tía
Câu 4: các pha và đ2, để kthúc và đạt kq tối ưu thì ngta khai thác pha CB
Pha tiềm phát ( pha lag) Vi khuẩn thích nghi vs mtrg Slg tb chưa tăng Ezim cảm ứng đc hthành để phân giải cơ chất
Pha lũy thừa ( pha log) -Q trình TĐC d~ ra mạnh mẽ, slg tb(.) quần thế tăng theo cấp số nhân
Pha CB -Slg TB trong qthể đạt cực đại và k đổi theo tg (số TB sinh ra = slg tb chết đi )
Pha suy xong -Slg Tb (.) q thể giảm dần do chất dd ngày càng cạn kiệt và chất đọc tích lũy ngày càng nh`
Câu 5: các mt nuôi cấy vsv, vd
Mtrg dùng chất tn(gồm các chất tn) MT nước thịt pepton (dành cho đa số vi khuẩn) Nước thịt : 1000ml
NaCl : 5g Pepton bột :10g (pH= 7,4-8,8)Mtrg trổng hợp (gồm các chất đã bt tp h2 và slg) MT Czapek (nuôi nấm mốc) Saccharose : 30g NaNO3 : 3g K2HO4
: 1g.MgSO4 : 0,5g.KCl : 0,5g.FeSO4 : 0,1g.Nước: 1000ml (pH= 5,5)
5-Mtrg bán tổng hợp (gồm các chất tự nhiên và h2) MT Hansen (nuôi cấy nấm men).Glucose: 50g.Pepton : 10g
KH2PO4: 3g.MgSO4.7H2O: 2g.Nước : 1000ml.Thạch : 15-20g(pH= 5-6)
Câu 6: các ytố ahg sự strưởng ptr của vsv
1 Chất dinh dưỡng
- Các chất hữu cơ như cacbonhiđrat, prôtêin, lipit … là các chất dinh dưỡng
- Các nguyên tố vi lượng như Zn, Mn, Mo, … có tác dụng điều hoà áp suất thẩm thấu và hoạt hoá các enzyme
- Các chất hữu cơ như axít amin, vitamin, … với hàm lượng rất ít nhưng rất cần thiết cho vi sinh vật song chúng không có khả năng tựtổng hợp được gọi là nhân tố sinh trưởng
Trang 12- vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố dinh dưỡng gọi là vi sinh vật khuyết dưỡng, vi sinh vật tự tổng hợp được gọi là vi sinh vật nguyên dưỡng
Clo (natri hipôclorit,
cloramin) Sinh oxi nguyên tử có td oxh mạnh Thanh trung nc máy, bể bơi, cnthực phẩm
Các h/c kl nặng ( thủy
ngân, bạc )
Gán vào nhóm SH của pr lm chúng bấthoạt
Diệt bào tử đang nảy mầm, cóthể sinh dg~
Các loại êtilen oxit
-Nước là dung môi hòa tan các enzyme
tg thủy phân các chất
Nc dùng để khống chế sự pt vsv
hoá vật chất, hoạt tính enzyme, sự hình thành ATP
- Dựa vào pH thích hợp chia vi sinh vật thành 3 nhóm: nhóm ưa axít (pH = 4 - 6),nhóm ưa trung tính (pH = 6 - 8), nhóm
ưa kiềm (pH > 9)
Tạo đk nuôi cấy thích hợp
sản, tổng hợp sắc tố, cđ hướng sáng
Dùng bức xạ a/sêu diệt , ức chếvsv (Vd: tia tử ngoại, tiagamma, tia nhân)
a/s suốt thẩm thấu Vi sinh vật sẽ bị mất nước dẫn đến hiện
tượng co nguyên sinh làm chúng không phân chia được