1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tim gia tri lon nhat nho nhat_Dai Hoc_new

17 85 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức.

Trang 1

Các đẳng thức và bất đẳng thức cần học thuộc lòng

1.(a+b+c)2=a2+b2+c2+2(ab+bc+ca)= a2+b2+c2+a(b+c)+b(a+c)+c(a+b)

2.(a+b-c)2=a2+b2+c2+2ab-2bc-2ca

3.(a-b-c)2=a2+b2+c2-2ab+2bc-2ca

4. (xy)2 +(yz)2 +(zx)2 =3x2 +3y2 +3z2 −(x+ y+z)2

5.a2+b2+c2≥ab+bc+ca

6 ( )2 2( 2 2 2)

c b a c

b

a+b+c≥ 2(a2 +b2 +c2)

7.a4+b4+c4≥a2b2+b2c2+c2a2≥abc(a+b+c)

8.(a+b+c)2=21[(ab)2+(bc)2+(ca)2]+3(ab+bc+ca)

 (a+b+c)2≥3(ab+bc+ca)

 ab + bc + ca ≤ ( )

3

2

c b

9. (ab bc ca+ + )2 =a b2 2+b c2 2+c a2 2+2abc a b c( + + )

10. Nếu a,b∈[α;β](β−a)(β−b)≥0ab−β(a+b)+β2 ≥0

Đặt S=a+b; P=a.b

P−βS+β2 ≥0

P≥β −S β2

Ta có a2+b2=S2-2P≤S2−2(β −S β2)

 a2+b2≤S2−2β +S 2β2

Mặt khác ( )2

4

1

b a

4

2

S

P

11. Nếu a,b,c∈[α;β]

0 ) )(

)(

(

0 ) )(

)(

(

c b a

c b a

β β

β

α α α



− +

+

− +

+

0 ) ( ) (

0 ) ( ) (

2

2

c b

a ab

c b

a ab

β β β

α α

α



≥ + + +

− + + +

− + + +

+ +

) 2 ( 0 )

( ) (

) 1 ( 0

) (

) (

3 2

3 2

β β

β

α α

α

c b a ca

bc ab abc

c b a ca

bc ab abc

Lấy (1)+(2) ta được

 (β −α)(ab+bc+ca)+(α2−β2)(a+b+c)+β3−α3 ≥0

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

3

2 2

2 1 2 2

3

2 2

2

1 x x x n y y y y n

Dấu “=” xảy ra

n

n

y

x y

x y

x y

3

3 2

2 1 1

Trang 2

12. 2 2 (a 2b)2

b

13. a4+b4≥ ( )

2

2 2

2 b

14. a4+b4 ≥ ( )

8

4

b

a+

Áp dụng bất đẳng thức côsi

a1+a2+a3+…+an≥n n a1.a2.a3 a n Với a1, a2, a3, …, an không âm

16. ab

2

b

a+

Với a,b không âm

4

1

b a

18. 2aba2 +b2

19. aba22+b2

21. (a+b+c)3 ≥27abc Với a,b,c không âm

22. abc ( 27 )

3

c b

24. a+b+c≥2 a(b+c)

c b a

a c

b

a

+ +

≥ +

2

Với a,b,c không âm

25. a tt+1

, ∀t≥0và a>3

Chứng minh

Đặt f(t)=at-t-1

f’(t)=at.lna-1>0∀t≥0và a>3

 hàm số đồng biến

t≥0 f(t)≥ f(0) at-t-1≥0 a tt+1

+

+

2 1

1 1

1

Với a,b>0 và ab≥1

27. A + BA+B

28. xy + y− ≥z xy+yz= xz = zx

Trang 3

Giá trị lớn nhất – nhỏ nhất

1) Trung học phổ thông quốc gia_năm 2015

Cho các số thực a,b,c thuộc đoạn [1,3] và thỏa mãn điều kiện a b c 6+ + =

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

P =

2 2 2 2 2 2

a b b c c a 12abc 72 1

abc

+ +

Giải:

Đặt t=ab+bc+ca

Tìm điều kiện của t

Cách 1

Tạ có: (a+b+c)2= [(a b) (b c) (c a) ] 3t 3t

2

1 − 2 + − 2+ − 2 + ≥

 62≥3t  t≤12 (*)

Cách 2

t= ab + bc + ca ≤

2

a b c

12 3

Mặt khác: (a-1)(b-1)(c-1)≥0 (ab-a-b+1)(c-1) ≥0

abc-(ab+bc+ca) +(a+b+c) +1≥0

 abc-t+6+1≥0

 abc≥t-5 (1)

Ta lại có: (3-a)(3-b)(3-c)≥0

 (9-3a-3b+ab)(3-c) ≥0

 27-9(a+b+c)+3(ab+bc+ca)-abc ≥0

 27-9.6+3t-abc≥0

 3t-27≥abc (2)

Từ (1) và (2) 3t-27≥t-5 t≥11 (**)

Từ (*) và (**) 11≤t≤12

Ta có : (ab bc ca+ + )2 =a b2 2+b c2 2+c a2 2+2abc a b c( + + )

 t2= a b2 2+b c2 2+c a2 2+12abc

t

t

2

1

72

2

+ (vì (1) -abc≤−t+5

2

5 2

 P

2

5 72

t

P

t

t t t

2

) 5 ( 144

2 2+ + −

 P

t

t

t

2

144 5

2+ +

Xét hàm số f(t)=

t

t t

2

144 5

2 + + , với t∈[11;12]

Trang 4

Học sinh tự làm: Max f(t)=

11

160 tại t=11

 P≤

11

160

P = 160

11 khi a = 1, b = 2, c = 3 Vậy maxP =

160 11

2) Trung học phổ thông quốc gia_năm 2015_lần 2

Cho các số thực a,b thỏa mãn a,b∈2;1

1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a5b+ab5+ 2 6 2

b

a + -3(a+b)

Giải:

Đặt S=a+b; P=a.b

Vì a,b∈





 ;1

2

1

 S∈[ ]1;2

Do a,b 1≤ nên ta có (1-a)(1-b)≥0 1-(a+b)+ab≥0

ab≥a+b-1 P≥S-1

Ta có: a2+b2=S2-2P≤S2 −2(S−1) [vì P≥S-1 -2P≤-(2S-1)]

 a2+b2≤S2−2S+2

 2 2

b

a

6

6

2 − +

S S

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

3

2 2

2 1 2 2

3

2 2

2

1 x x x n y y y y n

Dấu “=” xảy ra

n

n

y

x y

x y

x y

3

3 2

2 1 1

(1.a2+1.b2)2≤(12+12)[(a2)2+(b2)2]

 a4+b4≥ ( )

2

2 2

2 b

2

2 2

b

2

2 2

b

( 2 2)2

b

4

4

S

2

2

2

2 b

8

4

S

Từ (1) và (2) a4+b4 ≥

8

4

S

Mặt khác: a5b+ab5=ab(a4+b4)=P(a4+b4)≥(S-1)

8

4

S

(vì P≥S-1 chứng minh trên)

 P≥(S-1)

8

4

S

+

2 2

6

2− S+

Trang 5

 P

8

5

S

-8

4

S

-3S+

2 2

6

2− S+

S

Đặt f(S)=

8

5

S

-8

4

S

-3S+

2 2

6

2− S+

S với S∈[ ]1;2

3 4

) 2 2 (

) 1 ( 12 24

4 5

8

1

+

S S

S S

S <0, ∀S∈[ ]1;2 nên đây là hàm số nghịch biến

Do đó: S≤2 f(S)≥f(2)=-1

 P≥-1

P=-1 khi a=b=1 Vậy min P=-1

3) Đại học khối A_năm 2014

Cho x, y, z là các số thực không âm và thỏa mãn điều kiện 2 2 2

x +y + =z 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 2

P

+ + + + + +

Giải:

Cách 1:

Ta có : 2x(y +z) ≤ x2 + (y + z)2 = x2+y2+z2+2yz Thay x2+y2+ =z2 2 2x(y +z) ≤2 + 2yz ⇒ yz + 1 ≥ x(y + z)

Ta có:

1 )

( 1

2 2

2 2

2

+ + +

= + + +

≤ + + +

= + +

x z

y x x x

x yz

x x

x x

yz

x

x

Do đó P ≤ x y z 1 x y z 1+ + +x + + + +y z+ −1 yz+9

P ≤ x x++y y++z z+1−1+9yz

+ + +

Theo BĐT Bunhiacopxki ta có :

z y x z

y

x+y+z≤ 2(x2+ y2 +z2 +2yz) thay 2 2 2

x +y + =z 2

x+y+z≤ 2(2+2yz)

x+y+z≤2 1+ yz

+ + +

9

1 1 1

2

1

yz

Do đó : T 1 1 yz9

1 2 1 yz

+

2

2u 1+ 9

+

4

u 1 yz 1 9

≥ ∀ =, + ≥

⇒ P ≤1 4 5

9 9

− =

Áp dụng bất đẳng thức

2 2

2aba +b

Trang 6

Khi x = y = 1 và z = 0 hay x = z = 1 và y = 0 thì P = 5

9 Vậy Max P = 5

9.

Cách 2:

2

2

P

x +y + =z 2và x,y,z≥0

Tìm PMax=?

Giải:

Ta có: 0≤(xyz)2 = x2+ y2 +z2 −2xy−2xz+2yz Thay x2+y2+ =z2 2

 0≤(xyz)2 =2−2xy−2xz+2yz

 0≤(xyz)2 =2(1−xyxz+ yz)

1−xyxz+ yz≥0

Nên x 2 + yz + x + 1 = x(x + y + z + 1) + (1 − xy − xz + yz) ≥x(x + y + z + 1)

) 1 (

1 1

1

2 +yz+x+ ≤ x x+y+z+

x

1 1

2

2

+ + +

≤ + +

x x

yz

x

x

(*)

Mặt khác: (x+ y+z)2 =x2 +y2+z2+2x(y+z)+2yz=2+2yz+2x(y+z)

Ta có: 2x(y+z)≤x2+(y+z)2=x2+y2+z2+2yz=2+2yz

 (x+ y+z)2 ≤2+2yz+2+2yz=4(1+yz)

4

)

(x y z 2 1+yz

36

)

(x y z 2

9

yz

1+

36

) (x y z 2

9

yz

1+

9

yz

1+

36

) (x+ y+z 2

Cộng (*) và (**) vế theo vế ta được

36

) (

1 9

yz 1 1

2 2

z y x

x x

yz

x

+ + +

+

− +

+

+

36

) (

1 1

9

yz 1 1 1

2 2

2 2

x yz x

z y z

y x

x x

yz x

z y x

yz

x

+ + +

+ +

+ + +

+

− + + +

+ +

+ +

+

 P

36

) (

1

2

z y x z

y

x

z y

+ +

+

+ +

Trang 7

Đặt t=x+y+z (t 0)

Và t2=x2+y2+z2+2xy+2xz+2yz=2+2xy+2xz+2yz

Ta có 2xy≤x2+y2

2xz≤x2+z2

2yz≤y2+z2

 2xy+2xz+2yz≤ 2(x2+y2+z2)=2.2=4

 2+2xy+2xz+2yz≤2+4=6

 t2≤6

 - 6 ≤t≤ 6

Giao với đk t 0 0≥ ≤t≤ 6

 P

36 1

2

t t

+

Xét f(t)=

36 1

2

t t

+ Với 0≤t≤ 6

HS tự giải f(t)Max=

9

5 tại t=2

 P

9

5

Khi x=y=1 và z=0 thì P=

9 5

 PMax=

9

5

4) Đại học khối B_năm 2014

Cho các số thực a, b, c không âm và thỏa mãn điều kiện (a+b)c >0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P =

+

a

Giải:

Cách 1

Từ điều kiện ta có c > 0 và a + b > 0

P

với x a 0, y b 0

= ≥ = ≥

y 1≥ x y 1

+ + + Dấu “=” xảy ra khi x = 0 hay x = y + 1

x 1≥x y 1

+ + + Dấu “=” xảy ra khi y = 0 hay y = x + 1

P

(x y) 1 2(x y) t 1 2t

+

+ + + + với t x y 0= + >

Trang 8

Xét 2 2

f (t) ,f (t)

t 1 2t ′ (t 1) 2t

1

t (loai) 3

f (t) 0 4t (t 1)

3

t 1 f (1)

2

 = −

′ = ⇔ = + ⇔ 

 = ⇒ =



Từ bảng biến thiên ta có f (t) f (1) 3

2

Vậy P có giá trị nhỏ nhất là 3

2 khi

a 0

b c

a c

 =

 =

 ∨ ⇔

 =  =  =

 =



Cách 2:

Ta có: a+b+c≥2 a(b+c)

c b a

a c

b

a

+ +

≥ +

2

Tương tự:

c b a

b c

a

b

+ +

≥ +

2

 P≥

2

1 ) ( 2

) ( 2 ) ( 2

) (

+

+ + + + +

+

= +

+ +

+

+

b a

c b a c b a

b a b

a

c c

b

a

b

a

 P≥

2

1

2− =

2 3

Khi a=0, b=c, b>0 thì P=

2 3

 Pmin=

2

3

5) Đại học khối D_năm 2014

Cho hai số thực x, y thỏa mãn các điều kiện 1 ≤ x ≤ 2; 1 ≤ y ≤ 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

x 3y 5 y 3x 5 4(x y 1)

Giải:

x 3y 5 y 3x 5 4(x y 1)

2 2

≤ −

P ≥ 3(x y) 3 3(x y) 3 4(x y 1)x 2y+ ++ + y 2x+ ++ + + −1

x y 1 4(x y 1) t 1 4(t 1)

Đặt t = x + y, đk 2 ≤ t ≤ 4

f(t) = t 1

t 1 4(t 1)+

+ − , t ∈ [2; 4]

(t 1) −4(t 1)

Trang 9

f’(t) = 0 ⇔ 2(t – 1) = ± (t + 1) ⇔ 2t – 2 = t + 1 hay 2t – 2 = -t – 1

⇔ t = 3 hay t = 1/3 (loại) Ta có f(3) = 7

8

Khi t = 3 ⇒

x 1 x 2

y 1 y 2

x y 3

= ∨ =

 = ∨ =

 + =

x 1

y 2

x 2

y 1

 =

 =

 =

 =



Vậy Pmin = 7

8 tại

x 1

y 2

=

 =

 hay

x 2

y 1

=

 =

6) Đại học khối A_năm 2013

Cho các số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện (a+c)(b+c)=4c2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=

c

b a c

a

b c

b

3

3 3

3

) 3 (

32 )

3

(

+

+

+

Giải:

Đặt

c

a

c

b

y= (x>0, y>0); đk trở thành (x+1)(y+1)=4 ⇔xy+x+y=3

Đặt S=x+y; T=xy (S>0, T>0)

Đk trở thành: T+S=3⇔ T=3-S

Ta có: ( )2

4

1

y x

4

1

4

1

S ⇔ S2+4S-12≥0

⇔ (S-2)(S+6)≥0 

2

6

S

S

giao với đk S>0  S≥2

3

3 3

3

) 3 (

32 )

3

(

32

y x x

y y

+

+ +

Đặt u=

3

+

y

x

; v=

3

+

x y

Ta có: u3+v3=(u+v)3-3uv(u+v)≥ (u+v)3-3

4

) (u+v 2 (u+v)=

4

1 (u+v)3

3 3

3 3

3

3 3

4

1 ) 3 ( )

3

( + + + ≥  + + x+ 

y y

x x

y y

x

3 3

3 3

3

3 3

8 ) 3 (

32 )

3

(

32





+

+ +

≥ +

+

y y

x x

y y

x

+

+

3 3

3

) 3 (

32 )

3

(

32

x

y y

9 3

3 2 8

9 ) ( 3

) ( 3 8





+ +

+

=





+ + +

+ + +

S T

S T S y

x xy

y x y x

Thay T=3-S

+

+

3 3

3

) 3 (

32 )

3

(

32

x

y y

9 3 3

3 ) 3 ( 2 8





+ +

+

S S

S S

+

+ +

2 2 3

3 3

3

) 3 (

32 )

3 (

32

y x x

y y

x

3 2

12

2

6

5

8





+

+

S

S

y

⇔ ≥P

3 ) 6 ( 2

) 6 )(

1 (

8





+

+

S

S S

T

S2−2

Trang 10

⇔ ≥P

3 2

) 1 (

S

) 3 ( 2

⇔ ≥P (S−1)3 − S2 +2S−6

Đặt f(S)= (S−1)3 − S2 +2S−6 với (S≥2)

f’(S)=3(S-1)2

6 2

1

2 + −

+

S S S

Với mọi S≥2 ta có 3(S-1)2≥3 (1)

6 2

7 1

6 2

1 2 6

2

1

2 2

2

+ +

=

+

+

S S S

S

S S S

S

S

7 ) 1 (

7

− + +

=

S

6 2

1

2+ −

+

S

S

S

7 ) 1 2 (

7

− +

2

2 3

2

2 3 6 2

1

− +

+

S S

Lấy (1)+(2) vế theo vế, ta được

3(S-1)

6 2

1

2+ −

+

S S

S

2

2 3

⇔ f’(S)≥3−

2

2 3

>0 f(S) đồng biến trên [2;+∞)

S≥2 f(S)≥f(2)=1- 2  P≥1- 2

Khi a=b=c thì P=1- 2 Do đó giá trị nhỏ nhất của P là 1- 2

7) Đại học khối B_năm 2013

Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

( ) ( 2 )( 2 ) 4

P

+ + +

Giải:

Cách 1:

Ta có: a + b + c + 2 = 1.a +1 b +1 c + 1.2 ≤ (12 +12 +12 +12)(.a2 +b2+c2 +22)

⇔ a + b + c + 2 ≤ 2 2 2

4(a + + +b c 4)

⇔ a + b + c + 2 ≤2 a2 +b2 +c2 +4

2

8 4

4

2 2

2 +b +c + ≤ a+b+c+

a

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki

3

2 2

2 1 2 2

3

2 2

2

1 x x x n y y y y n

Dấu “=” xảy ra

n

n

y

x y

x y

x y

3

3 2

2 1 1

Áp dụng bất đẳng thức cô si cho 2 số dương x,y

xy

2

y

x+

Trang 11

Mặt khác:

2

2 2

)

3 3 ( ) 2 )(

2 ( )

(

3 a+b a+ c b+ ca+ b a+ c+b+ c

2

1 ) 2 )(

2 ( )

(

3 a+b a+ c b+ ca+ b a+b+ c

2

1 ) 2 )(

2 ( )

(

3 a+b a+ c b+ ca+ b a+b+ c (*)

4

4 3

3 2

1 ) 2 )(

2 ( )

(

3

2

c b a b a c

b c a b

4

4 4 4 2

1 ) 2 )(

2 ( )

(

3

2

c b a c

b c a b

2 ) 2 )(

2 ( )

(

3 a+b a+ c b+ ca+b+c

P

+ + + + + Đặt t = a + b + c, t > 0; 2

8 27

( )

2 2

+

g’(t) = 2 3

(t 2) t

+

g’(t) = 0 ⇔ 27(t + 2)2 – 8t3 = 0 ⇔ t = 6

g’(t) + 0

8

P ≤ g(t) ≤ 5

8; maxP =

5

8 xảy ra khi a = b = c = 2.

Cách 2: Tìm giá trị lớn nhất

( ) ( 2 )( 2 ) 4

P

+ + +

( )

2

2 2

)

2 )(

2

(

)

(a+b a+ c b+ ca+b a+ c+b+ c

( )

2

4

) 2 )(

2 (

)

(a+b a+ c b+ ca+b a+b+ c

2

4 4 2 )

2 )(

2 (

)

(

2

a c b c a

b

Áp dụng bất đẳng thức

4

) (x y 2

Áp dụng bất đẳng thức

2

y

x

Trang 12

2ab≤a2+b2 (1)

4ac≤2(a2+c2) (2)

4bc≤2(b2+c2) (3)

Cộng (1), (2), (3) vế theo vế ta được

2ab+4ac+4bc≤3a2+3b2+4c2

⇔a2+b2+c2+ 2ab+4ac+4bc≤4a2+4b2+4c2

2

4 4 2 2

Từ (*) và (**)  (a+b) (a+2c)(b+2c)≤2(a2 +b2 +c2)

) (

2

1 )

2 )(

2 (

)

(

1

2 2

a c

b c a b

) 2 )(

2 (

)

(

9

2 2

a c

b c a b

) (

2

9 )

2 )(

2 (

)

(

9

2 2

a c

b c a b

≤ + +

+

( ) ( 2 )( 2 ) 4

P

+ + +

) (

2

9 4

4

2 2 2 2

2

a

P

+ +

− + + +

Đặt t= a2 +b2 +c2 +4 (t>2)

 t2=a2+b2+c2+4

a2 +b2 +c2 =t2−4

) 4 (

2

9 4

2 −

t t

P

Xét f(t)=

) 4 ( 2

9 4

2−

t

HS tự làm được Max f(t)=

8

5 tại t=4 PMax=

8

5 khi a=b=c=2

8) Đại học khối D_năm 2013

Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn điều kiện xy≤ −y 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

2 6 3

+

− +

P

x y

Áp dụng bất đẳng thức

2

2

2 y

x

Trang 13

Ta có:

2 2

1

≤ − ⇔ ≤ − = − − ÷ + ≤

x

2 6( )

3

− +

 

P

y

Đặt t= x

y, điều kiện

1 0

4

< ≤t

2

6( 1) 3

+

− +

P

t

Xét ( ) 2 1 6( 21)

3

+

− +

f t

t

1 0

4

< ≤t

2

( )

− +

+

− +

t

f t

t

Với 0<t≤

4

1

ta có t2-t+3=t(t-1)+3<3; -3t+7>6; t+1>1

Do đó

=

>

+

+

3 3

6 )

3 (

2

7 3

t t

t

2

3 và

2

1 )

1 ( 2

1

2 >− +

t

 f’(t)>

2

3

2

1

− >0

1

4

 

f t > ∀ ∈t   ⇒ f đồng biến trên 0;1

4

 

 

 

1 7 10 5 ( )

+

 

⇒ ≤  ÷=

 

Vậy max 7 10 5

30

+

=

2

=

9) Đại học khối A_năm 2012

Cho các số thực x,y,z thỏa mãn điều kiện x+y+z=0.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=3xy +3yz +3zx − 6x2 +6y2 +6z2

Hướng dẫn

Cách 1

Đặt a= xy ; b= yz ; c=zx

 P=3a +3b +3c− 6x2+6y2+6z2

Chứng minh bất đẳng thức phụ:3tt+1, ∀t≥0

 3a +3b +3c ≥3+a+b+c (*)

chứng minh:(a+b+c)2 =a2 +b2 +c2 +a(b+c)+b(a+c)+c(a+b) (1)

với a= xy ; b= yz ; c=zx

Áp dụng bất đẳng thức A+ BA+B

y

x− + y− ≥z xy+yz= xz = zx  a+b≥c

Tương tự a+c≥b; a+c≥b

Trang 14

(1) (a+b+c)2 ≥a2 +b2 +c2+a.a+b.b+c.c

⇔ (a+b+c)2 ≥2(a2 +b2 +c2)

a+b+c≥ 2(a2 +b2 +c2) (2)

Ta có: a2+b2+c2=(xy)2+(yz)2 +(zx)2 =3x2 +3y2 +3z2 −(x+ y+z)2

a2+b2+c2=3x2+3y2+3z2-02 (vì x+y+z=0)

a2+b2+c2=3x2+3y2+3z2

Từ (2) a+b+c≥ 6x2+6y2 +6z2 (**)

Từ (*) và (**)3a +3b +3c ≥3+ 6x2+6y2 +6z2

⇔ 3a +3b +3c− 6x2+6y2+6z2 ≥3

⇔ P 3≥

ĐS: giá trị nhỏ nhất của P=3 Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=0

Cách 2:

x + y + z = 0  z = -(x + y) và có 2 số không âm hoặc không dương Do tính chất đối xứng ta

có thể giả sử xy ≥ 0

Ta có 3x y 32y x 32x y 12( 2 2 )

2 2

y x x y

x y

≥ 3 2.33 2 2 3

x y

x y

x y

+

− + − + Đặt t = x y+ ≥0, xét f(t) = 2.( 3)3t−2 3t

f’(t) = 2.3( 3) ln 3 2 3 2 3( 3.( 3) ln 3 1) 03t − = 3t − >

⇒ f đồng biến trên [0; +∞) ⇒ f(t) ≥ f(0) = 2

Mà 3x y− ≥ 30 = 1 Vậy P ≥ 30 + 2 = 3, dấu “=” xảy ra ⇔ x = y = z = 0 Vậy min P = 3

10) Đại học khối B_năm 2012

Cho các số thực x, y, z thỏa mãn các điều kiện x+y+z=0 và x2 +y2 +z2 =1

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 5 5

P x= +y +z

Giải:

Đặt S=x+y; P=x.y

= +

+

=

+

+

1

0

2

2

x

z

y

x

= +

= +

1 2

0 2

S

z S

= +

=

1 2

) ( z 2 P z2

z S



=

=

2

1

2z2

P

z S

Tìm điều kiện của z

Ta có: xy≤

2

2

2 y

2

2

⇔ (-z)2≥4 2− 

1

2z2 ⇔3z2≤2

3

6 3

6 ≤ ≤

Ta có: x5 +y5 =S5−5.S3.P+5S.P2

2 2 2

3 5

5

5

2

1 2 )

.(

5 2

1 2 ) ( 5 ) (





 −

− +





 −

=

x

P S y

x2 + 2 = 2−2

S P S y

x3+ 3 = 3−3

= + 4 4

x 4.S2.P+2P2

= + 5 5

x 5.S3.P+5S.P2

= + 6 6

x 6.S4.P+9S2.P2-2P3

= + 7 7

x 7.S5.P+14S3.P2-7SP3

Trang 15









 − +

=

+

4

1 4 4 5 2

1 2 5

2 4 2

3 5 5

z

z z z y

x









 − +

=

+

4

1 4 4 5 2

1 2 5

2 4 2

3 5 5

z

z z z y

x

4

5 2

5 3 5 5

4

5 2

5

z z z z y y

⇔ P=x y y z z

4

5 2

5 3 5 5

Xét hàm: P= f(z)= z z

4

5 2

5 3

3

6

; 3 6

HS tự làm

 PMax=

36

6

5

11) Đại học khối D_năm 2012

Cho các số thực x, y thỏa mãn (x – 4)2 + (y – 4)2 + 2xy ≤ 32 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x3 + y3 + 3(xy – 1)(x + y – 2)

Giải:

Đặt S=x+y; P=x.y

(x−4) + −(y 4) +2xy≤32

⇔x2+y2-8(x+y)+32+2xy≤32

32 2 32 8

2

0

8

2− ≤

S S  0≤S≤8

A = x3+y3+3(xy−1)(x y+ −2)

=S3−3PS+3(P−1)(S−2)

=S3-6P-3S+6

Mặt khác: 4xy≤ +(x y)2⇒4PS2

4

2

S

P

2

3

6P≥− S

2

3 2

S S S

2

3 2

S S S ⇒ f’(t) =3S2−3S−3

f’(S) = 0 khi S= 1 5

2

+ ; f(0) = 6, f(8) = 398, f(1 5

2

+ ) = 17 5 5

4

Trang 16

Vậy giá trị nhỏ nhất của f(S) là 17 5 5

4

− xảy ra khi S= 1 5

2

+

A ≥ f(S) ≥ 17 5 5

4

− Dấu bằng xảy ra khi x = y và x + y = 1 5

2

+ hay x = y = 1 5

4

+

12) Đại học khối A_năm 2011

Cho x, y, z là ba số thực thuộc đoạn [1; 4] và x ≥ y, x ≥ z

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

Hướng dẫn:

Áp dụng

ab b

2 1

1 1

1

Với a,b>0 và ab≥1

P=

z

x y

z y

x

y

x

+

+ +

+

1 1

1 3

2

Áp dụng a=

y

z

; b=

z

x

; a.b=

y

x

≥1

 P≥

y

x y

x

y

x

+

+ + 1

2 3

x

với t∈[ ]1;2

 P≥

t t

t

+

+ + 1

2 3

2 2

2

với t∈[ ]1;2

Đặt f(t)=

t t

t

+

+ + 1

2 3

2 2

2

Với t∈[ ]1;2

HS tự làm được min f(t)= 34

33

P ≥ 34

33

 Min P=34

33 khi x=4; y=1; z=2

13) Đại học khối B_năm 2011

Cho a và b là các số thực dương thỏa mãn 2(a2 + b2) + ab = (a + b)(ab + 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P =

 + −  + 

Giải:

Theo giả thiết ta có 2(a2+b2)+ab=(a b ab+ ) ( +2) Từ đây suy ra :

1 1

Áp dụng bất đẳng thức Côsi, ta có :

b

a b

a b

Ngày đăng: 30/04/2016, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w