Cho các dung dịch sau, viết phương trình điện li và tính nồng độ mol/lít của các ion trong dung dịch thu được.. Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng vừa đủ với 19,8 gam ZnOH2 thu được dun
Trang 1CHƯƠNG I : SỰ ĐIỆN LI
Bài 1 Viết phương trình điện ly của các chất điện ly mạnh và điện ly yếu
sau:
1 HCl, H2SO4, H2S, H2CO3,H2SO3, HBr, HNO3, HClO, HNO2, HCN,
H3PO4, CH3COOH
2 KOH, LiOH, NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2
3 NaCl, AlCl3, NH4Cl, FeCl3, ZnCl2, FeCl2
4 (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, Na2SO4, CuSO4, Fe2(SO4)3
5 Al(NO3)3, NH4NO3, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, NaNO3, Fe(NO3)2, AgNO3
6 KClO, KMnO4, K2Cr2O7, NaBr, AgF
7 Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Pb(OH)2
8 K2S, Na2S, BaS, KHS, Ba(HS)2
9 Na2HPO4, Na3PO4, K3PO4, K2HPO4, (NH4)3PO4
DẠNG 1 : PHƯƠNG TRÌNH ĐIỆN LI
Trang 2
Trang 3
Bài 2 Viết phương trình điện li (phân li từng nấc, nếu có) của các chất sau: Mg(OH)2, Fe(OH)3, H2SO4, H2S, H2CO3,H2SO3, HclO4, HCN, H3PO4
Trang 4
Bài 3 Tính nồng độ mol/l của ion trong dung dịch sau :
1 Dung dịch Al2(SO4)3 0,04M
2 Dung dịch Ba(OH)2 0,3M
3 Dung dịch Al2(SO4)3 0,15M
4 200 ml dung dịch chứa 0,25 mol Na2S
5 500 ml dung dịch chứa 8,5g NaNO3
6 Hòa tan 6,72 lít khí HCl (đkc) vào nước được 500ml dung dịch
7 Hòa tan 25,65g Ba(OH)2 vào nước được 400ml dung dịch
8 Dung dịch HCl 7,3% (D = 1,25g/ml)
9 Dung dịch ZnSO4 10% (d = 1,025 g/ml)
10 Hòa tan 25 gam CuSO4.5H2O vào nước thu được 200 ml dung dịch
DẠNG 2 : TÍNH NỒNG ĐỘ MOL/LÍT CỦA ION
Trang 5
Bài 4 Cho các dung dịch sau, viết phương trình điện li và tính nồng độ
mol/lít của các ion trong dung dịch thu được
Loại 1: Các dung dịch không tác dụng với nhau
1 Trộn lẫn 200ml Ca(NO3)2 0,4M với 300ml KNO3 2M
2 Trộn lẫn 200ml Ba(OH)2 0,5M với 200ml NaOH 1M
3 Hòa tan 300 ml dung dịch HCl 1M vào 300 ml dung dịch H2SO4
0,5M
4 Hòa tan 300 ml dung dịch CuCl2 1,5M vào 200 ml dung dịch
5 Hòa tan 500 ml dung dịch NaOH 1M vào 500 ml dung dịch
Trang 6
Loại 2: Các dung dịch tác dụng với nhau 1 Hòa tan 200 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung dịch NaOH 1M 2 Hòa tan 300 ml dung dịch H2SO4 1M vào 300 ml dung dịch KOH 1M 3 Hòa tan 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 100 ml dung dịch HNO3 1,5M 4 Hòa tan 100 ml dung dịch KOH 0,3M vào 100 ml dung dịch HNO3 0,1M 5 Trộn 80 gam dung dịch NaOH 25% (D=1,25g/ml) với 350 ml dung dịch HCl 1M
Trang 7
Trang 8
Bài 5 Cho 200 ml dung dịch NaOH tác dụng vừa đủ với 19,8 gam
Zn(OH)2 thu được dung dịch trong suốt
a Tính nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH tham gia phản ứng.
b Tính nồng độ mol/lít của các ion thu được sau phản ứng.
Bài 6 Cho 28,08 gam Al(OH)3 vào dung dịch chứa KOH 1M thì phản ứng vừa đủ thu được dung dịch A
a Tính thể tích của dung dịch KOH tham gia phản ứng.
b Tính nồng độ mol/lít của các ion thu được sau phản ứng.
Bài 7 Một dung dịch chứa a mol Ca2+ ; b mol Mg 2+ , c mol Al3+, x mol
NO3 , y Cl– Tìm mối liên hệ giữa a, b, c và x, y ?
Bài 8 Một dung dịch chứa 0,03 mol Ca2+ ; 0,2 mol Cl– , 0,09mol Al3+, x
khan
Bài 9 Một dung dịch chứa 0,9 mol Na+ ; 0,4 mol SO42– , y mol K+, 0,2mol
Bài 10 Một dung dịch chứa 0,1 mol Fe2+ ; x mol SO4 2– , 0,2 mol Al3+, y
Cl– Cô cạn dung dịch thu được 46,9g chất rắn khan Tìm x , y ?
Bài 11 Một dung dịch chứa 0,1 mol Mg2+ ; x mol SO4 2– , 0,2 mol Fe3+, y mol Cl– Cô cạn dung dịch thu được 49,5g chất rắn khan Tìm x, y ?
Bài 12 Một dung dịch X chứa x mol Na+; 0,1 mol Ca2+; 0,3 mol NO3 và y mol Cl– Cô cạn dung dịch X thu được 30,75 gam rắn khan Tìm x và y
DẠNG 3 : BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
DẠNG 4 : pH CỦA DUNG DỊCH
Trang 9Bài 13 Dung dịch chất nào dưới đây có pH > 7, = 7 và < 7 Tại sao?
1) HCl 2) H2SO4 3) NaOH 4) Na2SO4
Bài 14 Tính pH của các trường hợp sau :
1 Dung dịch HCl 0,01M
2 Dung dịch KOH 0,001M
Trang 10
Trang 11
Bài 15 Tính nồng độ H+ và OH- trong các trường hợp sau (biết các chất tan điện li hoàn toàn) :
1 Dung dịch HCl có pH = 2
2 Dung dịch NaOH có pH = 12
3 Dung dịch H2SO4 có pH = 3
4 Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13
5 Dung dịch HCl có pH = 2
6 Dung dịch HNO3 có pH = 1,52
7 Dung dịch H2SO4 có pH = 0,78
8 Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 11,6
Trang 12
Bài 16 Tính nồng độ mol/lít các ion và pH của các dung dịch sau khi trộn
(cho biết quì tím đổi màu như thế nào Vì sao ? ) trong các trường hợp sau :
Loại 1 : Trộn lẫn dung dịch không có phản ứng xảy ra.
1 Trộn 100ml dung dịch HCl 0,005M với 400ml dung dịch H2SO4
0,003M
2 Trộn 400ml dung dịch NaOH 0,0025M với 600ml dung dịch
Ca(OH)2 0,003M
3 Trộn 40ml dung dịch Ba(OH)2 0,035M với 20ml dung dịch KOH 0,05M
4 Trộn 150ml H2SO4 0,2M với 50ml HCl 0,04M
5 Trộn 250ml Ba(OH)2 0,2M với 150ml NaOH 0,2M
6 Trộn 300 ml dung dịch H2SO4 0,04M với 100 ml dung dịch HNO3
0,006M
7 Trộn 600 ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M với 400 ml dung dịch KOH 0,06M
8 A là dd HCl 0,2M B là dd H2SO4 0,1M Trộn các thể tích bằng nhau của A và B được dd X
Trang 13
Trang 14
Loại 2 : Trộn lẫn dung dịch có phản ứng xảy ra 1 Trộn 160ml dung dịch HCl 0,04M với 340ml dung dịch Ca(OH)2 0,03M 2 Cho 50ml dung dịch H2SO4 0,02M vào 50ml dung dịch KOH 0,03M 3 Cho 300ml dung dịch HNO3 0,06M vào 700ml dung dịch Ca(OH)2 0,05M 4 Trộn lẫn 50ml dd HCl 0,12M với 50ml dd NaOH 0,1M 5 Trộn lẫn 1 lít dd H2SO4 0,04M với 3 lít dd Ba(OH)2 0,04M 6 Trộn 150ml H2SO4 0,2M với 50ml HCl 0,04M 7 Trộn 80ml NaOH 1M với 120ml H2SO4 0,25M 8 Trộn những thể tích như nhau của dd HNO3 0,02M với dd NaOH 0,01M 9 Hòa tan hoàn toàn 6,345 gam Al trong 400ml dung dịch HCl 2M (V dung dịch biến đổi không đáng kể) 10 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al trong 400 ml dung dịch H2SO4 1M (V dung dịch biến đổi không đáng kể)
Trang 15
Trang 16
Bài 18 Dung dịch HNO3 có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch axit này bằng nước bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 4 Bài 19 Dung dịch NaOH có pH = 11 Cần phải pha loãng dung dịch bằng nước bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 9
Trang 17
Bài 20 Cho 400ml dung dịch HCl có pH = 4 Pha loãng dung dịch bằng V ml nước thì được dung dịch có pH = 5 Tính V ?
Trang 18
Bài 24 Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn (nếu có) giữa
các cặp chất sau :
1 CuSO4 + NaOH 2 K2CO3 + HCl
DẠNG 6 : PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
Trang 193 CaCl2 + KNO3
4 Na2CO3 + CaCl2
5 NH4Cl + AgNO3
6 Al(OH)3 + NaOH
7 FeS + H2SO4 loãng
8 Fe2(SO4)3+ KOH
9 H2SO4+ Cu(OH)2
10 CuSO4 + K2S
11 Ca(HCO3)2 + HCl
12 KHSO3 + HCl
13 Na2SO3 + H2SO4 loãng
14 NaHCO3 + NaOH
15 NaHCO3 + KOH
16 Ba(OH)2 + HNO3
17 Na2CO3 + Ca(NO3)2
18 KBr + AgNO3
19 FeSO4 + NaOH loãng
20 Fe(OH)3 + HCl
21 KCl + AgNO3
22 CaCO3 + HCl
23 FeSO4 + Na2S
24 Al2(SO4)3 + Ba(NO3)2
25 BaCl2 + H2SO4
26 CaCl2 + Na2CO3
27 HCl + NaOH
28 Al(OH)3 + H2SO4
29 Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2
30 Ca(HCO3)2 + NaOH
31 (NH4)2SO4+ Ba(OH)2
32 Zn(OH)2 + NaOH
33 MgCl2 + AgNO3
34 NH4Cl+ NaOH
Trang 20
Trang 21
Bài 25 Viết phương trình phân tử của các phản ứng sau từ phương trình ion thu gọn : 1 Pb2+ + SO42- PbSO4 2 Mg2+ + 2OH- Mg(OH)2 3 Fe3+ + 3OH- Fe(OH)3 4 S2- + 2H+ H2S 5 FeS + 2H+ Fe2+ + H2S 6 H+ + OH- H2O 7 2H+ + Cu(OH)2 Cu2+ + 2H2O 8 OH- + Al(OH)3 AlO2- + 2H2O 9 HCO3- + OH- CO32- + H2O 10 2H+ + MgO Mg2+ + H2O 11 CO2 + OH- CO32- + H2O 12 Ag+ + Cl- AgCl 13 SO2 + OH- HSO3 -14 Ba2+ + CO32- BaCO3 15 NH4+ + OH- NH3 + H2O 16 Ba2+ + SO42- BaSO4 17 Ca2+ + HCO3- +OH- CaCO3 + H2O
Trang 22Bài 26 Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn (nếu có) trong
Trang 23Bài 27 Viết phương trình phản ứng chứng minh Al(OH)3, Zn(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính
Bài 28 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng trong các trường
hợp sau :
1 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3
2 Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch ZnSO4
3 Na2CO3 vào dung dịch CaCl2
4 Na dư vào dung dịch CuSO4
Trang 24
Bài 29 Trong dung dịch sau, có thể tồn tại đồng thời các ion sau đây được
không Tại sao ?
Trang 25Baì 40 Có hiện tượng gì xảy ra khi nhúng giấy quì tím vào các dung dịch
sau đây: CH3COONa, K2CO3, NaCl, Na2S, NH4Cl, FeCl3,
Al2(SO4)3, Na2CO3, Ba(NO3)2, CaCl2,
Trang 26
Baì 41 Cho môi trường của các dung dịch chứa các phân tử và ion sau: F-,
Cl-, Br-, ClO4-, HS-, S2-, HSO3-, SO32-, HSO4-, SO42-, NO3-, HCO3-,
CO32-, CH3COO-, NH4+, Cu2+, Na+, Fe3+, Al3+
Trang 27
Baì 42 Chỉ dùng quì tím, hãy nêu cách phân biệt các chất sau:
a các dung dịch: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3
Trang 28Số
mol
0,15 0,10 0,25 0,20 0,10 0,075 0,25 0,15
Biết dung dịch Y hòa tan được Zn(OH)2 Cô cạn cẩn thận dung dịch X
Tính khối lượng muối khan thu được từ dung dịch X
Câu 2: Dung dịch X chứa đồng thời Na2CO3 và K2CO3 Chia dung dịch X thành 2 phần bằng nhau:
Câu 4: Khi cho Fe tác dụng với 250ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung
dịch có pH = 2 và có khí thoát ra Tính khối lượng Fe đã tham gia phản ứng và thể tích khí thoát ra ở 27oC và 1atm
Câu 5: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13, dung dịch HNO3 có pH = 1
a Phải trộn chúng theo tỉ lệ thể tích bao nhiêu để thu được dung dịch trung tính
b Khi trộn 2,75lít dung dịch Ba(OH)2 với 2,25 lít dung dịch HNO3 Tính pH dung dịch thu được
Câu 6: Trộn lẫn dung dịch HCl 0,2M và dung dịch H2SO4 0,1M theo tỉ lệ thể tích 1: 1 Để trung hòa 100ml dung dịch thu được cần bao nhiêu ml
Câu 7: Tính tỉ lệ V1/V2 để khi trộn
a V1 lít dung dịch HCl pH = 1 với V2 lít dung dịch HCl pH = 4 để thu được dung dịch có pH = 3
Trang 29b V1 lít dung dịch NaOH pH = 11 với V2 lít dung dịch NaOH pH =
13 thu được dung dịch pH=12
Trang 30CHƯƠNG 2 NITƠ – PHOTPHO
Bài 1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
Na2ZnO2ZnCl2
6 7
8
9 10
11 12
DẠNG 1 CHUỖI PHẢN ỨNG
Trang 31NH3g) (NH4)2SO4 1 NH4NO3 2 NO NO2 HNO3
4 5
Trang 32Trang 33
Bài 2 Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) Magie nitrua Nito Amoniac Amoni clorua Amoni nitrat
Trang 34f) Amoni hidrocacbonat Amoniac Amoni nitrat Amoniac
Đồng (II) oxit Đồng (II) nitrat Natri nitrat Natri nitrit
DẠNG 2 VIẾT PHƯƠNG TRÌNH, GIẢI THÍCH HIỆN TƯỢNG
G 1 CHUỖI PHẢN ỨNG
Trang 35Bài 3 Viết các phương trình chứng minh :
1 Nito thể hiện tính oxi hóa
2 Nito thể hiện tính khử
3 Amoniac thể hiện tính bazo
4 Amoniac thể hiện tính khử
5 Muối amoni kém bền với nhiệt
6 Axit nitric thể hiện tính axit
7 Photpho thể hiện tính oxi hóa
8 Photpho thể hiện tính khử
9 Axit thể hiện tính oxi hóa mạnh
10 Axit photphoric thể hiện tính axit
11 Dùng dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch H3PO4 để chứng minh H3PO4 là một tri axit Viết phương trình phản ứng và gọi tên sản phẩm
Trang 36
Bài 4 Viết phương trình và giải thích hiện tượng của các thí nghiệm sau
1 Dẫn khí amoniac lấy dư tác dụng với đồng (II) oxit đun nóng.
2 Cho khí amoniac lấy dư tác dụng với khí clo.
Trang 373 Cho khí amoniac tác dụng với oxi không khí có xúc tác platin ở
6 Cho miếng đồng vào dung dịch axit nitricloãng
7 Cho miếng đồng vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
Bài 5 Hoàn thành các phương trình hóa học sau
1 Cu + HNO3 (đặc) ? + NO + ?
2 Cu + HNO3 (loãng) ? + NO2 + ?
3 Ag + HNO3 (đặc) ? + NO2 + ?
4 Ag + HNO3 (loãng) ? + NO + ?
5 Fe + HNO3 khí màu nâu đỏ +……
6 Fe + HNO3 khí không màu hóa nâu trong kk +…
7 Al + HNO3 ? + N2O + ?
8 Zn + HNO3 ? + NH4NO3 + ?
9 Zn + HNO3 ? + N2 + ?
10 Mg + HNO3 loãng ? + N2 + ?
11 FeO + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?
12 FeO + HNO3 NO2 + Fe(NO3)3 + ?
13 Fe3O4 + HNO3 NO + Fe(NO3)3 + ?
14 Fe3O4 + HNO3 NO2 + Fe(NO3)3 + ?
Trang 39Trang 40
Ống nghiệm 1 : Bay ra 1 khí có màu nâu.
dung dịch sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH dư vàđun nhẹ thì bay ra 1 khí có mùi khai
Thí nghiệm 2 : Cho 2 miếng nhôm vào 2 ống nghiệm chứa dung dịch
HNO3 có nồng độ khác nhau
không khí
Bài 7 Hòa tan bột Zn trong dung dịch HNO3 loãng ,dư, thu được dung
thấy có mùi khai thoát ra
Viết các phương trình phản ứng dưới dạng phân tử và ion rút gọn
Bài 8 Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học
6 Na2SO4 , (NH4)2SO4, HNO3 , NaCl , Ba(OH)2
7 NaOH , Na2SO4 , Ba(OH)2 , NaCl , NH4Cl
8 NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2CO3 , HCl
9 NH4NO3 , HNO3 , NH4Cl , (NH4)2SO4 , H2SO4
10 Na2CO3 , NH4NO3 , Fe(NO3)3 , Ca(OH)2 , KOH
DẠNG 3 NHẬN BIẾT DUNG DỊCH
Trang 41Trang 42
Bài 9 Chỉ dùng một hoá chất hoặc một kim loại để phân biệt các dd :
1 NH4NO3, (NH4)2SO4, MgSO4, NaCl, Ba(OH)2
2 (NH4)2SO4, AlCl3, FeSO4, NH4NO3, Ba(OH)2
3 NH4Cl, MgCl2, FeCl3, FeCl2, Al2(SO4)3, Ba(OH)2
4 NH3, Na2SO4, NH4Cl, ((NH4)2SO4, Ba(OH)2
5 NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 , Ba(OH)2 , KCl
Loại 1 : Tính chất ban đầu hay sản phẩm
Bài 10 Cho 6,72 lít N2 tác dụng với H2 dư Tính thể tích NH3 tạo thành,biết hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là 50%
Bài 11 Cho 3,36 lít N2 tác dụng với H2 dư với hiệu suất phản ứng là75%.Tính thể tích NH3 tạo thành sau phản ứng
DẠNG 4 TOÁN HIỆU SUẤT
Trang 43Bài 12 Đun nóng hỗn hợp gồm 4 lít N2 và 16 lít H2 sau một thời gian Tínhthể tích NH3 thu được biết hiệu suất phản ứng là 70%
Bài 13 Đun nóng hỗn hợp gồm 3,36 lít N2 và 13,44 lít H2 ( đktc) trong bìnhkín có xúc tác thích hợp.Tính thể tích NH3 tạo thành ,biết H= 45%
Bài 14 Cần lấy bao nhiêu lít nitơ và khí hidro để điều chế được 6,72 lít khí
amoniac ? Biết rằng thể tích các khí đều được đo trong cùng điều kiệnnhiệt độ ,áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%
Bài 15 Phải dùng bao nhiêu lít N2 và bao nhiêu lít H2 để điều chế 5,95 gam
NH3 biết hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 16 Cần lấy bao nhiêu lít nitơ và khí hidro để điều chế được 17,0 gam
khí amoniăc ? Biết rằng thể tích các khí đều được đo trong cùng điều kiệnnhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 35%
Bài 17 Để điều chế 5,000 tấn axit nitric nồng độ 60,0% cần dùng bao nhiêu
tấn amoniac? Biết rằng sự hao hụt moniac trong quá trình sản xuất là 3,8%
Bài 18 Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế từ 112000 lit NH3
(đktc), giả thiết hiệu suất phản ứng là 80%
Bài 19 Người ta dùng hết 56 m3 NH3 (đktc) để điều chế HNO3 Tính lượngdung dịch HNO3 40% thu được, biết chỉ có 92% NH3 chuyển thành HNO3
Loại 2 : Tính hiệu suất phản ứng
Bài 20 Cho 13,44 lít N2 (đktc) và H2 dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít
NH3 (đktc) Tính hiệu suất của phản ứng
Bài 21 Cho lượng N2 dư tác dụng với 14,4 lít H2 Sau phản ứng thu được3,36 lít NH3 (đktc) Tính hiệu suất của phản ứng
Bài 22 Cho 4,48 lít N và 6,72 lít H vào một bình kín ,sau phản ứng thu