1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Toán - T65 - tuần 34 (tham khảo)

7 88 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 242,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề Toán - T65 - tuần 34 (tham khảo) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

Tuần 34 – Tiết 65 Môn: Toán (Đại số) – Lớp 9

dụng thấp

Vận dụng cao Tổng

1 Hàm số

y = ax 2 (a

≠0) Tính

chất Đồ

thị

KT: Hiểu các tính chất của hàm số y = ax 2

1 0,25

1 0,25

1 0,5

4

2,5

KN: Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax 2

1 1,5

2 Phương

trình bậc

hai một ẩn.

KT: Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn.

1 0,25

4

1,75

KN: Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó (nếu phương trình có nghiệm).

2

0,5

1

1,0

3 Hệ thức

Vi–ét và

ứng dụng.

KN: Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó : tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng.

2

0,5

2

3,0

4

3,5

4 Phương

trình quy

về phương

trình bậc

hai.

KT : Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình

đã cho về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ.

1

0,25

KN : Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai.

1

0,25

5 Giải bài

toán bằng

cách lập

phương

trình bậc

hai một ẩn.

KN:

+ Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài toán giải phương trình bậc hai một ẩn.

+ Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai.

1

2,0

1

2,0

Tổng

1 0,25

7 1,75

6

8,0

14 10

Trang 2

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

MÔN: TOÁN (ĐẠI SỐ) - LỚP 9

Tuần 34 – Tiết 65 Thời gian làm bài: 45 phút

Bài 1: (2,0 điểm) Giải các phương trình :

a) x 2 – 10x + 24 = 0 b) 15x 2 – 31x – 46 = 0

Bài 2: (2,0 điểm) Cho hàm số : y = x2

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên b) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số.

Bài 3 : (2,0 điểm) Tìm hai số biết tổng bằng 13 và tích bằng 42.

Bài 4 : (2,0 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bé hơn chiều dài 5 m và diện tích

bằng 150 m 2 Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh đất.

HƯỚNG DẪN CHẤM - BIỂU ĐIỂM Môn: Toán (Đại số) - Lớp 9 Tuần 34 - Tiết 65

Phần I Trắc nghiệm khách quan:( 2 điểm) Học sinh chọn đúng mỗi câu cho 0,25 điểm.

Phần II Trắc nghiệm tự luận: ( 8 điểm).

1

(2,0)

a) x 2 – 10x + 24 = 0

a = 1; b ’ = -5; c = 24 '

∆ = b ’2 – ac = (-5) 2 – 1.24 = 25 – 24 = 1

Vì ∆ ' > 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt : x1 = b’ '

a

− + ∆ = 5 1 5 1

6

x2 = b’ '

a

− − ∆ = 5 1 5 1

4

1,0

b) b) 15x 2 – 31x – 46 = 0

a = 15; b = -31; c = -46

Vì a – b + c = 15 – (-31) + (- 46) = 15 + 31 – 46 = 46 – 46 = 0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm là :

x1 = - 1; x2 = c

a

= 46

15

1,0

a)

Vẽ đồ thị của hàm số y = x 2 : + Một số cặp giá trị tương ứng của hàm số :

Trang 3

(2,0)

+ Vẽ đồ thị :

y

1 4

9

0,5

1,0

b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số đã cho là 0, đạt được khi x = 0 0,5

3

(2,0)

+ Hai số phải tìm (nếu có) là các nghiệm của phương trình :

x 2 -13x + 42 = 0 (*) + Giải phương trình (*) :

∆ = b 2 – 4ac = (-13) 2 – 4.1.42 = 169 – 168 = 1

Vì ∆ > 0 nên phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt : x1 =

2

b a

− + ∆ = 13 1 14

7

x2 =

2

b a

− − ∆ = 13 1 12

6

Vậy hai số phải tìm là 6 và 7

0,5 1,0

0,5

4

(2,0) + Gọi chiều rộng của mảnh đất hình chữ nhật là x (m), thì chiều dài của mảnh đất là x + 5 (m) Điều kiện : x > 0.

+ Vì diện tích của mảnh đất là 150 m 2 nên ta có phương trình : x(x + 5) = 150

⇔ x2 + 5x – 150 = 0 + Giải phương trình :

∆ = b 2 – 4ac = 5 2 – 4.1.(-150) = 25 + 600 = 625

Vì ∆ > 0 nên phương trình có hai nghiệm phân biệt : x1 =

2

b a

− + ∆ = 5 625 5 25

10

x2 =

2

b a

− − ∆ = 5 625 5 25

15

− − =− − = − (Không TMĐK) Vậy chiều rộng và chiều dài của mảnh đất lần lượt là : 10 m và 15 m.

0,5 0,5

0,75

0,25

* HS làm theo cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa.

Trang 4

1 Điểm N(2; -5) thuộc đồ thị hàm số y = mx2 + 3 khi m bằng:

1 2

4 Phương trình nào sau đây có nghiệm kép ?

5 Phương trình nào sau đây có nghiệm ?

7 Cho hai số u và v thỏa mãn điều kiện u + v = 5; u.v = 6 Khi đó u, v là hai nghiệm của phương trình

Trang 5

A x1 = 1; x2 = a B x1 = -1; x2 = - a C x1 = -1; x2 = a D x1 = 1; x2 = - a.

II.PHẦN TỰ LUẬN (6.0 điểm)

Bài 1.(2.0 điểm)Cho hai hàm số y = x2 và y = 2x + 1

Vẽ đồ thị các hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ

Bài 2.(4.0 điểm) Cho phương trình x2 + (m – 2)x - m + 1 = 0

a.Giải phương trình với m = 1

d.Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

I/ Tr¾c nghiÖm: (3 điểm)

Khoanh tròn kết quả đứng trước chữ cái đúng trong các câu sau:

C

âu 1 : Đồ thị hàm số y = -2x2 đi qua điểm:

Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A(2; 4) Khi đó a bằng

3

B 1

4

Câu 3 : Phương trình (m - 2)x2 – 2mx + 1 = 0 là phương trình bậc hai khi:

Câu 4 : Phương trình x2 + 3x - 5 = 0 có biệt thức ∆ bằng

Câu 5: Cho phương trình x2 + 6x +8 = 0 Khi đó:

Câu 6 : Phương trình x2 - 6x – 7 = 0 có hai nghiệm là:

II/ Tù luËn : (7điểm).

a) Vẽ đồ thì hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó

C ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM §Ò 1- Đề số 2 tương tự )

I/ Tr¾c nghiÖm :

II/ Tù luËn :

Trang 6

Câu Nội dung Điểm

∆ / = 32 – 8 = 1 ; ∆ / = 1

x1 = - 2 ; x2 = - 4

0.5 1.0

16 = 4

0.5

1

2 a)Vẽ đồ thị hai hàm số y = x2 và y = x + 2

b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị

0.5

0.5

1.0

2

1 2

1

Tính được:

(2)

2

0.5 0.5 0.25 0.5

0.25

y

-2

2 -1

1 3 1

-1 -2 -3

2 3 4

4

-4

5 6

x

5 6 -5

-6

-1

Ngày đăng: 28/04/2016, 15:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Đồ thị hàm số y = x 2  đi qua điểm: - Đề Toán - T65 - tuần 34 (tham khảo)
2. Đồ thị hàm số y = x 2 đi qua điểm: (Trang 4)
Câu 2: Đồ thị hàm số y = ax 2  đi qua điểm A(2; 4). Khi đó a bằng - Đề Toán - T65 - tuần 34 (tham khảo)
u 2: Đồ thị hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(2; 4). Khi đó a bằng (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w