Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương Câu 8: Cho ΔABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số Câu 9: ΔABC đồng dạng với ΔAEF theo tỉ số đồng dạng k1
Trang 13 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Năm học 2015 – 2016
(Thời gian làm bài 90 phút)
Trang 2Câu 5: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương
Câu 8: Cho ΔABC có đường phân giác trong AD, ta có tỉ số
Câu 9: ΔABC đồng dạng với ΔAEF theo tỉ số đồng dạng k1, ΔDEF đồng dạng
với ΔMNQ theo tỉ số đồng dạng k2 ΔMNQ đồng dạng với ΔABC theo tỉ số đồng dạng nào?
Câu 10: Một hình hộp chữ nhật có kích thước 3 x 4 x 5 (cm) thì diện tích xung
quanh và thể tích của nó
Trang 3Câu 12: Cho hình lăng trụ đứng với các kính thước như hình vẽ Diện tích xung
quanh của hình lăng trụ đó là:
Trang 4Bài 3: Một ca nô xuôi dòng từ bến A đến bến B mất 5giờ và ngược dòng từ bến
B về bến A mất 7 giờ Tính khoảng cách giữa hai bến A và B, biết rằng vận tốc
của dòng nước là 3km/h ?
Bài 4: Cho tam giác ABC có AB = 2cm, AC = 4cm Qua B dựng đường thẳng
cắt đoạn thẳng AC tại D sao cho ∠ABD = ∠ACB
a, Chứng minh tam giác ABD đồng dạng với tam giác ACB
b, Tính AD, DC
c, Gọi AH là đường cao của tam giác ABC, AE là đường cao của tam giác ABD
Chứng tỏ SABH = 4SADE
Bài 5 a) Giải phương trình l14 – 3xl – 2x = 2x + 7
b) Cho các số dương x, y thỏa mãn x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất
Trang 6Minh họa tập nghiệm trên trục số :
Câu 3.(1,25đ)
Gọi khoảng cách giữa hai bến A và B là x ( km), ĐK: x > 0 Khi đó: Vận tốc của ca nô đi từ A đến B là : x/5 (km/h)Vận tốc của ca nô đi từ B đến A là : x/7 (km/h)
Trang 7Có góc A chung; ∠ABD = ∠ACB (gt)
Do đó tam giác vuông ABH đồng dạng tam giác vuông ADE (g-g)
Vậy SABH = 4SADE
Câu 5.
a) l14 -3xl – 2x = 2x + 7 ⇔ l14 – 3xl = 4x + 7 (1)
Trang 9A 6cm B 8cm C 10cm D 12cm
7 Trong hình vẽ 1 biết ∠BAD = ∠DAC tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
Trang 108 Trong hình vẽ 2 biết MN // BC , biết AM = 2 cm, MB = 3cm BC = 6,5 cm Khi
Trang 11A 192 cm3 B 576 cm3 C 336 cm3 D 288 cm3
12 Cho hình lăng trụ đứng đáy tam giác có kích thước 3 cm, 4 cm, 5cm và
chiều cao 6cm Thể tích của nó là:
A 36 cm3 B 360 cm3 C 60 cm3 D 600 cm3
Câu 2: Điền các số vào chỗ trống để hoàn thành các câu :
1/ Diện tích toàn phần của một hình lập phương là 216 cm2 thì thể tích của nó là
………
2/ Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số khác 0, ta phải
……… bất phương trình nếu số đó là số âm
3/ Cho ΔABC có AB = 2 cm, AC = 3 cm, BC = 4 cm Một đường thẳng song song
với BC cắt 2 cạnh AB, AC lần lượt tại M, N sao cho BM = AN Độ dài MN là:
……… (cm)
4/ Cho ΔABC ~ ΔDEF tỉ số đồng dạng là 2/3 thì SABC/ SDEF = ……
Câu 3: Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp :
Các khẳng định
1 Nếu a + 3 > b + 3 thì -2a < -2b
2 Tam giác cân này có góc ở đỉnh bằng góc ở đỉnh tam giác cân kia thì
hai tam giác cân này đồng dạng
II.TỰ LUẬN :
Bài 1: Giải pt và bất pt sau rồi biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 12Bài 2: Một ô tô đi từ A đến B rồi quay về A ngay Thời gian về nhiều hơn thời
gian đi là 1 giờ Tính độ dài quãng đường AB Biết vận tốc lúc đi là 60km/h và
d) Tính diện tích tứ giác AHCB
Bài 4: Biết x + y = 1 và xy ≠ 0 Chứng minh rằng:
Trang 131.216 cm3 2 đổi chiều 3 1,6 ( hoặc 8/5) 4 4/9
Câu 3: (0,5 điểm) Đánh dấu chéo “X” vào ô thích hợp : Mỗi ý đúng ghi 0,25 đ
+) Giải và kết luận được bất phương trình có nghiệm x > -1 (0,25 đ)
+) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng (0,25 đ)
Câu 2 (1,5đ)
Gọi x là quãng đường AB , (x > 0, km) (0,25 đ)
+ Thời gian ô tô đi: x/60h (0,25 đ)
+ Thời gian ô tô về : x/40h (0,25 đ)
Lập được phương trình : x/40 – x/60 = 1 (0,25 đ)
Trang 14Giải pt (cụ thể và đúng) , ta được : x= 120 (0,25 đ)Kết luận : Vậy quãng đường AB dài: 120 km (0,25 đ)
Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc ∠ADH chung
Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng
c) (0,5 Đ)
Chỉ ra được hai tam giác vuông có góc ∠ADH chung
Kết luận được hai tam giác đó đồng dạng
d) (0,5đ)
Trang 15Hạ CK ⊥ DB.Chứng minh CK = AH hoặc tính CK = 4,8 cmTính được dt AHCB là: 2.SAHB = AH.HB = 4,8.6,4 = 30,72cm2
Câu 4.
Ta có:
(do x + y = 1 ⇒ y – 1= -x và x -1= -y)
Trang 16A Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
B Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau
C Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau
D Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau
Câu 3: Tỉ số của hai đoạn thẳng AB = 2dm và CD = 10 cm là:
A 2 B 2/10 C 5 D 1/5
Câu 4 Giá trị x = -3 là nghiệm của bất phương trình nào sau đây :
A 1 – 2x < 2x – 1 B x + 7 > 10 + 2x C x + 3 0
D x – 3 > 0
Trang 17Câu 5: Nếu AD là đường phân giác góc A của tam giác ABC (D thuộc BC ) thì:
Câu 6 Điều kiện xác định của phương trình
Trang 18cùng các kích thước đã biết trên hình vẽ (hình 02).
Diện tích toàn phần của hình lăng trụ đã cho là:
a) Giải các phương trình sau:
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Bài 2:
Trang 19Một xe vận tải đi từ tỉnh A đến tỉnh B, cả đi lẫn về mất 10 giờ 30 phút Vận tốc
lúc đi là 40km/giờ, vận tốc lúc về là 30km/giờ Tính quãng đường AB
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao
Trang 20Suy ra 8x = – 8
⇔ x = – 1(thỏa ĐKXĐ) Vậy tập nghiệm của phương trình là S = {– 1}
⇔ 5(4x – 1) – (2 – x) ≤ 3(10x – 3)
⇔ – 9x ≤ – 2 x ≥ 2/9 Vậy tập nghiệm bất phương trình là {x/x ≥ 2/9}
Bài 2: (1,5 điểm) 10 giờ 30 phút = 21/2 giờ
Gọi x (km) là quãng đường AB (x > 0)
Thời gian lúc đi : x/40 giờ Thời gian lúc về: x/30 giờ
Vì thời gian cả đi lẫn về là 10 giờ 30 phút
Nên ta có phương trình:
⇔ 7x = 21.60 x = 180 (thỏa mãn ĐK)
Vậy quãng đường AB là 180 km
Bài 3: (3 điểm)