phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích 8.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch H , H , H , H trong dãy Banme có bước só
Trang 1CHƯƠNG VI :LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
************
1.Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
2 0max
1
3.Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử , phân tử B cấu tạo của nguyên tử , phân tử
C sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử D sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử
hiđrô
4.Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectrôn chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A H (chàm).chàm) B H (chàm).tím) C H (chàm).lam) D H (chàm).đỏ).).
5.Hiện tượng các electron bị bật ra khỏ).i mặt kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào gọi là
A hiện tượng bức xạ electron B hiện tượng quang điện bên ngoài
C hiện tượng quang dẫn D hiện tượng quang điện bên trong
6.Chọn phát biểu đúng
A Khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt một tấm kim loại thì nó làm cho các electron quang điện bị bật ra
B Hiện tượng xảy ra khi chiếu ánh sáng đơn sắc vào bề mặt tấm kim loại gọi là hiện tượng quang điện
C Ở bên trong tế bào quang điện , dòng quang điện cùng chiều với điện trường
D Đối với mỗi kim loại dùng làm catốt , hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sóng của ánh sáng kích
thích nhỏ) hơn giới hạn quang điện
7.Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện với tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm
A phụ thuộc bước sóng của chùm ánh sáng kích thích
B phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt
C phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích
D phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt và bước sóng của ánh sáng kích thích
8.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch H , H , H , H trong dãy Banme có bước sóng nằmtrong khoảng bước sóng của
A tia Rơnghen B ánh sáng thấy được C tia hồng ngoại D Tia tử
ngoại
9.Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm thì
A Tấm kẽm sẽ trung hòa về điện B Điện tích của tấm kẽm không,đổi
C Tấml kẽm tích điện dương D Điện tích âm của tấm kẽm mất đi
10.Nguyên tắc hoạt động của các tế bào quang điện dựa vào
A hiện tượng quang dẫn B hiện tượng quang điện
C hiện tượng bức xạ electron D hiện tượng tán sắc ánh sáng
11.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H (chàm).lam) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
12.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H(chàm).tím) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
13.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H(chàm).chàm) ứng với electron chuyển từ
A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
14.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , vạch H(chàm).đỏ).) ứng với electron chuyển từ
Trang 2A quỹ đạo N về quỹ đạo L B quỹ đạo M về quỹ đạo L
C quỹ đạo P về quỹ đạo L D quỹ đạo O về quỹ đạo L
15.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Lyman được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo: A K B L C M D N 16.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo: A K B L C M D N 17.Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô , các vạch dãy Banme được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo: A K B L C M D N 18.Công thoát êlectrôn ra khỏ).i một kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34J.s, vận tốc ánh sáng
trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là
19.Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 = 0,75m và 2 = 0,25m vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện o = 0,35m Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A Chỉ có bức xạ 1 B Chỉ có bức xạ 2
C Cả hai bức xạ D Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
20.Công thoát electron của một kim loại là A = 4eV Giới hạn quang điện của kim loại này là :
24.Một tế bào quang điện có catốt bằng Na , công thoát electron của Na bằng 2,1 eV Chiếu vào catốt bức xạ có
bước sóng 0,42 mm Hiệu điện thế hãm có trị số là :
A – 0,85V B – 0,2V C – 0,4V D – 0,25V
25.Catốt của tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66 m Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước sóng
thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bị bức ra khỏ).i catốt là 3.10-19J có giá trị là
28.H.đ.th giữa catốt và đối âm cực của ống Rơnghen bằng 200KV Cho biết electron phát ra từ catốt không vận
tốc đầu Bước sóng của tia Rơnghen cứng nhất mà ống phát ra là :
30.Trong quang phổ vạch của hiđrô cho biết vạch màu đỏ) và màu tím có bước sóng là H = 0,6563m và H =
0,4102m Bức sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là :
A 1,0939m B 0,1094 m C 0,7654 m D 0,9734 m
31.Giới hạn quang điện của natri là 0,50mm Công thoát của electron ra khỏ).i bề mặt của kẽm lớn hơn của natri
là 1,4 lần Giới hạn quang điện của kẽm là
32.Giả sử các electron thoát ra khỏ).i catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện có
cường độ I = 0,32mA Số electron thoát ra khỏ).i catốt trong mỗi giây là :
A 2.1015 B 2.1017 C 2.1019 D 2.1013
Trang 333.Bước sóng ứng với hai vạch đầu tiên trong dãy Lyman của nguyên tử Hiđro là 0, 122 m và 103nm Bước
sóng đầu tiên trong dãy Banme là
A 0,558 m B 0,661 m C 0,066 m D.0,0588 m
34.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏ).i kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích
hợp
B Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi nó bị nung nóng.
C Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện
trường mạnh
D Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khái kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một
dung dịch
35.Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35μm Hiện tượng quang điện sẽm Hiện tượng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng :
A 0,1 μm Hiện tượng quang điện sẽm B 0,2 μm Hiện tượng quang điện sẽm C 0,3 μm Hiện tượng quang điện sẽm D 0,4 μm Hiện tượng quang điện sẽm
36.Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là :
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
C Công nhá nhất dùng để bứt electron ra khái bề mặt kim loại đó.
D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khái bề mặt kim loại đó.
37.Giới hạn quang điện của niken là 248nm, thì công thoát của êlectron khái niken là bao nhiêu ?
38.Catốt của tế bào quang điện làm bằng vônfram Biết công thoát êlectron đối với vônfram là 7,2.10-19 J Giớihạn quang điện của vônfram là bao nhiêu ?
A 0,276 μm Hiện tượng quang điện sẽm B 0,375 μm Hiện tượng quang điện sẽm C 0,425 μm Hiện tượng quang điện sẽm D 0,475 μm Hiện tượng quang điện sẽm.
39.Chọn câu đúng Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra nếu chiếu ánh sáng hồ quang vào một tấm kẽm.
C không tích điện D được che chắn bằng một tấm thuỷ tinh dày.
40.Công thức tính năng lượng của một lượng tử năng lượng theo bước sóng ánh sáng là công thức nào sau đây?
42.Chiếu ánh sáng nhìn thấy vào chất nào sau đây có thể gây ra hiện tượng quang điện trong?
43.Dụng cụ nào sau đây có thể biến quang năng thành điện năng?
A pin mặt trời B pin vôn ta C ác quy D đinamô xe đạp.
44.Sự phát sáng của vật (chàm).hay con vật) nào dưới đây là hiện tượng quang – phát quang?
A một miếng nhựa phát quang B bóng bút thử điện.
45.Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó sẽ phát
quang?
46.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn ?
A hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khái khối bán dẫn.
C một trong những ứng dụng quan trọng của hiện tượng quang dẫn là việc chế tạo đèn ống(chàm) đèn nêon).
D Trong hiện tượng quang dẫn, năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thhành electron dẫn cũng
được cung cấp bởi nhiệt
Trang 447.Tia laze không có đặc tính nào dươí đây ?
48.Laze là nguồn sáng phát ra:
A Chùm sáng song song, kết hợp, cường độ lớn.
B một số bức xạ đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
C chùm sáng đơn sắc song song, kết hợp, cường độ lớn.
D chùm sáng trắng song song, kết hợp, cường độ lớn.
49.Bức xạ màu vàng của natri có bước sóng 0,59 μm Hiện tượng quang điện sẽm Năng lượng của phôtôn tương ứng có giá trị nào sau đây ?
50.Năng lượng phôtôn của:
A tia hồng ngoại lớn hơn của tia tử ngoại B tia X lớn hơn của tia tử ngoại.
C tia tử ngoại nhá hơn của ánh sáng nhìn thấy D tia X nhá hơn của ánh sáng thấy được.
51.Pin quang điện hoạt động dựa vào.
A hiện tượng quang điện ngoài B hiện tượng quang điện trong.
C hiện tượng tán sắc ánh sáng. D sự phát quang của các chất.
52.Giới hạn quang điện của Natri là 0,5mm Công thoát của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần Giới hạn quang điện của
53.Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.1015 Hz lên catôt của một tế bào quang điện thì các electron bức ra khỏ).i catôt sẽ không tới được anốt khi UAK ≤ -8V Nếu chiếu đồng thời vào catôt hai bức xạ λ1 = 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm và λ2 = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm thì hiện tượng quang điện sẽ xảy ra đối với :
A λ1 B λ1 và λ2 C không xảy ra hiện tượng quang điện D λ2
54.Gọi f1, f2, f3, f4, f5 lần lượt là tần số của tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen, sóng vô tuyến cực ngắn, vàánh sáng màu lam Thứ tự tăng dần của tần số sóng được sắp xếp như sau:
A f1<f2<f5<f4<f3 B f1<f4<f5<f2<f3 C f4<f1<f5<f2<f3 D f4<f2<f5<f1<f3
55.Catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là 0,66μm Hiện tượng quang điện sẽm Chiếu vào catôt ánh sáng tử ngoại có
bước sóng 0,33μm Hiện tượng quang điện sẽm Để dòng quang điện triệt tiêu thì hiệu điện thế giữa anôt và catốt phải là:
A UAK ≤ -2,35 (chàm).V) B UAK ≤ -2,04 (chàm).V) C UAK ≤ -1,16 (chàm).V) D UAK ≤ -1,88 (chàm).V)
56.Chiếu chùm ánh sáng có bước sóng λ = 0,666μm Hiện tượng quang điện sẽm vào catôt của một tế bào quang điện thì phải đặt một hiệu
điện thế hãm 0,69V để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện Công thoát của electron là:
A 1,907.10-19 (chàm).J) B 1,88.10-19 (chàm).J) C 1,206.10-18 (chàm).J) D 2,5.10-20 (chàm).J)
57.Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A bước sóng nhỏ) nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện bắt đầu xảy ra
B bước sóng lớn nhất của ánh sáng kích thích để hiện tượng quang điện bắt đầu xảy ra
C năng lượng nhỏ) nhất cần cung cấp để electron thoát ra khỏ).i bề mặt kim loại
D bước sóng nhỏ) nhất của kim loại dùng làm catod có thể gây ra hiện tượng quang điện
58.Giới hạn quang điện của mỗi kim loại dùng làm catod trong tế bào quang điện phụ thuộc vào yếu tố nào
trong các yếu tố sau:
A bước sóng ánh sáng kích thích
B năng lượng liên kết riêng của hạt nhân nguyên tử
C năng lượng liên kết của electron lớp ngoài cùng với hạt nhân nguyên tử
D cấu trúc tinh thể của kim loại dùng làm catod
59.Cho biết h = 6,62.10-34J.s c = 3.108m/s e =1,6.10-19C Loại ánh sáng nào trong số các ánh sáng sau đây gây
ra hiên tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện o=0,2mm:
A ánh sáng có tần số f=1015Hz B ánh sáng có tần số f=1,5.1014Hz
C photon có năng lượng =10eV D photon có năng lượng =0,5.10-19J
60.Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện.
A Electron bị bứt ra khỏ).i kim loại khi bị chiếu ánh sáng thích hợp vào.
B Electron bị bứt ra khỏ).i kim loại khi ion đập vào.
C Electron bị bứt ra khỏ).i kim loại khi bị nguyên tử khác đập vào.
D Electron bị bứt ra khỏ).i kim loại khi bị nung nóng.
61.Kết luận nào là Sai đối với pin quang điện.
Trang 5A Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
B Nguyên tắc hoạt động là dựa vào hiện tượng quang điện trong.
C Trong pin, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D Một bộ phận không thể thiếu được phải có cấu toạ từ chất bán dẫn.
62.Phát biểu nào sau đây là sai?
A Thuyết lượng tử as chứng tỏ) ás có tính chất sóng.
B Giả thuyết sóng không giải thích được hiện tượng quang điện.
C Trong cùng một môi trường vận tốc của as bằng vận tốc sóng điện từ.
D Ánh sáng có tính chất hạt, mỗi hạt as gọi là photon.
63.Trong hiện tượng quang điện, động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện:
A Nhỏ) hơn năng lượng photon chiếu tới B Lớn hơn năng lượng photon chiếu tới.
C Bằng năng lượng photon chiếu tới D Tỉ lệ với cường độ as chiếu tới.
64.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện?
A Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏ).i bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng đến nhiệt độ rất cao.
B Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏ).i bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một
vật đã bị nhiễm điện khác
C Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏ).i bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó.
D Là hiện tượng êlectrôn bứt ra khỏ).i bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại do tác dụng của từ trường
65.Điều nào sau đây là sai khi nói đến những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu.
B Dòng quang điện vẫn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện bằng không.
C Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc cường độ chùm sáng kích thích.
D Giá trị hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bước sóng của chùm sáng kích thích.
66.Trong các trường hợp nào sau đây êlectrôn được gọi là êlectrôn quang điện?
A Êlectrôn trong dây dẫn điện thông thường
B Êlectrôn bứt ra từ catốt của tế bào quang điện
C Êlectrôn tạo ra trong chất bán dẫn
D Êlectrôn bứt ra khỏ).i tấm kim loại do nhiễm điện tiếp xúc
67.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cường độ dòng quang điện bão hoà?
A Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích.
B Cường độ dòng quang điện bão hoà tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích.
C Cường độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
D Cường độ dòng quang điện bão tăng theo quy luật hàm số mũ với cường độ chùm sáng kích thích.
68.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện?
A Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích
thích
B Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích.
C Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng kích thích.
D Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm
catốt
69.Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?
A Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo từng
phân riêng biệt, đứt quãng
B Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn.
C Năng lượng của các phôtôn ánh sáng là như nhau, không phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng.
D Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc vào khoảng cách tới
mv A
2
2 max 0
mv A
hf D
22
2 max 0
mv A
Trang 671.Điều khẳng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
A Ánh sáng có lưỡng tính sóng - hạt
B Khi bước sóng có bước sóng càng ngắn thì thì tính chất hạt càng thể hiện rõ, tính chất sóng càng ít thể hiện.
C Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta dễ quan sát hiện tượng giao thoa của ánh sáng.
D Khi ánh sáng có bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng mạnh.
72.Trong hiện tượng quang điện, khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào catốt của tế bào quang điện thì
êlectron Vì vậy, hiện tượng này còn gọi là hiện tượng quang điện ngoài Hãy chọn các cụm từsau đây điện vào chỗ trống?
A sẽ bị bật ra khỏ).i catốt B phá vỡ liên kết để trở thành electrôn dẫn
C.chuyển động mạnh hơn D chuyển lên quỹ đạo có bán kính lớn hơn
73.Hiện tượng các êlectrôn để cho chúng trở thành các êlectron dẫn gọi là hiện tượng quang điện
bên trong Hãy chọn các cụm từ sau đây điện vào chỗ trống?
A bị bật ra khỏ).i catốt B phá vỡ liên kết để trở thành electrôn dẫn
C.chuyển động mạnh hơn D chuyển lên quỹ đạo có bán kính lớn hơn
74.Điều nào sau đây là sai khi nói về quang trở?
A Bộ phận quan trọng của quang trở là một lớp bán dẫn có gắn hai điện cực
B Quang trở thực chất là một điện trở mà giá trị điện trở của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ
C Quang trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện
D Quang trở chỉ hoạt động khi ánh sáng chiếu vào nó có bước sóng ngắn hơn giói hạn quang dẫn của quang
trở
75.Điều nào sau đây là đúng khi nói về pin quang điện?
A Pin quang điện là một nguồn điện trong đó nhiệt năng biến thành điện năng
B Pin quang điện là một nguồn điện trong đó quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
C Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D A, B và C đều đúng
76.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng phát quang?
A Sự huỳnh quang của chất khí, chất lỏ).ng và sự lân quang của các chất rắn gọi là sự phát quang.
B Sự phát quang còn gọi là sự phát sáng lạnh.
C Hiện tượng phát quang của các chất rắn đã được ứng dụng trong việc chế tạo các đèn huỳnh quang.
D A, B và C đều đúng
77.Phát biểu nào sau đây là sai với nội dung hai giả thuyết của Bo?
A Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B Trong các trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ hay hấp thụ năng.
C Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang trạng thái dừng có năng lượng cao nguyên tử sẽ phát
ra phôtôn
D Ở các trạng thái dừng khác nhau năng lượng của các nguyên tử có giá trị khác nhau.
78.Phát biểu nào sau đây là đúng với quan điểm của Bo về mãu nguyên tử Hiđrô?
A Trong các trạng thái dừng, elêctrôn trong nguyên tử Hiđrô chỉ chuyển động quanh hạt nhân theo những quỹ
đạo tròn có bán kính hoàn toàn xác định
B Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương các số nguyên liên tiếp.
C Quỹ đạo có bán kính lớn ứng với năng lượng lớn, bán kính nhỏ) ứng với năng lượng nhỏ)
Trang 783.Nguyên tử chỉ tồn tại trong những xác định, gọi là các trạng thái dừng Trong các trạng thái
dừng, nguyên tử Hãy chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống?
A trạng thái có năng lượng xác định; không bức xạ B trạng thái có năng lượng xác định; bức xạ
84.Trạng thái dừng có năng lượng càng thấp thì càng bền vững.Trạng thái dừng có năng lượng càng cao thì
càng kém bền vững Do đó, khi nguyên tử ở các trạng thái dừng có năng lượng lớn bao giờ nó cũng có xuhướng chuyển sang trạng thái dừng có năng lượng nhỏ)
A bền vững; kém bền vững; năng lượng lớn; năng lượng nhỏ)
B kém bền vững; bền vững; năng lượng nhỏ).; năng lượng lớn
C bền vững; kém bền vững; năng lượng nhỏ).; năng lượng lớn
D kém bền vững; bền vững; năng lượng lơn; năng lượng nhỏ).
85.Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào lá kẽm tích điện âm thì:
A Điện tích âm của lá kẽm mất đi B Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện
C Điện tích của tấm kẽm không thay đổi C Tấm kẽm tích điện dương
86.Hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh sáng, ta
có:
A Động năng ban đầu cực đại của các electron tăng lên B Cường độ dòng quang điện bão hoà tăng lên
C Hiệu điện thế hãm tăng lên D Các quang electron đến anốt với vận tốc lớn
hơn
87.Chọn câu đúng:
A Hiện tượng quang điện chứng tỏ) ánh có tính chất sóng
B Hiện giao thoa chứng tỏ) ánh sáng có tính chất hạt
C Tia hồng ngoại, tia tử ngoại không có tính chất hạt
D Hiện tượng quang điện chứng tỏ) ánh sáng có tính chất hạt
88.Chọn câu sai:Các hiện tượng liên quan đến tính chất lượng tử của ánh sáng là:
A Hiện tượng quang điện B Sự phát quang của các chất
C Hiện tượng tán sắc ánh sáng D Hiện tượng giao thoa
89.Một tế bào quang điện có ca tốt làm bằng Na, có A = 2,1 eV Chiếu vào tế bào quang điện bức xạ đơn sắc có
= 0,42 mm Giới hạn quang điện của Na là:
92.Giới hạn quang điện của Na là 0,50 mm Chiếu vào Na tia tử ngoại coa bước sóng = 0,25 mm Vận tốc ban
đầu cực đại của electron quang điện là: A 9.105 m/s B 9,34.105 m/s C 8.105 m/s
D.8,34.105 m/s
93.Kim loại dùng làm Catot của một tế bào quang điện có A = 6,625 eV Lần lượt chiếu vào catot các bước
sóng: 1 = 0,1875 mm; 2 = 0,1925 mm; 3 = 0,1685 mm Hỏ).i bước sóng nào gây ra được hiện tượng quang điện?
94.Giới hạn quang điện của Cu là 300 nm Công thoát của electron khỏ).i Cu là:
95.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện làm bằng xedi có
giới hạn quang điện là 0 = 660 nm Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là:
96.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 320 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện làm bằng xedi có
giới hạn quang điện là 0 = 660 nm Hiệu điện thế hãm của nó cói giá trị là:
Trang 899.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 330 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện hiệu điện thế
hãm của nó cói giá trị là Uh Cho giới hạn quang điện của catot là -0 = 660 nm và đặt vào đó giữa Anot và Catotmột UAK = 1,5 V Tính động năng cực đại của các quang electron khi đập vào anot nếu dùng bức xạ ’ = 282,5
nm A 5,41.10-19J B 6,42.10-19J C 3,05.10-19J D 7,47.10-19J
100.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 546 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện, có Ibh = 2
mA Công suất lượng tử là P = 1,515 W Tính hiệu suất lượng tử
A 30,03.10-2% B 42,25.10-2% C 51,56.10-2% D 62,25.10-2%
101.Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng = 546 nm vào bề mặt ca tốt của một tế bào quang điện Giả sử các
electron đó được tách ra bằng màn chắn dể lấy một chùm hẹp hướng vào một từ trường đều có B = 10-4T, saocho vec tơ B vuông góc với vân tốc của hạt Biết quỹ đạo của hạt có bán kính cực đại R = 23,32 mm Tìm độlớn vận tốc ban đầu cực đại của các electron quang điện
102.Chiếu một bức xạ có bước sóng nhỏ) hơn giới hạn quang điện vào một tấm kim loại mang điện tích dương Hỏ).i hiện tượng quang điện có xảy ra hay không? A Có B Không C còn tùy vào điện tích dương D.
xảy ra yếu
103.Chiếu đồng thời hai bức xạ vào một tế bào quang điện, ta cần dùng các hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng
quang điện Cho biết Uh1= 2Uh2 Hỏ).i có thể kết luận gì?
A λ1 = 2 λ2 B λ1 < λ2 C λ1 > λ2 D λ1 = 2λ2
104.Cho các chất sau: Na, K, CdS, Al, chiếu ánh sáng mặt trời vào thì thấy có hiện tượng quang điện xảy ra, hỏ).i
105.Động năng ban đầu cực đại của các e phụ thuộc vào?
A Năng lượng của photon chiếu tới B cường độ bức xạ chiếu tới
106.Nếu trong một môi trường, ta biết được bước sóng của lượng tử năng lượng ánh sáng (chàm).phôtôn ) và hf và
bằng , thì chiết suất tuyệt đối của môi trường đó bằng bao nhiêu?(chàm) h là hằng số planck, c là vatn tốc ánh sángtrong chân không và f là tần số)
A n = c / f B n = hf/c C n = c/ v D n = cf/
107 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35mm Hiện tượng quang
điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng là: A 0,1mm B 0,2 mm C 0,3 mm
D 0,4 mm
108 Theo quang điểm của thuyết lượng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn mang năng lượng.
B Cường độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôtôn trong chùm.
C Khi ánh sáng truyền đi các phôtôn ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng.
D Các phôtôn có năng lượng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau.
109 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catốt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện
thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang êlectron là bao nhiêu?
A 5,2 105 m/s B 6,2 10 5 m/s C 7,2 105 m/s D 8,2 105 m/s
110 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng 400 nm vào catôt của một tế bào quang điện, được làm bằng Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50 Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là
A 3,28 105 m/s B 4,67 10 5 m/s C 5,45 105 m/s D 6,33 105 m/s
111 Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330 Để triệt tiêu
dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làmcatôt là:
Trang 9A 1,16 eV B 1,94 eV C 2,38 eV D 2,72 eV
112 Chiếu vào catôt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,330mm Để triệt tiêu
quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38 V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làmcatôt là: A 0,521 mm B 0,442 mm C 0,440 mm D 0,385 mm
113 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,276mm vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện
hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2 V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là:
A 2,5eV B 2,0eV C 1,5eV D 0,5eV.
114 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,5mm Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện
là
A 2,5 105 m/s B 3,7 105 m/s C 4,6 105 m/s D 5,2 105 m/s
115 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 0,20mm vào một qủa cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện.
Giới hạn quang điện của đồng là 0,30 mm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt được so với đất là:
A 1,34 V B 2,07 V C 3,12 V D 4,26 V.
116.Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quan điện là
A 9,85 105 m/s B 8,36 106 m/s C 7,56 105 m/s D 6,54 106 m/s
117 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ
có bước sóng Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hiệu điện thế hãm Uh=UAK=-0,4 V Giới hạn quangđiện của kim loại dùng làm catôt là:
A 0,4342 10 – 6 m B 0,4824 10 – 6 m C 0,5236 10 – 6 m D 0,5646 10 – 6 m
118 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ
có bước sóng Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt một hiệu điện thế hãm Uh=UAK=-0,4 V tần số của bức xạ
điện từ là:A 3,75 1014 Hz B 4,58 1014 Hz C 5,83 1014 Hz D 6,28 1014 Hz
119.Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36mm vào tế bào quang điện có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của êlectron quang điện là:
A 5,84 105 m/s B 6,24 105 m/s C 5,84 106 m/s D 6,24 106 m/s
120 Công thoát của kim loại Na là 2,48 eV Chiếu một chùm bức xạ có bước sóng 0,36mm vào tế bào quang
điện có catôt làm bằng Na thì cường độ dòng quang điện bão hoà là 3mA Số êlectron bị bứt ra khỏ).i catôt trongmỗi giây là: A 1,875 1013 B 2,544 1013 C 3,263 1012 D 4,827 1012
TRẮC NGHIỆM SÓNG ÁNH SÁNGCâu 1 Tìm phát biểu đúng về ánh sáng đơn sắc:
A Đối với các môi trường khác nhau, ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng
B Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi qua lăng kính
Câu 2 Tìm phát biểu sai về hiệntượng tán sắc:
A Tán sắc là hiện tượng một chùm ánh sáng trắng hẹp bị tách thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau
B Hiện tượng tán sắc chứng tỏ) ánh sáng trắng là tập hợp vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau
C Thí nghiệm của Newton về tán sắc ánh sáng chứng tỏ) lăng kính là nguyên nhân của hiện tượng tán sắc
D Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc là do chiết suất của các môi trường đối với các ánh sáng đơn sắckhác
Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?
A Hiện tượng chùm sáng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khácnhau là hiện tượng tán sắc ánh sáng
B Ánh sáng trắng là tổng hợp (chàm).hỗn hợp) của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ) tới tím
C Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vì nó có màu trắng
Câu 4 Nói về giao thoa ánh sáng, tìm phát biểu sai.
Trang 10A Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ giải thích được bằng sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
B Hiện tượng giao thoa ánh sáng là một bằng chứng thực nghiệm quan trọng khẳng định ánh sáng có tínhchất sóng
C Trong miền giao thoa, những vạch sáng ứng với những chỗ hai sóng gặp nhau tăng cường lẫn nhau
D Trong miền giao thoa, những vạch tối ứng với những chỗ hai sóng tới không gặp được nhau
Câu 5: Khi sóng ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác thì
A Bước sóng không đổi, nhưng tần số thay đổi B Tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
C Cả tần số và bước sóng đều không đổi D Cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Câu 6 Khi một chùm ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường có chiết suất n1 = 1,6 vào môi trường có chiết suất
n2 = 4/3 thì:
A Tần số tăng, bước sóng giảm; B Tần số giảm, bước sóng tăng;
C Tần số không đổi, bước sóng giảm; D Tần số không đổi, bước sóng tăng;
Câu 7: Hãy chọn câu trả lời đúng một chùm ánh sáng mặt trời hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể bơi và tạo
ở đáy bể một vệt sáng
A Có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
B Có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc.
C Không có màu dù chiếu như thế nào.
D Có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng bị tán sắc khi đi qua lăng kính
B Ánh sáng trắng là hỗn hợp của vô số ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ) đến tím
C Chỉ có ánh sáng trắng mới bị tán sắc khi truyền qua lăng kính
D Tổng hợp các ánh sáng đơn sắc sẽ luôn được ánh sáng trắng
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ) lớn hơn chiết suất của môi trường đó đốivới ánh sáng tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ) hơn vận tốc ánh sáng đỏ)
D Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Câu 10: Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai
ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đó chùm tia khúc xạ
A gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màuvàng nhỏ) hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
B gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của chùm màuvàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm
C chỉ là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần
D vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song
Câu 11: Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A chùm sáng bị phản xạ toàn phần
B so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam
C tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần
D so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng
Câu 12 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước
S1, trên đường đi của ánh sáng thì
A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1
C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2
Câu 13 Quang phổ gồm một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ) đến tím là:
A Quang phổ vạch phát xạ B Quang phổ vạch hấp thụ C Quang phổ liên tục D Quang phổ đám
Câu 14 Tìm phát biểu sai: Hai nguyên tố khác nhau có đặc điểm quang phổ vạch phát xạ khác nhau về…
A độ sáng tỉ đối giữa các vạch quang phổ; B bề rộng các vạch quang phổ;
C số lượng các vạch quang phổ; D Mà u sắc các vạch và vị trí các vạch màu
Trang 11Câu 15 Tìm phát biểu sai Quang phổ liên tục
A là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ) đến tím B do các vật rắn bị nung nóng phát ra
C do các chất lỏ).ng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra D được hình thành do các đám hơi nungnóng
Câu 16 Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
B không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng
C không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng
D nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục
Câu 17 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Có hai loại quang phổ vạch: quang phổ vạch hấp thụ và quang phổ vạch phát xạ
B Quang phổ vạch phát xạ có những vạch màu riêng lẻ nằm trên nền tối
C Quang phổ của ánh sáng mặt trời thu được trên trái đất là quang phổ liên tục
D Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra
Câu 18 Chọn câu sai.
A Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra
B Tia hồng ngoại làm phát quang một số chất
C Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụngnhiệt
D Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75mm
Câu 19 Có thể nhận biết tia hồng ngoại bằng
A màn huỳnh quang B quang phổ kế C mắt người D pin nhiệt điện
Câu 20 Chọn câu sai Tính chất và tác dụng của tia hồng ngoại là:
A Gây ra hiệu ứng quang điện ở một số chất bán dẫn
B Tác dụng lên một loại kính ảnh đặc biệt gọi là kính ảnh hồng ngoại
C Tác dụng nổi bậc là tác dụng nhiệt
D Gây ra các phản ứng quang hoá, quang hợp
Câu 21 Tìm phát biểu đúng về tia hồng ngoại.
A Tất cả các vật bị nung nóng phát ra tia hồng ngoại Các vật có nhiệt độ <0oC thì không thể phát ra tia hồngngoại
B Các vật có nhiệt độ <500oC chỉ phát ra tia hồng ngoại; Các vật có nhiệt độ 500oC chỉ phát ra ánh sángnhìn thấy
C Mọi vật có nhiệt độ lớn hơn độ không tuyệt đối đều phát ra tia hồng ngoại
D Nguồn phát ra tia hồng ngoại thường là các bóng đèn dây tóc có công suất lớn hơn 1000W, nhưng nhiệt
độ 500oC
Câu 22 Tìm phát biểu sai về tia hồng ngoại.
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
B Tia hồng ngoại kích thích thị giác làm cho ta nhìn thấy màu hồng
C Vật nung nóng ở nhiệt độ thấp chỉ phát ra tia hồng ngoại Nhiệt độ của vật trên 500oC mới bắt đầu phát raánh sáng khả kiến
D Tia hồng ngoại nằm ngoài vùng ánh sáng khả kiến, bước sóng của tia hồng ngoại dài hơn bước sóng củaánh đỏ)
Câu 23 Nói về đặc điểm của tia tử ngoại, chọn câu phát biểu sai: Tia tử ngoại …
A bị hấp thụ bởi tầng ôzôn của khí quyển Trái Đất B làm ion hoá không khí
C làm phát quang một số chất D trong suốt đối với thuỷ tinh, nước
Câu 24 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ với bước sóng ngắn hơn bước sóng ánh sáng tím
B Bức xạ tử ngoại nằm giữa dải tím của ánh sáng nhìn thấy và tia X của thang sóng điện từ
C Tia tử ngoại rất nguy hiểm, nên cần có các biện pháp để phòng tránh
D Các vật nung nóng trên 3000oC phát ra tia tử ngoại rất mạnh
Câu 25 Tìm phát biểu sai về tia tử ngoại
A Mặt Trời chỉ phát ra ánh sáng nhìn thấy và tia hồng ngoại nên ta trông thấy sáng và cảm giác ấm áp
B Thuỷ tinh và nước là trong suốt đối với tia tử ngoại
C Đèn dây tóc nóng sáng đến 2000oC là nguồn phát ra tia tử ngoại
Trang 12D Các hồ quang điện với nhiệt độ trên 4000oC thường được dùng làm nguồn tia tử ngoại.
Câu 26 Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại: Tia tử ngoại.
A có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp
C có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng
D trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp
Câu 27 Chọn câu sai Để phát hiện ra tia tử ngoại, ta có thể dùng các phương tiện.
A mắt người quang sát bình thường B màn hình huỳnh quang
C cặp nhiệt điện D tế bào quang điện
Câu 28 Nói về đặc điểm và ứng dụng của tia Rơnghen, chọn câu phát biểu đúng: Tia Rơnghen
A có tác dụng nhiệt mạnh, có thể dùng để sáy khô hoặc sưởi ấm
B chỉ gây ra hiện tượng quang điện cho các tế bào quang điện có catốt làm bằng kim loại kiềm
C không đi qua được lớp chì dày vài mm, nên người ta dùng chì để làm màn chắn bảo vệ trong kĩ thuật dùngtia Rơnghen
D không tác dụng lên kính ảnh, không làm hỏ).ng cuộn phim ảnh khi chúng chiếu vào
Câu 29 Quan sát những người thợi hàn điện, khi làm việc họ thường dùng mặt nạ có tấm kính tím để che mặt.
Câu 30 Trong thang sóng điện từ, những loại bức xạ nào có thể thu được bằng phương pháp quang điện?
A Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia X và tia gamma.B Chỉ tia X và tia gamma
C Chỉ có tia hồng ngoại và tia tử ngoại D Chỉ có tia tử ngoại, tia X và tia gamma
Câu 31 Phát biểu nào sau đây không phải là các đặc điểm của tia X ?
A Khả năng đâm xuyên mạnh B Có thể đi qua được lớp chì dày vài cm
C Tác dụng mạnh lên kính ảnh D Gây ra hiện tượng quang điện
Câu 32: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra
B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ) hơn 0,4 µm
C Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng
D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường
Câu 33: Chọn phát biểu sai về thang sóng điện từ:
A Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ làm phát quang các chất và gây ion hoá chất khí
B Các sóng có tần số càng nhỏ) thì càng dễ quan sát hiện tượng giao thoa của chúng
C Các sóng có bước sóng càng ngắn thì càng dễ tác dụng lên kính ảnh
D Các sóng có tần số càng nhỏ) thì tính đâm xuyên càng mạnh
Câu 34: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?
A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường
C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên
Câu 35: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (chàm).I-âng), khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong
chất lỏ).ng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là
Câu 36 Tính chất giống nhau giữa tia Rơn ghen và tia tử ngoại là
A bị hấp thụ bởi thủy tinh và nước B làm phát quang một số chất
C có tính đâm xuyên mạnh D đều bị lệch trong điện trường
Câu 37: Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J
A không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó
B phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
C không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J
Trang 13D không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó.
Câu 38: Tia hồng ngoại và tia Rơnghen đều có bản chất là sóng điện từ, có bước sóng dài ngắn khác nhau nên
A chúng bị lệch khác nhau trong từ trường đều B chúng bị lệch khác nhau trong điện trường đều
C có khả năng đâm xuyên khác nhau D chúng đều được sử dụng trong y tế để chụp X-quang (chàm).chụp điện)
Câu 39: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím B Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lênkính ảnh
C Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí D Tia tử ngoại có bản chất là sóngđiện từ
Câu 40: Tia hồng ngoại là những bức xạ có
A khả năng đâm xuyên mạnh, có thể xuyên qua lớp chì dày cỡ cm B bản chất là sóng điện từ
C bước sóng nhỏ) hơn bước sóng của ánh sáng đỏ) D khả năng ion hoá mạnh khôngkhí
Câu 41: Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (chàm).đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng
A ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ và ngược lại, nóchỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ
B các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng
C trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng
D trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùngbước sóng
Câu 42: Tia Rơnghen có
A cùng bản chất với sóng âm B bước sóng lớn hơn bước sóng của tia hồng ngoại
C cùng bản chất với sóng vô tuyến D điện tích âm
Câu 43: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy
B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạchriêng, đặc trưng cho nguyên tố đó
C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồnsáng phát ra quang phổ liên tục
D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục
B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch
C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy
Câu 45: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:
A tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen B tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia ghen, tia tử ngoại
Rơn-C ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơn-ghen D tia Rơn-ghen, tia tử ngoại, ánh sáng tím,tia hồng ngoại
Câu 46: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây là sai?
A Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ.B Các vật ở nhiệt độ trên 20000C chỉ phát ra tia hồng ngoại
C Tia hồng ngoại có tần số nhỏ) hơn tần số của ánh sáng tím D Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tácdụng nhiệt
Câu 47 Nhận định nào dưới đây về tia hồng ngoại là không chính xác?
A Tia hồng ngoại là những bức xạ không nhìn thấy đựoc, có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đó
B Chỉ những vật có nhiệt độ thấp hơn mới phát ra tia hồng ngoại
C Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt
D Tia hồng ngoại có bản chất là sóng điện từ
Câu 48: Ở một nhiệt độ nhất định, nếu một đám hơi có khả năng phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng
tương ứng λ1 và λ 2 (chàm).với λ1 < λ2) thì nó cũng có khả năng hấp thụ
A mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng nhỏ) hơn λ1 B mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng lớn hơn λ 2
Trang 14C hai ánh sáng đơn sắc đó D mọi ánh sáng đơn sắc có bước sóng trong khoảng từ λ1 đến λ 2.
Câu 49: Quang phổ liên tục
A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát
D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
TÁN SẮC ÁNH SÁNG Câu 1: Bước sóng của ánh sáng đỏ) trong không khí là 0,75mm. Bước sóng của nó trong nước là bao nhiêu?Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ) là 4/3
Câu 6: Ánh sáng đỏ) có bước sóng trong chân không là 0,6563mm, chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ) là
1,3311 Trong nước ánh sáng đỏ) có bước sóng:
Câu 7: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm Chiết suất của ánh sáng đỏ) và tím đối
với thấu kính là: nd =1,5, nt=1,54 Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia đỏ) và tia tím là:
Câu 8: Một thấu kính hội tụ gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bán kính R=30cm Chiết suất của thấu kính đối vơi
ánh sáng đỏ) là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ) và tiêu điểm đốivới tia tím của thấu kính là:
Câu 9: Một thấu kính mỏ).ng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đối với tia đỏ) nà nđ =
1,60 đối với tia tím là nt = 1,69 Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2 mặt cầu giống nhau, bánkính R Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ) và đối với tia tím trùng nhau Thấu kinh phân kỳ có chiếu suấtđối với tia đỏ) (chàm).n’đ) và tia tím (chàm).n’t) liên hệ với nhau bởi:
A n’t = 2n’đ + 1 B n’t = n’d + 0,01 C n’t = 1,5n’đ. D n’t = n’đ + 0,09
Câu 10: Một lăng kính thuỷ tinh có A = 450 Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm tập hợp 4 tia đỏ)., vàng, lụctím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, thì có những tia nào ló ra khỏ).i mặt AC? (chàm).Biết chiết suất củathuỷ tinh đối với ánh sáng màu vàng là 2 )
Câu 11: Một lăng kính có góc chiết quang là 600 Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ) là 1,5 Khi chiếutia tới lăng kính với góc tới 600 thì góc lệch của tia đỏ) qua lăng kính là:
Trang 15Câu 12: Một lăng kính có góc chiết quang A= 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ) n d 1 , 6444 và đối vớitia tím là n t 1 , 6852 Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ) Góc lệch giữa tia lómàu đỏ) và tia ló màu tím:
Câu 13: Một lăng kính có góc chiết quang A = 50, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bêncủa lăng kính theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một phần của chùm tia sáng không
đi qua lăng kính và một phần qua lăng kính Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55.Khi i, A bé thì góc lệch D của tia sáng qua lăng kính là:
Câu 14: Một bể nước sâu 1,2m Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i sao cho
sini=0,8 Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ) là 1,331 và đối với ánh sáng tím là 1,343 Bề rộng của dảiquang phổ dưới đáy bể là:
Câu 15: Một lăng kính có góc chiết quang A = 60 Chiếu chùm ánh sáng trắng vào mặt bên của lăng kính theophương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại 1 điểm rất gần A Chùm tia ló được chiếuvào 1 màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phân giác nói trên và cách mặt phẳng này 1 khoảng 2m Chiết suấtcủa lăng kính đối với ánh sáng đỏ) là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54 Bề rộng quang phổ trên màn là:
Câu 18: Một lăng kính có tiết diện thẳng là 1 tam giác đều ABC Chiếu 1 chùm tia sáng trắng hẹp vào mặt bên
AB đi từ đáy lên Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ) là 2 và đối với ánh sáng tím là 3 Giả sử lúcđầu lăng kính ở vị trí mà góc lệch D của tia tím là cực tiểu, hỏ).i phải quay lăng kính 1 góc bằng bao nhiêu để tớiphiên góc lệch của tia đỏ) cực tiểu?
Câu 19 Một lăng kính có góc chiết quang A = 60, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ) là nđ = 1,6444 và đốivới tia tím là nt = 1,6852, Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc tới nhỏ) Góc lệch giữa tia lómàu đỏ) và tia ló màu tím:
A 0,0011 rad B 0,0044 rad C 0,0055 rad D 0,0025 rad
Câu 20 Chiếu một chùm tia sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A =
60 theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc chiết quang Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ) là nđ =1,50, đối với tia tím là nt = 1,54 Lấy 1’ = 3.10-4rad Trên màn đặt song song và cách mặt phân giác trên 1 đoạn2m, ta thu được giải màu rộng:
A 8,46mm B 6,36mm C 8,64 mm D 5,45mm
Câu 21 Một lăng kính thủy tinh có góc chiết quang A = 50, chiết suất đối với tia tím là nt = 1,6852 Chiếu vàolăng kính một tia sáng trắng dưới góc tới nhỏ)., hai tia ló tím và vàng hợp với nhau 1 góc 0,0030rad Lấy 1’ =3.10-4rad Chiết suất của lăng kính đối với tia vàng:
A 1,5941 B 1,4763 C 1,6518 D 1,6519
Câu 22 Một thấu kính hội tụ mỏ).ng, có 2 mặt cầu giống nhau bán kính 20cm Chiết suất của thấu kính đối với
ánh sáng đỏ) là nđ = 1,50; đối với ánh sáng tím là nt = 1,54 Khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia đỏ) và tiêuđiểm đối với tia tím:
A 1,50cm B 1,481cm C 1,482cm D.1,96cm
Trang 16Câu 23 Một thấu kính mỏ).ng hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất đối với tia đỏ) là nđ = 1,5145, đối với tia tím là
nt = 1,5318 Tỉ số giữa tiêu cự của thấu đối với tia đỏ) và tiêu cự đối với tia tím là:
A 1,0336 B.1,0597 C 1,1057 D 1,2809
Câu 24 Chiếu một chùm sáng trắng song song hẹp, coi như một tia sáng vào một bể nước dưới góc tới 600.Chiều sâu của bể nước là 1m Dưới đáy bể có một gương phẳng đặt song song với mặt nước Chiết suất củanước đối với ánh sáng tím là 1,34 và đối với ánh sáng đỏ) là 1,33 Chiều rộng của dải màu thu được ở chùm sáng
ló ra khỏ).i mặt nước là:
A L ≈ 0,009m B L ≈ 0,09m C L ≈ 0,006m D L ≈ 0,008m
GIAO THOA ÁNH SÁNG Câu 1: Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6mm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cáchđều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trênmàn là:
Câu 2: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (chàm).hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc), khoảng
cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m, khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp
là 1mm Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:
A = 0,4mm, màu tím B = 0,58mm, màu lục C = 0,75mm, màu đỏ) D = 0,64mm, màu vàng
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, = 0,6 mm Vân sáng thứ ba cách
vân trung tâm một khoảng là
Câu 4: Một nguồn sáng đơn sắc có = 0,6mm chiếu vào hai khe S1, S2 hẹp song song cách nhau 1mm và cáchđều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m Vị trí vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâmcách vân sáng trung tâm một khoảng là:
Câu 5:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm được chiếu bằng ánh
sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm Hiện tượng quang điện sẽm, màn quan cách hai khe 2m Sau đó đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước
có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn là
Câu 6: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm Nếu thay ánh
sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần Tìm λ'
A.λ' = 0,65μm Hiện tượng quang điện sẽm B.λ' = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm C.λ' = 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm D.λ' = 0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 7: Trong một thí nghiệm Iâng (chàm).Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ1
=540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i1 = 0,36 mm Khi thay ánh sáng trênbằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ2= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảngvân
A i2 = 0,50 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,60 mm D i2 = 0,45 mm
Câu 8: Trong 1 thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Jâng cách nhau 2mm, màn cách 2 khe 1m Sử
dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng vân đo được là 0,2mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bướcsóng / > thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ có 1 vân sáng của bức xạ / Bức xạ / có giá trịnào dưới đây?
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm.
Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm Thay λ bởi λ' = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm và giữ nguyên khoảng cách từ hai khe đến màn Đểkhoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này là :
Trang 17Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm.
Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A 3,6μm Hiện tượng quang điện sẽm B 2,4μm Hiện tượng quang điện sẽm C 1,2μm Hiện tượng quang điện sẽm D 4,8μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 11: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S1và S2 được chiếu sáng bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,6mm Biết S1S2= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn quan sát 2m Vân tối gần vân trungtâm nhất cách vân trung tâm một khoảng là
Câu 12: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và
ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
Câu 13: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân sáng mà khoảng
cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm Tìm λ
A 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm B 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm C 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm D 0,55μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng, biết rằng bề rộng hai khe a = 0,6 mm, khoảng
cách D = 2 m Bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm có trị số là λ= 0,60 μm Hiện tượng quang điện sẽm Khoảng cách giữa vân sángthứ 3 bên trái và vân sáng thứ 3 bên phải của vân trung tâm là
Câu 15: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =
3m Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là4,5mm Bước sóng của nguồn sáng đó là:
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai
khe đến màn là 1m, ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5mm Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 và vân tối thứ tư ởhai bên so với vân sáng trung tâm là
Câu 18: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ Người ta đo
khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm Trong khoảng giữa hai điểm M và N trên màn và
ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm; 7mm có bao nhiêu vân sáng ?
Câu 19: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa 18mm, người ta đếm
được 16 vân sáng Khoảng vân i được xác định:
Câu 20: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E một khoảng D =
3m Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân sáng trung tâm là4,5mm Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?
A Vân tối thứ 2 B Vân tối thứ 3 C Vân tối thứ 4 D Vân tối thứ 5
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm ≤ λ ≤ 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm.
Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m Tính khoảng cách giữa vân sángbậc 3 màu đỏ) và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm
A.Δx = 11mm.x = 11mm B.Δx = 11mm.x = 7mm C.Δx = 11mm.x = 9mm D.Δx = 11mm.x = 13mm
Trang 18Câu 22: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ) λ đ = 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm và ánh sángtím λ t=0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm Biết a = 0,5 mm, D = 2 m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ)., có bao nhiêu bức xạ cho vânsáng nằm trùng ở đó?
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng Chiếu ánh sáng trắng (chàm).0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm-0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm) vào khe S, khoảng cách từ hai
nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 4mm sốbức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:
Câu 24: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (chàm).0,4mm ≤ ≤ 0,76mm), khoảng cách
từ hai khe đến màn là 1m Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức xạ cho vân tối có bướcsóng:
A 0,44mm và 0,57mm B 0,57mm và 0,60mm C 0,40mm và 0,44mm D 0,60mm và 0,76mm
Câu 25: Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với
mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm ≤ λ ≤0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?
Câu 26: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ 2 khe đến
màn là 1m, ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ 1 = 0,4mm và 2, giao thoa trên màn người ta đếm được trong
bề rộng L = 2,4mm có tất cả 9 cực đại của 1 và 2 trong đó có 3 cực đại trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đạitrùng ở 2 đầu Giá trị 2 là:
Câu 27: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn quan sát 2m.
Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ1 = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm và λ2 vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc 3 của bức xạ λ2 trùng vớivân sáng bậc 2 của bức xạ λ1 Giá trị của λ2 là :
A.0,52μm Hiện tượng quang điện sẽm B 0,44μm Hiện tượng quang điện sẽm C 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm D 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 28: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1=0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm và λ2=0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm vào hai khe Iâng cách nhaua=0,8 mm Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m Trên màn hứng vân giao thoa rộng10mm (chàm).hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân sángtrung tâm?
A Có 6 vân sáng B Có 3 vân sáng C Có 5 vân sáng D Có 4 vân sáng
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe a = 1mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn D = 2m Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 1 = 0,40mm
và 2 với 0,50mm 2 0,65mm Tại điểm M cách vân sáng chính giữa (chàm).trung tâm) 5,6mm là vị trí vân sángcùng màu với vân sáng chính giữa Bước sóng 2 có giá trị là
Câu 30: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm, khoảng cách
từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánhsáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn Biết vân sáng chínhgiữa (chàm).trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùngmàu với vân chính giữa là
Câu 31: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m Nguồn sáng
phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm và λ2 = 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng
có màu giống như màu của nguồn là :
Câu 32: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn M
là 2 m Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 và λ2 = 4/3 λ1 Người ta thấy khoảng cáchgiữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính giữa là 2,56mm Tìm λ1
Trang 19A λ1 = 0,52μm Hiện tượng quang điện sẽm B λ1 = 0,48μm Hiện tượng quang điện sẽm C λ1 = 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm D λ1 = 0,64μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 33: Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 thì khoảngvân giao thoa trên màn là i1 = 0,2mm Thay λ1 bằng λ2 > λ1 thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ λ1 ta quan sátthấy một vân sáng của bức xạ λ2 Xác định λ2 và bậc của vân sáng đó
A.λ2 = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm ; k2 = 3 B λ2 = 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm ; k2 = 3 C λ2 = 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm ; k2 = 2 D λ2 = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm; k2 = 2
Câu 34: Trong thí nghiện Iâng, hai khe cách nhau 0,8mm và cách màn là 1,2m Chiếu đồng thời hai bức xạ
đơn sắc λ1 = 0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm và λ2 = 0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm vào hai khe Iâng Nếu bề rộng vùng giao thoa là 10mm thì có bao nhiêuvân sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm
A có 5 vân sáng B có 4 vân sáng C có 3 vân sáng D có 6 vân sáng
Câu 35: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S1S2 đến màn là 2m Nguồn S phát ra ánh sángđơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m Nếu dời S theo phương song song với S1S2 một đoạn 1mm thìvân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên màn ?
Câu 36:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm Cho khoảng cách từ khe
hẹp S cách mặt phẳng hai khe hẹp S1, S2 là L = 0,5m, S1S2 = 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát
D = 1m Trên màn có hệ vân giao thoa Tính bề rộng của khe nguồn S để không nhìn thấy hệ vân nữa
Câu 37: Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong thí nghiệm giao thoa Iâng bằng 1mm Khoảng cách từ màn tớikhe bằng 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm Đặt sau khe S1 một bản mặt songsong phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm Hiện tượng quang điện sẽm Xác định độ dịch chuyển của hệ vân
Câu 38: Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa Iâng có bước sóng 0,45 μm Hiện tượng quang điện sẽm, khoảng vân là i = 1,35 mm Khi
đặt ngay sau khe S1 một bản thuỷ tinh mỏ).ng, chiết suất n = 1,5 thì vân trung tâm dịch chuyển một đoạn 1,5 cm
Bề dày của bản thủy tinh:
A 0,5 μm Hiện tượng quang điện sẽm B 10μm Hiện tượng quang điện sẽm C 15 μm Hiện tượng quang điện sẽm D 7,5 μm Hiện tượng quang điện sẽm
Câu 39: Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 thí nghiệm giao thoa Iâng bằng 1mm Khoảng cách từ màn tới khebằng 3m Ánh sáng dơn sắc ở khe S có bước sóng 0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm Đặt sau khe S1 một bản mặt song song phẳng có chiếtsuất n' = 1,5 và độ dày 10μm Hiện tượng quang điện sẽm Người ta đổ thêm vào giữa màn và khe một chất lỏ).ng chiết suất n" = 1,4 Tính bềrộng mỗi vân
Câu 40: Hai lăng kính thuỷ tinh n = 1,5 có góc chiết quang nhỏ) A = 0,003 rad được ghép sát, các đáy tạo thành
lưỡng lăng kính Fresnel Khe sáng hẹp đơn sắc S (chàm).=0,5μm Hiện tượng quang điện sẽm) song song với cạnh của các lăng kính ở cách Omột khoảng d = 50 cm có hai ảnh S1 và S2 tạo thành hai nguồn sóng kết hợp gây ra giao thoa trên màn ảnh đặtvuông góc với SO và cách O một khoảng d’ = 1m Khoảng vân và số vân sáng quan sát được trên màn là
Câu 41: Thí nghiệm với lưỡng lăng kính Fresnel để đo bước sóng ánh sáng của một bức xạ đơn sắc Khoảng
cách từ S đến lưỡng lăng kính là d = 0,5 m, từ lưỡng lăng kính đến màn là d/ =1m Đầu tiên dùng bức xạ rồi
đo khoảng cách vân sáng thứ 10 bên trái đến vân sáng thứ 10 bên phải so với vân sáng trung tâm thấy chúngcách nhau 4,5 mm Sau đó thay bức xạ bằng bức xạ ' = 0,6mm, và đo như trên thì được 6 mm Bước sóng :
Câu 42 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng với hai khe S1, S2, nếu đặt một bản mặt song song trước
S1, trên đường đi của ánh sáng thì …
A hệ vân giao thoa không thay đổi B hệ vân giao thoa dời về phía S1
C hệ vân giao thoa dời về phía S2 D Vân trung tâm lệch về phía S2
Câu 43 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5mm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D =1m
Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân tối quan sát được trên màn
Câu 44 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng = 0,5mm, biết S1S2 = a = 0,5mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D
= 1m Bề rộng vùng giao thoa quan sát được trên màn là L =13mm Tính số vân sáng quan sát được trên màn
Trang 20Câu 45 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 1,2mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 1,2m, bước sóng ánh sáng là 0,5mm Xét hai điểm M và N (chàm) ở cùngphía đối với O) có toạ độ lần lượt là xM = 4 mm và xN = 9 mm Trong khoảng giữa M và N (chàm) không tính M,N )có:
A 9 vân sáng B 10 vân sáng C 11 vân sáng D Một giá trị khác
Câu 46 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, bước sóng ánh sáng là 0,6mm Xét hai điểm M và N (chàm) ở hai phía đốivới O) có toạ độ lần lượt là xM = 3,6 mm và xN = -5,4 mm Trong khoảng giữa M và N (chàm).không tính M,N ) có:
A 13 vân tối B 14 vân tối C 15 vân tối D Một giá trị khác
Câu 47 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m; a = 2mm Hai khe được chiếu bằng ánh
sáng trắng (chàm).có bước sóng từ 0,38mm đến 0,75mm) Tại điểm trên màn quan sát cách vân trắng chính giữa 3,3mm
có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó ?
Câu 48 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ) đ =0,75mm và ánh sángtím t = 0,4mm Biết a = 0,5mm, D = 2m Khoảng cách giữa vân sáng bậc 4 màu đỏ) và vân sáng bậc 4 màu tímcùng phía đối với vân trắng chính giữa là:
Câu 49 Ta chiếu sáng hai khe Young bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ) đ = 0,75mm và ánh sángtím t = 0,4mm Biết a = 0,5mm, D = 2m Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ)., có bao nhiêu bức xạ cho vânsáng nằm trùng ở đó ?
Câu 50 Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt song song với
mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm Hiện tượng quang điện sẽm ≤ λ ≤0,75μm Hiện tượng quang điện sẽm Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân trung tâm 12mm ?
Câu 51 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song,
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m ĐặtTrước khe S1 một bản thuỷ tinh hai mặt phẳng song song có chiết suất n=1,5, độ dày e = 12 μm Hiện tượng quang điện sẽm Hỏ).i vị trí hệthống vân sẽ dịch chuyển trên màn như thế nào?
A Về phía S1 2mm B Về phía S2 2mm C Về phía S1 3mm D Về phía S1 6mm
Câu 52 Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm Hiện tượng quang điện sẽm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S1, S2, hẹp, song song,
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m Nếukhông đặt bản thuỷ tinh mà đổ đầy vào khoảng giữa khe và màn một chất lỏ).ng có chiết suất n', người ta thấykhoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp bằng 0,45mm Tính chiết suất n' của chất lỏ).ng
Câu 53 Khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 trong máy giao thoa Young bằng 1mm Khoảng cách từ màn tới
khe bằng 3m Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm Đặt sau khe S1 một bản mặt songsong phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm Hiện tượng quang điện sẽm Người ta đổ thêm vào giữa màn và khe một chất lỏ).ng chiếtsuất n" = 1,4 Tính khoảng vân trong trường hợp này
Câu 54 Trong TN Y-âng , khe hẹp S phát đồng thời 3 bức xạ λ1 =0,42μm Hiện tượng quang điện sẽm, λ2 =0,56μm Hiện tượng quang điện sẽm, λ3 =0,63μm Hiện tượng quang điện sẽm Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sang lien tiếp có màu giống vân sang trung tâm, nếu hai vân sang của hai bức xạ trùng nhau ta chỉ tính là một vân sang, thì số vân sang thu được là:
A 23