1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

bài giảng hệ thống thông tin doanh nghiệp chương 1 vai trò của hệ thống thông tin trong tổ chức

14 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 851,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Principles of Information Systems, Ninth Edition 4... – Là một hệthống – Liên tục sửd ng tiền, người, vật liệu, máy móc thiết bị, dữliệu, thông tin và ra quyếtđịnh... • cách thức vận chu

Trang 1

Ch ươ ng 1 Vai trò c ủ a h ệ th ố ng thông tin

trong t ổ ch ứ c

Nguyên t ắ c và m ụ c tiêu bài h ọ c

• Vi ệ c s ử d ng HTTT để gia t ă ng giá tr ị cho t ổ ch ứ c

ch ị u ả nh h ưở ng m ạ nh m ẽ b ở i c ấ u trúc t ổ ch ứ c, v ă n hóa và s ự thay đổ i:

– Xác đị nh các quá trình trong chu ỗ i cung ứ ng làm gia t ă ng giá tr ị

và mô t ả vai trò c ủ a h ệ th ố ng thông tin trong các quá trình đ ó.

– Trình bày các v ấ đề v ề c ấ u trúc t ổ ch ứ c, v ă n hóa, và s ự thay

đổ i; ả nh h ưở ng c ủ a chúng lên vi ệ c th ự c hi ệ n các HTTT.

Principles of Information Systems, Ninth Edition 2

Nguyên t ắ c và m ụ c tiêu bài h ọ c (tt)

• H ệ th ố ng thông tin r ấ t quan tr ọ ng, do đ ó các doanh

nghi ệ p c ầ n ph ả i ch ắ c ch ắ n r ằ ng nh ữ ng c ả i ti ế n h ệ

th ố ng ho ặ c dùng h ệ th ố ng hoàn toàn m ớ i giúp gi ả m

chi phí, t ă ng l ợ i nhu ậ n, c ả i thi ệ n d ị ch v ụ , ho ặ đạ t

đượ c l ợ i th ế c nh tranh

– Trình bày m ộ t s ố chi ế n l ượ c đượ c s ử d ng để gi ả m chi phí ho ặ c

c ả i thi ệ n d ị ch v ụ

– Trình bày v ề các l ợ i th ế c ạ nh tranh trong dài h ạ n và các th ứ c t ổ

ch ứ c s ử d ng HTTT để đạ t đượ c l ợ i th ế c ạ nh tranh đ ó.

– Th ả o lu ậ n v ề các th ứ c các t ổ ch ứ c lý gi ả i v ề s ự c ầ n thi ế t c ủ

HTTT.

Principles of Information Systems, Ninth Edition 3

Nguyên t ắ c và m ụ c tiêu bài h ọ c (tt)

• S ự h ợ p tác gi ữ a các nhà qu ả n lý và nhân viên

IS là chìa khóa then ch ố t để khai thác ti ề m n ă ng

c ủ a các HTTT m ớ i ho ặ c h ệ th ố ng m ớ i c ả i ti ế n.

– Trình bày về vai trò, chức năng, và nghề nghiệ

trong lĩnh vực HTTT

Principles of Information Systems, Ninth Edition 4

Trang 2

Principles of Information Systems, Ninth Edition 5

??? Tại sao phải tìm hiểu về các hệ

thống thông tin trong tổ chức ?

Principles of Information Systems, Ninth Edition 6

T ổ ch ứ c & H ệ th ố ng thông tin

(Organizations and Information Systems)

• T ổ ch ứ c (Organization) – Tập hợp con người và các nguồn lực khác nhằm

thực hiện các mục tiêuđềra

– Là một hệthống – Liên tục sửd ng tiền, người, vật liệu, máy móc thiết

bị, dữliệu, thông tin và ra quyếtđịnh

Principles of Information Systems, Ninth Edition 7

Mô hình cơ bản của tổ chức

Principles of Information Systems, Ninth Edition 8

T ổ ch ứ c & H ệ th ố ng thông tin (tt)

(Organizations and Information Systems)

• Chu ỗ i giá tr ị (Value chain) – Là m ộ t chu ỗ i các ho ạ t độ ng bao g ồ m các

d ị ch v ụ h ậ u c ầ n bên trong, nhà kho và l ư u

tr ữ , s ả n xu ấ t, b ả o qu ả n s ả n ph ẩ m hoàn thành, h ậ u c ầ n bên ngoài, ti ế p th ị và bán hàng, và d ị ch v ụ khách hàng.

Trang 3

Principles of Information Systems, Ninth Edition 9

T ổ ch ứ c & H ệ th ố ng thông tin (tt)

(Organizations and Information Systems)

• Qu ả n tr ị chu ỗ i cung ứ ng (SCM)

– Xác định:

• những gì được yêu cầu cung cấp cho chuỗi giá trị

• số lượng cần thiế đểđáp ứng nhu cầu của khách

hàng

• cung cấp như thế nào cho quá trình xử lý (sản xuất)

tạo ra hàng hóa và dịch vụ

• cách thức vận chuyển vật tư, sản phẩm cho khách

hàng, kế hoạch, theo dõi, và kiểm soát chúng

H ệ th ố ng qu ả n tr ị chu ỗ i cung ứ ng (SCM)

Principles of Information Systems, Ninth Edition 11

Mô hình chuỗi giá trị chính của một công ty sản xuất

Principles of Information Systems, Ninth Edition 12

T ổ ch ứ c & H ệ th ố ng thông tin (tt)

(Organizations and Information Systems)

• Qu ả n tr ị quan h ệ khách hàng (CRM):

– Hỗ trợ t t cả các khía cạnh liên quan đến khách hàng

– Trợ giúp công ty thu thập dữ liệu khách hàng, liên

lạc khách hàng, giới thiệu sản phẩm mới, tích cực bán sản phẩm cho khách hàng hiện có và khách hàng mới

Trang 4

Các l ĩ nh v ự c ch ứ c n ă ng

trong doanh nghi ệ p

• Các ho ạ t độ ng chính (primary activities): là ho ạ t

độ ng tr ự c ti ế p gia t ă ng giá tr ị cho s ả n ph ẩ m, d ị ch

v ụ doanh nghi ệ p cung c ấ p bao g ồ m:

– hậu cần bên trong,

– hậu cần ra bên ngoài,

– các hoạtđộng tác nghiệp,

– bán hàng và tiếp thị,

– dịch vụ

13

Các l ĩ nh v ự c ch ứ c n ă ng trong doanh nghi ệ p (tt)

• Các ho ạ t độ ng h ỗ tr ợ (support activities): là ho ạ t

độ ng tr ự c ti ế p gia t ă ng giá tr ị cho s ả n ph ẩ m, d ị ch

v ụ doanh nghi ệ p cung c ấ p bao g ồ m:

– thu mua, – phát triển hạtầng công nghệ, – quản trịnguồn nhân lực, – quản trị& Cơsởh tầng doanh nghiệ

14

Mô hình chu ỗ i giá tr ị c ủ a Porter

15

(Source: Reprinted from Competitive Advantage: Creating and Sustaining

Superior Performance by Michael E Porter Copyright © 1985, 1998 by Michael

E Porter All rights reserved.)

H ậ u c ầ

bên trong

H ậ u c ầ n ra bên ngoài

Mô hình chu ỗ i giá tr ị c ủ a Porter (tt)

• Ho ạ t độ ng chính:

– Hậu cần bên trong (Inbound Logistics): bao gồm tiế

nhận, lưu trữ, kiểm kê, lập kế hoạch, kiểm soát vậ

chuyển các nguyên liệu, vật liệu, bán thành phẩm, … – Hậu cần ra bên ngoài (Outbound Logistiocs): bao gồm các hoạt động cần thiết để đưa thành phẩm đến cho khách hàng như kho bãi, thực hiệ đơn hàng, vậ

chuyển hàng hóa, quản lý phân phối

– Các hoạt động tác nghiệp (Operations): bao gồm gia công,đóng gói, lắp ráp, bảo trì thiết bị, kiểm tra, … và

tất cảcác hoạtđộng biế đổi các yếu tố đầu vào thành

sản phẩm cuối cùng

Principles of Information Systems, Ninth Edition 16

Trang 5

Mô hình chu ỗ i giá tr ị c ủ a Porter (tt)

• Ho ạ t độ ng chính:

– Bán hàng và Tiếp thị (Sales & Marketing): các hoạt

động liên kết với người muađểquảng bá và bán hàng

nhưlựa chọn kênh phân phối, khuyến mãi, quảng cáo,

chính sách giá, quản lý bán lẻ, bán hàng, …

– Dịch vụ(Service): là các hoạtđộng duy trì và nâng cao

giá trị của sản phẩm như h trợ khách hàng, dịch vụ

sữa chữa, tư vấn sử d ng, lắ đặt, huấn luyện sử

d ng, nâng cấp, bảo trì, sửa chữa, …

Principles of Information Systems, Ninth Edition 17

Mô hình chu ỗ i giá tr ị c ủ a Porter (tt)

• Ho ạ t độ ng h ỗ tr ợ : – Thu mua (Procurement): gồm các hoạtđộng nhưmua

sắm máy móc, nguyên liệu, dịch vụ, phụ tùng, nhà

xưởng, văn phòng, … – Phát triể h tầng công nghệ (Technology Development): bao gồm phát triển các công nghệ để

h trợ hoạt động trong chuỗi giá trị, ví dụ nhưnghiên

cứu và phát triển các hệ thống thông tin, tự động hóa quá trình, thiết kế, tái thiết kếh thống

Principles of Information Systems, Ninth Edition 18

Mô hình chu ỗ i giá tr ị c ủ a Porter (tt)

• Ho ạ t độ ng h ỗ tr ợ :

– Quả trị nguồ nhân lực (Human Resource

Management): các hoạt động có liên quan đến tuyể

d ng, phát triển, đào tạo, bồi dưỡng, bố trí, … nhân

viên và quản lý,

– Quả trị & Cơ sở h tầng doanh nghiệ

(Administration & Firm Infrastructure): bao gồm quản lý

chung, quản lý quy hoạch, pháp lý, tài chính, kếtoán,

các vấ đềcông cộng, chất lượng, …

Principles of Information Systems, Ninth Edition 19

C ấ u trúc t ổ ch ứ c

(Organizational Structures)

• C ấ u trúc t ổ ch ứ c – Cấu trúc tổ chức bao gồm các đơn vị bên trong tổ

chức và cách thức chúng liên quan với nhau để t o nên toàn tổ chức

• Các d ạ ng c ấ u trúc t ổ ch ứ c – Traditional

– Project – Team – Virtual

Principles of Information Systems, Ninth Edition 20

Trang 6

Principles of Information Systems, Ninth Edition 21 Principles of Information Systems, Ninth Edition 22

Cấu trúc truyền thống ( Traditional)

• Là c ấ u trúc phân c ấ

• Ng ườ i đứ ng đầ u b ộ ph ậ n chính báo cáo v ớ i t ổ ng giám đố c ho ặ c ng ườ i qu ả n lý c ấ p cao

• Còn g ọ i là c ấ u trúc t ổ ch ứ c ph ẳ ng (Flat organizational structure)

– Cấp trên sẽ trao quyền cho nhân viên cấp thấp hơn

• Trao quy ề n (Empowerment)

– Cung cấp cho nhân viên và người quản lý của họ

nhiều trách nhiệm và thẩm quyền đểđưa ra quyế

định hơn

Principles of Information Systems, Ninth Edition 23

C ấ u trúc d ự án và nhóm (Project and Team)

• C ấ u trúc t ổ ch ứ c d ạ ng d ự án – Trung tâm là tạo ra sản phẩm, dịch vụ

– Các nhóm dự án là tạm thời

• C ấ u trúc t ổ ch ứ c d ạ ng nhóm – Tập trung vào làm việc theo từng đội hoặc nhóm – Các nhóm có thể là tạm thời, vĩnh viễn, tùy theo nhiệm vụ

Principles of Information Systems, Ninth Edition 24

Trang 7

Principles of Information Systems, Ninth Edition 25 Principles of Information Systems, Ninth Edition 26

C ấ u trúc t ổ ch ứ c ả o và làm vi ệ c c ộ ng tác (Virtual Organizational Structure and

Collaborative Work)

• C ấ u trúc t ổ ch ứ c ả

– Đơn vị kinh doanh phân tán theo khu vực địa lý – Hầu như không giao tiếp “face-to-face”

– Làm việc cộng tác:

• Nười quản lý và nhân viên có thể làm việc theo nhóm

một cách hiệu quả, ngay cả khi các thành viên đến từ

khắp nơi trên thế giới

Principles of Information Systems, Ninth Edition 27

V ă n hóa t ổ ch ứ c & s ự thay đổ i

Organizational Culture and Change

• V ă n hóa t ổ ch ứ c - Organizational culture

– Tập hợp các hiểu biết chính và các giảđịnh

– Ảnh hưởng đến hệ thống thông tin

• S ự thay đổ i t ổ ch ứ c - Organizational change

– Có thểđược gây ra bởi các yếu tố nội bộhoặc các

yếu tố bên ngoài

– Có thểđược quy trì hoặc phải khắc phục

– Tính năng động của sự thay đổi được thể hiện trong

mô hình sự thay đổi

Principles of Information Systems, Ninth Edition 28

V ă n hóa t ổ ch ứ c & s ự thay đổ i (tt) Organizational Culture and Change

• Mô hình s ự thay đổ i - Change model – Xác định các giai đ ạn của sự thay đổi và cách tố

nhấ để vượt qua chúng

Trang 8

Principles of Information Systems, Ninth Edition 29

V ă n hóa t ổ ch ứ c & s ự thay đổ i (tt)

Organizational Culture and Change

• Unfreezing

– được chấm dứt thói quen cũ và tạo ra môi trường

thuận lợiđể tiếp nhận thayđổi

• Moving

– học tập phương pháp làm việc, hành vi, và hệthống

mới

• Refreezing

– thay đổi nhằm để làm quy trình mới được chấ

nhận, và và trởthành một phần của hoạtđộng kinh

doanh

Principles of Information Systems, Ninth Edition 30

Tái c ấ u trúc & C ả i ti ế n liên t ụ c (Reengineering and Continuous Improvement)

• Tái c ấ u trúc – Còn gọi là quá trình thiết kế lại và tái cấu trúc quy trình kinh doanh (BPR)

– Thiết kế lại triệ để quy trình kinh doanh, cơ cấu tổ

chức, hệ thống thông tin, và các giá trị của tổ chức

đểđạt được một bước đột phá trong kết quả kinh doanh

• C ả i ti ế n liên t ụ c – không ngừng tìm kiếm cách cải thiện quy trình kinh doanh và tăng thêm giá trị cho sản phẩm và dịch vụ

Principles of Information Systems, Ninth Edition 31

Tái thi ế t k ế l ạ i quy trình kinh doanh

Thay đổ i giá tr ị

c ủ a t ổ ch ứ c

Thay đổ i

H ệ th ố ng thông tin

Thay đổ i c ấ u trúc

c ủ a t ổ ch ứ c

Principles of Information Systems, Ninth Edition 32

Trang 9

Principles of Information Systems, Ninth Edition 33

So sánh giữa Tái cấu trúc quy trình nghiệp vụ & Cải tiến liên tục

Principles of Information Systems, Ninth Edition 34

S ự hài lòng và ch ấ p nh ậ n công ngh ệ

c ủ a ng ườ i dùng

• Ph ụ thu ộ c nhi ề u vào ch ấ t l ượ ng c ủ a h ệ th ố ng tin – Hệ thống thông tin chất lượng thường là linh hoạt,

hiệu quả, dễ tiếp cận, và kịp thời – Thông tin chất lượng là thông tin chính xác, đáng tin

cậy, cập nhật, đầy đủ, và cung cấp ởđịnh dạng thích hợp

Principles of Information Systems, Ninth Edition 35

S ự hài lòng và ch ấ p nh ậ n công ngh ệ

c ủ a ng ườ i dùng (tt)

• Mô hình ch ấ p nh ậ n công ngh ệ (TAM)

– • Xác định các yếu tố giúp hệ thống thông tin tốt hơn,

được chấp nhận sử dụng nhiều hơn trong tổ chức

• Ph ổ bi ế n công ngh ệ - Technology diffusion

– là một biện pháp làm thế nào công nghệđược lan

truyền rộng rãi trong một tổ chức

• Lan truy ề n công ngh ệ - Technology infusion

– là mức độ công nghệđược lan tỏa, ứng dụng trong

một khu vực hoặc phòng ban

Principles of Information Systems, Ninth Edition 36

Y ế u t ố ch ấ t l ượ ng (Quality)

• Là kh ả n ă ng m ộ t s ả n ph ẩ m (hay d ị ch v ụ ) đ áp ứ ng

ho ặ c v ượ t quá mong đợ i c ủ a khách hàng

• Các k ỹ thu ậ t qu ả n lý ch ấ t l ượ ng th ườ ng đượ c s ử

d ng nh ư : – Quản lý chất lượng tổng thể(Total quality management) – Six Sigma

Trang 10

Principles of Information Systems, Ninth Edition 37

Gia công bên ngoài, Đ i ệ n toán theo yêu c ầ u &

Tinh gi ả m biên ch ế

• Gia công bên ngoài - Outsourcing

– ký kết hợp đồng với các dịch vụ chuyên nghiệp bên

ngoài

• Đ i ệ n toán theo yêu c ầ u - On-demand computing

– ký kết hợp đồng về tài nguyên máy tính để nhanh

chóng đáp ứng các nhu cầu về công việc khác nhau

trong tổ chức

– Hình thức này đôi khi còn được gọi là:

• Nhu cầu kinh doanh (On-demand business)

• Điện toán tiện ích

• Tinh gi ả m biên ch ế - Downsizing

– giảm bớt số lượng nhân viên

Principles of Information Systems, Ninth Edition 38

L ợ i th ế c ạ nh tranh (Competitive Advantage)

• L ợ i ích l ớ n và dài h ạ n giúp cho công ty v ượ t lên trên đố i th ủ c ạ nh tranh

• Kh ả n ng thi ế t l ậ p và duy trì l ợ i th ế c ạ nh tranh là

r ấ t quan tr ọ ng cho s ự thành công c ủ a công ty

• T ổ ch ứ c th ườ ng s ử d ng h ệ th ố ng thông tin để đạ t

đượ c l ợ i th ế c ạ nh tranh

Các y ế u t ố thúc đẩ y tìm ki ế m

l ợ i th ế c ạ nh tranh

• S ự c ạ nh tranh gi ữ a các đố i th ủ c ạ nh tranh hi ệ n có

• M ố i đ e d ọ a c ủ a nh ữ ng ng ườ i m ớ i

• M ố i đ e d ọ a c ủ a các s ả n ph ẩ m và d ị ch v ụ thay th ế

• Kh ả n ă ng th ươ ng l ượ ng c ủ a khách hàng và nhà

cung c ấ

Principles of Information Systems, Ninth Edition 39

Ho ạ ch đị nh chi ế n l ượ c cho

l ợ i th ế c ạ nh tranh

• D ẫ n đầ u v ề chi phí

• T ạ o s ự khác bi ệ t

• Chi ế n l ượ c thích h ợ p

• Làm thay đổ i c ơ c ấ u ngành công nghi ệ

Principles of Information Systems, Ninth Edition 40

Trang 11

Ho ạ ch đị nh chi ế n l ượ c cho

l ợ i th ế c ạ nh tranh (tt)

• T ạ o ra s ả n ph ẩ m d ị ch v ụ m ớ i

• C ả i thi ệ n các dòng s ả n ph ẩ m hi ệ n có và d ị ch v ụ

• S ử d ụ ng h ệ th ố ng thông tin cho các m ụ c đ ích

chi ế n l ượ c

• Các chi ế n l ượ c khác

– Tăng trưởng doanh số bán hàng (Growth in sales)

– Đến thị trường đầu tiên (First to market)

– Sản phẩm dịch vụ tùy biến (Customizing products

and services)

– Thuê nhân sự giỏi nhất (Hiring the best people)

Principles of Information Systems, Ninth Edition 41 Principles of Information Systems, Ninth Edition 42

H ệ th ố ng thông tin d ự a trên hi ệ u su ấ t

• Ba giai đ ạ n chính trong quá trình s ử d ụ ng h ệ

th ố ng thông tin:

– Giai đ ạn thứ nhất – Giảm chi phí & tăng năng suất – Giai đ ạn thứ hai –Đạt lợi thế cạnh tranh

– Giai đ ạn thứ ba – Quản lý dựa trên hiệu suất

Principles of Information Systems, Ninth Edition 43 Principles of Information Systems, Ninth Edition 44

N ă ng su ấ t

• Là th ướ c đ o v ề k ế t qu ả đạ t đượ c so v ớ i đầ u vào

c ầ n thi ế t

• M ứ c độ cao h ơ n c ủ a đầ u ra so v ớ i m ộ t m ứ c độ

nh ấ đị nh c ủ a đầ u vào có ngh ĩ a là n ă ng su ấ t cao

h ơ n

• N ă ng su ấ t = ( Đầ u ra / đầ u vào) × 100%

Trang 12

Principles of Information Systems, Ninth Edition 45

L ợ i t ứ c đầ u t ư &

Giá tr ị c ủ a h ệ th ố ng thông tin

• T ă ng tr ưở ng l ợ i nhu ậ

• Th ị ph ầ n và t ố c độ đế n v ớ i th ị tr ườ ng

• Nâng cao nh ậ n th ứ c và s ự hài lòng c ủ a khách hàng

• T ổ ng chi phí s ở h ữ u

• H ệ th ố ng thông tin và nhân viên là quan tr ọ ng nh ấ t để

t ạ o ra c ơ h ộ i c ạ nh tranh

Principles of Information Systems, Ninth Edition 46

R ủ i ro

• H ệ th ố ng thông tin đ ôi khi có th ể th ấ t b ạ i gây nhi ề u

t ố n kém

• Chi phí phát tri ể n và th ự c hi ệ n có th ể l ớ n h ơ n nhi ề u so v ớ i l ợ i nhu ậ n t ừ các h ệ th ố ng m ớ i

Principles of Information Systems, Ninth Edition 47

Ngh ề nghi ệ p trong l ĩ nh v ự c HTTT

• Ch ươ ng trình c ấ p b ằ ng

– Chương trình về hệ thống thông tin

– Chương trình vềkinh doanh theo định hướng toàn

cầu và quốc tế

• Sinh viên đ ang ngày càng hoàn thi ệ n b ằ ng c ấ p v ề

kinh doanh theo đị nh h ướ ng toàn c ầ u và qu ố c t ế

• C ơ h ộ i trong h ệ th ố ng thông tin không gi ớ i h ạ n cho

các qu ố c gia mà m ở r ộ ng trên toàn c ầ u.

Principles of Information Systems, Ninth Edition 48

Vai trò, ch ứ c n ă ng, và ngh ề nghi ệ p

• Các trách nhi ệ m chính trong h ệ th ố ng thông tin – Tác nghiệp - Operations

– Phát triển hệ thống - Systems development – Hỗ trợ - Support

– Đơn vị dịch vụ thông tin - Information service units

Ngày đăng: 23/05/2016, 06:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm