1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng môn Cơ sở dữ liệu

47 562 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,11 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng môn Cơ sở dữ liệu tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 2

Tài liệu tham khảo

Microsoft Access 2000 lý thuyết & ứng dụng CSDL,

Nguyễn Đình Thúc, Nxb Giáo dục, 2002

5

Nhập môn CSDL (Sách dành cho ngành CĐ), Hồ Cẩm Hà (chủ biên), Nxb ĐHSP HN, 2005

1

Trang 3

Mục đích yêu cầu

 Hiểu được nguyên lý cơ bản khi xây dựng 1 csdl

 Biết cách triển khai và thiết kế một csdl

 Vận dụng được vào những bài toán trong thực tế

Trang 4

Nội dung trình bày

Chương I Giới thiệu chung về CSDL

Chương II Mô hình thực thể liên kết

Chương III Mô hình DLQH & CSDL quan hệ

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

Chương V Ràng buộc dữ liệu

Trang 5

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

Tập hợp các dữ

liệu có liên quan

tới nhau chứa

thông tin về 1 tổ

chức nào đó

-Vật lý

- Quan niệm -Khung nhìn

Trang 6

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

Đảm bảo được tính toàn vẹn của dữ liệu

Giảm bớt dư thừa dữ liệu trong lưu trữ

Trang 7

Mô hình mạng

Mô hình quan hệ

Các mô hình csdl logic

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

Trang 8

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

CT5799 Kim Loan 18/10/1982 Ha Tay

CT5800 Minh Trang 28/3/1984 Ha Noi

CT6962 Thuy Phuong 28/7/1985 Hai Phong

Mô hình quan hệ - Relation model

Trang 9

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

Trang 10

CHƯƠNG I GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CSDL

Mô hình mạng – Network model

Du an 1

Du an 2

Du an 3

Du an n

Du an 1

Du an 2

Du an 2

Du an 3

Du an 3

Trang 11

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

1 Khái niệm cơ bản

1 thực thể duy nhất

Trang 12

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

e3

r1 r2

r3

d1 d2 d3

… Hình 2.1 Một thể hiện của kiểu liên kết ‘LÀM VIỆC CHO’

Làm việc cho

Trang 13

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

3 Mối quan hệ

Mối quan hệ của 1 kiểu liên kết cho biết số các liên kết

mà 1 thực thể có thể tham gia vào

 Mối quan hệ 1- 1: (one to one)

 Mối quan hệ 1- n : (one to many)

 Mối quan hệ n- n: (many to many)

Trang 14

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

4 Biểu đồ thực thể liên kết

Kiểu thực thể yếu Thuộc tính khóa

Kiểu liên kết Thuộc tính đa trị

Quy ước

Trang 15

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

4 Biểu đồ thực thể liên kết

Quy ước

Thuộc tính phức hợp

Thuộc tính được suy dẫn

Dựa vào biểu đồ quan hệ sau, ta có thể phát biểu

Trang 16

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

Lương

LÀM VIỆ

C CHO

Mã phòng

Địa chỉ

ĐIỀU HÀN H

THA

M GIA

Mã DA

Địa điểm

PT VÀO

n

Trang 17

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

VD khác, lập biểu đồ ER cho bài toán quản lý lịch dạy học sau:

Mỗi giáo viên có 1 mã số giáo viên duy nhất, mỗi mã giáo viên xác định các thông tin: họ tên giáo viên, số điện thoại liên lạc Mỗi giáo viên có thể dạy nhiều môn cho nhiều khoa nhưng chỉ thuộc sự quản lý hành chính của 1 khoa nào đó.

Mỗi môn học có 1 mã môn học duy nhất, mã môn học cho biết tên môn học Ứng với mỗi lớp thì mỗi môn học chỉ

Mỗi phòng học có 1 số phòng học (Số phòng), mỗi phòng

có 1 chức năng, chẳng hạn như phòng lý thuyết, phòng thực hành tin, phòng lab, phòng thí nghiệm vật lý, …

Trang 18

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

Mỗi khoa có 1 mã khoa duy nhất, mã khoa cho biết tên khoa, số điện thoại của khoa

Mỗi lớp có 1 mã lớp duy nhất, mỗi lớp có 1 tên lớp, sĩ số lớp Mỗi lớp có thể học nhiều môn của nhiều khoa nhưng chỉ thuộc sự quản lý hành chính của 1 khoa nào đó.

Hàng tuần mỗi giáo viên phải lập lịch báo giảng cho biết giáo viên đó sẽ dạy những lớp nào, ngày nào, môn gì, phòng nào, từ tiết nào đến tiết nào, tên bài dạy, ghi chú về tiết dạy

này, đây là giờ dạy lý thuyết hay thực hành Nếu “lý thuyết = 1” thì đó là giờ lý thuyết còn nếu “Lý thuyết = 0 ” thì đó là giờ thực

Trang 19

CHƯƠNG II MÔ HÌNH THỰC THỂ LIÊN KẾT

LỚP

BÁO GIẢNG

1

Trang 20

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

VÀ CSDL QUAN HỆ

- Miền

- Các thuật ngữ

- Quan hệ -Lược đồ quan hệ

- Khóa

- Siêu khóa

- Khóa ngoại

1 Khái niệm

Trang 26

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

Trang 27

2.6 Phép chọn (Selection)

Tìm kiếm những dữ liệu thoả mãn yêu cầu của người sử dụng trên các quan hệ

Phép chọn trên quan hệ R theo điều kiện E là một quan hệ S có :

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

VÀ CSDL QUAN HỆ

2 Các phép toán đại số trên các quan hệ

Trang 28

2.7 Phép chiếu (Projection )

Xây dựng 1 quan hệ mới từ 1 quan hệ đã cho bằng cách loại bỏ đi 1

số thuộc tính của quan hệ đó Phép chiếu quan hệ R trên tập X là 1 quan hệ S có:

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

VÀ CSDL QUAN HỆ

2 Các phép toán đại số trên các quan hệ

Trang 29

2.8 Phép kết nối (Join)

Kết nối các quan hệ lại với nhau thông qua các thuộc tính chung, từ đó cho phép lấy được dữ liệu nằm ở nhiều quan hệ có liên quan tới nhau Phép kết nối của R1 và R2 là 1 quan hệ r (trên U), có:

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

VÀ CSDL QUAN HỆ

2 Các phép toán đại số trên các quan hệ

Trang 30

CHƯƠNG III MÔ HÌNH DỮ LIỆU QUAN HỆ

tên, ngày sinh của những

sinh viên ở ‘TX Sơn Tây’

Trang 31

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

1 Khái niệm

 Ngôn ngữ SQL là kiểu ngôn ngữ cơ sở dữ liệu quan

hệ (Relation Data Language)

(Data Manipulation Language)

Trang 32

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

 Cấu trúc chung

SELECT [DISTINCT | ALL] {* | [<biểu thức cột> AS

[<tên mới>] ] [ ]}

FROM < tên bảng> [bí danh] [ ]

[ WHERE <điều kiện>]

[ GROUP BY <danh sách tên cột>] [HAVING <điều kiện>] [ ORDER BY <danh sách tên cột>]

Trang 33

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

2 Các thao tác với bảng

2.1 Tạo bảng

CREATE TABLE <tên bảng> (<tên cột 1> <kiểu dữ liệu 1>(<kích thước 1>),

<tên cột 2> <kiểu dữ liệu 2>(<kích thước 2>),

<tên cột n> <kiểu dữ liệu n>(<kích thước n>)

);

2.2 Thêm bộ mới vào 1 bảng

INSERT INTO <tên bảng> [danh sách cột] VALUES (danh sách các giá trị)

Trang 34

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

2.3 Thêm 1 cột mới vào một bảng

ALTER TABLE <tên bảng> ADD tên cột Kiểu

Trang 35

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

2.5 Xoá dữ liệu

DELETE FROM <tên bảng>

[WHERE <điều kiện>]

2.6 Câu lệnh Select (tìm kiếm dữ liệu)

SELECT <biểu thức cột>

FROM <tên bảng>

[WHERE <điều kiện>]

[GROUP BY <danh sách cột>] [HAVING<điều kiện>] [ORDER BY <danh sách cột>]

Trang 36

Trong câu Select:

- Có thể sử dụng các biểu thức số học

- Các hàm gộp: Max, Min, Count, Sum, AVG

Trong câu where

- Có thể sử dụng các phép toán so sánh, các phép toán logic

- Có thể có c ác loại điều kiện cơ sở:

• So sánh giá trị của 1 biểu thức (bt) với 1 bt khác

• Kiểm tra giá trị của bt có nằm trong tập đã xác định không

• Kiểm tra xem giá trị của bt có nằm trong 1 khoảng xác định không

• Đối sánh 1 xâu với một mẫu

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL (tiếp)

Trang 37

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL (tiếp)

Ví dụ:

Cho

CSDL

sau:

Trang 38

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL (tiếp)

1, Hiển thị danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: Masv, hodem, ten, noisinh, sắp xếp tăng dần theo Masv

2, Lập danh sách điểm của các sinh viên cho môn học có mã môn là TDC, bao gồm: Masv, ho_ten, diem

3, Có bao nhiêu sinh viên có điểm thi môn TDC >=5

4, Cho biết thông tin về những sinh viên ở “Hà Nội”, “Hải Phòng”, hoặc “Thái Bình”

5, Lập danh sách sinh viên có tham gia ít nhất là 3 môn học

Trang 39

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL (tiếp)

Viết câu Sele ct cho kết qu

ả sau

Trang 40

Chương IV Ngôn ngữ vấn tin SQL

2.7 Phép đối sánh LIKE

 Trong phép đối sánh xâu, phân biệt chữ hoa chữ

thường

 Ký tự phần trăm (%) sánh hợp với mọi xâu

 Ký tự gạch dưới ( _ ) sánh hợp với mọi ký tự

 Dùng toán tử NOT LIKE để tìm các xâu không

sánh hợp

2.8 Truy vấn lồng nhau

Trang 41

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

A1 Nếu Y X

thì X YA2 Nếu X Y thì

Z U:XZ YZA3 Nếu X Y và

kỳ mà t1[X]=t2[X]

thì t1[Y]=t2[Y]

Phụ thuộc hàm 1

Trang 42

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

K K

U

K

' , '

Trang 43

Thuật toán tìm khóa

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

Trang 44

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

- Tính IR+ Nếu IR+= U => R có khoá duy nhất K = IR

- Nếu IR+ ≠U => R có 2 khóa trở lên

Trang 45

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

- R Є 1NF

- Mỗi thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá chính của R

Trong quan hệ không chứa các quan hệ con lặp hoặc các thuộc tính

đa trị

- R Є 2NF

- Không tồn tại những thuộc tính không khoá phụ thuộc bắc cầu vào thuộc tính khoá

Các dạng chuẩn

3

.

Trang 46

CHƯƠNG V RÀNG BUỘC DỮ LIỆU

- R Є BCNF

- R không chứa các PTH

đa trị

- R Є 3NF

- Không tồn tại thuộc tính khoá phụ thuộc vào thuộc tính không khoá

Các dạng chuẩn

3

.

Trang 47

trangsang10@yahoo.com

Ngày đăng: 26/04/2016, 12:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w