GIAO TIẾP HÀNG NGÀY DAILY COMMUNICATIONTiếp nhận và trả lời Yêu cầu đợi máy Chuyển cuộc gọi Nhận tin nhắn lại Receiving and answering Request hoding the line Transfering Taking a message
Trang 1KỸ NĂNG GIAO TIẾP
ĐIỆN THOẠITELEPHONE COMMUNICATION SKILLS
Trang 2NỘI DUNGCONTENT
• Kỹ năng giao tiếp qua
điện thoại
• Tạo cuộc gọi hiệu quả
• Telephone commmunication skills
• Make a good call
Trang 3SỬ DỤNG ĐIỆN THOẠI USING THE PHONE
Gia ûi quyết
Giao tie áp Communication Nhân viên
Trang 4GIAO TIEÁP COMMUNICATION
Nhiều người cho rằng trả lời điện thoại là người trực máy, là chủ của extension đó
Many assume that answering the
phone is the job and
responsibilitity of an operator, an
extension line owner
Lần tiếp xúc đầu tiên bao giờ cũng
để lại ấn tượng lâu dàiThe first meeting always makes a
long lasting impression
Trang 5GIAO TIẾP HÀNG NGÀY DAILY COMMUNICATION
Tiếp nhận và trả lời Yêu cầu đợi máy Chuyển cuộc gọi Nhận tin nhắn lại
Receiving and answering
Request hoding the line
Transfering
Taking a message
Ai cũng là receptionist
Trang 6QUY TRÌNH - PROCEDURE
Trang 7GÂY THIE ÄN CẢM
• Listen carefully & actively
• Reformulate
• Take Care
• Build their confidence
Trang 8ĐÓN TIẾP NIỀM NỞ MOST WELCOME
• Hãy cười, nụ cười dù không
được nhìn thấy vẫn giúp giọng
nói tươi vui hơn, thân thiện hơn
• Hãy thể hiện sự nhiệt tình và
tự tin trong lời nói của bạn
Tạo mối quan hệ thân thiện
Xưng hơ “Em, tơi,…” thay vì
“Cơng ty chúng tơi”
Trả lời nhanh chĩng hoặc xin
lỗi trong trường hợp phải đợi
thêm thơng tin
• Smile and it make your voice become friendly, cheerful
• Show your enthusiasm & confidence with your voice
• Instil a relationship of friendly Says “Em.Tơi”unstead of “We”
• Answer right now or say sorry in case the consumer wait longer
Trang 9NGHE Ä THUẬT NÓI SPEAKING SKILLS
• Đừng nói quá to hoặc thì thầm khiến đầu dây bên kia phảiliên tục hỏi lại
• Do not speak aloud or whisper make caller ask again from
other line
Đừng gào vào máy vì như vậy có nghĩa là bạn đang quátngười nghe đấy
Do not cry out because they feel you are shouting at them
Đừng nói một giọng ngang bằng(không lên, xuống giọng), làm người nghe không nhận thấy được điểm nhấn nào
Do not speak level tone(up,down), make listener hard to recognize stressed any point
Đừng kéo dài cuộc điện thoại không cần thiết
Do not extend the call to stay unnecessary
Trang 10LA ÉNG NGHE CẨN THẬN VÀ TÍCH CỰC
LISTENING CAREFULLY AND ACTIVELY
Tơn trọng ý kiến khách hàng
Respect the opinion of customer
Biểu lộ sự cảm thơng, quan tâm về điều khơng hài lịng của KH
Show your sympathy, interest in unsatisfied thing of customer
Tìm hiểu đầy đủ thơng tin cần thiết
Collect necessary information
Người đối thoại với mình là ai, tâm trạng như thế nào
The person is talking who they are? How are their state of mind?
Trang 11KỸ NĂNG LA ÉNG NGHE LISTENING SKILLS
Lắng nghe nội dung: hiểu và lưu giữ thông tin
quan trọng
Listening content: understand and keep important
information in mind
Lắng nghe để phê bình:đánh giá thông tin ở nhiều mức độ: tính
logic, chứng cứ rõ ràng, động lực của người nói
Listening to criticizing: appreciate information many level
logical,have a proof, motivative of speaker.
Lắng nghe tích cực để cảm thông:hiểu được cảm giác mong
muốn, nhu cầu và quan điểm của người nói
Listening actively to sympathize with speaker: understand the feeling of desire, needs and point of view of them.
Trang 12KỸ NĂNG LA ÉNG NGHE LISTENING SKILLS
Tham dự: nghe thông tin một cách tự nhiên và ghi chép lại.
Việc tiếp nhận thông tin có thể bị cản trở bởi những tiếng ồn, nghekém hoặc không chú ý
Join in: listening to normally and take notes.
Information acceptability have been interupted by noises, bad listen
or no notice
Ghi nhớ: bằèng cách ghi chép lại nội dung đã nghe hoặc phác thảo
trong đầu những điểm quan trọng
By take notes content were heard and important points were
outlined in your mind
Tách sự kiện ra khỏi ý kiến và đánh giá chất lượng của các chứngcớ, lý lẽ
The event and your idea separate.Evaluate quality of proof,
argument.
Trang 13KỸ NĂNG LA ÉNG NGHE LISTENING SKILLS
Làm thế nào để lắng nghe hiệu quả?
How to listen effectively?
Hãy khách quan khi lắng nghe và kiên nhẫn cho đến khi bạn
nghe được toàn bộ thông tin
Listening objectively and patient of listening up to full information
Hãy tập trung duy nhất vào cuộc hội thoại
Only concentrate on conversation
Hãy suy nghĩ về điều họ đã nói
Thinking of things that they told
Hãy lưu ý tới những điểm quan trọng
Notice to important point
Trang 14KỸ NĂNG LA ÉNG NGHE LISTENING SKILLS
Làm thế nào để lắng nghe hiệu quả?
How to listen effectively?
Hãy đặt các câu hỏi làm sáng tỏ vấn đề mà bạn chưa hiểu rõ
Make question to clarify a matter which you unclean
Không nên ngắt lời hoặc chỉ trích, phê bình khi người nói chưa kếtthúc
Interrupt or criticize as speaker is not stop speaking
Nên phán đoán và phê bình nội dung chứ không nên phê bình
người nói
Judge and critizes content but not speaker
Nên đưa ra ý kiến phản hồi nhằm cho diễn giả biết bạn đang theodõi cuộc nói chuyện
Giving back your idea to speaker know that you are conversing
Trang 15TRÌNH BA ØY LẠI HỆ THỐNG, RÕ RÀNG
REFORMULATE
Hãy tóm tắt và lặp lại nội dung của diễn giả sau khi họ nói xong
Sumarize the content and repeat it again later
Không đánh giá dựa trên ý kiến cá nhân
Do not evaluate base on personal idea
Tóm tắt lại nguyên văn của khách hàng (nếu cần thiết)
Sumarize verbatim of customer (if any)
Trang 16CHĂM SO ÙC KHÁCH HÀNG
CUSTOMER CARE
Cố gắng tìm ra câu trả lời nhanh chĩng, nếu chưa cĩ phải hẹn khách hàng nhưng phải đúng lời hứa
Try to think rapidly to find a answer; if not, set time till to have
an answer but keep your word.
Trả lời thuyết phục bằng cách giải thích cụ thể
Convincible answering by explaining specific
Dùng từ ngữ dễ hiểu, thơng dụng
Using the word undestand easily, normally
Biểu lộ sự quan tâm, cĩ gắng tìm ra giải pháp tốt nhất
Show your sympathize, try to the best solution
Trang 17CU ÛNG COÁ NIEÀM TIN BUILD CONFIDENCE
Củng cố mối quan hệ và khuyến khích những thắc mắc khác
Buid the new relationship and encourage other enquiry
Mở rộng quan hệ và giới thiệu các sản phẩm liên quan khác của công ty
Extending relationship and introduce relative product of Co.
Thái độ sẵn sàng phục vụ khách hàng cho những cơ hội khác
Attitude prepared to helping customer for other chances
Trang 18HA ØI LÒNG KHÁCH HÀNG CUSTOMER SATISFACTION
Khả năng truyền đạt: thuyết phục, tìm ra giải pháp nhanh chĩng
Communicative competence: convincible, find case solution
rapiddly
Dịch vụ khách hàng: Customer services
Thái độ phục vụ: Attitude prepared to helping
Trang 19GIA ÛI QUYEÁT TINH HUOÁNG
SITUATION
Vì lý do gì mà khách hàng phàn nàn?
For what the reason that customer complaint
Sự việc xảy ra như thế nào?
How are things happen?
– Có thật - True
– Do hiểu lầm - misunderstading
– Cố ý đặt ra – deliberately set up
Giải quyết ra sao?
How is the solution?
Kiềm chế cảm xúc, bình tĩnh
để tìm hiểu sự việc
Trang 20S Ự VIỆC CÓ THẬT - HIỂU LẦM
TRUE - MISUNDERSTADING
Mong muốn của KH – Desire of customer
- Được tơn trọng - Respected
- Giải quyết vấn đề nghiêm túc- solve problems seriously
- Lắng nghe vấn đề - listen
- cĩ hành động hồi đáp- reply action
Thái độ nhân viên – Atttitude
- Xin lỗi – offer an apology
- Giải thích quy trình giải quyết vấn đề - explaning the processing
Trang 21S Ự VIỆC CỐ Ý ĐẶT RA DELIBERATELY SET UP
Thái độ nhân viên – Attitude
Tìm hiểu sự việc – Find the problem
Khơng hứa hẹn điều gì- no promise anything
Giải thích và làm những gì cĩ thể - Explan and do if it can
Trang 22TA ÏO CUỘC GỌI HIỆU QUẢ
MAKE A GOOD CALL
Các bước thực hiện cuộc gọi Bước 1: Xác định mục tiêu cuộc gọi Bước 2: Xác định đối tượng trao đổi Bước 3: Chuẩn bị công cụ hổ trợ Bước 4: Thực hiện cuộc gọi
Bước 5: Kết thúc cuộc gọi
The ways to make a phone call
Step 1: Define object
Step 2: Define person
Step 3: Prepare tool for help
Step 4: Make a call
Step 5: End of call
Trang 23TA ÏO CUỘC GỌI HIỆU QUẢ
MAKE A GOOD CALL
Bước 1: Xác định mục tiêu cuộc gọi
Thu thập/kiểm tra thông tinThông báo/xác nhận thông tinGiới thiệu sản phẩm mới
Tư vấn khách hàngThuyết phục, bán hàng qua điện thoạiGiao dịch thương mại qua điện thoạiGiải quyết complaint của khách hàng
Step 1: Define object
Collect/check information Anounce/confirm information Introduce a new product
Customer consultant Convince, telesales Commercial transaction Solve complaint
Trang 24TA ÏO CUỘC GỌI HIỆU QUẢ
MAKE A GOOD CALL
Bước 2: Xác định đối tượng trao đổi – Define person
Họ và tên đầy đủ – Fullname
Giới tính: nam hay nữ – Sexual
Độ tuổi: thanh niên, trung niên hay đã
có tuổi/lớn tuổi – Age
Chức vụ của người đối thoại- Tittle
Đơn vị công tác – unit of work
Giới hạn địa lý- Level term
Trình độ học vấn- education level
Trang 25TA ÏO CUỘC GỌI HIỆU QUẢ
MAKE A GOOD CALL
Bước 3: Chuẩn bị công cụ hỗ trợ- Prepare tool for help
Thông tin, số liệu tham khảo
Information, data to refer
Chuẩn bị giấy, viết, máy ghi âm…
Prepare a note template, pens, tap-recoder
Số điện thoại
Phone number
Nội dung chủ đề trao đổi (ghi ra giấy)
Content of conversation (write down on paper)
Các mẫu câu sử dụng để trao đổi
Using template sentences
Trang 26TA ÏO CUỘC GỌI HIỆU QUẢ
MAKE A GOOD CALL
Bước 4: Thực hiện cuộc
gọi-Make a call phone
Tập trung duy nhất vào việc thực hiện cuộc gọi
Only concentrate on conversation
Ghi nhớ và đọc số điện thoại theo nguyên tắc 2
- 2 - 3 cho điện thoại bàn và 4 - 3 - 3 chođiện thoại di động
Remember and read phone number as following 2-2-3 and 4-3-3 for cellphone
Bấm phím số chính xác, dứt khoát nhằèm tránhnhầm lẫn, sai số điện thoại
Press accurately number, clear-cut to avoid mistake
Trang 27MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Nhận cuộc goị – Receiving calls
No: “Xin lỗi anh là ai?”
“Sorry, who are you?”
Yes: Xin lỗi, anh vui lòng cho biết tên được không ạ?”
“Sorry, would you mind telling me your name?”
N: “Dũng ơi, có ai gọi mầy đây này” (nghe la trong máy)
“Hey Dung, there is someone waiting for you on telephone” (shouting on the phone)
Y: “Dũng ơi, có điện thoại” (khi nói’ bịt ống nghe lại)
“Dung, there is a call for you, please” (cover the micro when talking)
Trang 28MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Nhận cuộc goị – Receiving calls
N: “Anh có hẹn trước không?”
“Do you have an appointment?”
Y: “Anh vui lòng chờ máy, để xem chị ấy có trong phòng
không” (vào hỏi xem có tiếp không)
Pls hold the line, let me see if she is in the room” (go into the room to ask her if she accepts to receive the call)
N: “Anh có việc gì không?”
“What do you want?”
Y: “Xin lỗi anh liên hệ việc gì để em chuyển cho người
thích hợp tiếp anh”
“Sorry, pls tell me your request so that I can put you though
to the appropriate person.”
Trang 29MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Trả lời - Answering
”Tôi không biết, việc này do chị A quản lý”
“ I don’t know, Ms A manages this job”
“Việc này thú thật tôi không rõ, chi A nắm, để tôi chuyển máy
cho anh/chị gặp chị ấy nhé”
“I’m sorry,I don’t know about this Ms A is in charge of this, let me transfer you to speak with her”
“ Anh ấy đi ra ngòai rồi”
“He is out”
• “Anh ấy đi ra ngòai rồi anh ạ, anh có nhắn gì gấp không, hay là anh gọi vào lúc khác?”
• “Sorry, he is now out of the office, may I take a message or do
you want to call another time”
Trang 30MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Chuyển cuộc gọi – Transfering the calls
No: “Chờ máy!”
“Hold the line”
Yes: “Anh giữ máy hộ một lát nhé”
“Vui lòng giữ máy trong giây lát”
“Pls hold the line for a few seconds”
Cách chuyển máy quá đột ngột, làm người đối thoại bị hụt
hẫng
Sudden transfering makes surprise customer
Nên báo trước khi chuyển: “Anh giữ máy, em chuyển
nhé”
You should give notice before transfering”pls hold the line for
a few seconds while I put you through”
Trang 31MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Nhận tin nhắn – Receiving calls
N: Nghe tin nhắn xong không ghi lại
Listening the message without any take notes
Y: Phải luôn luôn có giấy bút sẵn để ghi tin nhắn
There must be paper ans pens to take notes about the message
N: Ghi lại nhưng quên không chuyển
Taking notes without giving to recipient
Y: Phải để các giấy ghi tin nhắn vào chỗ riêng, luôn nhìn
thấy ngay khi đang làm việc
Message notes must be put in the specific place and can be found right away when working
Trang 32MỘT SỐ CÂU THAM KHẢO
REFERENCE
Nhận tin nhắn – Receiving calls
Khi ghi xong, chuyển vào bàn ngay cho người đi vắng
Nếu tin gấp, phải gọi điện hoặc nhắn tin ngay
After taking a note, put the notes on the table of the absent recipient
N: Không ghi đầy đủ thông tin
Not taking full details
Y: Luôn chuẩn bị sẵn mẫu giấy ghi tin nhắn: Tên, Công ty, Số ĐT, Nội dung nhắn, giờ nhắn, ngày nhắn
Luôn hỏi: anh nhắn Gấp hay Không Gấp
Prepare a note template, including:full name,company,phone number, content of message, date and time of message
Always ask: is it a normal or urgent message?
Trang 33NHỮNG ĐIỀU NÊN TRÁNH
CASES THAT SHOULD BE AVOIDED
Đường dây bận liên tục
Continous busy line
Phải giải quyết về mặt kỹ thuật
Techinical problems must be solved immediately
Máy đỗ chuông mãi mà không ai trả lời
The phone rings many times, but no one answer
Hoặc là kỹ thuật hoặc là do NV không bắt máy
Because of technical problems, or because staff don’t answer the call
Nghe nhạc quá lâu
Hoặc là kỹ thuật hoặc là do NV không bắt máy
The customer has to hear waiting music for a long time
Because of technical problems, or because staff don’t answer the call
Trang 34NHỮNG ĐIỀU NÊN TRÁNH
CASES THAT SHOULD BE AVOIDED
Hoặc là kỹ thuật hoặc là do NV không biết sử dụng
Because of technical problems, or because staff do not know how
to use the phone
Vừa nghe vừa gõ phím lốc cốc, hoặc nói chuyện, hoặc ăn uống.Nhiều khi đầu kia nghe các cuộc nói chuyện bên này Có lúc
bình phẩm về người ta nếu họ nghe đựơc thì rất nguy
Cố tập trung nói chuyện với khách hàng.Không để âm thanh
nhiễu cho đầu dây kia biết
Answering the call and keying in, or chatting or eatting, driking
at the same time Usually, the person at one end can hear
talking at the other end Sometimes, a person makes comments
about the person who is calling, if the latter, it can be very dangerous.
Focus on the conversation with the customer Do not let the person
on the other and hear anyone else’s voice or sound
Trang 35NHỮNG ĐIỀU NÊN TRÁNH
CASE THAT SHOULD BE AVOIDED
Giọng vui tươi, ân cần
Use the cheerful and welcoming voice
Smile when you talk
Thêm nụ cười trong giọng nói
Xưng hô qua điện thọai rất quan trọng
Chưa biết tên tuổi, tốt nhất là gọi người đầu dây kia là “Chị,Anh”, xưng “tôi” hoặc xưng tên Thận trọng khi xưng mình (trừkhi thực sự lớn tuổi)
It is very important to address a person correctly on the phone
If you don’t know one’s age, you should call the person at the other end “Anh,Chị”, and state yourself “tôi” or your name
Be careful when you state yourself “mình” (except if you are really mature and old)
Trang 36NHỮNG ĐIỀU NÊN TRÁNH
CASE THAT SHOULD BE AVOIDED
Giọng khô khan, lạnh lùng,nghiêm khắc
Using dry,cold, strict voice
Nói không có từ xưng hô Ví dụ: “Chờ máy”
Luôn có từ xưng hô, không nói trống không Tốt nhất là có nhắcđến tên người đó
Talking without subject or object Ex “Hold the line”
Always use the subject and object You should mention the name
of the person you are calling
Trang 37NHỮNG ĐIỀU LUÔN LUÔN NHỚ
THINGS TO ALWAYS REMEMBER
Hạn chế gọi di động - Reduce mobile calls
Dự định nội dung trước khi nói - Plan what you intend to talk about before calling
Nói ngắn, không nói triền miên - Talk brietly, don’t chat for an hour.
Thời gian đàm thoại – Talking time
Số bàn: 180 - 1 (giây/s) – Phone number
Số đi động: 60 - 1 (giây/s)- Mobile phone