1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Thực hành tin đại cương chuyên ngành

8 685 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 573,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành. Thực hành tin đại cương chuyên ngành.

Trang 1

BÀI TẬP THỰC HÀNH TIN ĐẠI CƯƠNG

PHẦN 1 CÁCH THỰC HIỆN

(Tiêu chí dạy cơ bản nhưng yêu cầu cao, sinh viên phải hoàn thành các yêu cầu thầy

cô đưa ra mới được dự thi)

- Hướng dẫn một số bài tập mẫu trên lớp

- Các bài tập còn lại yêu cầu sinh viên phải hoàn thành

- Có thể chia nhóm nếu lớp đông (tốt nhất là không chia)

Yêu cầu sinh viên nộp bài

1 Gui chuong trinh qua : lechiluan@gmail.com

2 Subject: Tindaicuong 66DCTM22 _họ và tên

3 Đính kèm các chương trình nguồn (*.CPP)

4 Dòng đầu tiên trong các file chương trình phải ghi: họ và tên, bài tập số

PHẦN 2 CÁC BÀI THỰC HÀNH

Bài thực hành 1

I Yêu cầu (sử dụng BC/TC/DevC)

1 Biết sử dụng môi trường tích hợp để soạn thảo chương trình C++

a Mở file/ghi file mới/đã có

b Đóng một file đang soạn thảo

c Các thao tác soạn thảo thông dụng

2 Hiểu và biết cách khai báo các đường dẫn thư viện(lib), tệp tiêu đề, mô hình bộ nhớ

3 Biết cách biên dịch, chạy chương trình

4 Hiểu và sửa được các thông báo lỗi cú pháp thường gặp

5 Biết chạy từng bước (gỡ rối) chương trình

6 Biết cách nhập dữ liệu cho chương trình

Trang 2

II Giáo viên hướng dẫn thực hành cần chuẩn bị một hoặc hai chương trình đơn giản, yêu cầu sinh viên thực hành: soạn thảo, biên dịch, sửa lỗi cú pháp, nhập dữ liệu vào, xem kết quả,

III Bài tập lập trình

Bài 1: Viết chương trình nhập 3 số thực a,b,c; tìm và in giá trị lớn nhất, nhỏ nhất, trung bình cộng (mỗi giá trị in trên 1 dòng)

Bài 2: Viết chương trình nhập các hệ số của phương trình ax2 + bx + c=0; giải phương trình đó

Bài 3: Viết chương trình nhập các hệ số của hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn, giải hệ đó Bài 4: Viết chương trình nhập 3 số a,b,c (kiểu số thực) là 3 cạnh của 1 tam giác, tính

và in chu vi, diện tích tam giác đó

Bài thực hành 2

Bài 6: Viết chương trình nhập số nguyên dương n, kiểm tra n có là số hoàn chỉnh

không?

Bài 7: Viết chương trình nhập số nguyên dương n, kiểm tra n có là số nguyên tố không? Bài 8: Nhập tọa độ 4 điểm A, B,C, D; kiểm tra D có nằm trong tam giác ABC không? Bài 9: Giải hệ phương trình bậc nhất

Bài 10 Tính sin (x), cos(x) theo công thức khai triển Taylor, với sai số không quá epsilon

Bài 11 Viết chương trình nhập một số nguyên dương n, in các số nguyên tố từ 2 n ra màn hình

Bổ sung 1

Bài 1 Nhập số nguyên n, in n số nguyên tố đầu tiên

Bài 2 Nhập dãy có n số thực, kiểm tra và thông báo trật tự của dãy (tăng dần, giảm dần, đều hay không có thứ tự)

Bài thực hành 3

Bài 12: Nhập số n, kiểm tra n có là số fibonaxi không

Bài 13 Viết chương trình nhập một số nguyên dương n, in các số fibonaxi

Trang 3

<=n ra màn hình

Bài 14 Viết chương trình thực hiện lặp lại việc nhập 1 số nguyên n từ bàn

phím, tính và in n!, kết thúc chương trình khi nhập n=0

Bài 15 Viết chương trình nhập 1 dãy n số thực từ bàn phím, in giá trị lớn

nhất, nhỏ nhất và giá trị trung bình cộng

Bài 16 Viết chương trình giải bài toán vui “trăm trâu trăm cỏ”

“ Trăm trâu trăm cỏ

Trâu đứng ăn năm

Trâu nằm ăn ba

Trâu già, ba trâu ăn một cỏ”

Tính số trâu mỗi loại

Bài 17 Viết chương trình Nhập tử số, mẫu số của 1 phân số, hãy in phân số

đó dạng rút gọn

Bài 18 Nhập A(n),B(n), tính vàn in C(n)=A + B

Bài thực hành 3 (bổ sung)

Bài 1: Viết chương trình nhập 3 số tương ứng là ngày, tháng và năm, kiểm tra sự

hợp lệ của chúng

Bài 2: Nhập bộ 3 số (ngày, tháng, năm) tính số ngày từ đó tới ngày hiện tại

Bài 3: Nhập bộ 3 số (ngày, tháng, năm) , in thông báo đó là thứ mấy trong tuần

Bài thực hành số 4

(mảng 1 chiều: các bài sau hiểu là n,m <10, các mảng kiểu int)

Bài 16 Nhập A(n), in giá trị lớn nhất, nhỏ nhất và số phần tử bằng giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất

Bài 17 Nhập A(n), in các giá trị khác nhau của mảng

Bài 18 Nhập A(n), B(n), là 2 vector trong khôg gian n chiều; kiểm tra 2 vector đó

Trang 4

có vuông góc với nhau không

Bài 19 Nhập A(n), x, kiểm tra x có thuộc A hay không?

Bài 20 Nhập A(n) theo thứ tự tăng dần, in các giá trị khác nhau của mảng

Bài 21 Nhập mảng A(n), n<=10, các phần tử kiểu số nguyên, sắp xếp A theo thứ

tự tăng dần (bằng phương pháp nổi bọt, đổi chỗ, chọn), in A sau khi sắp xếp

Bài thực hành 4 Bổ sung

Bài 22 Nhập A (n) theo thứ tự tăng dần, nhập giá trị x, kiểm tra x có thuộc A hay

không bằng phương pháp chia đôi

Bài 23 Nhập A(n), B(m) theo thứ tự tăng dần, xây dựng C bằng cách hợp (trộn)

các phần tử của A và B sao cho C có thứ tự tăng dần, in mảng C.

Bài thực hành 5

Bài 24 Nhập A(n,m),B(m,p) tính và in C=A*B

Bài 25 Nhập A(n,n) kiểm tra A có là ma trận đối xứng không?

Bài 26 Nhập A(n,m), B(m,n) kiểm tra A có là ma hoán vị của B không?

Bài 27 Nhập A(n,n) kiểm tra A có là ma trận đơn vị không?

(các bài sau yêu cầu cấp phát động)

Bài 28 Xây dựng ma trận A(n,m) kiểu int; n,m nhập từ bàn phím; các phần

tử A có dạng xoắn ốc

Bài 29 Nhập A(n,m); n,m được nhập từ bàn phím; các phần tử kiểu int; in

các giá trị lớn nhất của mỗi hàng và số phần tử bằng giá trị lớn nhất trong

mỗi hàng đó

Bài thực hành 6

Bài 30 Nhập A(n,n), kiểu số thực, n <=10; tính định thức của A theo

phương pháp khử Gauss

Bài 31 Nhập các hệ số của hệ phương trình bậc nhất n ẩn, giải hệ đó

Bài 32 Xây dựng ma phương bậc lẻ (Ma phương A(n,n) là ma trận có các

phần tử từ 1->n*n, sao cho tổng các phẩn tử trên mỗi hàng, mỗi cộtt, đường

chéo chính, đường chéo phụ đều bằng nhau)

Trang 5

Bài thực hành 7

Bài 35 Nhập 1 xâu s (dài không quá 50 kí tự), đếm số từ trong xâu

Bài 36 Nhập xâu s, s1; kiểm tra s1 có là xâu con của s hay không? Nếu có,

s1 xuất

hiện bao nhiêu lần trong s

Bài 37 Nhập S,S1,S2; thay thế S2 bằng S1 trong S

Bài 38 Nhập xâu họ và tên, chuẩn hóa xâu đó (các kí tự đầu từ viết hoa,

các kí tự khác

viết thường; giữa các từ có đúng 1 kí tự trắng; không có kí tự trắng đầu /

cuối xâu)

Bài thực hành 8 (Hàm)

Bài 39: Viết hàm kiểm tra 1 xâu có là đối xứng hay không; hàm main sử dụng hàm trên

để nhập 1 xâu kí tự, thông báo xâu đó có là đối xứng hay không?

Bài 40 Viết chương trình gồm có:

- Hàm nhập mảng A có n phần tử kiểu float

- Hàm in mảng A có n phần tử kiểu float

- Hàm tính tích vô hướng 2 vecto U, V có n thành phần kiểu float

- Hàm main : dùng các hàm trên để nhập 2 vecto U,V , có n phần tử kiểu float, n không giới hạn trước ; kiểm tra và thông báo U và V có vuông góc với nhau hay

không

Bài 41 Viết chương trình gồm có:

- Hàm nhập mảng A có n phần tử kiểu float

- Hàm tìm kiếm giá trị x có trong mảng A có n phần tử kiểu float ; nếu có hàm trả

về

chỉ số của phần tử bằng x ; ngược lại hàm trả về -1

- Hàm main : Nhập mảng D, có n phần tử kiểu float, nhập giá trị cần tìm x ; in thông

Trang 6

Bài42 Viết chương trình gồm có:

- Hàm nhập mảng A có n phần tử kiểu float

- Hàm sắp xếp mảng A có n phần tử kiểu float, theo thứ tự giảm dần

- Hàm in mảng A có n phần tử kiểu float

- Hàm main : Nhập mảng D, có n phần tử kiểu float, n không giới hạn trước ; In mảng D ; sắp xếp D giảm dần; in D sau khi sắp xếp

Bài 43 Viết chương trình gồm có:

- Hàm nhập mảng A (n,m) phần tử kiểu float, m không quá 10

- Hàm in mảng A(n,m) phần tử kiểu float, , m không quá 10

- Hàm tính tích 2 ma trận A(n,m), B(m,n) ; n,m không quá 10

- Hàm main : Nhập 2 ma trận A (n,n), B(n,n), n <=10, các phần tử kiểu float, tính

và in ma trận tích

Bài tập bổ sung

Bài 44 Viết hàm convert để đảo ngược 1 số (ví dụ: 12343->34321) Hàm main: nhập vào số a, in ra số đảo ngược

đồng thời cho biết số có đối xứng hay không

Bài 45 Viết hàm để đọc 1 số (không quá 6 chữ số) ví dụ: 12045 hàm trả về : "mười hai nghìn không trăm bốn lăm"

Hàm main: lặp lại thao tác nhập một số, đọc số đó cho tới khi nhập số 0 thì kết thúc Bài thực hành 9

Bài 46 : Viết hàm tìm giá trin lớn nhất thực sự trong mảng A(n), nếu không

có, hàm trả về -1 ; nếu có, hàm trả về chỉ số và giá trị của phần tử đó (qua

tham số) ; Hàm main : nhập mảng, in giá trị và chỉ số củaphaanf tử lớn nhất

thực sự của mảng

Bài 47 Viết hàm Tìm điểm yên ngựa của ma trận, hàm trả về chỉ số hàng,

chỉ số cột của điểm yên ngựa (nếu không có trả về các chỉ số -1)

Bài 48 Viết các hàm sau : Hàm Nhập, hàm In mảng 2 chiều A(n,m), các

phần tử kiểu số thực; Hàm Khử ma trận vuông thành ma trận đường chéo ;

Trang 7

hàm Tính định thức của ma trận vuông

Hàm main : Nhâp A(n,n), khử và in A sau khi khử, tính và in định thức của

A

Bài bổ sung

Bài 49 Viết hàm sắp xếp mảng A (n) theo trật tự tăng dần bằng phương

pháp chia đôi (quicksort), hàm main minh họa việc dùng hàm đó để nhập 1

mảng A(n) kiểu float, n không giới hạn trước, sắp xếp và in mảng A

Bài thực hành 10

Bài 50 Xây dựng lớp Phân số gồm có

- Dữ liệu: tử số, mẫu số

- Phương thức: nhập, in, rút gọn, cộng, trừ, nhân, chia

Hàm main: nhập 2 phân số a,b, in tổng, hiệu, tích, thương

Bài 51 Xây dựng lớp Số phức gồm có

- Dữ liệu: phần thực, phần ảo

- Phương thức: nhập, in, modul, cộng, nhân, chia

Hàm main: nhập 2 số phức a,b, in tổng, tích, thương, modul của a, b

Bài 52 Xây dựng lớp Sinh viên gồm có

-Dữ liệu: Masv, họ tên, nơi sinh, năm sinh

- Phương thức: nhập, in, so sánh (nhỏ hơn) theo họ tên

Hàm main: nhập mảng A(n) các sinh viên, sắp xếp A theo thứ tự tăng

dần theo họ tên, in mảng A ra màn hình, mỗi đối tượng trên 1 dòng

Bài bổ sung

Bài 53: Xây dựng lớp Mảng một chiều với các yêu cầu sau

- Dữ liệu: số phần tử, mảng các phần tử (kiểu float) được cấp phát động

- Phương thức: nhập, in, sắp xếp bằng phương pháp chia đôi, cộng 2

Trang 8

mảng

Hàm main: nhập 2 đối tượng (a,b) có cùng số phần tử, tính và in tổng 2

mảng (c), sắp xếp c , in c sau khi sắp

Bài thực hành 11

Bài 54 Xây dựng lớp Phân số gồm có

- Dữ liệu: tử số, mẫu số

- Phương thức: nhập, in, rút gọn, các toán tử +,-,*,/, ++, (tiền tố/

hậu tố), +=, ==, !=, <,

Hàm main: nhập 2 phân số a,b, minh họa cách sử dụng các toán tử của lớp

Phân số

Bài 65 Cài đặt lớp Matran 2 chiều gồm có :

 Dữ liệu: số dòng, số cột (int), con trỏ tới mảng các phần tử

kiểu thực (cấp phát động)

 Phương thức: constructor, constructor sao chép, destructor,

phép gán, hàm nhập ma trận , in ma trận, toán tử +, * (2 ma trận có kích thước phù hợp), hàm kiểm tra mảng có đối xứng,

có là đon vị hay không,

Chương trình chính: nhập 2 ma trận a, b, in ra a+b, a*b, in thông báo a+b

có là đối xứng hay không, a*b có là ma trận đơn vị hay không

Bài 56 Xây dựng lớp số nguyên lớn, các chữ số được lưu trong mảng giả sử

không quá 100 chữ số Với các phép toán =,==, !=,+, các constructor, nhập,

in

chương trình chính chạy kiểm tra các toán tử trên lớp

Ngày đăng: 25/04/2016, 10:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w