1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐÈ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN 2016

6 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 428,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu.. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu.. Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 22 tháng 12..

Trang 1

GIẢNG VIÊN CHUYÊN TOÁN –LÝ

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHÚ YÊN

DĐ: 0987.787.123

ĐỀ ÔN TẬP THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

MÔN: TOÁN – Đề số 013

Thời gian: 180 phút(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên……….………Số báo danh……….

Câu 1: (2,0 điểm) Cho hàm số: 3 2

y x= − x +mx+ (1)

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 0=

2 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu Gọi ( )∆ là đường thẳng đi qua hai điểm cực đại, cực tiểu Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ điểm 1 11;

2 4

  đến đường thẳng ( )∆ .

Câu 2: (1,0 điểm)

Giải phương trình : 2

3cosx− = − −2 3(1 cos ).cotx x

Câu 3: (1,0 điểm)

Giải bất phương trình sau: 2log (4 x− +3) log (2 x− ≥1) 3

Câu 4: (1,0 điểm) Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học sinh để

lập một tốp ca hát chào mừng ngày 22 tháng 12 Tính xác suất sao cho trong đó có ít nhất một học sinh nữ

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) Biết AC =2 3a , BD =2 a , khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (SAB) bằng 3

4

a Tính thể tích khối chóp ABCD S theo a

Câu 6: (2,0 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A(3; -4) Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến xuất phát từ C lần lượt là x+ y−1=0 và 3xy−9=0 Tìm tọa độ các đỉnh B , C của tam giác ABC.

2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn ( C) có phương trình x2 + y2 +2x−4y−8=0 và đường thẳng (∆) có phương trình : 2x−3y−1=0 Chứng minh rằng (∆) luôn cắt (C) tại hai điểm phân biệt A,

B Tìm toạ độ điểm M trên đường tròn ( C ) sao cho diện tích tam giác ABM lớn nhất

Câu 7: (1,0 điểm)Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ sau có nghiệm thực:

2 2

2

4

5 ( 2)

8 16 16 32 16 0

x x

x

Câu 8: (1,0 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức 5 4 1

5 4 2 1 6

P

− − +

=

− + + + trong đó a là tham số thực và 1 5

4

a

− ≤ ≤

……… HẾT………

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

1

1

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= 3−3x2+1 1,0

* Tập xác định: .R

* Sự biến thiên:

+ Giới hạn: ( 3 2 )

xlim y xlim x 3x 1 ,lim yx

→−∞ = →−∞ − + = −∞ →+∞ = +∞.

0,25

+ Bảng biến thiên:

y 3x 6x 3x(x 2), y 0

x 2

=

′= − = − ′= ⇔  =

Bảng biến thiên:

x −∞ 0 2 +∞

y′ + 0 - 0 +

y 1 +∞

− -3 0,25

+ Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0) và (2;+∞)

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2

+ Hàm số đạt cực đại tại x 0, y= CÐ =y(0) 1=

đạt cực tiểu tại x 2, y= CT =y(2)= −3 0,25

* Đồ thị:

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0;1), cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt

Ta có y′′=6x 6; y− ′′= ⇔ =0 x 1

y′′ đổi dấu khi x qua x = 1.

Đồ thị nhận điểm uốn I (1;-1) làm tâm đối xứng

f(x)=x^3-3x^2+1

-9 -8 -7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7 8 9

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x y

0,25

Trang 3

2 Tìm m để hàm số có cực đại,cực tiểu 1,0

2

Ta có 2

y′ =3x −6x m+ Hàm số có cực đại, cực tiểu khi phương trình y′ =0 có hai nghiệm phân biệt

Tức là cần có: ∆ = −′ 9 3m 0> ⇔ <m 3 0,25

Chia đa thức y cho y′, ta được: y y x 1 2m 2 x m 1

=  − ÷ + − ÷ + +

Giả sử hàm số có cực đại, cực tiểu tại các điểm (x ; y , x ; y 1 1) ( 2 2)

Vì y (x ) 0; y (x ) 0′ 1 = ′ 2 = nên phương trình đường thẳng ( )∆ qua hai điểm cực đại, cực tiểu

là: y 2m 2 x m 1

= − ÷ + +

  hay y m(2x 1) 2x 1

3

Ta thấy đường thẳng ( )∆ luôn đi qua điểm cố định A 1;2

2

− 

  (Có thể đồng nhất hệ số

giải hệ tìm tọa độ điểm A như tìm điểm cố định mà đường thẳng luôn đi qua) Hệ số góc

của đường thẳng IA là k 3

4

= Kẻ IH⊥ ∆( ) ta thấy d I;( ) IH IA 5

4

Đẳng thức xảy ra khi IA ( ) 2m 2 1 4 m 1

⊥ ∆ ⇔ − = − = − ⇔ = (TM)

Vậy max d I;( ) 5

4

∆ = khi m 1=

0,25

Câu

2

Giải phương trình : 3cosx− = − −2 3(1 cosx).cot2x +ĐK : xmπ

x

x x

sin

cos ) cos 1 ( 3 2 2 cos

=

x

x x

cos 1

cos ) cos 1 ( 3 2 2 cos 3

0 2 cos cos

6 cos 1

cos 3 2 cos

+

=

x

x x

+

±

=

+

±

=

=

=

π

π π

2 ) 3

2 arccos(

2 3

3

2 cos

2

1 cos

k x

k x

x

x

(Thỏa các ĐK)

Câu 3

Giải bất phương trình sau: 2log (4 x−3)+log2(x−1)≥3

Đk: x > 3

0.25

Khi đó phương trình tương đương log2(x-3)(x-1) ≥ 3

Câu 4 Một lớp học có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ Thầy giáo chủ nhiệm chọn ra 5 học

sinh để lập một tốp ca hát chào mừng ngày 22 tháng 12 Tính xác suất sao cho trong đó

có ít nhất một học sinh nữ

Chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong 35 học sinh của lớp có 5

35

Trang 4

Gọi A là biến cố: ‘‘ Chọn được 5 học sinh trong đó có ít nhất một em nữ’’

Suy ra A là biến cố: “Chọn được 5 học sinh trong đó không có hs nữ nào”

Ta có số kết quả thuận lợi cho A là C205

0,25

( ) 5

20 5 35

C

P A

C

20 5 35

2273

2387

C

C

C5

(1 đ)

Từ giả thiết hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) nên

giao tuyến SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD).

VSABCD =

3

1

Diện tích đáy 2 3 2

1

1

a BD

AC

-.Ta có tam giác ABO vuông tại O và AO = a 3; BO = a , do đó ABD=600

⇒ tam giác ABD đều

Do tam giác ABD đều nên với H là trung điểm của AB, K là trung điểm của HB ta có

DHAB và DH = a 3; OK // DH và 1 3

a

(SOK)

Gọi I là hình chiếu của O lên SK ta có OI SK; AB OI OI (SAB) , hay OI là

khoảng cách từ O đến mặt phẳng (SAB)

Tam giác SOK vuông tại O, OI là đường cao ⇒ 2 2 2

2

a SO

Đường cao của hình chóp

2

a

Thể tích khối chóp S.ABCD:

3

a

0,25 đ

0,5 đ

0,25 đ

C6 1 (1 điểm): Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A(3; -4).

Phương trình đường trung trực cạnh BC, đường trung tuyến xuất phát từ C lần lượt là

0

1=

− +y

x và 3xy−9=0 Tìm tọa độ các đỉnh B , C của tam giác ABC.

Gọi C = (c; 3c - 9) và M là trung điểm của BC ⇒ M(m; 1-m)

Suy ra: B= (2m-c; 11 -2m- 3c)

-Gọi I lµ trung ®iÓm cña AB, ta của I(

2

3

2mc+

; 2

3 2

7− mc

)

Vì I nằm trên đường thẳng 3x - y - 9 = 0 nªn ) 9 0

2

3 2 7 ( ) 2

3 2

(

3 mc+ − − mc − =

⇒ m = 2 ⇒ M(2; -1)

0,25 đ 0,25 đ

0,25 đ

S

A

B K

H C

O

I D

3

a a

Trang 5

Phơng trình BC: x - y - 3=0

Tọa độ của C là nghiệm của hệ:

=

=

0 3

0 9 3

y x

y x

=

= 0

3

y x

Tọa độ của C = (3; 0), toạ độ B(1; -2)

0,25 đ

2 (1 điểm)

Đường trũn (C) cú tõm I(-1; 2), bỏn kớnh R = 13

Khoảng cỏch từ I đến đường thẳng (∆) là

13

9 ) ,∆ =

I

d < R

Vậy đường thẳng (∆) cắt (C) tại hai điểm A, B phõn biệt

-Gọi M là điểm nằm trờn (C), ta cú ( , )

2

1

ABM = AB d M S

Trong đú AB khụng đổi nờn SABM lớn nhất khi d(M, ∆ ) lớn nhất.

-Gọi d là đường thẳng đi qua tõm I và vuụng gúc với (∆)

PT đường thẳng d là 3x + 2y - 1 = 0

Gọi P, Q là giao điểm của đường thẳng d vời đường trũn (C) Toạ độ P, Q là nghiệm

của hệ phương trỡnh:

=

− +

=

− + +

0 1 2 3

0 8 4 2 2 2

y x

y x y x

⇔ x x==1−,3y,y==−15

⇒ P(1; -1); Q(-3; 5)

Ta cú

13

4 ) , (P∆ =

13

22 ) , (Q∆ =

d

-Ta thấy d(M, ∆ ) lớn nhất khi và chỉ khi M trựng với Q Vậy tọa độ điểm M (-3; 5).

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

0,25 đ

* Giải BPT:

2 2

2

4

5 (1)

x x

x

+ Với x≠ −2, (1) tương đương với

2 2

2

1

5 2

x

x

x

 +

1

Từ đú tỡm ra x≥2 hoặc − ≠ ≤ −2 x 1 0,5

* Giả sử x0 là một nghiệm của PT: x4+8x2+16mx+16m2+32m+ =16 0 (2)

Khi đú PT: 4 2 2

0 8 0 16 0 16 32 16 0

x + x + mx + m + m+ = phải cú nghiệm m

16m +16(x +2)m x+ +8x + =16 0 phải cú nghiệm m Do đú

' 64(x 2) 16(x 8x 16) 0 16 (x x 2)(x 2x 8) 0 0 x 2

Như vậy nếu (2) cú nghiệm thỡ nghiệm lớn nhất là 2 và nghiệm nhỏ nhất là 0

1

Do đú hệ (1), (2) cú nghiệm khi PT (2) cú nghiệm x=2.

Thay x=2 vào (2) ta được: m2+4m+ = ⇔ = −4 0 m 2 0,5

Trang 6

Vậy với m= −2 thì hệ (1), (2) có nghiệm.

Đặt A= 5 4 ;− a B= 1+a thì A2+4B2 =9; ,A B≥0

Do đó tồn tại 0; : 3sin ; 2 3cos

2

 

3 3sin cos 2sin cos

2

2 6 3sin 3cos 6 2sin 2cos 4

P

0, 5

Xét hàm số ( ) 2sin cos

2sin 2 cos 4

f x

=

+ + , với x 0;2

π

 

∈  .

Ta có '( ) 6 4sin 8cos 2 0

(2sin 2cos 4)

f x

+ + với mọi x 0;2

π

 

∈  . Suy ra hàm f(x) đồng biến trên đoạn 0;

2

∈   Do đó:

min ( ) (0) ; m ax ( )

π

 

  .

1

Vậy min 1

6

P= − , khi 5

4

a= ; Vậy m ax 1

3

P= , khi a= −1

0,5

Chú ý: Có thể xét trực tiếp hàm số theo biến a: ( ) 5 4 1

5 4 2 1 6

f a

− − +

=

− + + + ,

5 1

4

a

− ≤ ≤

Tính đạo hàm trực tiếp suy ra hàm f(a) nghịch biến trên đoạn 1;5

4

− 

 

 , từ đó thu được kết quả như trên

HẾT

Ngày đăng: 24/04/2016, 21:07

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - ĐÈ THI THỬ THPT QUỐC GIA TOÁN 2016
Bảng bi ến thiên: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w