Câu III.2đ Cho tam giác ABC vuông tại A.. M là trung điểm của BC.. Vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E.. Chứng minh tứ giác ADME là hình gì?. Tính diện tích hình chữ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
Môn thi: TOÁN- Lớp 8
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Ngày thi: …/…/2015
ĐỀ ĐỀ XUẤT
(Đề gồm có 01 trang)
Đơn vị ra đề: THCS THẠNH LỢI
Câu I.(2,5đ)
1 Thực hiện phép tính:
a) 4x (2x2 + 3x - 2) b) 2
3
x
2 Phân tích đa thức thành nhân tử: x2 4x 2xy 8y
3. Rút gọn biểu thức: 2 2
3 3
y x
y x
Câu II.(3đ)
1 Nêu điều kiện để phân thức (2 24)
x x
x
xác định.
2 Rút gọn phân thức ở câu a
3 Thực hiện phép tính : 32x x 21 11 2x x
.
Câu III.(2đ)
Cho tam giác ABC vuông tại A M là trung điểm của BC Vẽ MD vuông góc với
AB tại D, ME vuông góc với AC tại E
1. Chứng minh tứ giác ADME là hình gì? Vì sao?
2. Chứng minh rằng DE = 1
Câu IV.(1,5đ)
Cho hình thang ABCD (AB//CD), gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC Biết AB = 6 cm, CD = 10 cm Tính MN?
Câu V (1đ) Cho hình chữ nhật ABCD có AD = 3cm, AC = 5cm Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
II Đáp án và thang điểm:
Trang 2Câu Đáp án Điểm
I
(2,5đ)
1.a 4x (2x2 + 3x – 2)
= (4x.2x2) + [4x.3x] + [4x.(-2)]
= 8x3 + 12x2 – 8x
0,25 0,25 1.b 2
3
x =x2 2 x 3 3 3= 2 6 9
2 x2 4x 2xy 8y
) 2 )(
4 (
) 4 ( 2 ) 4 (
) 8 2 ( ) 4 ( 2
y x x
x y x
x
y xy x
x
0,5 0,25
3
x y x y x y
0,5
II
(3đ)
1
Điều kiện để phân thức (2 24)
x x
x
xác định là:
0 ) 2
x
0
0,5 0,5
2 (2 42)
x x
x
x
x x
x
x
) 2 (
) 2 )(
2
3
x
x x
x
2 1
1 1 2
2 3
1 2
3 4
1 2
1 2 3
2 1
1 1
2
2 3
x x x
x x
x
x x
x
0,5 0,25 0,25
Trang 31
Ta có:
A = D = E = 900 Nên tứ giác ADME là hình chữ nhật
0,5 0,5 2
Từ câu 1: tứ giác ADME là hình chữ nhật
DE = AM(1)
AM = ½ BC(2)( t/c đường trung tuyến trong tam giác vuông)
Từ 1 và 2 DE = ½ BC
0,5 0,5
VI
(1,5đ)
0,5
Hình thang ABCD (AB//CD), M, N lần lượt là trung điểm của AD, BC nên MN là đường trung bình.
6 10
cm
0,5 0,5 – 0,5
V
(1đ)
Áp dụng định lí Py-ta-go tính được: AB hoặc DC = 4cm.
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
S = AB AD = 3.4 = 12(cm2)
0,5 0,5
* Ghi chú: Học sinh có lời giải khác đúng vẫn hưởng điểm tối đa
III MA TRẬN
Mức độ
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu VD thấp Vận dụng VD cao TỔNG
Trang 41 Đa thức: Nhân đơn
thức cho đa
thức.Khai triển được HĐT
Phân tích đa thức thành nhân tử
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 1 10%
1 1 10%
3 2 20%
2 Phân thức đại
số: Tìm điềukiện để
phân thức xác định
Rút gọn phân thức Thực hiệnphép cộng
phân thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
2 1,5 15%
1 1 10%
4 3,5 35%
minh được một tứ giác
là hình chữ nhật Hiểu được tính chất đường trung bình của hình thang
Vận dụng tính chất đường trung tuyến của tam giác vuông và t.c đường chéo của hình chữ nhật
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2 2,5 25%
1 1 10%
3 3,5 35%
4 Diện tích đa
giác
Tính được diện tích của HCN
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 1 10%
1 1 10%
TỔNG
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
4 3 30%
4 4 40%
2 2 20%
1 1 10%
11 10 100%