Thuyết trình môn nguyên lý thống kê, thiết kế slide đẹp, điểm cao, có ví dụ minh họa cho từng công thức và có bài tập kèm theo......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1NHÓM 4
XIN CHÀO CÔ VÀ CÁC BẠN
Trang 2CHƯƠNG 5
DÃY SỐ THỜI GIAN
Nhóm thuyết trình: nhóm 4 GVHD: Nguyễn Thị Ngọc Bích
Trang 4KHÁI NIỆM
CÁC TRỊ SỐ của một hoặc
một số CHỈ TIÊU THỐNG KÊĐƯỢC SẮP XẾP THEO THỨ
Trang 6Ý NGHĨA
• TÌM HIỂU XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN
TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG
• NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM VỀ SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA HIỆN TƯỢNG
• DỰ ĐOÁN MỨC ĐỘ CỦA HIỆN TƯỢNG
Trang 7PHÂN LOẠI
Trang 8DÃY SỐ THỜI KỲ là DÃY SỐ biểu hiện MẶT LƯỢNG của
hiện tượng QUA TỪNG THỜI KỲ nghiên cứu
Ví dụ: Sản lượng dầu của một tỉnh trong thời kỳ 1985-1990
1 DÃY SỐ THỜI KỲ
Trang 92 DÃY SỐ THỜI ĐIỂM
DÃY SỐ THỜI ĐIỂM là DÃY SỐ biểu hiện SỰ BIẾN ĐỘNG
của hiện tượng nghiên cứu qua các THỜI ĐIỂM NHẤT ĐỊNH
Số lao động(người) 300 310 306 315
Ví dụ: Tài liệu về số lao động của một công ty
Trang 10Ví dụ: Tài liệu về số lao động của một công ty :
Ví dụ: Tài liệu về giá trị hàng tồn kho :
Trang 11CÁC CHỈ TIÊU PHÂN TÍCH CHỈ SỐ THỜI GIAN
• Mức độ trung bình theo thời gian
• Mức độ trung bình theo thời gian
• Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
• Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
• Tốc độ phát triển
• Tốc độ phát triển
• Tốc độ tăng (giảm)
• Tốc độ tăng (giảm)
• Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)
• Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)
Trang 121.Mức độ trung bình theo thời gian
Ý nghĩa: Là số trung bình cuả các mức độ trong dãy
số Chỉ tiêu này biểu hiện mức độ chung nhất của
hiện tượng trong thời kỳ nghiên cứu
Khoảng cách thời gian đều
Khoảng cách thời gian không đều
Khoảng cách thời gian không đều
Trang 13a Đối với dãy số thời kỳ
Trang 15b Đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian đều
Trang 17c Đối với dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không đều nhau
Trong đó:
Yi (i=1,2,…,n): mức độ thứ i trong dãy số
Trang 18Ví dụ 1:
Có tài liệu về công nhân của một xí nghiệp trong tháng 4-2014 như sau:
Ngày 1/4 có 400 công nhân
Ngày 10/4 nhận thêm 5 công nhân
Ngày 15/4 nhận thêm 3 công nhân
Ngày 21/4 cho thôi việc 2 công nhân và từ đó hết tháng 4
không thay đổi
Tính số công nhân trung bình của xí nghiệp trong tháng 4 năm
2014
Trang 19Số công nhân trung bình trong tháng 4 được tính theo công thức trên là:
Vậy số công nhân trung bình trong tháng 4/2014 là 404 người
Trang 20Ví dụ 2:
Có tài liệu về sinh viên của một khóa học Toiec trong tháng 3-2015 như sau:
Ngày 1/3 có 50 sinh viên
Ngày 8/3 nhận thêm 10 sinh viên
Ngày 14/3 nghỉ học 4 sinh viên
Ngày 20/3 nhận thêm 7 sinh viên
Ngày 25/3 có 8 sinh viên nghỉ học và từ đó hết tháng 3 không thay đổi
ĐÁP ÁN SAI RỒI CƯNG!!
Yeah Yeah Đúng rồi!!!
Yeah Yeah Đúng rồi!!!
SAI MẤT TIU RỒI!!!
SAI MẤT TIU RỒI!!! HUHU!
SAI MẤT RỒI!!!
HUHU!
SAI MẤT RỒI!!!
54
56
58
60
Trang 21Số ngày (t i ) Số công nhân (y i )
Số sinh viên trung bình trong tháng 3 là:
Vậy số sinh viên trung bình trong tháng 3 là 56 người
Trang 222 LƯỢNG TĂNG (GIẢM) TUYỆT ĐỐI
Ý nghĩa: Phản ánh sự thay đổi về mức độ tuyệt đối giữa 2 thời gian nghiên cứu
Mức độ hiện tượng tăng→ chỉ tiêu mang dấu (+)→ được gọi mức độ tăng
tiêu mang dấu (-) → được gọi mức độ giảm
Trang 23(δi) Lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc (Δi)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc (Δi)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân ()
(δi) Lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc (Δi)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc (Δi)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân ()
Căn cứ vào việc chọn gốc so sánh:
Trang 24a Lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn (δi)
Khái niệm: là chênh lệch giữa mức độ của kỳ nghiên cứu (y i) so với mức độ của kỳ đứng liền trước đó (y i-1)
δi cho biết lượng tăng/giảm tuyệt đối của hiện tượng giữa 2 kỳ quan sát liền nhau
δ i = y i - y i-1
Trang 26Khái niệm : là chênh lệnh giữa mức độ kỳ nghiên cứu với mức độ kỳ được chọn làm gốc cố định
Δi cho thấy lượng tăng/giảm tuyệt đối của hiện tượng giữa kỳ nghiên cứu với gốc so sánh
b Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc (Δi)
Δi = y i - y1
Trang 28Quan hệ giữa lượng tăng(giảm) tuyệt đối liên hoàn
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc kỳ
nghiên cứu bằng tổng các lượng thời gian tuyệt đối liên hoàn tính tới kỳ nghiên cứu
Trang 29c Lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân ()
Khái niệm : Là số bình quân của các lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn
cho thấy mức độ đại diện về lượng tăng
(giảm) tuyệt đối qua các kỳ
=
Trang 31
3 TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN
Tốc độ phát triển là chỉ tiêu tương đối động thái (phát triển) dùng để đánh giá hiện
bao nhiêu lần (hoặc %) Chỉ tiêu này tính được bằng cách so sánh hai mức độ của dãy số.
Trang 32
3 TỐC ĐỘ PHÁT TRIỂN
3.1 • Tốc độ phát triển liên hoàn
3.2 • Tốc độ phát triển định gốc
3.3 • Tốc độ phát triển trung bình
Trang 333.1 Tốc độ phát triển liên hoàn.
liền ngay trước đó (yi-1).
ti =
Trang 34
Ví dụ 1:
Có số liệu về kết quả sản xuất của một doanh nghiệp qua 5 năm như sau (triệu đồng):
Hãy tính tốc độ phát triển liên hoàn qua từng
Trang 353.2 Tốc độ phát triển định gốc.
Tốc độ phát triển định gốc (Ti) là tỉ số so sánh giữa một mức độ nào đó (yi) với mức độ được coi là gốc cố định cho mọi lần so sánh, thường là mức độ đầu tiên trong dãy số
(y1) Ti = 𝒚𝒊
𝒚𝟏
Mối quan hệ giữa tốc độ phát triển định gốc và tốc
độ phát triển liên hoàn:
Tốc độ phát triển định gốc bằng tích của các tốc
độ phát triển liên hoàn
Tn =
Trang 37
Ví dụ 2:
Có số liệu về kết quả sản xuất của một
doanh nghiệp qua 5 năm như sau (triệu
đồng):
GTSX(tr.đ) 200 225 315 250 329 Yêu cầu: Hãy tính tốc độ phát triển định gốc?
Trang 383.3 Tốc độ phát triển trung bình.
Tốc độ phát triển trung bình () là tỉ số bình quân của
phát triển đại diện của hiện tượng nghiên cứu trong một
thời gian nhất định Nó được xác định theo công thức số bình quân nhân
= =
Trong đó: ti: các tốc độ phát triển liên hoàn
yn: mức độ cuối cùng của dãy số thời gian
y1: mức độ đầu tiên của dãy số thời gian
n: số mức độ của dãy số thời gian
Trang 39
Có số liệu về kết quả sản xuất của một
doanh nghiệp qua 5 năm như sau (triệu đồng):
Năm 1998 1999 2000 2001 2002 GTSX(tr.đ) 200 225 315 250 329 Hãy tính tốc độ phát triển trung bình?
Trang 40Bài tập:
Có số liệu về doanh số bán của một công ty
từ năm 2000 – 2003 như sau: ( tỷ đồng)
Trang 434.1 Tốc độ tăng (giảm) liên hoàn
Ví dụ: Có số liệu về kết quả sản xuất của một doanh nghiệp qua 5 năm như sau (triệu đồng):
Năm 1998 1999 2000 2001 2002 GTSX(tr.đ) 200 225 315 250 329
Hãy tính tốc độ tăng (giảm) liên hoàn qua các năm?
0 0
1 1
1
1
100
1 1
t y
y y
y
y y
a
i i
i i
i i
i i
i i
i
Trang 441 1
1
1
100
1 1
t y
y y
y
y y
a
i i
i i
i i
i i
i
i
i
125 ,
0 200
200 225
i
i
i i
Trang 451 1
T y
y
y
y A
i i
i
i i
i
Ai
Trang 464.3 Tốc độ tăng (giảm) trung bình
Phản ánh nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong thời kì nhất định và được tính qua tốc độ phát triển bình quân
a
Trang 47Ví dụ: số liệu và kết quả sản xuất của một
doanh nghiệp qua 5 năm như sau:
Năm 1998 1999 2000 2001 2002 GTSX(tr.đ) 200 225 315 250 329
Hãy tính tốc độ tăng (giảm) trung bình?
Giải
133 ,
0 1
133 ,
1 1
133 ,
1 200
329
1 5
t
Trang 485 Giá trị tuyệt đối của 1 % tăng (giảm)
Giá trị tuyệt đối của 1 % tăng (giảm) là tỉ số so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn với tốc độ tăng (giảm) liên hoàn, theo công thức sau:
Ví dụ (như trên): hãy tính giá trị tuyệt đối của 1
y y
i i
1
1 1
100100
Trang 49VD: Có tài liệu về giá trị hàng hóa do một tổ thương nghiệp thu mua qua các năm như sau:
2005 2006 2007 2008 2009
giá trị hàng hóa
(triệu đồng)
Yêu cầu tính các chỉ tiêu:
1 Tốc độ phát triển và tốc độ tăng liên hoàn, định gốc
2 Lượng tăng tuyệt đối liên hoàn, định gốc
3 Giá trị tuyệt đối 1 % tăng
Trang 50Kết quả tính toán được trình bày ở bảng số liệu dưới đây:
1,195 1,408 1,159 1,0625 0,195 0,408 0,159 0,0625 1,195 1,683 1,951 2,073 0,195 0,683 0,951 1,073
Trang 52Năm 11 12 13 14
Sản lượng
60
200 ti