1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập học kì 2 vật lý 11

21 932 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 512,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de cuong on tap vat ly 11 hk2

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II

MÔN VẬT LÝ 11Phần I.Tóm tắt kiến thức cần nhớ

I.Từ trường

1 Khái niệm từ trường,tính chất cơ bản của từ trường, từ trường đều

- Tính chất cơ bản của đường sức từ

- Định luật Am-pe, đặc điểm của lực từ , quy tắc bàn tay trái : F  BIlsin

2 Từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng đặc biệt

+Dòng điện thẳng dài : ( quy tắc nắm tay phải)

-Nguyên lí chồng chất của từ trường ( từ trường của nhiều dòng điện): BB1B2 Bn

3 Đặc điểm Lực Lorenxơ , quy tắc bàn tay trái: f  q0.B.v sin  trong đó  = (

v ,B).

+ Bán kính quỹ đạo :

B q

v m R

.

0

+ Chu kì của chuyển động tròn đều của hạt :

B q

m v

R T

.

2 2

1 Khái niệm từ thông : B .S.cos,  ( B n, )

- Hiện tượng cảm ứng điện từ, đinh luật Len xơ về chiều dòng điện cảm ứng

2 Định luật Fa-ra day về cảm ứng điện từ :

N L

2 7

10

2 710.4

Trang 2

- Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số giữa sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn luôn không đổi: sin

sinsinr

+ Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không

+ Liên hệ giữa chiết suất với vận tốc ánh sáng: n21 =

2 HIỆN TƯỢNG PHẢN XẠ TOÀN PHẦN

+ Phản xạ toàn phần là hiện tượng phản xạ toàn bộ ánh sáng tới, xảy ra ở mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

+ Điều kiện để có phản xạ toàn phần:

- Ánh sáng phải truyền từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém (n1 > n2)

- Góc tới i phải lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần igh (với sinigh = nho

Đường đi của tia sáng đơn sắc qua lăng kính: Các tia sáng khi qua lăng kính bị khúc xạ và tia ló luôn bị lệch

về phía đáy so với tia tới

4 THẤU KÍNH MỎNG

a định nghĩa: Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu Một

trong hai mặt có thể là mặt phẳng.

b phân loại

Có hai loại: – Thấu kính rìa mỏng gọi là thấu kính hội tụ

– Thấu kính rìa dày gọi là thấu kính phân kì

c tiêu cự

Khoảng cách từ quang tâm đến các tiêu điểm chính gọi là tiêu cự của thấu kính: f = OF = OF/

+ Cách vẽ ảnh qua thấu kính: sử dụng 2 trong 4 tia sau:

- Tia tới qua quang tâm - Tia ló đi thẳng.

- Tia tới song song trục chính - Tia ló đi qua (hoặc kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh chính F’.

- Tia tới qua (hoặc kéo dài đi qua) tiêu điểm vật chính F - Tia ló song song trục chính.

- Tia tới song song trục phụ - Tia ló qua (hoặc kéo dài đi qua) tiêu điểm ảnh phụ F’ p

Lưu ý: Tia sáng xuất phát từ vật sau khi qua thấu kính sẽ đi qua (hoặc kéo dài đi qua) ảnh của vật.

e công thức thấu kính

1 1 1

d d

f   suy ra

d d

d d f

Trang 3

vật thật: d > 0; vật ảo: d < 0;

ảnh thật: d’ > 0; ảnh ảo: d’ < 0;

k > 0: ảnh và vật cùng chiều; k < 0: ảnh và vật ngược chiều.

(Giá trị tuyệt đối của k cho biết độ lớn tỉ đối của ảnh so với vật.) – Công thức tính độ tụ của thấu kính theo bán kính cong của các mặt và chiết suất của thấu kính*:

c Sự điều tiết của mắt – điểm cực viễn C v - điểm cực cận C c

Sự điều tiết: là sự thay đổi tiêu cự của mắt để tạo ảnh của vật luôn hiện ra trên màng lưới.

Điểm cực viễn C v : Điểm xa nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được mà không

cần điều tiết ( f = f max ) Mắt không có tật thì điểm cực viễn ở vô cực.

Điểm cực cận C c : Điểm gần nhất trên trục chính của mắt mà đặt vật tại đó mắt có thể thấy rõ được khi đã điều

tiết tối đa ( f = f min )

*Khoảng cách từ điểm cực cận Cc đến cực viễn Cv : Gọi giới hạn thấy rõ của mắt

- Mắt thường : fmax = OV, OCc = Đ = 25 cm; OCv = 

+ Đeo thấu kính phân kì có độ tụ thích hợp để có thể nhìn rỏ vật ở vô cực mà mắt không phải điều tiết Tiêu cự

của thấu kính cần đeo (kính đeo sát mắt) là : f k = - OC V

+ Nhìn xa được như mắt thường : phải đeo một thấu kính phân kỳ f k = - OC V sao cho ảnh vật ở qua kính hiện lên ở điểm cực viễn của mắt

OC d

d f

D 1 1 1 1 1

l = OO’= khoảng cách từ kính đến mắt, nếu đeo sát mắt l = 0 thì fk = - OCV

b Viễn thị là mắt khi không điều tiết có tiêu điểm nằm sau võng mạc

+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn xa vô cực như mắt thường mà không cần điều tiết(khó thực hiện).

+ Đeo một thấu kính hội tụ để nhìn gần như mắt thường cách mắt 25cm (cách thường dùng )

ABkính   AB

Trang 4

OC d

d f

+ Kính lúp là một dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để nhìn các vật nhỏ ở gần Kính lúp là một thấu kính hội

tụ có tiêu cự ngắn (vài cm) dùng để tạo ảnh ảo lớn hơn vật nằm trong giới hạn nhìn rỏ của mắt.

+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G =

+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G =

2 1

f f

OC C

9 KÍNH THIÊN VĂN

+ Kính thiên văn là dụng cụ quang học bỗ trợ cho mắt để nhìn các vật lớn nhưng ở rất xa Kính thiên văn gồm

vật kính là thấu kính hội tụ có tiêu dài (vài dm) và thị kính là thấu kính hội tụ có tiêu cự ngắn (vài cm) Vật kính

và thị kính đặt đồng trục, khoảng cách giữa chúng thay đổi đổi được.

+ Độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực: G =

A các điện tích chuyển động *B các điện tích đứng yên C nam châm đứng yên

D nam châm chuyển động

Bài 2 Từ trường là dạng vật chất tồn tại trong không gian và tác dụng

A lực hút lên các vật B lực điện lên các điện tích *C lực từ lên nam châm và dòng điện

D lực đẩy lên các nam châm

Bài 3 Hai dây dẫn thẳng dài đặt gần nhau và song song với nhau Khi có hai dòng điện cùng chiều chạy qua thì hai dây dẫn

*A hút nhau B đẩy nhau C không tương tác D đều dao động

Bài 4 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về đường sức từ?

được một đường sức từ C Các đường sức từ là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

D Chiều của các đường sức từ là chiều của từ trường

Bài 5 Nhận xét nào sau đây KHÔNG đúng về từ trường Trái Đất?

A Từ trường Trái Đất làm nam châm thử ở trạng thái tự do định hướng theo hướng Bắc Nam *B Cực

từ của Trái Đất trùng với địa cực của Trái Đất C Bắc cực từ gần địa cực Nam D Namcực từ gần địa cực Bắc

Bài 6 Phát biểu nào dưới đây là SAI?

Lực từ tác dụng lên phần tử dòng điện

Trang 5

A vuông góc với phần tử dòng điện *B cùng hướng với từ trường C tỉ lệ với cường độ dòng điện D tỉ lệ với cảm ứng từ.

Bài 7 Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

A vuông góc với đường sức từ *B nằm theo hướng của đường sức từ C nằm theo hướng của lực từ D không có hướng xác định

Bài 8 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều Trường hợp nào sau đây không có lực từ tác dụng lên dây dẫn?

*A Dây dẫn song song với B B Dây dẫn vuông góc với B C Dây dẫn hợp với B một góc nhọn D Dây dẫn hợp với B một góc tù

Bài 9 Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn MN có chiều dài l, mang dòng điện I đặt xiên góc  với B, được tính theo công thức:

A F  BIl *B F  BIlsin C F  BIlcos D F  BIltg

Bài 10 Khi độ lớn cảm ứng từ và cường độ dòng điện qua dây dẫn tăng hai lần thì độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn

*A tăng 4 lần B tăng 2 lần C giảm 4 lần D không đổi

Bài 11 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m mang dòng điện 10A, đặt vuông góc trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 1,2T Lực từ tác dụng lên dây dẫn có độ lớn bằng:

*A 1,2N B 12N C 10N D 2,1N

Bài 12 Một đoạn dây dẫn dài 0,1m, đặt vuông góc với các đường sức trong một từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 2.10-3T, dây chịu một lực từ 10-2N Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn bằng:

*A 50A B 5A C 25A D 0,5A

Bài 13 Một đoạn dây dẫn dài 0,8m mang dòng điện 20A đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với B

một góc 600 Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng 2.10-2N Độ lớn cảm ứng từ bằng:

*A 1,4.10-3T B 2,4.10-3T C 14.10-3T D 0,14.10-3T

Bài 14 Treo một đoạn dây dẫn dài 5cm mang dòng điện 2A, có khối lượng 5g bằng hai sợi dây mảnh sao cho dây dẫn nằm ngang Biết B hướng thẳng đứng xuống dưới và có độ lớn 0,5T Góc lệch  của dây so với phương thẳng đứng bằng:

A 300 *B 450 C 600 D 900

Bài 15 Một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong một từ trường đều Khi cường độ dòng điện trong dây dẫn

là I thì lực từ tác dụng lên dây dẫn là 9.10-2N Nếu cường độ dòng điện I’ = 3I thì lực từ F’ có giá trị bằng:

A 3.10-2N *B 27.10-2N C 4,5.10-2N D 9.10-2N

Bài 16 Một đoạn dây dẫn dài 0,2m mang dòng điện 10A đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ bằng 2.10-4T Dây dẫn hợp với B góc 300 Lực từ tác dụng lên dây dẫn bằng:

A 3,5.10-3N B 2.10-3N *C 0,2.10-3N D 0,02.10-3N

Bài 17 Một dây dẫn mang dòng điện được uốn thành vòng tròn Tại tâm vòng tròn, cảm ứng từ sẽ giảm khi

A cường độ dòng điện tăng lên B số vòng dây cuốn tăng lên *C đường kính vòng dây tăng lên D Tiết diện dây dẫn tăng lên

Bài 18 Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện I đặt trong chân không, cảm ứng từ do dây dẫn gây ra tại điểm Mcách dây một khoảng R có độ lớn bằng:

 D 2 10  7IR

Bài 19 Độ lớn cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong ống dây hình trụ phụ thuộc vào

A chiều dài ống dây B số vòng của ống dây C đường kính ống dây

*D số vòng dây trên một mét chiều dài ống

Bài 20 Nếu cường độ dòng điện và đường kính vòng dây tăng 2 lần thì cảm ứng từ tại tâm vòng dây

*A không đổi B tăng hai lần C giảm 2 lần D tăng 4 lần

Bài 21 Cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn KHÔNG phụ thuộc vào

*A bản chất dây dẫn B môi trường xung quanh C hình dạng dây dẫn D độ lớn dòng điện

Bài 22 Dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 2A đặt trong chân không Điểm M cách dây dẫn một khoảng bao nhiêu nếu cảm ứng từ tại M có độ lớn 10-6T?

A 0,04m B 4m *C 0,4m D 0,2m

Trang 6

Bài 23 Một dây dẫn tròn bán kính 5cm mang dòng điện 1A đặt trong chân không Độ lớn cảm ứng từ tại tâm vòng tròn bằng:

*A 10A B 6A C 1A D 0,006A

Bài 26 Một ống dây dài 50cm có 1000 vòng dây mang dòng điện 5A Độ lớn cảm ứng từ trong lòng ống dây là:

*A 4 mT B 8 mT C 4 T D 8 T

Bài 27 Hai dây dẫn song song dài vô hạn cách nhau một khoảng là a, mang hai dòng điện ngược chiều có cùng

độ lớn I thì cảm ứng từ tại các điểm nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách đều hai dây có giá trị bằng:

Bài 28 Biểu thức tính cảm ứng từ do nhiều dòng điện sinh ra là:

*A BB1B2  Bn B BB1B2  B n C BB1 B2   B n D

2 2

*A Gia tốc B Động năng C Động lượng D Vận tốc

Bài 32 Hạt mang điện q bay vào từ trường đều theo phương vuông góc với các đường sức từ Chu kì chuyển động tròn đều của hạt được xác định theo biểu thức:

C ngược chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm D cùng chiều kim đồng hồ với bán kính 8cm Bài 34 Một proton chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính 5m trong một từ trường đều, cảm ứng từ bằng 10-

2T Cho mp=1,672.10-27kg Tốc độ của proton bằng

A 9,6.106m/s *B 4,8.106m/s C 4,8m/s D 13,4.106m/s Bài 35 Một điện tích 10-6C bay với vận tốc 104m/s xiên góc 300 với các đường sức từ vào một từ trường đều có

độ lớn 0,5T Lực Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn bằng

*A 2,5 mN B 25 2mN C 25N D 2,5N

Bài 36 Một diện tích S, đặt trong từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn bằng B Vectơ pháp tuyến n của mặt S hợp với B góc  Từ thông qua diện tích S được xác định theo biểu thức

A  BSsin *B  BScos C  BStg D  BS cot g

Bài 37 Đơn vị của từ thông là

Trang 7

Bài 39 Một khung dây tròn đặt trong từ trường đều có B=0,06T sao cho mặt phẳng khung dây vuông góc với các đường sức từ Từ thông qua khung dây là 1,2.10-5Wb, bán kính khung dây bằng

A 6.10-3m B 8m C 6.10-5m *D 8.10-3m

Bài 40 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về hiện tượng cảm ứng điện từ?

A Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, từ trường có thể sinh ra dòng điện B Dòng điện cảm ứng cũng sinh ra từ trường C Dòng điện cảm ứng trong mạch kín xuất hiện khi từ thông qua mạch biến thiên *D Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi mạch kín đứng yên trong từ trường không đổi

Bài 41 Dòng điện Fucô KHÔNG xuất hiện trong trường hợp

A Khối đồng chuyển động trong từ trường đều cắt các đường sức từ B Lá nhôm dao động trong

từ trường *C Khối lưu huỳnh đặt trong từ trường biến thiên D Khối thủy ngân đặt trong từtrường biến thiên

Bài 42: Khi một mạch kín phẳng quay xung quanh một trục nằm trong mặt phẳng chứa mạch trong một từ trường, thì suất điện động cảm ứng đổi chiều một lần trong

A 1 vòng quay *B 1/2 vòng quay C 2 vòng quay D 1/4 vòng quay

Bài 43 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo biểu thức

Bài 44 Suất điện động cảm ứng là suất điện động

*A sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín B sinh ra dòng điện trong mạch kín C được sinh bởi nguồn điện hóa học D được sinh bởi dòng điện cảm ứng

Bài 45 Một khung dây hình vuông cạnh 20cm đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều Trong thời gian 1/5 s, cảm ứng từ giảm đều từ 1,2T đến 0T Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có giá trị bằng

A 240V *B 240mV C 2,4V D 1,2V

Bài 46 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20cm, điện trở 2 đặt trong từ trường đều, các cạnh vuông góc với đường sức từ Khi cảm ứng từ giảm đều từ 1T về 0T trong thời gian 0,1s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng:

A 2A B 2mA *C 0,2A D 20mA

Bài 47 Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 10cm, đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều có

độ lớn thay đổi theo thời gian Cường độ dòng điện cảm ứng i=2A, khung có điện trở 5  Tốc độ biến thiên của từ trường bằng

*A 103 T/s B 105 T/s C 102 T/s D 104 T/s

Bài 48 Khi cho nam châm chuyển động qua một mạch kín, trong mạch xuất hiện dòng điện cảm ứng Điện năngcủa dòng điện được chuyển hóa từ

A hóa năng *B cơ năng C quang năng D nhiệt năng

Bài 49 Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một đoạn dây dẫn khi đoạn dây dẫn đó

song các đường sức từ D có các hạt mang điện tự do

Bài 50 Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong mạch kín tỉ lệ với

*A tốc độ biến thiên từ thông qua mạch ấy B độ lớn từ thông qua mạch C điện trở của mạch D diện tích của mạch

Bài 51 Chọn câu SAI: Suất điện động tự cảm có giá trị lớn khi

A dòng điện tăng nhanh B dòng điện giảm nhanh *C dòng điện có giá trị lớn D dòng điện biến thiên nhanh

Bài 52 Trong hệ SI, đơn vị của hệ số tự cảm là

A Tesla (T) *B Henry (H) C Vêbe (Wb) D Fara (F)

Bài 53 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ

A giảm 2 lần B giảm 2 lần C giảm 2 2 lần *D giảm 4 lần

Trang 8

A

t L

*A 0,3A B 0,9A C 0,1A D.3A

Bài 58 Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ xảy ra trong một mạch có dòng điện mà sự biến thiên

từ thông qua mạch được gây ra bởi

C sự chuyển động của mạch với nam châm D sự biến thiên của từ trương Trái Đất

Bài 59 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1H có dòng điện 200mA chạy qua Năng lượng từ tích lũy ở ống dây nàybằng

A 4mJ *B 2mJ C 2000mJ C.4J

Bài 60 Một ống dây có hệ số tự cảm 0,4H đang tích lũy một năng lượng 8mJ Dòng điện chạy qua ống dây bằng

*A 0,2A B 0,4A C 2A D 2 2A

Bài 61 Ống dây 1 có cùng tiết diện với ống dây 2 nhưng chiều dài ống và số vòng dây đều nhiều hơn gấp đôi Tỉ

số giữa hệ số tự cảm của ống dây 1 và ống dây 2 là

A 1 *B 2 C 4 D 8

Bài 62 Theo định lật khúc xạ ánh sáng thì

*A tia khúc xạ và tia tới cùng nằm trong mặt phẳng tới B tia khúc xạ và tia tói nằm cùng phía sovới pháp tuyến tại điểm tới C khi góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ cũng tăng bấy nhiêu lần D góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới

Bài 63 Tia sáng truyền từ nước và khúc xạ ra không khí, tia khúc xạ và tia phản xạ ở mặt nước vuông góc với nhau Nước có chiết suất 4/3 Góc tới của tia sáng bằng

A 470 *B 370 C 570 D 320

Bài 64 Chiết suất tuyệt đối là

A chiết suất tỉ đối của hai môi trường bất kì với nhau B chiết suất tỉ đối của môi trường nước với môi trường không khí C chiết suất tỉ đối của môi trường chân không với môi trường thủy tinh

*D chiết suất tỉ đối của môi trường bất kì với môi trường chân không

Bài 65 Theo định luật khúc xạ ánh sáng, khi góc tới bằng 00 thì góc khúc xạ bằng

A.450 *B 00 C 900 D 1800

Bài 66 Một cái thước được cắm thẳng đứng vào một bình nước có đáy phẳng ngang Phần thước nhô khỏi mặt nước là 4cm Chếch ở trên có một ngọn đèn Bóng của thước trên mặt nước dài 4cm và ở đáy dài 8cm Biết chiết suất của nước là 4/3 Chiều sâu của nước trong bình là

Bài 69 Chiếu một tia sáng từ benzen có chiết suất 1,5 với góc tới 800 ra không khí Góc khúc xạ bằng

*A không xác định được B 410 C 530 D 800

Bài 70 Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

xạ lại khi gặp bề mặt nhẵn C ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa haimôi trường trong suốt D cường độ ánh sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt

Bài 71 Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra khi

*A Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới lớn hơn góc giới hạn B Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn góc giới hạn C Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang sang môi trường kém chiết quang và góc tới nhỏ

Trang 9

hơn góc giới hạn D Ánh sáng chiếu từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góctới nhỏ hơn góc giới hạn

Bài 72 Tia sáng truyền từ nước(n=4/3) sang không khí, góc giới hạn phản xạ toàn phần có giá trị bằng

A 410 *B 490 C 140 D 450

Bài 73 Ứng dụng nào sau đây là của hiện tượng phản xạ toàn phần?

A gương phẳng B gương cầu C thấu kính *D cáp dẫn sáng trong nội soi

Bài 74 Một nguồn sáng điểm đặt dưới đáy một bể sâu 1m Biết chiết suất của nước là 1,33 Vùng có ánh sáng phát ra từ điểm sáng ló ra trên mặt nước là

A hình vuông cạnh 1,14m B hình vuông cạnh 1m C hình tròn bán kính 1m *D hình tròn bán kính 1,14m

Bài 75 Có 3 môi trường trong suốt Với cùng góc tới

- nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 2 thì góc khúc xạ là 300

- nếu tia sáng truyền từ môi trường 1 vào môi trường 3 thì góc khúc xạ là 450

Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách 2 và 3 có giá trị bằng

Bài 77 Tia sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh (n1=1,5) đến mặt phân cách với nước (n2=4/3) Để không có tia khúc

xạ trong nước thì góc tới phải thỏa mãn điều kiện

A i < 270 *B i > 630 C i < 630 D i > 270

Bài 78 Lăng kính là một khối chất trong suốt

*A có dạng lăng trụ tam giác B có dạng hình trụ tròn C giới hạn bởi hai mặt cầu D hình lục lăngBài 79 Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về

A trên lăng kính B dưới của lăng kính C cạnh của lăng kính *D phía đáy của lăng kính

Bài 80 Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A hai mặt bên của lăng kính B tia tới và pháp tuyến C tia ló và pháp tuyến *D tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính

Bài 83 Khi chiếu ánh sáng đơn sắc qua lăng kính tiết diện là tam giác đều với góc tới i1=450 thì góc khúc xạ r1

bằng góc tới r2 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính khi đó bằng

*A 300 B 450 C.600 D 900

Bài 84 Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là tam giác

A đều B cân C vuông *D vuông cân

Bài 90 Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30cm, vật cách thấu kính 60cm Ảnh của vật nằm

*A sau thấu kính 60cm B sau thấu kính 20cm C trước thấu kính 60cm D trước thấu kính20cm

Bài 91 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc trước một thấu kính phân kì tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 60cm Ảnh của vật nằm

A sau thấu kính 15cm *B trước thấu kính 15cm C sau thấu kính 30cm D trước thấu kính30cm

Bài 92 Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao hơn vật hai lần và cách vật 36cm Đây là thấu kính

*A hội tụ, tiêu cự 8cm B phân kì, tiêu cự 8cm C hội tụ, tiêu cự 24cm D phân kì, tiêu

cự 24cm

Bài 93 Qua một thấu kính có tiêu cự 20cm một vật thật thu được một ảnh cùng chiều, bé hơn vật, cách thấu kính15cm Vật phải đặt ở vị trí

Trang 10

A trước thấu kính 90cm *B trước thấu kính 60cm C sau thấu kính 90cm D sau thấu kính 60cm

Bài 94 Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20cm, vật cách thấu kính 100cm Ảnh của vật

*A ngược chiều và bằng 1/4 lần vật B cùng chiều và bằng 1/4 lần vật C cùng chiều và bằng 1/3 lần vật D ngược chiều và bằng 1/3 lần vật

Bài 95 Ảnh thật của một vật thật qua một thấu kính có độ lớn bằng vật, cách vật 100cm Thấu kính này là

*A hội tụ,tiêu cự 25cm B phân kì, tiêu cự 25cm C phân kì, tiêu cự 50cm hội tụ, tiêu cự 50cm

Bài 96 Hệ hai thấu kính khi tạo ảnh thì ảnh cuối qua hệ có số phóng đại là

*A 20cm B 40cm C 60cm D 80cm

Bài 99 Bộ phận của mắt giống như thấy kính là

A Thủy dịch B Dịch thủy tinh C Màng lưới *D Thủy tinh thể

Bài 100 Sự điều tiết của mắt là sự thay đổi

ngươi để thay đổi cường độ ánh sáng chiếu vào mắt C vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ trên màng lưới D khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới

Bài 101 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tật cận thị?

A Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới mắt sẽ hội tụ trước võng mạc *B Điểm cực cận xa mắt

Bài 104 Một người đeo kính có độ tụ -1,5dp thì nhìn xa vô cùng mà không phải điều tiết Người này đã mắc tật

*A cận thị và có điểm cực viễn cách mắt 2/3m B viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3m C cận thị

và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm D viễn thị và có điểm cực cận cách mắt 2/3cm

Bài 105 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về kính lúp

A Kính lúp là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ B Kính lúp là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương *C Kính lúp có tiêu cự lớn D Kính lúp tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật

Bài 106 Công thức tính số bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực là

Bài 107 Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp người ta phải đặt vật

A cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự B cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự C tại tiêu điểm của vật kính *D trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính

Bài 108 Một người mắt tốt (điểm cực cận cách mắt 25cm) quan sát trong trạng thái không điều tiết qua kính lúp thì có số bội giác bằng 4 Tiêu cự của kính là

A 16cm *B 6,25 cm C 25cm D 8cm

Bài 109 Một người mắt tốt đặt một kính lúp có tiêu cự 6cm cách mắt 4cm Để quan sát mà không phải điều tiết thì vật phải đặt cách kính

Ngày đăng: 22/04/2016, 23:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w