1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề cương ôn tập học kì 2 hóa học 9

12 2,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính thể tích không khí đktc đã tham gia phản ứng đốt cháy A, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí.. c/ Để điều chế được lượng axit trên, cần lên men bao nhiêu lít rượu etylic 50, bi

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA HỌC LỚP 9 BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG GẶP

Etilen dung dịch Br2 Làm nhạt màu da cam của

dd Br2 (hoặc mất màu) C2H4 + Br2  →H 2O

C2H4Br2 (đibrom etan) Axetilen dung dịch Br2 Làm nhạt màu da cam của

dd Br2 (hoặc mất màu) C2H2 + 2Br2  →H 2O

C2H2Br4 (tetrabrom etan) Metan

(có thể dùng phương

pháp loại trừ sau khi

nhận được C2H4

hoặc C2H2)

của khí clo, khi cho sản

phẩm thử với quỳ tím ẩm

thì quỳ tím hóa đỏ

CH4 + Cl2  →ánhsáng

CH3Cl + HCl (metyl clorua)

Rượu etylic Na kim loại Na tan dần, có bọt khí

thoát ra 2C2H5OH + 2Na →

2C2H5ONa + H2 ↑ (natri etylat)

Axit axetic Quỳ tím

Muối cacbonat

Quỳ tím hóa đỏ

Có bọt khí thoát ra

2CH3COOH + Na2CO3

→

 2CH3COONa + CO2↑ + H2O Benzen (thường

dùng phương pháp

loại trừ sau khi nhận

được axit axetic

hoặc rượu

etylic )

Na kim loại

Muối cacbonat

Không có hiện tượng

Dung dịch glucozơ Dung dịch AgNO3/NH3

(có đun nhẹ)

Xuất hiện kết tủa bạc C6H12O6 + Ag2O

 →

NH ,3to C6H12O7

(axit gluconic)+ 2Ag↓

PHẦN I:HÓA HỌC VÔ CƠ

1. Cho các oxit sau : K2O, SO2, BaO, Fe3O4, N2O5, FeO, Fe2O3.Chất nào tác dụng được với: H2O, H2SO4, KOH, HCl Viết PTHH (nếu có)

2. Viết PTPƯ :

a Kim loại M hoá trị n tan trong dd HCl b MgCO3 + HNO3

c Al + H2SO4 (loãng) d FexOy + HCl

e Fe + Cl2 f Cl2 + NaOH

3 Viết PTHH thực hiên những chuyển đổi sau;

C → CO→CO2→CaCO3→ CaO→ Ca(OH)2→ Ca(HCO3)2 →CaCO3

8 Dẫn 16,8 lít CO2 ( đktc) vào dd KOH dư Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu gam?

9 Cho 38 g hỗn hợp Na2CO3 và NaHCO3 tác dụng với 200g dung dịch HCl sinh ra 8,96 lít khí đktc Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp?

oxit trong hỗn hợp ban đầu?

mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu?

muối trong hỗn hợp ban đầu

Trang 2

PHẦN II: HÓA HỌC HỮU CƠ Dạng I: Viết CTCT của phân tử hợp chất hữu cơ.

1.Viết CTCT : C5H12, C2H5Br, C3H6, C4H8 (chứa một liên kết đôi), C2H6O, C2H4O2 (mạch hở)

2.Viết các công thức cấu tạo có thể có của C4H10 ; C3H8O

3.Viết CTCT của các chất có CTPT: CH4O, CH3Br, C2H5Cl, C4H8, C3H4, C4H6, C3H6

Dạng II: Nhận biết:

Bằng phương pháp hóa học hãy trình bày cách nhận biết các dung dịch hóa chất sau:

1.C2H5OH;CH3COOH;NaOH,C6H6 2.C12H22O11;C6H12O6;KOH; CH3COOH

3 CH4, C2H4, CO2; 4 CH4, C2H2, H2, SO2; 5 C2H4, CO, H2, CH4

6 Axit axetic, rượu etylic, benzen, dd glucozơ (không được dùng quỳ tím).

7 Axit axetic, rượu etylic, natri hidrocacbonat (chỉ được dùng một kim loại).

Dạng III: Viết PTHH:

1 Hoàn thành các PTHH sau:

1/ C + H2 Ni 500,oC→ ; 2/ CH3COONa + NaOH CaO, →to ↑ +

3/ Al4C3 + H2O → ↑ + ↓; 4/ CH4 + O2 →to ↑ +

5/ CH4 + Cl2  →ánhsáng CH3Cl ↑ + ↑; 6/ + Cl2  →ánhsáng CH2Cl2 + ↑

7/ CH2Cl2 +  →ánhsáng CHCl3 + ↑; 8/ CHCl3 + Cl2  →ánhsáng .↑ + ↑

9/ C2H4 + H2  →Ni,to ↑; 10/ n (CH2 = CH2)  →to ,,Pxt (PE) 11/ C2H4 + Br2  →H 2O .; 12/ C2H5OH H2SO4đ, > 170oC→ ↑ +

13/ C2H2 + H2  →Pd ,to ↑; 14/ C2H2 + H2  →Ni,to

15/ CaC2 + H2O → .↑ + ; 16/ CH4 1500oC,lln→ ↑ + ↑

17/ C2H2 + Br2  →H 2O ; 18/ C2H2 + HCl  →HgCl2

19/ C2H2 + O2 →to .↑ + ; 20/ C2H2 Choattính 600, oC

21/ C6H6 + Br2 lỏng  →Fe,to + ; 22/ C6H6 + H2  →Ni,to

23/ C6H6 + Cl2  →ánhsáng .; 24/ C6H6 + HNO3 H2SO4đ→ +

25/ C6H6 + O2 →to + ; 26/ C6H12O6 menruou, 30 −32oC→ + ↑

27/ C2H4 + H2O H2SO4loãng,to ; 28/ C2H5OH + Na → + ↑

29/ C2H5OH + K → + ↑; 30/ C2H5OH + O2 →to .↑ +

31/ C2H5OH + O2  →mengiam + ; 32/ C4H10 + O2  →to, xúctác +

33/ CH3COOH + Mg → + ↑; 34/ CH3COOH + NaOH → +

35/ CH3COOH + Na2CO3 → + ↑ + ;36/ CH3COOH + ZnO → +

37/ CH3COONa + H2SO4 → + ; 38/ (CH3COO)2Ba + K2SO4 → + ↓

39/ CH3COOH + C2H5OH ←H2SO4đ,to→ +

40/ CH3COOC2H5 + NaOH → + ; 41/ C6H12O6 + Ag2O  →NH ,3to + ↓

42/ CH3COOH + O2 →to + ;43/ C6H12O6 + O2 →to ↑ +

2 Viết pthh theo sơ đồ : CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5 3 Hoàn thành sơ đồ :

CO2 Na2CO3 CH3COONa Tinh bột C6H12O6 C2H5OH H2 CH3COOC2H5 4 Hoàn thành sơ đồ :

a) C2H2  C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COONa  

C2H4Br2 (CH3COO)2Mg b) C6H12O6  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5  CH3COOH

Trang 3

  

C6H12O7 C2H5OK CH3COONa  CH3COOH

c) C  CH4  CH3Cl  CH2Cl2  CHCl3  CCl4

CO2  BaCO3  (CH3COO)2Ba d) CaC2  C2H2  C2H4  C2H5OH  CH3COOH  CH3COOC2H5

 

C2H5ONa CH3COONa

e) C2H5OK

(1) ↑(3) (2)

C2H4→ C2H5OH → CH3COOH

↓(4)

CH3COOC2H5

5.Cho các oxit sau : K2O, SO2, Fe3O4 ,Na, Cu, BaCO3,NaCl,KOH Chất nào tác dụng được với: Axit axetic.Viết PTHH (nếu có)

Dạng IV: Xác định công thức phân tử hợp chất hữu cơ:

1.Đốt cháy 6,4 gam chất hữu cơ A thu được 8,8 g CO2 và 7,2 g H2O MA = 32 Tìm CTPT A, Viết CTCT A

2.Đốt cháy hết 11,2 lít khí A đktc thu được 11,2 lít CO2 đktc và 9 g H2O Tìm CTPT,CTCT A biết 1 lít A đktc nặng 1,34 g

3.Đôt 2 lít khí B cần 9 lít O2 thu được 6 lít CO2 và 6 lít hơi nước

a Xđ CTPT A.Thể tích đo cùng đk

b Cho B tác dụng với H2 XT Ni, t0 viết PTHH xảy ra

định công thức phân tử của A Biết khối lượng mol của A là 30 gam

xác định công thức phân tử của A, biết PTK của A là 30 ?

của A, biết phân tử khối của A là 60

7 Đốt cháy hoàn toàn 3 gam một chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO2 và 5,4 gam H2O

a) Trong chất hữu cơ A chứa những nguyên tố nào?

b) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40 Tìm công thức phân tử của A?

c) Chất A có làm mất màu dung dịch brom không?

d) Viết phương trình hóa học của A với clo khi có ánh sáng

1,8 gam H2O Xác định công thức phân tử của A?

với hiđro là 22 Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X?

10 Đốt cháy hoàn toàn 2,9 gam hợp chất hữu cơ A thu được 8,8 gam CO2, và 4,5 gam H2O.Ở đktc 2,24 lít khí A

có khối lượng 5,8 gam Xác định công thức phân tử và công thức cấu tạo của A?

H2O Xác định công thức phân tử của A biết 25g < MA < 35g

12 Hợp chất hữu cơ A chứa các nguyên tố C,H,O Trong đó % C= 60 %, %H =13,33 % Xác định công thức

phân tử của A, biết khối lượng mol của A là 60 gam

hiđro là 15 Xác định công thức phân tử của A?

thức phân tử của A?

15 Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 70,59%C, 12,94%H, 16,47%N, phân tử khối

bằng 85 Xác định công thức phân tử của X?

16 Hợp chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố như sau:54,5% C,9,1%H,36,4%O Biết 0,88 gam

hơi A chiếm thể tích bằng 0,224 lít, xác định công thức phân tử của A?

Trang 4

17 Hợp chất hữu cơ X có % về khối lượng các nguyên tố như sau: 53,33%C, 15,55%H, 31,12%N,.Xác định công

thức phân tử của X, biết phân tử A có một nguyên tử nitơ?

là 180 Xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ X?

19 Một hid9rocacbon chứa 92,3% C, 7,7% H 1 lít khí này ở đktc có khối lượng 1,16gam Xác định công thức

phân tử của hợp chất?

H2O Xác định công thức phân tử của A tỉ khối hơi của A đối với hiđro là 23

khối lượng mol phân tử là 46 g/mol

a/ Xác định công thức phân tử, công thức cấu tạo có thể có của A

b/ Tính thể tích không khí (đktc) đã tham gia phản ứng đốt cháy A, biết oxi chiếm 20% thể tích không khí

c/ Biết A tác dụng được với Na kim loại Gọi tên A và viết CTCT đúng cho A

Dạng V: Tính theo PTHH:

1.Đốt cháy 10,08 lít hh khí CH4 và C2H6 thu được 14,56 lít CO2( đktc )

a.Tính % mỗi khí trong hh

b.Dẫn toàn bộ sp cháy qua dd Ba(OH)2 dư thu được a gam kết tủa Tính a

2.Đốt cháy hết 36 gam hh khí C3H6 và C2H6 trong O2 dư thu được 56 lít CO2 đktc

a.Tính V mỗi khí ở đktc

b.Tính % mỗi khí trong hh khí ban đầu

3.Dẫn 56 lít hh khí gồm etylen và axetylen đi qua dd Br2 dư thì có 480 gam Br2 phản ứng

a.Tính V mỗi khí trong hh V đo đktc

b.Tính % mỗi khí

4.Hổn hợp khí X gồm CH4 và C2H4 Cho toàn bộ X phản ứng với dd Br2 dư thu được 37,6 gam dibrom etan.Mặt khác, đốt cháy hết X cần dùng 16,8 lít O2 đktc

a.Viết pthh

b.Tính % số mol mỗi khí

5 Đốt cháy hết a gam hh gồm rượu etylic và axit axetic cần dùng 11,2 lít O2 đktc Dẫn toàn bộ sp cháy qua dd Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết tủa

a Tìm a

b Tính % mỗi chất trong hh

c Nếu cho a gam hh trên vào dd Na2CO3 dư thì thu được bao nhiêu lít khí đktc?

6 Cho 45,2 gam hh CH3COOH, C2H5OH tác dụng với Na dư thu được V lít khí B đktc.Mặt khác, để trung hoà hết lượng hh trên cần dùng 600 ml dd NaOH 1M

a Tính khối lượng mỗi chất trong hh

b tính m Na đủ cho phản ứng

c Tính V

7 Cho gluco lên men.Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào dd Ba(OH)2 dư thu được 49,25 chất kết tủa

a Tính khối lượng rượu thu được

b tính khối lượng gluco đã lên men

8.Chia a gam hh rượu metylic và axit axetic thành 2 phần bằng nhau

P1 : tác dụng với Na dư thu được 19,04 lít H2 đktc

P2 : cho tác dụng với CaCO3 dư thu được 5,6 lít CO2 đktc

a Tìm a

b Tính V dd Ba(OH)2 0,25 M để trung hoà hết a gam hh trên

9 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít hỗn hợp khí A gồm etilen và axetilen thì cần dùng vừa hết 17,92 lít oxi Biết rằng

thể tích các khí đo ở cùng điều kiện tiêu chuẩn

a/ Xác định thành phần phần trăm về thể tích các khí có trong hỗn hợp A

b/ Toàn bộ sản phẩm cháy được dẫn vào bình đựng 625 ml dung dịch Ca(OH)2 0,8M Tính khối lượng kết tủa được tạo thành

c/ Nếu dẫn toàn bộ hỗn hợp khí A trên vào bình đựng dung dịch brom dư thì bình đựng tăng thêm bao nhiêu gam ?

Trang 5

10 Cho 7,92 gam hỗn hợp X gồm rượu etylic và axit axetic tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH Sau khi

phản ứng kết thúc, dung dịch tạo thành chứa 3,28 gam muối

a/ Xác định thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong X

b/ Cho 7,92 gam X trên tác dụng với Na dư rồi cho lượng H2 thoát ra khử hoàn toàn lượng CuO nung nóng, sau phản ứng chỉ thu được kim loại Tính khối lượng kim loại đó

c/ Nếu đun nóng 7,92 gam X đã cho với xúc tác thích hợp, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam este Biết hiệu suất phản ứng este hóa đạt 90%

11 Cho một lượng kim loại Mg tan hết trong 250 gam dung dịch axit axetic, thu được 6,72 lít khí hidro (đktc).

a/ Viết phương trình hóa học xảy ra

b/ Tính nồng độ phần trăm của dung dịch axit đã dùng và khối lượng muối được tạo thành

c/ Để điều chế được lượng axit trên, cần lên men bao nhiêu lít rượu etylic 50, biết khối lượng riêng của rượu etylic

là 0,8 g/cm3 và hiệu suất phản ứng lên men là 100%

12 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí metan Hãy tính:

a) Thể tích không khí cần dùng , biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí

b) Thể tích CO2 sinh ra

c) Nếu dùng 500 ml dung dịch NaOH 0,5 M hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra ở trên.Muối nào được tạo thành, khối lượng bao nhiêu gam ?thể tích các khí đo ở đktc

13 Đốt cháy hoàn toàn11,2 lít khí metan (CH4 )

a) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng metan ở trên.

b) Tính khối lượng CO2 và H2O sinh ra sau phản ứng?

c) Dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra ở trên vào dung dịch nước vôi trong lấy dư, cho biết dung dịch thu được

sau phản ứng sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu gam? thể tích các khí đo ở đktc

14 Đốt cháy hoàn toàn 33,6 lít khí metan (C2H4)

a) Tính thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy hết lượng metan ở trên.

b) Tính khối lượng CO2 và H2O sinh ra sau phản ứng?

c) Dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra ở trên vào dung dịch NaOH lấy dư, cho biết dung dịch thu được sau phản

ứng sẽ tăng hoặc giảm bao nhiêu gam? thể tích các khí đo ở đktc

15 Cho các chất sau: CH3-CH3 ; CH2=CH2; CH3-CH=CH2 Chất nào tham gia:

a) Phản ứng cháy?

b) Phản ứng cộng?

c) Phản ứng trùng hợp?

d) Chất nào chỉ tham gia phản ứng thế?

16 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít khí etilen C2H4 (đktc)

a) Viết PTHH.

b) Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lượng etilen ở trên( oxi chiếm 1/5 thể tích không khí).

lượng bao nhiêu gam? thể tích các khí đo ở đktc

17 Đốt cháy hoàn toàn 4,48 lít khí etilen Hãy tính:

a) Thể tích không khí ( chứa 1/5 oxi) cần dùng ,?

b) Thể tích CO2 sinh ra ?

c) Dẫn toàn bộ lượng CO2 sinh ra ở trên vào dung dịch NaOH dư Tính khối lượng muối tạo thành? thể tích các khí đo ở đktc

18 Đốt cháy hết 2,8 lít hỗn hợp CH4 và C2H4 cần dùng 7,28 lít O2

a)Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?

b) Dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành ở trên vào dung dịch nước vôi trong lấy dư Tính khối lượng muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )

19 Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít khí axetilen Hãy tính:

a) Thể tích không khí cần dùng , biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí

b) Thể tích CO2 sinh ra

c) Nếu dùng dung dịch NaOH 0,5 M lấy dư hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra ở trên Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng? thể tích các khí đo ở đktc

20 Đốt cháy hết 5,6 lít hỗn hợp CH4 và C2H4 cần dùng 14,56 lít O2

a)Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?

Trang 6

b) Dẫn toàn bộ sản phẩm tạo thành ở trên vào 300ml dung dịch Ca(OH) 2 0,5 M Tính khối lượng muối tạo thành ?( Thể tích các khí đo ở đktc )

21 Đốt cháy hoàn toàn 56 lít hỗn hợp khí metan và axetilen cần dùng 13,44 ml khí oxi

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra ?

b) Tính phần trăm về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp ?

c) Tính thể tích khí CO2 sinh ra sau phản ứng

( thể tích các khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất )

22 Một hỗn hợp gồm metan và etilen có khối lượng 3 gam, ở đktc chiếm thể tích 3,36 lít

a) Tính phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ?

b) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí trên qua bình chứa dung dịch brom.Thấy dung dịch brom bị mất mất màu và khối lượng tăng lên m gam Tính m, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn

23 Khi có mặt bột sắt làm xúc tác, benzen phản ứng với clo tương tự như phản ứng với brom Hãy tính khối lượng clo benzen thu được khi cho 15,6 gam benzen tác dụng với clo Biết hiệu suất phản ứng đạt 80 %

24 Cho một lượng benzen tác dụng với brom thu được 75,36 gam brom benzen Tính thể tích benzen cần dùng cho phản ứng, hiệu suất phản ứng 80 %, khối lượng riêng của benzen là 0,9 g/ml

25 Cho 45 ml benzen, khối lượng riêng 0,9 g/ml Tác dụng với brom có bột sắt làm xúc tác

a) Tính khối lượng brom đã phản ứng

b) Sau phản ứng chỉ thu được 65,22 gam brombenzen Tính hiệu suất của phản ứng

26 Đem đốt hoàn toàn 52 ml benzen có khối lượng riêng 0,9 g/ml

a) Cần bao nhiêu lít oxi?

b) Tính khối lượng khí CO2 sinh ra ?

27 Đốt cháy hết 9,2 gam hợp chất hữu cơ A thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O

a)Tìm công thức phân tử của A Biết phân tử khối của A nặng gấp 2 lần phân tử khối của rượu etylic

b)Viết công thức cấu tạo của A và đọc tên A (Cho biết : C= 12 ; H= 1 ; O = 16 )

28 Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Mêtan và Etylen qua bình đựng dung dịch brom dư,sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí

a) Viết phương trình hóa học của phản ứng ?

b) Tính % thể tích khí trong hỗn hợp ?

c) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí,biếtthể tích o xi chiếm 20% thể tích không khí ? ( thể tích đo ở đktc)

29 Cho 3,36 lít hỗn hợp khí gồm Mêtan và Etylen qua bình đựng dung dịch brom dư, sau phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít khí

d) Viết phương trình hóa học của phản ứng ?

e) Tính % thể tích khí trong hỗn hợp ?

f) Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí trên trong không khí thì dùng bao nhiêu thể tích không khí, biết thể tích o xi chiếm 20% thể tích không khí? ( thể tích các khí đo ở đktc)

30 Dẫn khí etilen qua bình đựng dung dịch brom dư thu được 18,8 gam đibrometan

a) Viết phương trình hóa học

b) Tính thể tích khí etilen (đktc)đã phản ứng?

c) Tính khối lượng brom đã phản ứng?

31 X là hỗn hợp gồm metan và etilen Dẫn X qua bình đựng nước brom dư thấy có 8 gam brom đã phản ứng Khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy có 15 gam kết tủa

a) Viết các phương trình hóa học?

b) Tính thẻ tích mỗi khí trong hỗn hợp X?

32 Dẫn 5,6 lít (đktc) hỗn hợp X gồm etilen và axetilen qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bìn tăng 6,8 gam

Viết các phương trình hóa học?

Tính % thể tích các khí trong X?

33 Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm ba khí metan, etilen,axetilen đi qua nước brom dư thấy khối lượng bình tăng

4 gam và có 7,84 lít khí thoát ra khỏi bình

a) Viết các phương trình hoá học?

Trang 7

b) Tính % thể tích các khí trong hỗn hợp ban đầu ?

34 Cho 11,2 lít hỗn hợp gồm mêtan và etilen đi qua bình đựng dung dịch brôm

a) Viết phương trình hoá học?

b) Tính % về thể tích mỗi khí trong hỗn hợp Biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn phải cần hết 640 gam dung dịch brôm 5%, thể tích các khí đo ở đktc?

35 Dẫn 11,2 lít (đktc) hỗn họp khí gồm CH4, C2H4, C2H2 qua bình đựng nước brom dư thấy có 6,72 lít (đktc) khí thoát ra khỏi bình, đồng thời khối lượng bình tăng 5,4 gam

a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra?

b)Tính % thể tích các chất trong X?

36 Tính thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 2,5 lít rượu 400 ?

37 Pha loãng 2 lít rượu với 18 lít nước, rượu thu được bao nhiêu độ?

38 Đốt cháy hoàn toàn 11,5 g rượu etylic tuyệt đối

a) Tính thể tích không khí (chứa 1/5 thể tích oxi) cần dùng?

b) Tính thể tích cacbon đi oxit sinh ra?

c) Tính thể tích dung dịch KOH 5,6 %, D= 1,045 g/ml dùng để hấp thụ hết lượng CO2 sinh ra ở trên?

39 Cho 300 ml rượu 960 tác dụng với Natri dư

a) Viết các PTHH?

b) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng, biết khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml

c) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?

40 Đốt cháy hoàn toàn 45 ml rượu etylic (chưa rõ độ rượu) Cho toàn bộ sản phẩm thu được vào nước vôi trong lấy dư.thu được 150g kết tủa

a) Viết các PTHH?

b) Tính thể tích không khí ( chứa 20% thể tích oxi) để đốt cháy hết lượng rượu trên

c) Xác định độ rượu , biết rằng khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml

41 Trình bày phương pháp hóa học dùng để nhận biết các hóa chất đựng riêng biêt trong các lọ sau:

a) Rượu etylic và benzen?

b) Rượu etylic và axit axetic?

c) Axit axetic , rượu etylic và benzen?

d) Benzen và glucozơ?

42 Người ta dùng 45 gam axit axetic tác dụng vừa đủ với một lượng rượu etylic.Tính khối lượng este tạo thành, biết rằng hiệu suất phản ứng đạt 80%?

43 Cho axit axetic tác dụng vừa đủ với 20 g đá vôi ( chứa 20% tạp chất)

a Tính khối lương axit đã dùng?

b.Tính thể tích khí cacbonic thoát ra?

44 Cho 400 ml dung dịch axit axetic tác dụng hết với bột magie thu được 14,2 g muối

a) Tính nồng độ m của dung dịch axcit đã dùng?

b) Tính thể tích khí hiđro sinh r ở đktc?

c) Để trung hòa hết lượng axit trên có thể dùng bao nhiêu ml dng dịch NaOH 0,75 M?

45 Cho magie dư vào 16,6 g hỗn hợp rượu etylic và axit axetic thấy thoát ra 2,24 lít khí đktc.Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?

46 Cho 21,2 g hỗn hợp rượu etylic và axitaxetic tác dụng với natri dư thu được 4,48 lít khí ở đktc Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?

47 Cho 12 g axit axetic tác dụng với 1,38 a rượu etylic có axit sunfuric đặc làm xúc tác, hiệu suất phản ứng đạt

75 % Tính khối lượng etyl axetat thu được?

48 Để điều chế axit axetic người ta lên men 1,5 lít rượu etylic 200

a) Tính thể tích rượu etylic nguyên chất đã dùng, biết khối lượng riêng của rượu bằng 0,8 g/ml

b) Tính khối lượng axit axetic tạo thành?

49 Có hỗn hợp A gồm axit axetic và rượu etylic

Nếu cho A tác dụng với Na thu được 4,48 lít khí không màu

Nếu cho A tác dụng với Na2CO3 dư và dẫn khí tạo thành qua bình đựng nước vôi trong dư thì thu được 10

g kết tủa

a)Viết các PTHH?

b) Tính % theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp?

Trang 8

(thể tích các khí đo ở đktc)

50 Cho 35 ml rượu etylic 920 tác dụng với kali dư, khối lượng riêng của rượu bằng 0,8 g/ml, của nước bằng 1 g/ml

a) Tính thể tích và khối lượng rượu nguyên chất đã phản ứng?

b) Tính thể tích hiđro sinh ra ở đktc?

51 Cho 2,4 gam Mg vào 200ml dung dịch CH3COOH 1,5M Tính thể tích khí hiđrothu được?

52 có 3 ống nghiệm:

Ống 1: đựng rượu etylic

Ống 2: đựng rượu etylic 96o

Ống 3: đựng nước

Cho Na dư vào các ống nghiệm trên, Hãy viết phương trình hóa học?

53 CuO, K2SO4, NaOH, K2CO3, Cu, Mg? Viết phương trình hóa học ( nếu có)

I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

1.Chọn câu trả lời đúng:

Câu 1: Những cặp chất nào sau đây có thể tác dụng với nhau:

A SiO2 + CO2 B SiO2 + H2O

C SiO2 + H2SO4 D SiO2 + NaOH

Câu 2: Nước clo là hỗn hợp gồm các chất:

A Cl2 và H2O B Cl2, HCl, HclO

C Cl2, HCl, HClO, H2O D HClO, HCl, H2O

Câu 3: Để khử hoàn toàn 40g hỗn hợp CuO và Fe2O3 người ta dùng 15,68 lít khí CO (đktc)

Thành phần phần trăm của mỗi oxít trong hỗn hợp là:

A 20% và 80% B 30% và 70%

C 50,5% và 49,5% D 35% và 65%

Câu 4: Kim loại nào sau đây tác dụng với HCl và khí Cl2 cho cùng một loại muối clorua kim loại?

A Cu B Fe C Ag D Zn

Câu 5: Khẳng định những điều sau đây, điều nào đúng? Trong cùng chu kỳ đi từ trái sang phải:

A Các nguyên tố sắp xếp theo chiều nguyên tử khối tăng dần.

B Các nguyên tố sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

C Tất cả các nguyên tử của các nguyên tố đều có số lớp electron bằng nhau

D Cả B, C đúng

Câu 6: Cho 9,2gam một kim loại M (I) phản ứng với khí Cl2 dư tạo thành 23,4 gam muối M là kim loại nào sau đây:

A Fe B Al C K D Na

Câu 7: Tính chất hóa học đặc trưng của cacbon là:

A Tính khử B Vừa có tính khử vừa có tính oxihóa

C Tính oxi hóa D Một tính chất khác

Câu 8: Đều nào sau đây là sai khi nói về khí CO:

A Là chất khí, không màu, rất độc B Là một chất khử

C Là một oxit axit D Là một oxit trung tính

Câu 9: điều nào sau đây là sai khi nói về khí CO2:

A Không duy trì sự sống và sự cháy B Nặng hơn không khí

C Là một oxit axit D Là một oxit trung tính

Câu 10: điều nào sau đây là đúng khi nói về khí SiO2:

A Là một oxit trung tính B Là một oxit axit, không tan trong nước

C Là một oxit bazơ D Trong điều kiện thường tồn tại ở thể khí

Câu 11: Trong hợp chất khí với hiđro nguyên tố R có hóa trị (IV), chứa 25% Hiđro về khối lượng, R là nguyên tố

nào?

A Cacbon B Nitơ C Phôtpho D Lưu huỳnh

Câu 12: Công thức hợp chất khí với hiđro của nguyên tố R códạng RH3, công thức oxit cao nhất của R sẽ là:

A R2O B RO2 C RO3 D R2O5

Câu 13: hãy chọn câu đúng:

A Phi kim dẫn điện tốt B Phi kim chỉ tồn tại ở hai trạng thái rắn và khí

Trang 9

C Phi kim dẫn nhiệt tốt D Phi kim dẫn điện ,dẫn nhiệt kém

Câu 14: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:

A Dung dịch HCl B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaCl D Nước

Bài 16: Nguyên tố R tạo thành hợp chất khí với hiđro ứng với công thức chung là RH3, trong hợp chất này hiđro chiếm 17,64% về khối lượng NTK của R là:

Câu 17: Hãy cho biết trong các cặp chất sau, cặp nào không tác dụng được với nhau:

A H2SO4 và KHCO3 B CaCl2 và Na2CO3 C MgCO3 và HCl D K2CO3 và NaCl

Câu 18: Cho các chất sau, chất nào có hàm lượng cacbon nhỏ nhất: CH4, CH3Cl, CH2Cl2, CHCl3:

A CH4 B CH3Cl C CH2Cl2 D CHCl3

Câu 19: Chất nào có liên kết ba trong phân tử (0,5 đ)

A Mêtan B axetilen C etilen D Cả a, b

Câu 20: căn cứ vào đâu có thể nói một chất là vô cơ hay hữu cơ?

A Thành phần nguyên tố B Trạng Thái

C Độ tan trong nước D Màu sắc

Câu 21: Trộn 2 thể tích khí CH4 với 1 thể tích khí C2H4 được 6,72lít hỗn hợp khí(đktc) Đốt cháy hết hỗn hợp khí trên, thể tích khí CO2 thu được đktc là:

A 6,72lít B 8,96 lít C 9 lít D 10,5 lít

Câu 22: Chất nào vừa tham gia phản ứng cộng vừa tham gia phản ứng thế?

A rượu etylic B etilen

(*)C benzen D axit axetic

Câu 23: Chọn câu đúng:

A Dầu mỏ là một đơn chất B Dầu mỏ l hổn hợp tự nhiên của nhiều loại hidrocacbon

C Dầu mỏ sôi ở một nhiệt độ xác định D Cả a,b,c

Câu 24: Sản phẩm chính của khí thiên nhiên là:

A etilen B benzen C mêtan D axetilen

Câu 9: Một hiđrôcacbon có chứa 75% cac bon Hiđrôcacbon đó có CTHH là:

A C2H2 B C4H10

C CH4 D C2H4

Câu 25: Có hai bình đựng khí khác nhau là CH4 và CO2 để phân biệt các chất ta phải dùng:

A dd HCl B Dung dịch Ca(OH)2

C Nước Brom D Tất cả đều sai

Câu 26: để dập tắt ngọn lửa xăng dầu cháy, cách làm nào sau đây không đúng?

A Phun nước vào ngọn lửa B Phủ cát vào ngọn lửa

C Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa D B và C đều đúng

Câu 27: Những hiđrôcacbon nào sau đây trong phân tử vừa có liên kết đơn, vừa có liên kết đôi giữa những

nguyên tử cacbon:

A Etylen B Ben zen

C Me tan D Axetylen

Câu 28: Cho brom tác dụng với benzen tạo ra brombenzen Khối lượng benzen cần dùng để điều chế 15,7g brom

benzen, biết hiệu suất phản ứng là 80% là:

A 12,76g B 9,75g C 15,70g D 7,68g

Câu 29: Cho các chất: CH4, C2H4, C2H2, C6H6 Chất nào có thể làm mất màu dung dịch brom:

A CH4, C2H4, C2H2 B C2H4, C2H2, C6H6

C C2H4, C2H2 D CH4,C2H2, C6H6

Câu 30: Khí CH4 bị lẫn tạp chất là CO2 và C2H4 Dùng chất nào sau đây để thu được khí CH4 tinh khiết:

A dd Ca(OH)2 và dd brom B dd NaCl và dd Bom

C dd Ca(OH)2 và dd NaOH D dd Bom và dd Na2CO3

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hidrôcacbon X thu được tỉ lệ số mol CO2 và hơi H2O là 2:1 Vậy X là :

A C2H4 B C6H12 C C3H8 D C2H2

Câu 32: Công thức chung của chất béo là:

A (RCOO)3C3H5 B (CH3COO)3C3H5

Trang 10

C RCOOC2H5 D RCOONa

Câu 33: Dãy các chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ:

A CH3Cl, C2H6ONa, CaCO3 B C3H6, C6H6, CH3Cl

C C2H6ONa, CaCO3, CH4 D CO2, C3H6, C6H6

dịch Ca(OH)2 dư thu được 40g kết tủa Phần trăm thể tích của hai khí ban đầu lần lượt là:

A 35,5% - 64,5% B 55% -45% C 50% - 50% D 66,67% - 33,33%

Câu 35: Chọn câu đúng trong các câu sau đây:

A Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên

B Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon

C Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất hữu cơ

D Hóa học hữu cơ là ngành hóa học chuyên nghiên cứu các hợp chất trong cơ thể sống

Câu 36:Cấu tạo đặc biết của phân tử benzen là:

A Phân tử có vòng 6 cạnh B Phân tử có vòng 6 cạnh chứa ba liên kết đôi xen kẽ ba liên kết đơn

C Phân tử có ba liên kết đôi D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết và liên kết đơn

A CH4 B C2H2 C C2H4 D C6H6

Câu 38: Chất nào sau đây không tác dụng với Natri giải phóng khí Hiđrô:

A Nước B Axetic C Rượu etylic D Dầu hỏa

Câu 39: Rượu etylic phản ứng được với Natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử H và O

B Trong phân tử có nguyên tử C , H tử O.

C Trong phân tử có nhóm - OH

D Trong phân tử có nguyên tử oxi

Câu 40: Chất nào sau đây tác dụng được với axít axêtic và rượu etylic:

A Na B ZnCl2 C Zn(OH)2 D Cu

Câu 41: Nguyên nhân gây ra tính axít của axít axêtic:

A Do axit axetic là dẫn xuất của hiđrôcacbon.

B Trong phân tử axit axetic có nhóm - OH.

C Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O

|

O - H

D Trong phân tử axit axetic có chứa nhóm -C = O -

|

Câu 42: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương?

A C2H5OH B C6H12O6 C CH3COOH D C6H6

Câu 43: Trong 200ml rượu etylíc 45ocó bao nhiêu ml rượu etylic nguyên chất :

A 900ml B 22,5ml C 90ml D 2,45ml

Câu 44: Cho 15ml rượu etylic vào trong 10ml nước Ta có rượu bao nhiêu độ:

A 350 B 600 C 460 D 700

Câu 45: Có thể phân biệt rựơu và Benzen bằng những cách nào sau đây:

A Dùng H2O B Dùng Natri

C Đốt cháy mỗi chất D Tất cả đều được

Câu 46: Phương pháp dùng dể phân biệt rượu etylic, axít axêtic, benzen đơn giản nhất là:

A Quì tím và nước B dung dịch Brom và H2O

C Clo và H2O D O2 v H2O

Câu 47: Hòa tan axít axetic vào nước thành dung dịch A Để trung hòa 100ml dung dịch A cần 200ml dung dịch

NaOH 0,2M Vậy nồng độ của dung dịch A bằng:

A 0,05M B 0,40M C 0,304M D 0,215M

Câu 48: Cho 60gam axít axêtic tác dụng với 100g rượu etylic Hiệu xuất phản ứng 62,5%, lượng este thu được là:

A 60g B 55g C 70g D 160g

Câu 49: Khi cho 36g glucozơ lên men với hiệu suất 75% thu được số ml rượu etylic nguyên chất(D = 0,8g/ml) là:

Ngày đăng: 22/04/2016, 23:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG GẶP - đề cương ôn tập học kì 2 hóa học 9
BẢNG NHẬN BIẾT CÁC CHẤT HỮU CƠ THƯỜNG GẶP (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w