Đề cương ôn tập giữa kì 2 môn Giáo dục công dân lớp 11 năm học 2020-2021 cung cấp kiến thức từ bài 9 đến bài 12 bao gồm các nội dung nhà nước xã hội chủ nghĩa; nền dân chủ xã hội chủ nghĩa; chính sách dân số và giải quyết việc làm; chính sách tài nguyên và bảo vệ môi trường. Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1ĐỀ C ƯƠ NG ÔN T P Ậ GI A Ữ KÌ II
KH I Ố 11 NĂM H C Ọ 20202021 MÔN: GDCD– L PỚ 11 CHƯƠNG TRÌNH CHU NẨ
Bài 9. Nhà nước xã h iộ chủ nghĩa.
Ph nầ 1. Tr cắ
nghi m:ệ
Câu 1. Nhà nướ pháp quy n xãc ề h i chộ ủ nghĩa Vi t Nam làệ Nhà nướ c ac ủ nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, qu nả lí m iọ m tặ c a đ iủ ờ s ngố xã h iộ b ngằ
A. pháp lu t.ậ B. chính sách C. đ oạ đ c.ứ D. phương ti n.ệ
Câu 2. Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam qu nả lí m iọ m tặ đ iờ s ngố xã h iộ
b ngằ pháp lu t,ậ do
A. Đ ngả C ngộ s n Vi tả ệ Nam B. H iộ liên hi pệ ph nụ ữ qu nả lí
C. M tặ tr n Tậ ổ qu c Vi tố ệ Nam đi u hànhề .D. Liên đoàn lao đ ng giám ộ
sát. Câu 3. Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam mang b nả
ch tấ
A. giai c pấ công nhân B. giai c pấ nông dân
C. t ngầ l pớ tri th c.ứ D. ngườ làm nghề tự do.i
Câu 4. N iộ dung nào dướ đây là m ti ộ trong nh ngữ ch cứ năng c aủ Nhà nướ pháp quy nc ề xã
h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam?
A. Sùng bái quy nề l cự cá nhân B. B o vả ệ đ aị vị th ngố tr ị
C. Đàn áp bóc l tộ nhân dân D. Đ mả b oả an ninh chính tr ị
Câu 5. Trong m iọ trườ h p,ng ợ Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam dùng
phươ tiên chủ y ung ế nào dướ đây để qu ni ả lí xã h i?ộ
A. Thói quen B. Tín ngưỡng C. Pháp lu t.ậ D. T pậ quán
Câu 6. B nả ch tấ giai c pấ công nhân c aủ Nhà nước Vi tệ Nam bao hàm c tínhả dân t cộ và
A. s đ cự ộ đoán. B. tính chuyên quy n.ề C. tính nhân dân D. s b oự ả th ủ
Câu 7. Tính dân t cộ c aủ Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam đượ thể hi nc ệ ở tính kế th a và phátừ huy
A. truy nề th ngố t tố đ p c aẹ ủ dân t c.ộ B. m iọ t pậ quán đ aị phương
C. hệ tư tưở c ang ủ các tổ ch cứ tôn giáo D. t tấ cả phong t cụ vùng mi n.ề
Câu 8. Ch cứ năng c aủ Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam không đ cượ bi uể
hi nệ ở n iộ dung nào dướ đây?i
A. Giữ gìn an ninh chính tr ị B. Đàn áp nhân dân lao đ ng.ộ
C. Đ mả b oả an toàn xã h i.ộ D. Tổ ch cứ và xây d ngự chính quy n.ề
Câu 9. Nhà nướ ta là Nhà nc ướ c ac ủ dân, vì dân và nhân dân l p nênậ và nhân
dân
A. đóng góp ý ki n.ế B. tham gia qu nả lí
C. tích c cự ho tạ đ ng.ộ D. t p trungậ l cự lượng
Câu 10. Y uế tố nào dướ đây là công cụ chủ y ui ế để nhân dân th cự hi nệ quy nề làm ch ?ủ
A. T pậ đoàn B. Công xã C. Nhà nước D. Gia t c.ộ
Câu 11. Viêc phòng ng a,ừ ngăn ch nặ m iọ âm m uư gây r i,ố phá ho i,ạ b oạ lo nạ xâm h iạ đ nế
an ninh qu cố gia là th cự hi nệ ch c năng nào dứ ướ đây?i
Trang 2A. Xây d ng vàự th cự hi n.ệ B. T ch c vàổ ứ xây d ng.ự
C. Đ mả b oả tình hình xã h i.ộ D. Đ mả b oả an ninh chính tr ị
Câu 12. Nhà nướ ta coi đoàn k tc ế dân t c,ộ đoàn k tế toàn dân là đườ l ing ố chi nế lượ và đ ngc ộ
l cự to l nớ để xây d ngự và
A. b oả vệ Tổ qu cố B. nổ đ nhị ngườ dân.i
C. tăng gia s nả xu t.ấ D. phát tri nể lòng tin
Câu 13. Nhà nướ ta kế th ac ừ và phát huy nh ngữ truy nề th ng,ố b nả s cắ t tố đ pẹ c aủ dân t cộ là thể hi nệ
A. tính dân t c.ộ B. tính chuyên quy n.ề C. tính nhân dân D. sự b oả th ủ
Câu 14. B nả ch tấ giai c pấ công nhân c aủ Nhà nướ ta đc ượ thể hi nc ệ t pậ trung nh tấ ở sự lãnh
đ oạ c aủ Đ ngả c ngộ s nả đ iố v iớ
A. nhà nước B. t pậ đoàn C. công s ở D. công ty
Câu 15. Trong các ch cứ năng cơ b nả c aủ Nhà nướ ch cc, ứ năng nào là căn b nả nh tấ và giữ vai trò quy tế đ nh?ị
A. Đ mả b oả an ninh chính tr ị B. T ch cổ ứ và th cự hi n.ệ
C. Đ mả b oả an toàn xã h i.ộ D. Tổ ch cứ và xây d ng.ự
Câu 16. Nhà nướ ta là Nhà nc ướ c ac ủ dân, vì dân do nhân dân l pậ nên và nhân dân tham gia
qu nả lí là thể hi nệ
A. tính dân t c.ộ B. tính chuyên quy n.ề C. tính nhân dân D. tính xã h i.ộ
Câu 17. Nhà nướ ta coi y uc ế tố nào dướ đây là đi ườ l ing ố chi nế lượ và đ ngc ộ l cự to l nớ để xây d ngự và b oả vệ Tổ qu c?ố
A. Đoàn k tế toàn dân B. Phát tri nể văn hóa
C. Phát tri nể truy nề thông D. Xây d ng xãự h i.ộ
Câu 18. Xây d ngự hệ th ngố pháp lu tậ để b oả đ mả th cự hi nệ các quy nề tự do, dân chủ và l iợ ích h pợ pháp c aủ công dân là thu c ch cộ ứ năng nào dướ đây?i
A. Đ mả b oả an ninh chính tr ị B. Tổ ch cứ và th cự hi n.ệ
C. Đ mả b oả an toàn xã h i.ộ D. Tổ ch cứ và xây d ng.ự
Câu 19. Vi cệ làm nào dướ đây c ai ủ công dân là tham gia xây d ngự Nhà nướ pháp quy nc ề xã
h iộ chủ nghĩa?
A Đ uấ tranh v iớ nh ngữ hành vi vi ph mạ pháp lu t.ậ
B Từ ch iố tố giác hành vi ph mạ t i.ộ
C Sử d ngụ mìn trái phép đánh b t th yắ ủ s n.ả
D Buôn bán đ ng v t hoangộ ậ dã
Câu 20. Vi cệ làm nào sau đây không góp ph n xâyầ d ngự Nhà nướ pháp quy nc ề xã h iộ ch ủ nghĩa?
A. C nhả giác trướ âm m uc ư c aủ kẻ thù B. Th cự hi nệ t tố pháp lu tậ c aủ Nhà nước
C. Giữ gìn tr t tậ ự và an toàn xã h i.ộ D. Xuyên t c,ạ ch ngố phá chính quy n.ề
Câu 21. Tích c cự tham gia các ho tạ đ ng:ộ Xây d ng,ự c ngủ c ,ố b oả vệ chính quy n;ề giữ gìn tr tậ
tự an toàn xã h iộ là th cự hi nệ trách nhi mệ nào dướ đây?i
A. Xây d ngự Nhà nước B. Phát tri nể xã h i.ộ
C. B oả vệ thành quả cách m ng.ạ D. Góp ph nầ phát tri nể kinh t ế
Trang 3Câu 22. Gương m u th c hi n và tuyên truy n v n đ ng, v n đ ng m i ngẫ ự ệ ề ậ ộ ậ ộ ọ ười th c hi n t tự ệ ố
đườ l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhàng ố ủ ả ậ ủ nước là trách nhi m tham gia xây d ngệ ự Nhà nướ c ac ủ l c lự ượ nào dng ướ đây?i
A. Nông nô B. Tư s n.ả C. Công dân D. Công xã
Câu 23. Trước nh ng âm m u, th đo n ch ng phá c a các th l c thù đ ch thì công dân c nữ ư ủ ạ ố ủ ế ự ị ầ
ph iả làm gì?
A. Thườ xuyên c nh giác.ng ả B. Dương cao kh uẩ hi u.ệ
C. Truy b tắ đ iố tượng D. Đoàn k tế m iọ người
Câu 24. Đ iố v iớ nh ngữ hành vi vi ph mạ pháp lu t,ậ để thể hi nệ trách nhi mệ c aủ mình, công dân c nầ làm gì?
A. Khuyên b o,ả ngăn ng a.ừ B. Xử lí vi ph m.ạ
C. Phê phán, đ uấ tranh D. X ph tử ạ nghiêm minh
Bài 10. N nề dân chủ xã h i ộ ch nghĩa.ủ
Câu 1. N n dânề chủ xã h iộ chủ nghĩa mang b nả ch tấ c aủ giai c pấ nào dướ đây?i
A. Công nhân B. Nông nô C. Tư s n.ả D. Đ a ch ị ủ
Câu 2. Cơ sở kinh tế c aủ n nề dân chủ xã h iộ chủ nghĩa d aự trên hình th cứ sở h uữ nào dướ i đây về t li uư ệ s nả xu t?ấ
A. Ti uể ch ủ B. Cá th ể C. Công h u.ữ D. T h u.ư ữ
Câu 3. Dân chủ được th cự hi nệ thông qua m tộ trong nh ng hìnhữ th cứ nào dướ đây?i
A. Gián ti p.ế B. Th a ỏ ước C. Chuyên ch ế D. Đ cộ quy n.ề
Câu 4. N nề dân chủ xã h iộ chủ nghĩa l yấ hệ tư tưở nào dng ướ đây làm n ni ề t ngả tinh th nầ
c aủ xã h i?ộ
A. Mác – Lênin B. Chủ nô C. Phong ki n.ế D. T ư
s n.ả Câu 5. Dân chủ xã h i ch nghĩaộ ủ là n nề dân chủ c aủ
A. giai c pấ chủ nô B. nhân dân lao đ ng.ộ
C. giai c p đ aấ ị ch ủ D. nhân dân thế gi i.ớ
Câu 6. Để đ mả b oả xã h iộ nổ đ nh,ị tr tậ t ự N nề dân chủ xã h iộ chủ nghĩa g nắ li nề v iớ y uế tố nào dướ đây?i
A. Công khai, công b ng,ằ bình đ ng.ẳ B. Kinh t ,ế chính tr , vănị hóa
C. Dân ch ,ủ kỉ cương, trách nhi m.ệ D. Pháp lu t, k lu t, k ậ ỉ ậ ỉ
cương. Câu 7. Dân chủ xã h iộ ch nghĩaủ là n nề dân chủ r ngộ rãi và
A. công khai nh tấ trong xã h i.ộ B. minh b chạ nh tấ trong cu cộ s ng.ố
C. tri tệ để nh tấ trong l chị s ử D. công khai nh tấ trong l chị s ử
Câu 8. Nguyên t cắ cơ b nả xây d ngự nhà nướ xã h ic ộ chủ nghĩa c aủ dân, do dân, vì dân là
A. quy nề l cự thu cộ về nhân dân B. xây d ngự xã h iộ tươ lai.ng
C. phát huy truy n th ngề ố dân t c.ộ D. phát tri nể l cự lượ s n xu t.ng ả ấ
Câu 9. Hình th c dânứ ch v i nh ng qui ch , thi t ch đ nhân dânủ ớ ữ ế ế ế ể th o lu n, bi u quy t,ả ậ ể ế tham gia tr c ti p quy t đ nh công vi c chung c a c ng đ ng, c a Nhà nự ế ế ị ệ ủ ộ ồ ủ ước là hình th c dânứ
ch nàoủ dướ đây?i
A. Gián ti p.ế B. Công khai C. Tr cự ti p.ế D. Đ iạ di n.ệ
Câu 10. Dân ch gián ti p là hình th c dân ch đ nhân dân b u ra nh ng ngủ ế ứ ủ ể ầ ữ ườ ại đ i di n thayệ
m tặ mình quy tế đ nhị các công vi cệ chung c aủ c ngộ đ ngồ c aủ
Trang 4A. Nhà nước B. xã h i.ộ C. thôn xóm D. đ aị bàn.
Câu 11. Th cự hi nệ sáng ki nế pháp lu tậ là thu cộ hình th cứ dân chủ nào dướ i
đây?
A. Tr cự ti p.ế B. Công khai C. Gián ti p.ế D. Đ i ạ
di n.ệ Câu 12. Về b nả ch t,ấ n nề dân chủ xã h iộ chủ nghĩa là n n dânề chủ
c aủ
A. giai c p quy nấ ề l cự xã h i.ộ B. l cự lượ ti nng ế bộ xã h i.ộ
C. l cự lượ n mng ắ quy nề l c.ự D. qu ngả đ iạ qu n chúngầ nhân dân
Câu 13. T i h i ngh toàn dân, nhân dân góp ý công khai v m c đóng góp xây d ng nhà văn hóaạ ộ ị ề ứ ự
c aủ đ aị phươ là th cng ự hi nệ hình th c dân chứ ủ nào sau đây?
A. Tr cự ti p.ế B. Gián ti p.ế C. Đ iạ di n.ệ D. Chuyên ch ế
Câu 14. Dân chủ tr c ti pự ế được thể hi nệ ở vi cệ nào dướ đây?i
A. H pọ h iộ đ ng nhânồ dân B. Công dân làm vi cệ tai nhà máy
C. Công dân b uầ cử trưở khu ph ng ố D. Bí thư h p đoàn đ u ọ ầ
tu n.ầ Câu 15. Dân chủ gián ti pế được thể hi nệ ở vi c nàoệ dướ đây?i
A. H pọ đ i bi uạ ể h iộ đ ngồ nhân dân B. Công dân làm vi cệ tai nhà máy
C. Công dân b uầ cử trưở khu ph ng ố D. Th cự hi nệ sáng ki nế pháp lu t ậ
Bài 11. Chính sách dân số và gi i ả quy tế vi c làm.ệ
Câu 1. N iộ dung nào dướ đây thể hi ni ệ m cụ tiêu c aủ chính sách dân s ?ố
A. Nâng cao ch tấ lượ dân s ng ố B. Phân t ngầ giai c p.ấ
C. Tăng cườ qu n lí thung ả nh p.ậ D. Chia đ uề c aủ c i.ả
Câu 2. M tộ trong nh ngữ phươ hng ướ cơ b nng ả để th cự hi nệ chính sách dân số đượ thể c
hi nệ ở n iộ dung nào dướ đây?i
A. San b ng m iằ ọ ngu nồ phúc l i xãợ h i.ộ B. Tăng cườ công tác qu nng ả lí
C. Phân hóa trình độ gi aữ các giai c p.ấ D. Chia đ uề ngân sách qu cố gia
Câu 3. Thúc đ yẩ phát tri nể s nả xu tấ và d chị vụ là m tộ trong nh ngữ phươ hng ướ c ang ủ chính sách nào dướ đây?i
A. B oả vệ t iạ nguyên B. Xóa bỏ thị trường
C. Gi iả quy tế vi cệ làm D. Gia tăng dân s ố
Câu 4. M tộ trong nh ng m cữ ụ tiêu c aủ chính sách dân số nướ ta làc
A. S mớ nổ đ nh quyị mô B. S mớ nổ đ nhị cu cộ s ng.ố
C. nỔ đ nhị ch tấ lượ dân s ng ố D. nỔ đ nhị m cứ sinh gia đình
Câu 5. N i dungộ nào dướ đây là m ti ộ trong nh ngữ m cụ tiêu c aủ chính sách dân số nướ ta?c
A. Tuyên truy nề kế ho chạ hóa gia đình. B. Tổ ch cứ t tố b máyộ làm công tác dân s ố
C. Nâng cao ch tấ lượ dân s ng ố D. Phát tri nể ngu nồ nhân l c.ự
Câu 6. N i dung nào dộ ưới đây là m t trong nh ng phộ ữ ương hướng c b n c a chính sách dân ơ ả ủ
s ố ở nướ ta?c
A. Tăng cườ bộ máy Nhà nng ước B. Tăng cườ công tác lãnh đ ong ạ và qu nả lí
C. Ti pế t cụ gi mả t cố độ gia tăng dân s ố D. nỔ đ nhị ch tấ lượ dân s ng ố
Câu 7. M tộ trong nh ngữ phươ hng ướ để th cng ự hi nệ chính sách dân số ở nướ ta là:c
A. Nâng cao đ iờ s ngố c aủ nhân dân B. Nâng cao hi uể bi tế c aủ ngườ dân.i
Trang 5C. Nâng cao vai trò c aủ cá nhân D. Nâng cao hi u qu c a công tác dân ể ả ủ
s ố Câu 8. M tộ trong nh ngữ m cụ tiêu c aủ chính sách gi iả quy tế vi cệ làm ở nướ c
ta là:
A. Th cứ đ yẩ phát tri nể s nả xu t,ấ d chị v ụ B. S d ngử ụ có hi uệ quả ngu nồ v n.ố
C. Đ yẩ m nhạ xu t kh uấ ẩ lao đ ng.ộ D. Phát tri nể ngu nồ nhân l c.ự
Câu 9. Nhà nướ khuy nc ế khích khôi ph cụ và phát tri nể các ngành nghề truy nề th ngố c aủ nướ c
ta nh mằ m cụ đích gì dướ đây?i
A. Đa d ng hóaạ các ngành ngh ề B. Giữ gìn truy nề th ngố dân t c.ộ
C. Phát huy tay nghề c aủ ngườ lao đ ng.i ộ D. T oạ ra nhi uề vi cệ làm
Câu 10. Tham gia truy nề thông về v nấ đề s cứ kh eỏ sinh s nả vị thành niên là công dân th cự
hi nệ chính sách nào dướ đây?i
A. An ninh B. Dân s ố C. Đ i ngo i.ố ạ D. Qu cố phòng
Câu 11. Nhà nướ tổ ch cc ứ t tố bộ máy làm công tác dân số từ Trung ươ đ nng ế cơ sở là th cự
hi nệ phươ hng ướ nào sau đây c ang ủ chính sách dân s ?ố
A. Tăng cườ công tác qu nng ả lí B. Chia đ u m iề ọ ngu nồ thu nh p.ậ
C. Khuy n khíchế phát tri nể dân s ố D. Phân c pấ t ng l pầ ớ dân c ư
Câu 12. Khôi ph cụ và phát tri n cácể làng nghề truy n th ng là côngề ố dân góp ph n th c hi nầ ự ệ chính sách gi iả quy tế vi cệ làm phở ươ hng ướ nào sau đây?ng
A. Khuy nế khích làm giàu theo pháp lu t.ậ B. Cung ngứ ngu nồ nhân l cự xu tấ
kh u.ẩ
C. Thúc đ yẩ hi nệ tượ l mng ạ phát D. Chia đ u m iề ọ ngu nồ thu nh p.ậ
Câu 13. Tham gia phong trào l pậ nghi pệ ở đ aị phươ là thanh niên th cng ự hi nệ chính sách
gi iả quy tế vi cệ làm ở phươ hng ướ nào dng ướ đây?i
A. Khuy n khíchế làm giàu theo pháp lu t.ậ B. Phân bố ngân sách qu cố gia
C. Thúc đ yẩ xu tấ kh uẩ lao đ ng.ộ D. Chủ đ ngộ khai thác tài nguyên
Câu 14. Để góp ph nầ t oạ nhi uề vi cệ làm m iớ v iớ ch tấ lượ ngày càng cao đáp ngng ứ yêu c uầ phát tri nể c a đ tủ ấ nướ nhà nc, ướ ầ có bi nc c n ệ pháp nào dướ đây?i
A. Khôi ph cụ làng nghề truy nề th ng.ố B. Thúc đ yẩ m iọ lo iạ c nhạ tranh
C. Khuy n khích m iế ọ ngu nồ thu nh p.ậ D. Chia đ uề ngu nồ quĩ phúc l i.ợ
Câu 15. Tuyên truy nề thông đi pệ “M iỗ c pặ vợ ch ngồ nên sinh đủ hai con” là công dân th cự
hi nệ chính sách nào dướ đây c a chínhi ủ sách dân s ?ố
A. Đ yẩ m nhạ phân hóa dân c ư B. Phân chia đ aị gi iớ hành chính
C. Khuy nế khích làm giàu h pợ pháp D. nỔ đ nhị qui mô dân s ố
Câu 16. Công dân phát tờ r iơ cho ngườ dân về các bi ni ệ pháp kế ho chạ hóa gia đình. Vi cệ làm này th cự hi nệ phươ hng ướ nào dng ướ đây c ai ủ chính sách dân số ?
A. Tăng cườ công tác lãnh đ ong ạ và qu nả lí. B. Nâng cao hi uệ quả c aủ ngườ dân.i
C. Làm t tố công tác thông tin, tuyên truy n.ề D. Th cự hi nệ kế ho chạ hóa gia đình
Câu 17. Trong các bi nệ pháp th cự hi nệ chính sách dân số nào dướ đây, bi ni ệ pháp nào tác
d ngộ tr cự ti pế t iớ nh nậ th cứ c aủ ngườ dân?i
A Nhà nướ tăng cc ườ đ ung ầ tư kinh phí
B Tranh thủ sự giúp đỡ c aủ Liên h pợ qu c.ố
C Tuyên truy n,ề giáo d cụ về chính sách dân s ố
Trang 6D Xây d ngự gia đình theo mô hình m i.ớ
Câu 18. Nhà nướ t oc ạ đi uề ki nệ để m iọ gia đình, cá nhân tự nguy n,ệ chủ đ ngộ tham gia công tác dân số nh mằ phươ hng ướ nào dng ướ đây?i
A. Phổ bi nế kế ho chạ hóa gia đình B. Nâng cao ch tấ lượ dân s ng ố
C. Tăng cườ vai trò lãnh đ ong ạ và qu nả lí D. Th c hi n xã h i hóa công tác dân ự ệ ộ
s ố Câu 19. Hành vi, vi cệ làm nào dướ đây c ai ủ công dân vi ph mạ chính sách dân s ?ố
A tuyên truy n,ề phổ bi nế bi nệ pháp kế ho chạ hóa gia đình
B cung c pấ các phươ ti nng ệ tránh thai
C đ ngộ viên người dân sinh càng nhi uề càng t t.ố
D cung c p cácấ d ch vị ụ dân s ố
Câu 20. Các c pặ vợ ch ngồ th cự hi nệ sàng l cọ thai nhi nh mằ m cụ đích nào dướ đây?i
A. L aự ch nọ gi iớ tính thai nhi B. Góp ph nầ nâng cao ch tấ lượ dân s ng ố
C. Th cự hi nệ kế ho chạ hóa gia đình D. Sinh con theo ý mu n.ố
Câu 21. Công dân th cự hi nệ kế ho chạ hóa gia đình là bi nệ pháp chủ y u đ :ế ể
A. L aự ch nọ gi iớ tính B. Tăng nhanh dân số và có ngu nồ lao đ ng.ộ
C. Sinh đượ nhi uc ề con D. L aự ch nọ số con và kho ngả cách sinh con
Câu 22. Công dân tham gia lao đ ngộ ở nướ ngoài là đúng v ic ớ phươ hng ướ nào dng ướ đây i
c aủ chính sách gi i quy t vi c làmả ế ệ nở ước ta hi nệ nay ?
A. Khuy nế khích công dân làm ăn B. Mở r ngộ quan hệ qu cố t ế
C. Đào t oạ ngu nồ nhân l c.ự D. Đ yẩ m nhạ xu t kh uấ ẩ lao đ ng.ộ
Câu 23. Bi nệ pháp nào dướ đây đi ượ nhà nc ướ ta v nc ậ d ngụ để gi iả quy tế vi cệ làm cho
ngườ lao đ ngi ộ trong giai đo nạ này?
A Đ yẩ m nhạ phong trào l pậ nghi pệ c aủ thanh niên
B Có chính sách s nả xu tấ kinh do nhạ tự do tuy t đ i.ệ ố
C Tăng thuế thu nh pậ cá nhân
D Kéo dài tu iổ nghỉ h u.ư
Câu 24. Bi nệ pháp nào dướ đây là th ci ự hi nệ chính sách gi iả quy tế vi cệ làm?
A. Mở r ngộ các hình th cứ trợ giúp ngườ nghèo. B. Mở r ngi ộ hệ th ngố trườ l p.ng ớ
C. B iồ dưỡ đ ing ộ ngũ cán bộ qu n lí.ả D. Nâng cao trình đ ngộ ười lao đ ng.ộ
Câu 25. Hành vi nào dướ đây thể hi ni ệ công dân th cự hi nệ chính sách gi iả quy tế vi cệ
làm?
A. Chủ đ ngộ tìm vi cệ làm B. Th cự hi nệ kế ho chạ hóa gia đình
C. Tuyên truy nề chính sách dân s ố D. Đ ngộ viên m iỗ ngườ h ci ọ t p.ậ
Câu 26. Hành vi nào dướ đây thể hi ni ệ công dân th cự hi nệ chính sách gi iả quy tế dân sô?
A. Chủ đ ngộ tìm vi cệ làm B. Đ ng viênộ ngườ thân đ ui ầ tư v nố kinh doanh
C. Tuyên truy nề chính sách dân s ố D. Đ ngộ viên m i ngỗ ườ h ci ọ t pậ nâng cao trình đ ộ
Câu 27. Công dân tìm hi uể s cứ kh eỏ sinh s nả là th cự hi nệ phươ hng ướ c ang ủ chính sách nào dướ đây?i
A. Dân s ố B. Gi iả quy tế vi cệ làm C. Thu nh p.ậ D. Xóa đói gi mả nghèo
Bài 12. Chính sách tài nguyên và b oả v môiệ trường
Trang 7Câu 1. Để b oả vệ tài nguyên và môi trường, Nhà nướ ta t pc ậ trung vào nh ngữ phươ hng ướ ng
cơ b nả nào dướ đây?i
A. Coi tr ngọ công tác nghiên c uứ khoa h c.ọ B. Mở r ng mô hìnhộ du canh du c ư
C. Chú tr ngọ khai thác r ngừ nguyên sinh D. Tích c cự tiêu thụ đ ngộ v t quíậ hi m.ế
Câu 2. N iộ dung nào dướ đây là m ti ộ trong nh ngữ m cụ tiêu c aủ chính sách tài nguyên và b oả
vệ môi trườ ở nng ước ta?
A. B oả t nồ đa d ngạ sinh h c.ọ B. Tăng cường nh p kh u ph li u.ậ ẩ ế ệ
C.Khai thác c nạ ki t khoángệ s n.ả D. Chi mế h uữ tài nguyên thiên
nhiên
Câu 3. Vi cệ áp d ngụ công nghệ hi nệ đ iạ để xử lí ch tấ th i,ả b i,ụ ti ngế nồ là m tộ trong
nh ngữ phươ hng ướ cơ b nng ả c a chính sách nàoủ dướ đây?i
A. B oả vệ môi trường B. Đa d ngạ sinh h c.ọ
C. Gia tăng dân s ố D. Du canh du c ư
Câu 4. M tộ trong nh ngữ phươ hng ướ cơ b nng ả c aủ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi
trườ làng
A. b oả t n đaồ d ng sinhạ h cọ B. thườ xuyên giáo d cng ụ tuyên truy n.ề
C. nâng cao ch tấ lượng m iộ trường D. nâng cao ch tấ lượ cu c s ng.ng ộ ố
Câu 5. N iộ dung nào dướ đây là m ti ộ trong các m cụ tiêu c aủ chính sách tài nguyên và b oả
vệ môi trường?
A. Khai thác tri tệ đ tàiể nguyên B. Sử d ngụ h p líợ tài nguyên
C. Ngăn ch nặ tình tr ngạ h yủ ho iạ môi trường D. Áp d ngụ công nghệ xử lí ch tấ th iả
Câu 6. N iộ dung nào dướ đây đúng v ii ớ phươ hng ướ tiêu c ang ủ chính sách tài nguyên và b oả
vệ môi trườ ở nng ướ ta hi nc ệ nay?
A Đ i m iổ ớ qu nả lí khoa h cọ và công nghệ
B Xây d ngự ti mề l cự khoa h cọ và công nghệ
C Coi tr ngọ công tác nghiên c uứ khoa h cọ và công nghệ
D Đ yẩ m nhạ h pợ tác qu cố tế khoa h cọ và công nghệ
Câu 7. Vi cệ làm nào dướ đây thể hi ni ệ phươ hng ướ c ang ủ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi trường?
A. Kinh doanh đ ngộ v tậ hoang dã quý hi m.ế B. Sử d ngụ thu cố trừ sâu trong tr ngồ tr t.ọ
C. Dùng đi nệ để đánh b tắ th yủ s n.ả D. Xây d ngự khu b oả t nồ thiên nhiên
Câu 8. Khai thác tài nguyên và xử lí ch tấ th i,ả rác, b i,ụ ti ngế nồ có hi uệ quả Nhà nướ c nc ầ làm gì?
A. Áp d ngụ công nghệ hi nệ đ i.ạ B. Ch đ ngủ ộ phòng ng a,ừ ngăn ch nặ ô nhi m.ễ
C. Ti tế ki mệ tài nguyên thiên nhiên D. Coi tr ngọ công tác khoa h c.ọ
Câu 9. Sử d ngụ h pợ lí tài nguyên, b oả vệ môi trườ , b ong ả t nồ đa d ngạ sinh h cọ là thu cộ
y uế tố nào dướ đây c ai ủ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi trường?
A. Phươ phng ướng B. Chính sách C. M cụ tiêu D. Vi cệ làm
Câu 10. H cọ sinh tham gia thu d n rácọ th i trênả bãi bi n là góp ph n th cể ầ ự hi n phệ ương hướng nào sau đây c aủ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi trường?
A. Chôn l pấ ch tấ đ cộ h iạ vào lòng đ t.ấ B. Tuyên truy nề ý th cứ b oả v môiệ trường
Trang 8C. Chủ đ ngộ săn b tắ đ ngộ v tậ quí hi m.ế D. Khai thác c nạ ki tệ các loài tài nguyên.
Câu 11. Vi cệ làm nào sau đây c aủ công dân là th cự hi nệ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi trường?
A. Tự ý khai thác r ng đ uừ ầ ngu n.ồ B. Sử d ngụ nhi uề túi ni lông
C. Nh pậ kh uẩ đ ngộ v tậ ch aư ki mể d ch.ị D. Phân lo iạ rác th iả sinh ho t.ạ
Câu 12. Hưở ng Gi tráingứ ờ đ t, cácấ hộ gia đình đã t t đènắ và thi t bế ị đi n không c n thi t làệ ầ ế
th cự hi nệ chính sách tài nguyên và b oả vệ môi trườ ở phng ươ hng ướ nào sau đây?ng
A. Coi tr ngọ công tác nghiên c uứ khoa h c.ọ B. Áp d ng côngụ nghệ hi nệ đ i.ạ
C. Nâng cao ý th cứ b oả vệ môi trường D. Phân lo iạ rác th iả sinh ho t.ạ
Câu 13. Bi nệ pháp nào dướ đây c ai ủ công dân góp ph nầ b oả vệ đ ng v tộ ậ hoang dã, quý hi m?ế
A Chăm sóc chúng th tậ t tố khi nuôi nh tố làm c nh.ả
B Thả đ ngộ v tậ l iạ môi trườ s ngng ố c aủ chúng
C Tổ ch cứ nuôi nh tố các đ ngộ v tậ hoang dã, quý hi m.ế
D Thu mua nh ngữ đ ngộ v tậ hoang dã, quý hi m.ế
Câu 14. Đ b oể ả v vàệ phát tri nể r ng,ừ công dân Không làm nh ng vi cữ ệ nào dướ đây?i
A Ch tặ phá r ng,ừ khai thác r ngừ trái phép
B Tr ngồ r ng,ừ phát tri nể r ng.ừ
C B oả vệ r ngừ đ uầ ngu n.ồ
D Mở r ngộ di n tíchệ r ng.ừ
Câu 15. Công dân sử d ngụ dây chuy nề xử lí rác th iả b ngằ công nghệ hi nệ đ i. Vi cạ ệ làm này thể hi nệ phươ hng ướ nào dng ướ đây?i
A Áp d ngụ công ngh hi nệ ệ đ iạ đ xể ử lí rác th i.ả
B Chủ đ ngộ phòng ng a,ừ ngăn ch nặ ô nhi mễ môi trường
C Đ iổ m iớ trang thi tế bị s nả xu t.ấ
D Ti tế ki mệ chi phí trong s nả xu t.ấ
Câu 16. Công dân báo cho cơ quan chính quy nề về vi cệ ch tặ phá r ng,ừ vi cệ làm trên thể
hi nệ trách nhi mệ nào dướ đây?i
A. B oả vệ tài nguyên B. C iả thi nệ môi trường
C. Xử lí vi ph m.ạ D. B oả vệ tài s n.ả
II. Tự lu n: ậ
Bài 11. Chính sách dân s và gi i quy t vi c làm.ố ả ế ệ
Bài 12. Chính sách tài nguyên và b oả vệ môi
trường