XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ CẦN XỬ LÍ... Vậy phải xử lí tất cả các thông số này.. Tính toán xử lí bụi 1.. ta lắp 4 buồng lắng song song để giảm lưu lượng vào mỗi buồng và giảm kích thước của các buồ
Trang 1ĐỒ ÁN XỬ LÍ KHÍ THẢI
ĐỀ BÀI:
KÍCH THƯỚC NHÀ:
THÔNG SỐ KHÍ THẢI NHÀ MÁY A:
- Nhiệt độ khí thải: 110O C
- Lưu lượng: 25000 m3 /h
- Nồng độ khí (mg/m3 ):
BỤI:
- Hàm lượng (g/m3 ): 25
- Khối lượng riêng: 2500 kg/m3
- Phân cấp theo cỡ hạt :
CÁC GIẢ THIẾT:
- Nhiệt độ môi trường: 25OC
- Đường kính miệng ống khói: 1m
I. XÁC ĐỊNH MỨC ĐỘ CẦN XỬ LÍ
Trang 2• Xét nhà A: bA = 12m > 2.5h = 2.5 x 3 = 7.5m => nhà A là nhà rộng
l = 60m > 10h = 10 x 3 = 30m => nhà A là nhà dài
• Xét nhóm nhà: L1=28m > 8h = 8x3 = 24m => A là nhà độc lập
• Hgh = 0.36bz +1.7h = 0.36x8 + 1.7x3= 7.98m
• Vận tốc tại miệng ống khói: uz = u10( = 1( = 1.32 m/s ( cấp độ khi quyển trung tính nên chọn n = 0.25)
• Tính độ cao nâng của luồng khói:
Theo công thức của Davidson WF:
Trong đó: D đường kính miệng ống khói ( D= 1m)
w: vận tốc ban đầu của luồng khói tại miệng
w = = = 8.85 m/s
u vận tốc gió ( 1.32m/s)
TK nhiệt độ của khói tại miệng ( K)
⧍T = tk - txq
⧍h= 3(= 52.6m
Hhq= Hô + ⧍h = 30 +52.6 = 82.6 m
Nhận xét: Hhq > Hgh => nguồn thải cần tính là nguồn cao
• Tính toán khuếch tán chất ô nhiễm từ nguồn điểm cao tại nhà B
- Khoảng cách từ nguồn ( chân ống khói ) đến vị trí có nồng độ cực đại
Cmax trên mặt đất tính theo Bosanquet & Pearson
xM= = = 826m
trong đó: H chiều cao hiệu quả của nguồn thải
p hệ số khuếch tán theo phương thẳng đứng ( chọn p= 0.05) nhận xét: vị trí có Cmax nằm xa nhà B
- Để tính toán khuếch tán ô nhiễm tại nhà B, ta chọn các điểm bất kì nằm trên trục gió với ống khói ở đây ta chọn điểm đầu và điểm cuối của nhà
B như hình vẽ
Theo mô hình Gauss cơ sở: C(36; 0; -75.6), D( 51; 0; -75.6)
Ta có công thức: Cx,y,z=
+ tính �y,�z theo D.O Martin
Cấp ổn định D, x < 1km => a= 68; b=33.2 ; c= 0.725; d= - 1.7
Tại C: �y= a= 68x360.894=1674.34
�z= bxc+d= 33.2x360.725-1.7=444.43
Tại D: �y=ax0.894=68x510.894=2286
�z=bxc+d= 33.2x510.725-1.7= 572.58
+ tính nồng độ khuếch tán tại điểm C
C(36;0;-75.6)= Mxexp(-=Mx1.6x10-7 mg/m3
Chỉ tiêu M(mg/s) C(mg/m3)
tại 110oC
C(mg/m3) tại 25oC
C(QCVN
05 06) (µg/m3)
Kết luận
Trang 3Clo 208.33 3.37x10-5 4.33x10-5 30 Đạt
+ tính nồng độ khuếch tán tại điểm D
D(51;0;-75.6)= Mxexp(-=Mx9.1x10-8 mg/m3
Chỉ tiêu M(mg/s) C(mg/m3)
tại 110oC
C(mg/m3) tại 25oC
C(QCVN
05 06) (µg/m3)
Kết luận
Nhận xét: tại điểm C và D, nồng độ các khí thải đều đạt tiêu chuẩn QCVN 05, 06
• Dựa vào QCVN 19 để xét nồng độ Co tại miệng ống khói
Nồng độ tối đa cho phép của bụi và các chất vô cơ trong khí thải công nghiệp được xác định theo công thức: Cmax=CxKpxKv
Trong đó: Cmax nồng độ tối đa cho phép của bụi và các chất vô cơ trong khí thải công nghiệp, tính bằng mg/Nm3
C: nồng độ bụi và các chất vô cơ
Kp: hệ số lưu lượng nguồn thải: P=25000 m3/h =>Kp=0.9 Kv: hệ số vùng ( giả thiết vùng loại 3)=>Kv=1
(mg/Nm3) theo cột B
Cmax(mg/Nm3) theo cột B
Trang 44 CO 1000 900
Các giả thuyết trong quá trình tính toán:
- Nhiệt độ khí thải : 110 o C
- Áp suất : 1at
- Khối lượng riêng khí: ρk = 1,2 kg/m3
- Khối lượng riêng của bụi: ρb = 2500 kg/m3
- Hệ thống xả thải nằm trong khu vực nông thôn
Kiểm tra khí cần xử lý:
Ta có : PV=nRT
Trong điều kiện đẳng áp:
Mà C 1 V 1 =C 2 V 2 C 1 T 1 =C 2 T 2 hay C 2 = (1.1)
Trong đó:
+C 2 : nồng độ chất thải ở 25 o C
+T 2 = 25 o C
+T 1 = 110 o C
+C 1 : nồng độ chất thải ở 110 o C
- Áp dụng công thức 1.1, ở nguồn thải:
+ C 2 (clo) = x 30 = 38.56 (mg/Nm 3 )
+ C 2 (SO2) = x 1065 = 1368.78 (mg/Nm 3 )
+ C 2 (H2S) = x 28 = 35.99 (mg/Nm 3 )
+ C 2 (CO) = x 4392 = 5644.75 (mg/Nm 3 )
+ C 2 (NO2) = x 1120 = 1439.46 (mg/ Nm 3 )
Áp dụng cột B (TCVN-19), ta có: Cmax = Kp.Kv.C
Bảng 2: So sánh với QCVN19-2009
Chỉ tiêu
Nồng độ chất ô nhiễm ở
110 o C (mg/m 3 )
Nồng độ chất
ô nhiễm ở 25 o C (mg/Nm 3 )
C max
( Theo QCVN19:2009)
Trang 5H 2 S 28 35.99 6.75 Không Đạt
Bảng trên cho thấy nồng độ của các thông số đều vượt quá tiêu chuẩn cho phép Vậy phải xử lí tất cả các thông số này.
Hiệu suất xử lí khí: η= x100%
II. Tính toán xử lí bụi
1. Đề xuất phương án xử lí bụi
Ta có dải phân cấp theo cỡ hạt bụi như sau:
Cỡ hạt 0 - 5 5 - 10 10 -
20
20 - 30
30 - 40
40 - 50
50 - 60
60 - 70
Với các bụi có đường kính d ≥ 40 µm, ta chọn buồng lắng để xử lí sơ bộ
Với các bụi có đường kính 10 µm ≤ d ≤ 40 µm ta chọn phương pháp xử lí
bằng xiclon
Với các bụi có cỡ hạt d ≤ 10 µm, ta chọn phương pháp xử lí ướt trong tháp
hấp thụ kết hợp xử lí khí
2. Tính toán buồng lắng bụi
Chọn buồng lắng để xử lí tất cả các hạt có d ≥ 40 µm => dmin=40 µm
Lưu lượng đề bài là 25000 m3/h ta lắp 4 buồng lắng song song để giảm lưu lượng vào mỗi buồng và giảm kích thước của các buồng
Trang 6Khi đó lưu lượng vào mỗi buồng sẽ là :
L’=== 6250 m3/h
Bl===18.13
Chọn B= 2.5m
l= 7.5m
ta có vận tốc khí vào buồng lắng u= Chọn utối ưu=0.3m/s
=>H= ==2.3m
Hiệu quả lọc theo cỡ hạt:
η= 5.5555xxd2=5.5555x= 6.5x1010xd2
% khối
lượng
Lượng bụi
trong 1 m3
khí thải
(mg/m3)
Hq lọc
theo cỡ hạt
Lượng bụi
còn lại sau
buồng lắng
Dải phân
cấp % khối
lượng
∑C= 11617.25 mg/m3 chưa đạt QCVN 19 nên phải xử lí tiếp bằng xiclon
3. Tính toán xiclon
Ta có thành phần bụi theo khối lượng sau khi xử lí sơ bộ bằng buồng lắng
Trang 7d(µm) 0 - 5 5 - 10 10 - 20 20 - 30 30 - 40 Dải phân
cấp % khối
lượng
Theo thành phần của bụi như trong bảng, ta chọn xử lí bằng xiclon là hợp lí
Tính toán xiclon theo phương pháp chọn, dụa vào đường kính thân xiclon theo theo Stairmand C.J ( Hình 7.8a – giáo trình: ô nhiễm không khí
và xử lý khí thải – tập 2 – GS.TS Trần Ngọc Trấn):
Trang 8- Đường kính thân hình trụ (đường kính xiclon): D (m)
- Bán kính thân hình trụ: r 2 = 0,5.D
- Đường kính ống trung tâm : d 1 = 0,5.D
- Bán kính ống trung tâm: r1 = 0,5.d1 = 0,25D
- Chiều dài của miệng ống dẫn khí vào: a = 0,5D
- Chiều rộng của miệng ống dẫn khí vào: b = 0,2D
- Chiều cao của thân hình trụ: h = 1,5D
- Chiều cao thiết bị xiclon: H = 1,5D+2,5D = 4.D
- Đường kính đáy phễu: d p = 0,25.D
- Chiều cao phần bên ngoài ống trung tâm:
h 1 = 0,5 D
- Chiều cao ống trung tâm : h 2 = h 1 + 0,5D = D
- Đường kính trong của cửa tháo bụi:
d 3 =( 0,3÷0,4).D
- Xác định đường kính xiclon (D)
Chọn d min = 10 µm = 10 10 -6 m
d min =
Trong đó :
- l = h – a = 1,5D – 0,5D = D
- µ= 18,6 10-6 (Pa.s) : độ nhớt động lực
( Pa.S)
- n: số vòng quay của dòng khí trong xiclon (vòng/s) = (vòng/s)
+ v e : vận tốc của k hí ở ống dẫn vào xiclon:
v e = = (m/s)
d min = =10.10-6
D = 1m
Các thông số thiết kế xiclon:
- Đường kính thân hình trụ (đường kính xiclon): D = 1 m
Trang 9- Bán kính thân hình trụ: r 2 = 0,5.D = 0,5 1,25 = 0,5 m
- Đường kính ống trung tâm : d 1 = 0,5.D = 0,5 m
- Bán kính ống trung tâm: r1 = 0,5.d1 = 0,25D = 0,25 m
- Chiều dài của miệng ống dẫn khí vào: a = 0,5D = 0,5 m
- Chiều rộng của miệng ống dẫn khí vào: b = 0,2D = 0,2 m
- Chiều cao của thân hình trụ: h = 1,5D = 1,5 m
- Chiều cao thiết bị xiclon: H = 1,5D+2,5D = 4.D = 4 m
- Đường kính đáy phễu: d p = 0,25.D = 0,25 m
- Chiều cao phần bên ngoài ống trung tâm:
h 1 = 0,5 D = 0,5 m
- Chiều cao ống trung tâm : h 2 = h 1 + 0,5D = D = 1m
- Đường kính trong của cửa tháo bụi:
d 3 =( 0,3÷0,4).D => Chọn d 3 = 0,4 m
Hiệu quả lọc theo cỡ hạt của xiclon :
ɳ(d) = x 100%
Với : + n = = = 20.6 (vòng/s)
+ α = -
=- x 20.62 x 1x = -1.73x10 10
Kết quả tính toán hiệu quả lọc theo cỡ hạt ɳ(d) thể hiện trong bảng sau : Bảng 4 : Hiệu quả lọc theo cỡ hạt η (d)
Hiệu quả lọc theo khối lượng của hệ thống :
Bảng 5 : Bảng phân cấp cỡ hạt ban đầu của hạt bụi
Đường kính
cỡ hạt d(s)
(μm)
Phần trăm
11.5
Trang 10Lượng bụi
trong 1m3
khí thải
(mg/m3)
1336.5
1071
800
Hiệu quả lọc
theo cỡ hạt H
% lấy trung
bình theo cỡ
hạt
-Lượng bụi
còn lại sau
khi qua
xiclon
(mg/m3)
- Tổn thất áp suất trong xiclon:
Theo Stairmand:
K E = 1+ 2Ψ 2 ( – 1) + 2 () 2 + v E = = 69,44 (m/s)
+ A E = a.b = 0,5.0,2 = 0,1 (m 2 )
+ A S = = x 0,5 2 = 0,2 (m 2 )
+ r E = r 2 – b/2 = 0,5 – 0,2/2 = 0,4 (m)
=> = = 1,6
+ A f = π.D.l = π D D = πD 2 = π 1 2 = 3.14
( l = 2,5D + 1,5D)
Chọn hệ số ma sát: λ = 0,019
= = 0,3
Chọn: = 0.3 ; = 2
Trang 11Tra bảng 7.3 – trang 113 tâp 2 – Kĩ thuất xử lí khí thải, Trần Ngọc Trấn
=>Ψ = 1.2
K E = 1+ 2 Ψ 2 ( – 1) + 2 () 2
=> K E = 1+ 2.1,2 2 ( – 1) + 2 () 2 = 7.8
=> ∆ P = K E ⍴= 7,8 0,218 69,44 2 = 4099 (N/m 3 )
Kiểm tra lại d min :
V TE = Ψ.v E = 1,2.69.44 =83 m/s
V m =v TE (2r/r 1 ) 1/2 =83.3,2 1/2 =149 m/s
Z o =
d min =
Vậy xiclon đã chọn là thích hợp.
Bảng 6: Thông số thiết kế xiclon theo tiêu chuẩn
2 Đường kính ống khí thoát ra d 2 (m) 0,5
7 Chiều cao phần bên ngoài ống trung tâm (m) 0,625