1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 21. Vè chim

7 717 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 611 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập đọc Vè chim Hay ch y lon xon ạ Là gà mới nở Vừa đi vừa nhảy Là em sáo xinh Hay nói linh tinh Là con liếu điếu Hay nghịch hay tếu Là cậu chìa vôi Hay chao đớp mồi Là chim chèo bẻo Tín

Trang 1

Tập đọc

Vè chim

Hay ch y lon xon ạ

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

Hay nói linh tinh

Là con liếu điếu

Hay nghịch hay tếu

Là cậu chìa vôi

Hay chao đớp mồi

Là chim chèo bẻo

Tính hay mách lẻo

Thím khách trước nhà

Hay nhặt lân la

Là bà chim sẻ

Có tình có nghĩa

Là mẹ chim sâu

Giục hè đến mau

Là cô tu hú

Nhấp nhem buồn ngủ

LaØ bác cú mèo…

Vè dân gian

Trang 2

Tập đọc

Chích bông Chèo bẻo

Chích choè

Chiền chiện

Chim chích

Chim khách

Chim sâu

Chim sẻ

Chim Vàng anh

Chim sáo xanh

Vè chim

Trang 3

Tập đọc

Vè chim

- lon xon

- sáo xinh

- liếu điếu

- tếu

- chèo bẻo

- nhấp nhem

Hay ch y lon xon ạ

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

Hay nói linh tinh

Là con liếu điếu

Hay nghịch hay tếu

Là cậu chìa vôi

Hay chao đớp mồi

Là chim chèo bẻo

Tính hay mách lẻo

Thím khách trước nhà

Hay nhặt lân la

Là bà chim sẻ

Có tình có nghĩa

Là mẹ chim sâu

Giục hè đến mau

Là cô tu hú

Nhấp nhem buồn ngủ

LaØ bác cú mèo…

Vè dân gian

Đ 1

Đ 4

Đ 3

Đ 2

Đ 5

Trang 4

Tập đọc

Vè chim

Hay ch y lon xon ạ Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy Là em sáo xinh Hay nói linh tinh Là con liếu điếu Hay nghịch hay tếu Là cậu chìa vôi

Hay chao đớp mồi Là chim chèo bẻo Tính hay mách lẻo Thím khách trước nhà Hay nhặt lân la

Là bà chim sẻ Có tình có nghĩa Là mẹ chim sâu Giục hè đến mau Là cô tu hú

Nhấp nhem buồn ngủ LaØ bác cú mèo…

Vè dân gian

Tìm hiểu bài

- Linh tinh

- Có tình có nghĩa

Đ 2

Đ 1

Đ 3

Đ 4

Đ 5

Trang 5

Tập đọc

Vè chim

- lon xon

- sáo xinh

- liếu điếu

- tếu

- chèo bẻo

- nhấp nhem

- Linh tinh

- Có tình có nghĩa

Gà con Cú mèo ïChim khách Chìa vôi Chèo bẻo Liếu điếu

Chim sáo Tu hú Chim sâu

Trang 6

Tập đọc

Vè chim

Từ ngữ dùng để gọi loài chim: em sáo,cậu chìa vôi, thím khách, bà chim sẻ,

mẹ chim sâu, cô tu hú, bác cú mèo

Từ ngữ dùng để tả đặc điểm loài chim: chạy lon xon, vừa

đi vừa nhảy, nói linh tinh, hay nghịch hay tếu, chao đớp mồi, mách lẻo, nhặt lân la,có tình có nghĩa, giục hè đến mau, nhấp nhem buồn ngủ.

- lon xon

- sáo xinh

- liếu điếu

- tếu

- chèo bẻo

- nhấp nhem

Em thích con chim nào trong bài? Vì sao?

Nội dung :đặc điểm tính nết giống như con người của một số loài chim.

Trang 7

Tập đọc

Vè chim

Hay chạy lon xon

Là gà mới nở

Vừa đi vừa nhảy

Là em sáo xinh

Hay nói linh tinh

Là con liếu điếu

Hay nghịch hay tếu

chìa vôi

Là cậu

đớp mồi

Hay chao

chèo bẻo

Là chim

mách lẻo

Tính hay

trước nhà

Thím khách

Hay nhặt lân la

Là bà chim sẻ

Có tình có nghĩa

Là mẹ chim sâu

đến mau

Giục hè

Là cô tu hú

Nhấm nhem buồn ngủ

Là bác cú mèo

Vè dân gian

Nội dung :đặc điểm tính nết giống như con người của một số loài chim.

Tìm hiểu bài

- lon xon

- sáo xinh

- liếu điếu

- tếu

- chèo bẻo

- nhấp nhem

Luyện đọc

Ngày đăng: 21/04/2016, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w