Nhận biết rối loạn• Rối loạn chuyển hóa nguyên phát: - khi pH thay đổi nhưng pCO2 bình thường - khi pH và pCO2 thay đổi cùng chiều • Rối loạn hô hấp nguyên phát: - khi pH và pCO2 thay đổ
Trang 1RỐI LOẠN CÂN BẰNG
ACID-BASE
BS Phan Thanh Sơn
Bộ môn MD-SLB ĐH Y Dược Huế
Trang 2pH máu
• pH máu
- luôn ổn định ở 7.4 ± 0.05
• Khí máu động mạch
- PaCO2 = 40 ± 5mmHg
- HCO3- = 24 ± 4 mmol/l
• Phương trình Henderson-Hasselbach
pH = 6.1 + log [HCO3-]/0.03PCO2
Trang 3Chuyển hóa cơ thể
• Chuyển hóa ái khí glucid cho ra CO2 và H2O tạo H2CO3
• Chuyển hóa kỵ khí glucid cho ra acid lactic
• Chuyển hóa lipd tạo nên acid ketonic
• Chuyển hóa protid tạo H2SO4, H3PO4
Vậy chuyển hóa của cơ thể có xu hướng hình thành các chất ACID
Trang 4ĐIỀU HÒA pH
pH ổn định là nhờ hoạt động của:
• Hệ thống đệm:
- ngoại bào: hệ bicarbonate (HCO3-)
- nội bào: hệ protein, hệ phosphat
• Phổi: thải CO2#13.000mmol/24h
• Thận:
- thải H+ # 50-60mmol/24h
- tái hấp thu HCO3- khôi phục hệ đệm
Trang 5Đánh giá rối loạn
Đánh giá các rối loạn cân bằng acid-base căn cứ vào pH máu, khi:
• pH < 7.35 = nhiễm toan mất bù
• pH > 7.45 = nhiễm kiềm mất bù
• pH # 7.35 - 7.45 = rối loạn còn được bù trừ bởi hoạt động của hệ đệm, phổi và thận
Trang 6Các loại rối loạn
BÌNH THƯỜNG
pH = 7.4
NHIỄM TOAN NHIỄM KIỀM
pH < 7.35 pH > 7.45
Hô hấp Chuyển hóa Chuyển hóa Hô hấp
pCO2↑ HCO3-↓ HCO3- ↑ pCO2 ↓
Trang 7Nhận biết rối loạn
• Rối loạn chuyển hóa nguyên phát:
- khi pH thay đổi nhưng pCO2 bình thường
- khi pH và pCO2 thay đổi cùng chiều
• Rối loạn hô hấp nguyên phát:
- khi pH và pCO2 thay đổi nghịch chiều
Trang 8Nguyên nhân nhiễm toan chuyển hóa
• Do ứ đọng acid (AG ↑):
- acid ketonic (đái tháo đường, ngộ độc rượu, nhịn đói dài ngày)
- suy thận
- ngộ độc (methanol, ethylenglycol, salycylate)
• Do mất NaHCO3 (AG bt) gây giảm chlore:
- qua tiêu hóa (ỉa lỏng, dò tiêu hóa); qua thận; nguyên nhân khác
Trang 9Nguyên nhân nhiễm toan hô hấp
• Toan hô hấp cấp:
- thần kinh TW (bệnh TKTW, thuốc, ngưng thở khi ngủ)
- thần kinh-cơ (nhược cơ, HC Guilain-barée
- đường hô hấp trên (dị vật), đường hô hấp dưới (hen, đợt cấp COPD)
• Toan hô hấp mạn:
bệnh phổi mạn tính, bệnh gù vẹo cột sống
Trang 10Nguyên nhân nhiễm kiềm hô hấp
• Bệnh thần kinh TW:
- tăng thông khí tự phát
- HC tăng thông khí do xúc động
- bệnh thần kinh (tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não, u não)
• Bệnh phổi (thuyên tắc, xơ phổi)
• Tăng thông khí do thở máy
• Thiếu oxy, thiếu máu, suy tim, lên vùng núi cao, thai kỳ, suy gan, nhiễm trùng,…
Trang 11Cơ chế bù trừ
LOẠI RỐI LOẠN CƠ CHẾ BÙ TRỪ
NHIỄM TOAN
CHUYỂN HÓA
PaCO2 = 1,5 (HCO3-) + 8 PaCO2 ↓ 1,25mmHg ↔ HCO3- ↓ 1mmol/l NHIỄM KIỀM
CHUYỂN HÓA PaCO2 = (HCO3-) + 15 PaCO2 ↑ 0,75mmHg ↔ HCO3- ↑ 1mmol/l
PaCO2 ↑ 6mmHg ↔ HCO3- ↑ 10mmol/l
NHIỄM KIỀM HÔ HẤP
CẤP MÃN HCO3- ↓ 2mmol/l ↔ PaCO2 ↓ 10mmHg HCO3- ↓ 4mmol/l ↔ PaCO2 ↓ 10mmHg
NHIỄM TOAN HÔ HẤP
CẤP MÃN HCO3- ↑ 1mmol/l ↔ PaCO2 ↑ 10mmHg HCO3- ↑ 4mmol/l ↔ PaCO2 ↑ 10mmHg
Trang 12Cơ chế bù trừ
LOẠI RỐI LOẠN pH pCO2
HCO3-NHIỄM TOAN HÔ HẤP
NHIỄM TOAN HÔ HẤP
NHIỄM KIỀM HÔ HẤP
NHIỄM KIỀM HÔ HẤP
Trang 13Cơ chế bù trừ
LOẠI RỐI LOẠN pH pCO2
HCO3-NHIỄM TOAN CH.HÓA
NHIỄM TOAN CH.HÓA
NHIỄM KIỀM CH.HÓA
NHIỄM KIỀM CH.HÓA
Trang 14Câu hỏi lượng giá
1 Xét nghiệm được dùng để phân biệt nhiễm toan chuyển hoá và nhiễm toan hô
hấp:
A pH máu và độ bảo hoà O2 máu động mạch
B pH máu và PaCO2
C pH máu và acid lactic máu động mạch
D Độ bảo hoà O2 máu động mạch và PaCO2
E Độ bảo hoà O2 máu động mạch và acid lactic máu động mạch
Trang 15Câu hỏi lượng giá
2 Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm-toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết:
A HCO3
-B BE
C PaCO2
D PaO2
E PH máu
Trang 16Câu hỏi lượng giá
3 Biểu hiện nào sau đây không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hoá:
A HCO3- máu giảm
B Tái hấp thu Bicarbonat tại thận tăng
C PaCO2 máu tăng
D pH máu giảm
E Phổi tăng nhịp thở, tăng thông khí
Trang 17Câu hỏi lượng giá
4 Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:
A Tái hấp thu Bicarbonat qua thận giảm
B PaCO2 máu giảm
C pH máu tăng
D Nhịp thở tăng, thông khí tăng
E HCO3- máu tăng
Trang 18Câu hỏi lượng giá
5 Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hoá:
A Đái tháo nhạt
B Ưu năng vỏ thượng thận
C Cường giáp trong Basedow
D Suy thận mạn
E Cơn hysteria
Trang 19Câu hỏi lượng giá
6 Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm kiềm chuyển hoá:
A Đái tháo nhạt
B Đái tháo đường
C Cường giáp trong Basedow
D Suy thận mạn
E Hội chứng tăng aldosterone nguyên phát