1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề cương môn Phân tích thực phẩm

20 744 23

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 80,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Sấy đến trọng lượng không đổi là sấy đến khi :A.2 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổiB.3 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổiC.a4 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổiD.5 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi2.Phòng đánh giá cảm n hải đảm ả% y c :A.hng đnh gi c %an phi (chB.)hông + ,n thng đ nh ngC.C0 1ch ngn t( nên cc phng ốcgia cc thnh 1iênD.6t c cc phư7ng n t8ên(.)hm h+ th, nà% gi chng t trả li c hy không mt s0 si khác gi các sản hm 9A.:h0 ph;p th< đ+nh t=nh đ+nh lượngB.:h0 ph;p th< t8>c tiếp đnh gi > khc i?tC.:h0 ph;p th< th+ hiếD.6t c cc phư7ng n t8ên3.S, 45ng h+ th, s% hàng nh6m m5c đ7ch 9A.ếp th t> cc  th cưng đE 1F G t=nh ch6t c %an n đ0.B.Hưa 8a > khc i?t gia 2 n phI  không cần iết n ch6t ca > khc i?t đ0 khi > khc i?t l tư7ng đối nhJ.C.c đ+nh n phI c0 cưng đE ca h7n 1F G chK tiê n đ0.D.c đ+nh t=nh ch6t ca G n phI cc n phI khc nha L đMc t=nh n 1 đE lNn ca > khc nha ny l a nhiê.8.9im 4;ng kết thc á tr giác 9 A.ổi t8(ng thi c7 thQB.:hi?t đE c7 thQ Ri ngưi kh nng tSp lyênC.HiF ki?n n ống nghK ng7i n,ng đE ch6t k=ch th=chD.6t c phư7ng n t8ênF.Ph+ th, s% hàng á 45ng tr%ng trưng hợ nà% 9A.H+nh 1+ cc n phIB.T nh cc n phIC.:ghiên c pht t8iQn n phI NiD.C 3 phư7ng n t8ênG.Hhất ch? th> được 4Ing đ =ác đ>nh hàm lượng Ar%=yt là 9A.ChK th+ hRn hợp U tyl đJ 1 tyl Panh VB.anh tylnC.Dng O+ch h, tinh EtD.hnlptalinJ.S, 45ng h+ th, mô tả nh6m m5c đich :A.Hưa 8a > khc i?t gia 2 n phI  không cần iết n ch6t ca > khc i?t đ0 khi > khc i?t l tư7ng đối lNn.B.c đ+nh n phI c0 cưng đE ca h7n 1F G chK tiê n đ0C.Hưa 8a > khc i?t gia 2 n phI ầ không cần iết n ch6t ca > khc i?t đ0 khi > khc i?t l tư7ng đối nhJ.D.c đ+nh t=nh ch6t ca G n phI cc n phI khc nha L đMc t=nh n1 đE lNn ca > khc nha ny l a nhiê1K. Lác đ>nh hàm lượng tinh t 40 thA% ngyn l7 A.Wa tan  1 nưNc a đ0 lXc th tinh EtB.hy phân tinh Et thnh đưng kh< a đ0 Pc đ+nh h lượng đưng khc phI C.Y(i J phần Oây InD.6t c cc phư7ng n t8ên12.Qiá tr> cưng đ k7ch th7ch nhR nhất mà c th =ác đ>nh được ản chất c k7ch th7ch được thc ngưng nà% TA.:gưZng Pc đ+nhB.:gưZng phân i?tC.:gưZng pht hi?nD.:gưZng cối cng1(.Hh? s đ% được trn chiết ng kế ch% iết TA.K l? ch6t khô c0 t8ng B. t8Xng lượng đưng c0 t8ng Ong O+chC.K l? ch6t khô ha tan c0 t8ngD.K l? lượng đưng c0 t8ng 13. 9im kết thc á trnh hàm lượng Eitmin H khi :A.Dng O+ch c0  h,ng FnB.Dng O+ch c0  PanhC.Dng O+ch c0  t=D.Dng O+ch 6t  Panh18.Q7 tr> EU khác nh nhR nhất EU cưng đ EVt l7 c 1 k7ch th7ch đ c th nhVn iết s0 khác nh đ thc ngưng cảm giác nà% TA.:gưZng phân i?tB.:gưZng pht hi?nC.:gưZng cốiD.:gưZng Pc đ+nh1B.Cế t lin n đến tNm l7 ngưi th, ảnh hưDng đến h+ đ% cảm

Trang 1

Đề cương môn Phân tích thực phẩm

Biên soạn : Sơn Max

1 Sấy đến trọng lượng không đổi là sấy đến khi :

A 2 lần cân liên tiếp khối lượng

không thay đổi

B 3 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi

C a4 lần cân liên tiếp khối lượng

không thay đổi

D 5 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi

2 Phòng đánh giá cảm quan phải đảm bảo yêu cầu :

A Phòng đánh giá cảm quan phải

sạch

B Không bị ồn, thoáng, đủ ánh sáng

C Có vách ngăn tạo nên các phòng ốc

giữa các thành viên

D Tất cả các phương án trên

3 Nhóm phép thử nào giúp chúng ta trả lời có hay không một sự sai khác giữa các sản phẩm :

A Nhóm phép thử định tính, định

lượng

B Nhóm phép thử trực tiếp đánh giá

sự khác biệt

C Nhóm phép thử thị hiếu D Tất cả các phương án trên

4 Sử dụng phép thử so hàng nhằm mục đích :

A Xếp thứ tự các mẫu theo cường độ về 1 tính chất cảm quan nào đó

B Đưa ra sự khác biệt giữa 2 sản phẩm mà không cần biết bản chất của sự khác biệt đó khi sự khác biệt là tương đối nhỏ

C Xác định sản phẩm có cường độ cao hơn về 1 chỉ tiêu nào đó

D Xác định tính chất của 1 sản phẩm, các sản phẩm khác nhau ở đặc tính nào

và độ lớn của sự khác nhau này là bao nhiêu

5 Điểm dừng kết thúc quá trình chuẩn độ trong quá trình xác định chỉ số peroxyt khi:

A Dung dịch có màu hồng bền B Dung dịch có màu xanh

C Dung dịch có màu vàng rơm D Dung dịch mất màu xanh

Trang 2

6 Yếu tố nào ảnh hưởng đến vị giác :

A Tuổi, trạng thái cơ thể B Nhiệt độ, cơ thể mỗi người, khả

năng tập luyên

C Điều kiện ăn uống, nghỉ ngơi,

nồng độ chất kích thích

D Tất cả phương án trên

7 Phép thử so hàng áp dụng trong trường hợp nào :

A Định vị các sản phẩm B So sánh các sản phẩm

C Nghiên cứu phát triển sản phẩm

mới

D Cả 3 phương án trên

8 Chất chỉ thị được dùng để xác định hàm lượng peroxyt là :

A Chỉ thị hỗn hợp ( metyl đỏ và metyl xanh ) B Xanh metylen

C Dung dịch hồ tinh bột D Phenolptalein

9 Sử dụng phép thử mô tả nhằm mục đich :

A Đưa ra sự khác biệt giữa 2 sản phẩm mà không cần biết bản chất của sự khác biệt đó khi sự khác biệt là tương đối lớn

B Xác định sản phẩm có cường độ cao hơn về 1 chỉ tiêu nào đó

C Đưa ra sự khác biệt giữa 2 sản phẩm mầ không cần biết bản chất của sự khác biệt đó khi sự khác biệt là tương đối nhỏ

D Xác định tính chất của 1 sản phẩm, các sản phẩm khác nhau ở đặc tính nào

và độ lớn của sự khác nhau này là bao nhiêu

10 Xác định hàm lượng tinh bột dựa theo nguyên lí

A Hòa tan mẫu vào nước sau đó lọc thu tinh bột

B Thủy phân tinh bột thành đường khử sau đó xác định hàm lượng đường khử

C Thủy phân tinh bột thành đường sau đó xác định hàm lượng đường

11 Trường hợp sự dây bẩn ngẫu nhiên mà ảnh hưởng đến tính chất của sản phẩm thì :

Trang 3

A Tách phần dây bẩn và không lấy mẫu

B Không được loại đi mà xem nó như 1 thành phần của thực phẩm

C Loại bỏ phần dây bẩn

D Tất cả các phương án trên

12.Giá trị cường độ kích thích nhỏ nhất mà có thể xác định được bản chất của kích thích được thuộc ngưỡng nào ?

A Ngưỡng xác định B Ngưỡng phân biệt

C Ngưỡng phát hiện D Ngưỡng cuối cùng

13.Chỉ số đo được trên chiết quang kế cho biết ?

A Tỉ lệ % chất khô có trong máu B % trọng lượng đường có trong

dung dịch

C Tỉ lệ % chất khô hòa tan có trong

mẫu

D Tỉ lệ % lượng đường có trong mẫu

14 Điểm kết thúc quá trình chuẩn độ khi xác định hàm lượng vitamin C khi :

A Dung dịch có màu hồng bền B Dung dịch có màu xanh

C Dung dịch có màu tím D Dung dịch mất màu xanh

15.Gía trị về khác nhau nhỏ nhất về cường độ vật lí của 1 kích thích để có thể nhận biết sự khác nhau đó thuộc ngưỡng cảm giác nào ?

A Ngưỡng phân biệt B Ngưỡng phát hiện

16.Yếu tố liên quan đến tâm lí người thử ảnh hưởng đến phép đo cảm quan là :

A Lòng nhiệt tình, thái đọ đối với sản phẩm hay sự chán nản

B Tuổi, giới tính,trạng thái cơ thể

C Điều kiện ăn uống, nghỉ ngơi, nồng độ chất kích thích

D Nhiệt độ, cơ thể mỗi người, khả năng luyện tập, sự thích nghi

17.Dung môi sử dụng trong trích ly chất béo phải :

A Có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với chất béo

B Chất béo phải tan hoàn toàn trong dung môi

Trang 4

C Chất béo phải tan hoàn toàn trong dung môi, có nhiệt độ sôi thấp hơn nhiều so với chất béo

D Có nhiệt độ sôi thấp hơn chất béo

18.Hóa chất được sử dụng để xác định đường khử bằng phương pháp Graxinop

A KOH 2.5N, DD K3Fe(CN)6 1% xanh metylen 0.5%

B KOH 2.5N, DD K3Fe(CN)6 1% phenolptalein 0.5%

C NaOH 2.5N, DD K3Fe(CN)6 1% xanh metylen 0.5%

D KOH 2N, DD K3Fe(CN)6 1% metyl đỏ 0.5%

19.Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp sấy đến khối lượng không đổi dựa theo nguyên lí nào ?

A Dựa vào khả năng tách dời hơi nước và chất dễ bay hơi khỏi mẫu trong cùng 1 áp suất và nhiệt độ

B Dùng sức nóng làm bay hơi nước trong sản phẩm thực phẩm

C Sấy sản phẩm trong 1 khí quyển có độ ẩm tương đối bằng không

D A và B

E B và C

20.Hệ số chuyển từ Nito thành Protein tương ứng đối với mẫu có nguồn gốc từ thực vật là ?

21.Gía trị cường độ kích thích mà từ đó cường độ cảm giác không tăng nữa dù tiếp tục tăng cường độ kích thích là của ngưỡng nào ?

A Ngưỡng cuối cùng B Ngưỡng phân biệt

C Ngưỡng phát hiện D Ngưỡng xác định

22.Chất chỉ thị được dùng trong xác định chỉ số iot là :

A Dung dịch hỗn hợp ( metyl đỏ và metyl xanh) B Phenolptalein

C Dung dịch hồ tinh bột D Xanh metylen

23.Hình dạng và cấu trúc của vật là do các kích thích về : lên cơ quan xúc

giác

Trang 5

C Hóa học và nhiệt D Cơ học và hóa học

24.Xác định chất béo dựa vào nguyên lí :

A Dựa vào tính tan hoàn toàn của chất béo vào dung môi hữu cơ

B Làm bay hơi hết dung môi, chất béo còn lại đem ra cân

C Dung môi hữu cơ trích ly chất béo có trong mẫu

D Cả 3 phương án trên

25.Khi mẫu ở trạng thái động, người lấy mẫu cần :

A Lấy ở 1 vị trí xác định

B Lấy ở các vị trí khác nhau

C Lấy ở các vị trí khác nhau tại cac thời điểm khác nhau

D Lấy ở 1 vị trí nhưng ở các thời điểm khác nhau

26.Cách lấy mẫu nào là đúng đối với sản phẩm dạng lỏng, sệt, bột nhão ?

A Không nên lấy chất lỏng ở gần thành ống, tại các chỗ uốn,gấp

B Chất lỏng có độ nhớt quá lớn thì có thể đun nóng hoặc làm đông để sử dụng phương pháp lấy mẫu chất rắn

C Cần phải lấy mẫu ở tất cả các độ cao của chất lỏng

D Tất cả các phương án trên

27.Phép thử so sánh cặp được áp dụng trong trường hợp nào ?

A Có hay không sự tăng hay giảm 1 chỉ tiêu nào đó

B So sánh quy trình sản xuất cũ và mới

C Trong KCS

D Tất cả các phương án trên

28.Trước khi lấy mẫu phải :

A Kiểm tra trạng thá kho B Kiểm tra tình trạng bao gói của sản

phẩm

C Kiểm tra tính đồng nhất của lô

hàng

D Tất cả các phương án trên

29.Cơ quan thụ cảm vị nằm ở vị trí nào trên cơ thể người ?

A Vòm miệng B Yết hầu C Lưỡi D Tất cả phương án

Trang 6

30.Mẫu trung bình thí nghiệm phải gi các thông tin :

A Khối lượng mẫu B Ngày tháng sản xuất, ngày và nơi lấy

mẫu

C Tên sản phẩm, số lô hàng,

tên cơ sở sản xuất

D Tất cả các phương án trên

31.Khi lấy mẫu sản phẩm sệt, bột, nhão cần chú ý :

A Chiều cao của cột chất lỏng, độ nhớt của sản phẩm

B Chiều cao của cột chất lỏng, chiều sâu của vật chứa

C Chiều sâu của vật chứa, khối lượng của vật chứa

D Tất cả các phương án trên

32.Nhóm phép thử trực tiếp đánh giá sự khác biệt được áp dụng trong trường hợp nào ?

A Bao bì có ảnh hưởng đến tính chất cảm quan của san phẩm

B Có thể thay đổi cách xử lí nguyên liệu mà không làm thay đổi tính chất của sản phẩm

C Đưa ra 1 sản phẩm cạnh tranh tương tự

D Tất cả các phương án trên

33.Chỉ số peroxit là :

A Số g iot kết hợp với các axit béo no có trong 100g chất béo

B Số g iot giải phóng ra khi cho KI tác dụng với 100g chất béo

C Số mg iot giải phóng ra khi cho KI tác dụng với 100g chất béo

D Số g iot kết hợp với các axit béo no có trong 100g chất béo

34.Phép thử so sánh cặp được áp dụng trong trường hợp nào ?

A So sánh quy trình sản xuất cũ và mới

B Trong KCS

C Có hay không sự tăng hay giảm 1 chỉ tiêu nào đó

D Tất cả các phương án trên

35.Giác quan nào được sử dụng đầu tiên khi người thử tiếp xức với sản phẩm ?

Trang 7

C Vị giác D Xúc giác

36.Cơ quan nào nhận biết độ giòn của vật khi bị cắn vỡ, bị bẻ gãy có phát

ra âm thanh Âm thanh này nếu phát ra từ trong miệng khi nhai ?

A Xúc giác B Thị giác C Thính giác D Khứu giác

37.Các vị đặc trưng : vị chua, vị ngọt, vị mặn, vị đắng được xác định bởi các ngưỡng nồng độ tương ứng nào?

A Axit citric (7g/1 ): Đường sacharose ( 20g/1 ):Nacl(20g/1) :Cafein (0.7g/1)

B Axit citric (0.7g/1 ): Đường sacharose (20g/1):Nacl (20g/1):Cafein(0.7g/1)

C Axit citric ( 0.07g/1): Đường frutose (20g/1): Nacl(12g/1 ):Cafein(7g/1)

D Axit citric (0.7g/1): Đường lactose (20g/1): Nacl(20g/1 ): Cafein(0.7g/1)

38.Cách lấy mẫu nào là đúng với sản phẩm dạng lỏng, sệt, bột nhão ?

A Chất lỏng có độ nhớt quá lớn thì có thể đun nóng hoặc làm đông để sử dụng phương pháp lấy mẫu chất rắn

B Cần phải lấy mẫu ở tất cả các độ cao của chất lỏng

C Không nên lấy chất lỏng ở gần thành ống, tại các chỗ uốn,gấp,chất lỏng tại đây không phản ánh giá trị thực của tông thể

D Tất cả phương án trên

39.Khi nào kết thúc chuẩn độ trong xác định đường khử bằng phương pháp Graxinop ?

A Chuyển từ xanh sang tím hồng và cuối cùng đến vàng da cam thì kết thúc

B Dung dịch có màu xanh

C Chuyển từ xanh sang tím hồng

D Chuẩn độ đến mất màu xanh

40.Khi thủy phân hoàn toàn tinh bột chuyển thành ?

41.Phân tích cảm quan có vai trò :

A Chiến lược phát triển sản phẩm B Kiểm tra và kiểm soát quá trình

sản xuất

Trang 8

C Sản xuất thực phẩm D Tất cả các phương án trên

42.Chọn câu trả lời đúng nhất :

A Mùi là 1 cảm giác vật lí tạo ra bởi các chất bay hơi khi tiếp xúc với cơ quan cảm thụ

B Mùi là cảm giác hóa học gây ra bởi tác động của các phân tử chất bay hơi khi tiếp xúc với cơ quan cảm thụ

C Mùi là 1 cảm giác hóa học gây ra bởi tác động của các phân tử hay ion trong dung dịch khi tiếp xúc với cơ quan cảm thụ

43.Sử dụng phép thử cặp đôi thị hiếu nhằm mục đích :

A Xếp thứ tự các mẫu theo cường độ về 1 tính chất cảm quan nào đó

B Xác định thích sản phẩm nào hơn

C Xác định sản phẩm có cường độ cao hơn về một chỉ tiêu nào đó

D Cho điểm một sản phẩm về cường độ về tính chất cảm quan nào đó

44.Địa điểm để lấy mẫu :

A Tại từng điểm ( hoặc sau từng thiết bị ) trong quá trình sản xuất

B Tại điểm nhập nguyên liệu,tại nơi bốc dỡ, vận chuyển, bảo quản

C Tại nơi xuất thành phẩm

D Tất cả các phương án trên

45.Dụng cụ dùng để lấy mẫu phải đảm bảo yêu cầu

A Dụng cụ lấy mẫu không tương tác với sản phẩm

B Dụng cụ lấy mẫu có thể tương tác với sản phẩm

C Hình dáng, vật liệu chế tạo, độ lớn, độ dài của dụng cụ lấy mẫu đều phải dựa theo tiêu chuẩn phù hợp cho từng loại sp riêng biệt

D A và B

E B và C

46.Nhóm phép thử định tính, định lượng áp dụng trong trường hợp nào ?

A So với tiểu chuẩn ký thuật

Trang 9

B Phát triển sản phẩm mới, thay đổi phương công nghệ.

C Mô tả sự khác nhau giữa các sản phẩm, mô tả sản phẩm của bạn với 1 sản phẩm cạnh tranh

D Tất cả các phương án trên

47.Người ta nhận được âm thanh có tần số nằm trong khoảng nào ?

C 200 – 20000 Hz D 20 – 2000 Hz

48.Sử dụng phép thử hai bà nhằm mục đích :

A Xác định sản phẩm có cường độ cao hơn về một chỉ tiêu nào đó

B Đưa ra sự khác biệt giữa 2 sản phẩm mà không cần biết bản chất của sự khác biệt đó khi sự khác biệt là tương đối nhỏ

C Đưa ra sự khác biệt giữa 2 sản phẩm mà không cần biết bản chất của sự khác biệt đó khi sự khác biệt là tương đối lớn

D Tất cả các phương án trên

49.Chỉ số iot là ?

A Số mg iot kết hợp với các axit béo không no có trong 100g dầu mỡ

B Số g iot kết hợp với các axit béo no có trong 100g dầu mỡ

C Số g iot kết hợp với các axit béo không no có trong 100g dầu mỡ

D Số mg iot giải phóng ra khi KI tác dụng với các axit béo không no có trong 100g dầu mỡ

50.Khi kiểm tra sơ bộ lô sản phẩm mà sản phẩm bị hư hỏng từng phần,

ẩm ướt hoặc nhiều quy trình sản xuất khác nhau phải :

A Loại bỏ lô hàng

B Giữ nguyên lô hàng và tiếp tục lấy mẫu bình thường

C Chia lô hàng ra thành nhiều phần nhỏ, mỗi phần có tính chất gần như nhau làm 1 lô hàng riêng biệt

D A và B

Trang 10

E B và C

51.Giác quan nào tham gia vào đánh giá cảm quan thực phẩm ?

A Thị giác, thính giác, vị giác B Thị giác, xúc giác, khứu giác

C Thị giác, thính giác, khứu giác,

xúc giác, vị giác

D Khứu giác, xúc giác

52.Hệ số chuyển từ Nito thành protein tương ứng đối với mẫu có nguồn gốc từ động vật là ?

53.Sấy đến trong lượng không đổi là sấy đến khi ?

A 4 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi

B 3 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi

C 2 lần cân liên tiếp khối lượng không thay đổi

54.Điểm dừng kết thúc quá trình chuẩn độ trong xác định chỉ số iot khi :

A Dung dịch mất màu xanh B Dung dịch có màu hồng bền

C Dung dịch có màu vàng rơm D Dung dịch có màu xanh

55.Vai trò của phân tích kiểm tra chất lượng :

A Đảm bảo chất lượng theo đúng tiêu chuẩn đặt ra

B Phát hiện ra những sản phẩm hư hỏng

C Đưa ra công nghệ bảo quản chế biến phù hợp

D Xác định chất lượng về mặt dinh dưỡng

E Tất cả các phương án trên

56.Xác định chất béo dựa vào nguyên lí :

A Dung môi hữu cơ trích li chất béo có trong sản phẩm thực phẩm

B Dựa vào tính tan hoàn toàn các chất béo vào dung môi hữu cơ

C Làm bay hơi hết dung môi, chất béo còn lại đem ra cân

D Cả 3 phương án trên

Trang 11

57.Xác định đạm toàn phần bằng phương pháp Kjendalh chia thành mấy giai đoạn ?

58.Vị chua đặc trưng được gây ra bởi ?

A Dd axit clohidric có nồng độ

0,7g/l

B Dd axit sunfuric có nồng độ 0,7g/l

C Dd axit citric có nồng độ 0,7g/l D Dd axit axetic có nồng độ 0,7g/l

59.Khi lấy mẫu ban đầu đối với các sản phẩm có bao gói được lấy vào lúc bốc dỡ hay xếp sản phẩm thường tuân theo quy tắc nào ?

A Lấy với lượng gần bằng nhau trong những khoảng thời gian khác nhau

B Lấy với lượng khác nhau trong những khoảng thời gian khác nhau

C Lấy mẫu đều đặn ( lấy mẫu ban đầu trong khoảng thời gian gần bằng nhau

để các mẫu thu được có giá trị gần bằng nhau )

D Tất cả các phương án trên

60.Vai trò của thị giác trong đánh giá cảm quan :

A Giác quan đầu tiên được sử dụng khi người thử tiếp xúc với sản phẩm

B Tham gia vào hầu hết các hoạt động sống của con người

C Đưa ra ngay những so sánh về đối tượng khi chúng được đưa ra cùng lúc

D Tất cả các phương án trên

61.Khi lấy mẫu phải đảm bảo yêu cầu :

A Mẫu phải đúng quy cách, dụng cụ, cách lấy và số lượng lấy từng loại sản phẩm cụ theo quy định

B Mẫu lấy phải đại diện về mặt phẩm chất cho một lô hàng

C Mẫu phải có phẩm chất ổn định trong suốt thời gian lưu và bảo quản mẫu

D Tất cả các phương án trên

62.Chỉ thị dùng trong xác định hàm lượng axit là ?

Trang 12

A Hồ tinh bột B Xanh metylen

C Hỗn hợp ( metyl đỏ và metyl xanh) D Phenolphtalein

63.Khi bảo quản mẫu trung bình phải lưu ý những vấn đề gì ?

A Dụng cụ chứa mẫu phải được niêm phong sao cho nó có thể phát hiện được trường hợp mở trái phép

B Mẫu trung bình thí nghiệm phải đựng trong các dụng cụ sạch, trơ để tránh sự nhiễm bẩn từ bên ngoài, tránh hư hỏng khi vận chuyển

C Mẫu lưu phải được bảo quản trong điều kiện khô ráo, sạch sẽ, thoáng mát ở nhiệt độ và độ ẩm phù hợp với từng loại sản phẩm

D Tất cả các phương án trên

64.Nhóm phép thử dịnh tính, định lượng cho ta biết :

A Bản chất sự khác biệt của sản phẩm là gì, độ lớn của sự khác biệt này là bao nhiêu ?

B Có hay không một sự sai khác giữa các sản phâm, độ lớn của sự khác biệt này là bao nhiêu ?

C Sự khác biệt có ý nghĩa như thế nào đối với người tiêu dùng

D Bản chất sự khác biệt của sản phẩm là gì, Có hay không một sự sai khác giữa các sản phẩm

65.Mối quan hệ giữa cường độ cảm giác và độ lớn của kích thích được chia thành mấy vùng ?

66.Mẫu trung bình thí nghiệm là :

A Tất cả các mẫu riêng của một tập hợp

B Mẫu thu được bằng các phối hợpN mẫu ban đầu lấy từ một tập hợp để làm đại diện cho tập hợp đó

C Mẫu được chuẩn bị từ mẫu chung để tiến hành các phân tích, xét nghiệm

D Lượng sản phẩm lấy cùng một lúc từ một đơn vị tổng thế

Ngày đăng: 18/04/2016, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w