1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SƠ ĐỒ TƯ DUY ÔN THI PHẦN ĐỌC HIỂU

1 7,8K 116

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 85,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn. Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn.Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn. Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn.Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn. Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn..Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn. Ôn thi dễ hiểu phần đọc hiểu chương trình 12 thpt. Kiến thức tiếng Việt và làm văn..

Trang 1

ÔN TẬP PHẦN ĐỌC HIỂU

Biện pháp tu từ

1.

Phương thức biểu đạt

2.

Thao tác lập luận

3.

Giải thích (cắt nghĩa -> rõ) 3.1.

Phân tích (chia tách ->xem xét toàn diện)

3.2.

Chứng minh (bằng chứng -> chứng tỏ)

3.3.

Kết cấu đoạn văn

4.

Ngữ âm 1.1.

Ngữ nghĩa/ từ vựng 1.2.

Điệp âm 1.1.1.

Điệp vần 1.1.2.

Điệp thanh 1.1.3.

So sánh 1.2.1.

Ẩn dụ 1.2.2.

Hoán dụ 1.2.3.

Nhân hóa 1.2.4.

Điệp từ/ ngữ 1.2.5.

Nói giảm/ nói tránh 1.2.6.

Nói quá 1.2.7.

Đối 1.2.8.

Miêu tả (hình dung hình ảnh) 2.1.

Tự sự (kể) 2.2.

Biểu cảm (cảm xúc) 2.3.

Hành chính (giao tiếp giữa nhà nước với công dân) 2.4.

Thuyết minh (tri thức) 2.5.

Nghị luận (dùng lý lẽ thuyết phục người đọc) 2.6.

Diễn dịch 4.1.

Qui nạp 4.2.

Song hành 4.3.

Móc xích 4.4.

Bình luận (bàn bạc, đánh giá) 3.4.

So sánh (sáng tỏ (A) trong tương quan (B)

3.5.

Bác bỏ (lý lẽ -> phủ định) 3.6.

Phong cách ngôn ngữ

5.

Cú pháp 1.3.

Đảo ngữ 1.3.1.

Điệp cấu trúc 1.3.2.

Liệt kê 1.3.3.

Câu hỏi tu từ 1.3.4.

Sinh hoạt (lời ăn tiếng nói hàng ngày)

5.1.

Nghệ thuật (tp văn chương) 5.2.

Khoa học (đề cập vấn đề khoa học)

5.3.

Báo chí (tin tức thời sự) 5.4.

Hành chính (khuôn mẫu) 5.5.

Chính luận (chính trị, xh) 5.6.

Vd: gió thổi (A) là chổi trời

1.2.1.1.

Làm sinh động/ rõ hình tượng (A) 1.2.1.2.

Vd: Em thấy cơm mưa rào ướt tiếng cười của bố

1.2.2.1.

Tạo hình, gợi cảm 1.2.2.2.

Vd: Áo chàm đưa buổi phân li

1.2.3.1.

Tạo hình, gợi cảm 1.2.3.2.

Vd: Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng

1.2.4.1.

(A) sống động, gần gũi con người 1.2.4.2.

Vd: Đưa người ta không đưa qua sông Sao có tiếng sóng ở trong lòng?

1.1.2.1.

Tạo nhạc tính, nhịp nhàng 1.1.2.2.

Vd: Tương tư nâng lòng lên chơi vơi

1.1.3.1.

Tạo nhạc tính, nhịp nhàng 1.1.3.2.

Vd: Làn ao lóng lánh bóng trăng loe

1.1.1.1.

Tạo nhạc tính, nhịp nhàng 1.1.1.2.

Phép liên kết

6.

Phép lặp 6.1.

Phép thế 6.2.

Phép nối 6.3.

Vd: Tôi muốn tắt nắng đi

Tôi muốn buộc gió lại

1.3.2.1.

Nhấn mạnh vấn đề 1.3.2.2.

Vd: Em không nghe rừng thu?

Lá thu kêu xào xạc

1.3.4.1.

Tăng tính biểu cảm 1.3.4.2.

Vd: Gục lên súng mũ bỏ quên đời

1.2.6.1.

Làm nhẹ đi vấn đề 1.2.6.2.

Vd: Cưới em tám vạn trâu bò Bảy vạn dê lợn, chín vò rượu tăm

1.2.7.1.

Nhấn mạnh 1.2.7.2.

Vd: Lúc nào cũng vậy, dù quay sợi, thái cỏ ngựa, dệt vải, chẻ củi hay đi cõng nước dưới khe suối

1.3.3.1.

Bổ sung về mặt nhận thức về (A) 1.3.3.2.

Vd: Chất trong vị ngọt mùi hương Lặng thầm thay những con đường ong bay

1.3.1.1.

Nhằm nhấn mạnh 1.3.1.2.

Vd: Êm êm chiều ngẫn ngơ chiều Lòng không sao cả, ngẫn ngơ khẽ buồn

1.2.5.1.

Nhằm nhấn mạnh 1.2.5.2.

Vd: Hắt hiu lau xám, đậm đà lòng son

1.2.8.1.

Cân xứng về ý nghĩa 1.2.8.2.

Ngày đăng: 18/04/2016, 08:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w