Cho dung dịch X tác dụng với 160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M.Phần trăm khối lượng các chất trong X là A.. Đ
Trang 1H04 001: X là một α – amino axit no
–NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 15,1
HCl dư thu được 18,75 g muối CTCT
A H2N-CH2-COOH B CH3-CH
C C6H5-CH(NH2)-COOH D C3H7-C
H04 003: Hỗn hợp X gồm alanin và a
m gam X tác dụng hoàn toàn với dung
thu được dung dịch Y chứa (m + 30,8
khác, nếu cho m gam X tác dụng ho
dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa
muối Giá trị của m là
A 112,2 B 165,6 C.123,8 D
H04 005: Cho một α-amino axit X
không phân nhánh
- Lấy 0,01mol X phản ứng vừa đủ với
1,835g muối
- Lấy 2,94g X phản ứng vừa đủ với d
3,82g muối
Xác định CTCT của X?
A CH3CH2CH(NH2)COOH
B HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
C HCOOCH2CH(NH2)CH2COOH
D HOOCCH2CH2CH2CH(NH2)COOH
H04 007: Đun 100ml dung dịch một
tác dụng vừa đủ với 80ml dd NaOH
ứng người ta chưng khô dung dịch th
khan Mặt khác, lại lấy 100g dung dị
trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừ
dung dịch HCl 0,5M CTPT của amino
A H2NCH2COOH B H2NC
C H2N(CH2)3COOH D A và C
H04 009: Hỗn hợp X chứa NH2CH2CH
và C6H5OH X phản ứng được với cùng
KOH hoặc HCl Cho 0,150 mol X phản
33,60 gam Br2 tạo kết tủa trắng S
NH2CH=CHCOOH, C6H5NH2 và C6H
mol X lần lượt là
A 0,050; 0,050 và 0,050 B 0,126;
C 0,120; 0,015 và 0,015 D 0,080; 0
H04 011: Cho 0,02 mol chất X (X là
phản ứng vừa hết với 160ml dd HCl 0
3,67g muối Mặt khác, 4,41g X khi
lượng NaOH vừa đủ thì tạo ra 5,73g m
có mạch cacbon không phân nhánh Vậ
tạo của X là
A HOOC-CH(NH2)-CH(NH2)-COOH
B CH3-CH2-CH(NH2)-COOH
CHU
AM
no chỉ chứa 1 nhóm 5,1 g X tác dụng với
CT của X là CH(NH2)-COOH
-CH(NH2)-COOH
H04 002: Cho 0,02 mol am
với 200 ml dung dịch HCl muối khan Mặt khác 0,02
40 gam dung dịch NaOH 4
A H2NC2H3(COOH)2
C (H2N)2C3H5COOH
à axit glutamic Cho
ng dịch NaOH (dư), 0,8) gam muối Mặt ụng hoàn toàn với dung hứa (m + 36,5) gam
D 171,0
H04 004: Cho 1 mol amino
dịch HCl (dư), thu được m1 amino axit X phản ứng với được m2 gam muối Z
Biết m2- m1 = 7,5 Công thứ
A C4H10O2N2
C C4H8O4N2
X có mạch cacbon
ủ với dd HCl thu được
ới dd NaOH thu được
OH
H04 006: Chất A có phần t
O lần lượt là 40,45%, 7,86 Khối lượng mol phân tử của vừa tác dụng với dd NaOH
có nguồn gốc từ thiên nhi
A là
A CH3-CH(NH2)-COOH
B H2N-(CH2)2-COOH
C H2N-CH2-COOH
D H2N-(CH2)3-COOH
ột aminoaxit 0,2M
H 0,25M Sau phản thu được 2,5g muối dịch aminoaxit nói
ng vừa đủ với 400ml inoaxit
CH2CH2COOH
à C đúng
H04 008: Cho 21 gam hỗn
axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch X chứa 32,4 gam dung dịch HCl dư, thu đượ muối Giá trị của m là
A 44,65
C 22,35
CH2COOH,C6H5NH2
ới cùng lượng số mol
X phản ứng vừa đủ với
ng Số mol các chất
C6H5OH trong 0,150 0,126; 0,012 và 0,012
,080; 0,035 và 0,035
H04 010: Amino axit mạ
chứa a nhóm -COOH và b
X tác dụng hết với axit muối Cho 1 mol X tác dụng thu được 177 gam muối.CT
A C4H7NO4
C C4H6N2O2
là một α -aminoaxit)
l 0,125 M thì tạo ra
hi tác dụng với một
g muối khan Biết X Vậy công thức cấu H
H04 012: Chất X là một am
dịch X 0,02M phản ứng vừa NaOH 0,25M Cô cạn dun thì được 3,82g muối khan
HCl theo tỉ lệ 1:1 Công thứ
A C3H7NO2
B C4H7NO4
C C5H11NO4
AMINOAXIT-PEPTIT-PROTEIN
amino axit X tác dụng vừa đủ
Cl 0,1M thu được 3,67 gam
2 mol X tác dụng vừa đủ với 4% Công thức của X là
B H2NC3H5(COOH)2
D H2NC3H6COOH
no axit X phản ứng với dung
ợ m1 gam muối Y Cũng 1 mol
ng ới dung dịch NaOH (dư), thu thức phân tử của X là
B C5H9O4N
D C5H11O2N
ần trăm các nguyên tố C,H, N, ,86%, 15,73%, còn lại là O
ử của A nhỏ hơn 100g/mol A
OH vừa tác dụng với dd HCl, nhiên Công thức cấu tạo của
hỗn hợp gồm glyxin và axit
ới dung dịch KOH, thu được
am muối Cho X tác dụng với
u được dung dịch chứa m gam
B 50,65
D 33,50
mạch không phân nhánh X
b nhóm -NH2 Khi cho 1mol
it HCl thu được 169,5 gam ụng hết với dung dịch NaOH
ố CTPT của X là
B C3H7NO2
D C5H7NO2
ộ aminoaxit Cho 100ml dung vừa hết với 160ml dung dịch dung dịch sau phản ứng này
an Mặt khác X tác dụng với thức phân tử của X là
ẢI
Trang 2C HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
D CH3-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
D C5H9NO4
H04 013: Dung dịch X chứa 0,01 mol
ClH3N-CH2-COOH, 0,02 mol CH3-CH(NH2)–COOH;
0,05 mol H COOC6H5 Cho dung dịch X tác dụng với
160 ml dung dịch KOH 1M đun nóng để phản ứng xảy
ra hoàn toàn Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
m gam chất rắn khan Giá trị của m là
H04 014: Cho 17,8 gam hỗn hợp hai amino axit no
chứa một chức -COOH và một chức -NH2 (tỉ lệ khối lượng phân tử của chúng là 1,373) tác dụng với 110 ml dung dịch HCl 2M, được dung dịch A Ðể tác dụng hết các chất trong dung dịch A cần dùng 140 ml dung dịch KOH 3M Phần trăm số mol mỗi amino axit trong hỗn hợp ban đầu bằng
A 25% và 75% B 50% và 50%.
H04 015: Cho 20,15 g hỗn hợp X gồm
(CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH) tác dụng với
200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Y tác
dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M.Phần trăm
khối lượng các chất trong X là
A 55,83% và 44,17% B 53,58% và 46,42%
C 58,53% và 41,47% D 52,59% và 47,41%
H04 016: X là một α-amino axit có chứa vòng thơm và
một nhóm –NH2 trong phân tử Biết 50 ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch
X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối CTCT của X là:
A C6H5-CH(CH3)-CH(NH2)COOH
B C6H5-CH(NH2)-CH2COOH
C C6H5-CH(NH2)-COOH
D C6H5-CH2CH(NH2)COOH
H04 017: Cho 27,15 gam tyrosin tác dụng với 225 ml
dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho X tác
dụng với 600 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung
dịch Y Tổng khối lượng chất rắn khan thu được khi cô
cạn cẩn thận dung dịch Y là
A 40,9125 gam B 49,9125 gam.
C 52,6125 gam D 46,9125 gam
H04 018: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai
α-aminoaxit cùng số mol, đều no mạch hở, có 1 nhóm amino và 1 nhóm cacboxyl tác dụng với dd chứa 0,44 mol HCl được dd Y Y td vừa hết với dd chứa 0,84 mol KOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X rồi hấp thụ sản phẩm cháy bằng dd KOH dư thấy khối lượng bình tăng 65,6 g CTCT 2 chất trong X là
A H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH(CH3)COOH
B H2NCH2COOH và H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH(C2H5)COOH và H2NCH2CH2COOH
D H2NCH2COOH và H2NCH(C2H5)COOH
H04 019: X và Y đều là α-aminoaxit no mạch hở có cùng
số nguyên tử cacbon trong phân tử X có 1 nhóm -NH2và
1 nhóm -COOH còn Y có 1 nhóm –NH2 và 2 nhóm
-COOH Lấy 0,25 mol hỗn hợp Z gồm X và Y tác dụng
với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch chứa
40,09 gam chất tan gồm 2 muối trung hòa Cũng lấy 0,25
mol hỗn hợp Z ở trên tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ
thu được dung dịch chứ 39,975 gam gồm 2 muối Phần
trăm khối lượng X trong hỗn hợp Z là
H04 020: Hai đồng phân X, Y trong đó có 1 chất lỏng
và 1 chất rắn có thành phần 40,45%C, 7,86%H, 15,73%N còn lại là oxi Khi cho chất lỏng bay hơi thu được chất hơi có tỷ khối so với không khí là 3,069 Khi phản ứng với NaOH, X cho muối
C3H6O2NNa, Y cho muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo và trạng thái của X, Y là
A X là chất lỏng CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất rắn
NH2-CH2COOCH3
B X là chất rắn CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất lỏng
NH2-CH2OOCCH3
C X là chất lỏng CH2(NH2)-CH2COOH, Y là chất rắn
NH2-CH2OOCCH3
D X là chất rắn CH3-CH(NH2)-COOH, Y là chất lỏng
NH2-CH2COOCH3
H04 021: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức
este Hàm lượng oxi trong A là 31,07% Xà phòng hóa
m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO
dư, to thu andehit B Cho B phản ứng với dd
AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu
cơ Giá trị của m là
H04 022: Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một
chức este Hàm lượng oxi trong M là 35,96% Xà phòng hóa a gam chất M được ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Giá trị của a là: (hiệu suất phản ứng 100%)
Trang 3C 3,8625 gam D 6,675 gam H04 023: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử
C5H11O2N Đun 17,55 gam X với dung dịch NaOH vừa
đủ thu được 16,65 gam muối khan và chất hữu cơ Y, cho
hơi Y đi qua CuO đun nóng thu được chất hữu cơ Z có
khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu
tạo của X là
A CH3CH2CH2CH2CH2NO2
B NH2CH2COOCH2CH2CH3
C H2NCH2CH2COOCH2CH3
D NH2CH2COOCH(CH3)2
H04 024: Amino axit X trong phân tử chỉ chứa hai loại
nhóm chức Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 17,7 gam muối Số nguyên tử hiđro trong phân tử X là
H04 025: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch
hở và 1 mol amin no, mạch hở X có khả năng phản
ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc vừa đủ với 2 mol NaOH
Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O
và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là
H04 026: Đốt cháy hoàn toàn 17,8 gam hợp chất
amino axit X được lấy từ thiên nhiên người ta thu được 13,44 lít khí CO2, 12,6 gam nước và 2,24 lít N2 Mặt khác, khi cho 0,1 mol X phản ứng hết với hỗn hợp NaNO2 và HCl, người ta được 2,24 lít khí N2 Các chất khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Công thức cấu tạo của X là:
A H2NCH(C2H5)COOH B H2NCH2COOH
C H2NCH(CH3)COOH D H2NCH2CH2COOH
H04 027: Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm
aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no, m ạ c h hở,
đơn chức thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước
Mặt khác 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch
chứa a mol HCl Giá trị của a là :
H04 028: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit
có 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH phản ứng với
55 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng
70 ml dung dịch KOH 3M Mặt đốt cháy hoàn toàn m(g) X và cho sản phẩm cháy qua dd KOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 14,85 gam Biết tỉ lệ phân tử khối giữa hai amino axit là 1,187 Công thức phân tử của X :
A C2H5NO2và C3H7NO2 B C2H5NO2và C4H9NO2
C C2H5NO2và C5H11NO2 D C3H7NO2và C4H9NO2
H04 029: Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn
hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhóm –NH2 và một
nhóm –COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2
aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung
dịch NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 gam
Công thức cấu tạo của 2 aminoaxit là
A H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH
B H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH
C H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH
D H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH
H04 030: Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có
nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó
tỉ lệ mO : mN= 80 : 21 Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2,
H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là :
H04 031: Amino axit X có công thức
H NC H (COOH) Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung
dịch H SO 0,5M, thu được dung dịch Y Cho Y phản2 4
ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M,
thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối
lượng của nitơ trong X là
H04 032: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no mạch hở A
và 2 mol aminoaxit no mạch hở B tác dụng vừa đủ với
4 mol HCl hay 4 mol NaOH Đốt a gam hỗn hợp X cần 46,368 lít O2 (đktc) thu được 8,064 lít khí N2 (đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được bao nhiêu gam muối?
H04 033: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai
amino axit X1, X2(chứa 1 chức axit, 1 chức amin và X2
nhiều hơn X1một nguyên tử cacbon), sinh ra 35,2 gam
H04 034: Peptit X bị thủy phân theo phương trình phản
ứng X + 2H2O 2Y + Z (trong đó Y và Z là các amino axit) Thủy phân hoàn toàn 4,06 gam X thu được
m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần vừa đủ 1,68 lít khí O2(đktc) thu được 2,64 gam CO2; 1,26 gam
Trang 4CO2và 16,65 gam H2O Phần trăm khối lượng của X1
trong X là
H2O và 224 ml khí N2(đktc) Biết Z có công thức phân
tử trùng với công thức đơn giản nhất Tên gọi của Y
C axit glutamic D Alanin.
H04 035: Thủy phân hoàn toàn m gam pentapeptit M
mạch hở, thu được hỗn hợp X gồm hai - amino axit X1,
X2(đều no, mạch hở, phân tử có một nhóm NH2và một
nhóm COOH) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X trên cần
dùng vừa đủ 2,268 lít O2(đktc) thu được H2O, N2và
1,792 lít CO2(đktc) Giá trị của m là
H04 036: Cho X là hexapeptit
Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-Gly-Glu Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin Giá trị của m là
H04 037: Thủy phân một lượng tetrapeptit X chỉ thu
được 14,6 gam Ala-Gly; 7,3 gam Gly-Ala; 6,125 gam
Gly-Ala-Val; 1,875 gam Gly; 8,775 gam Val; m gam hỗn
hợp gồm Ala-Val và Ala Giá trị của m là
H04 038: Thủy phân hết 1 lượng pentapeptit X trong
môi trường axit thu được 32,88 gam Ala–Gly–Ala– Gly; 10,85 gam Ala–Gly–Ala; 16,24 gam Ala–Gly– Gly; 26,28 gam Ala–Gly; 8,9 gam Alanin còn lại là Gly–Gly và Glyxin Tỉ lệ số mol Gly–Gly:Gly là 10:1 Tổng khối lượng Gly–Gly và Glyxin trong hỗn hợp sản phẩm là
C 29,7 gam D 13,95 gam.
H04 039: Tripeptit mạch hở X và Đipeptit mạch hở Y
đều được tạo nên từ một α-aminoaxit (no, mạch hở, trong
phân tử chứa một nhóm -NH2và một nhóm -COOH) Đốt
cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được tổng khối lượng CO2
và H2O bằng 24,8 gam Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, sản
phẩm thu được cho hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2dư, sau
phản ứng khối lượng dung dịch này
A giảm 37,2 gam B Giảm 27,3 gam.
C giảm 23,7 gam D Giảm 32,7 gam.
H04 040: Đipeptit X, hexapeptit Y đều mạch hở và
cùng được tạo ra từ 1 amino axit no, mạch hở trong phân tử có 1 nhóm -NH2và 1 nhóm -COOH Cho 13,2 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, làm khô cẩn thận dung dịch sau phản ứng thu được 22,3 gam chất rắn Vậy khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thì cần ít nhất bao nhiêu mol O2nếu sản phẩm cháy thu được gồm CO2, H2O, N2?
C 0,975 mol D 1,25 mol.
H04 041: Khi thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit X mạch
hở (tạo bởi cácα-aminoaxit có một nhóm –NH2và một
nhóm –COOH) bằng dung dịch NaOH (dư 50% so với
lượng cần phản ứng) Cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp
rắn có khối lượng nhiều hơn khối lượng X là 58,2 gam Số
liên kết peptit trong một phân tử X là
H04 042: X là đipeptit Ala-Glu, Y là tripeptit
Ala-Ala-Gly Đun nóng m (gam) hỗn hợp chứa X và Y có tỉ lệ
số mol của X và Y tương ứng là 1:2 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 56,4 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
H04 043: Hỗn hợp M gồm một peptit X và một peptit Y
(mỗi peptit được cấu tạo từ amino axit ,tổng số nhóm –
CO-NH- trong hai phân tử X,Y là 5)với tỷ lệ số mol
nX: nY=1:3 Khi thủy phân hoàn toàn m gam M thu được
81 gam glyxin và 42,72 gam analin m có giá trị là:
H04 044: Một tripeptit no, mạch hở X có công thức
phân tử CxHyO6N4 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được 26,88 lít CO2(đktc) và m gam H2O Giá trị của m là:
H04 045: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X
chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48 gam Gly-Val;
7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala
Tỉ lệ x : y là
A 11 : 16 hoặc 6 : 1 B 2 : 5 hoặc 7 : 20.
C 2 : 5 hoặc 11 : 16 D 6 : 1 hoặc 7 : 20.
H04 046: X là một tripeptit,Y là một pentapeptit,đều
mạch hở Hỗn hợp Q gồm X;Y có tỷ lệ mol tương ứng
là 2:3 Thủy phân hoàn toàn 149,7 gam hỗn hợp Q bằng H2O (xúc tác axit) thu được 178,5 gam hỗn hợp các aminoaxit Cho 149,7 gam hỗn hợp Q vào dung dịch chứa 1 mol KOH ;1,5 mol NaOH,đun nóng hỗn hợp để phản ứng thủy phân xảy ra hoàn toàn thu được
Trang 5dd A Tổng khối lượng chất tan trong dung dịch A có giá trị là:
H04 047: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức
Gly-Gly-Gly-Gly-Gly thu được hỗn hợp B gồm 3 gam
Gly; 0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738
gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam
Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là:
H04 048: Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Gly-Ala, Gly-Gly,
Ala-Val trong đó nitơ chiếm 17,759% khối lượng hỗn hợp Đốt m gam hỗn hợp X cần 58,464 lít O2(đktc) Giá trị của m là
H04 049: Đốt 0,1 mol hỗn hợp A gồm 1
anpha-aminoaxit no mạch hở chứa 1 nhóm -NH21 nhóm
-COOH (X), X-X và X-X-X cần 27,048 lít oxi (đktc) Khi
đun nóng 0,1 mol hỗn hợp A với dung dịch NaOH vừa
đủ thu được dung dịch chứa chất tan có khối lượng lớn
hơn khối lượng hỗn hợp A ở trên là 7,4 gam Khối lượng
của 2,014 mol hỗn hợp A là
H04 050: Hỗn hợp X chứa ba amino axit no, mạch hở,
phân tử có một nhóm –COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 0,27 mol O2, thu được 4,32 gam H2O Mặt khác, trùng ngưng toàn bộ m gam X thu được a gam hỗn hợp Y chứa đipeptit, tripeptit và tetrapeptit Giá trị của a là
H04 051: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit axetic, axit
propionic, axit butiric và alanin trong đó nitơ chiếm
6,028% khối lượng hỗn hợp Cho 37,16 gam hỗn hợp X
tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch
chứa 48,16 gam muối Đốt 37,16 gam hỗn hợp X cần V
lít O2(đktc) Giá trị của V là
H04 052: Thủy phân hoàn toàn 7,55 gam
Gly-Ala-Val-Gly trong dung dịch chứa 0,02 mol NaOH đun nóng,
thu được dung dịch X Cho X tác dụng với 100 ml
dung dịch HCl 1M Sau khi kết thúc các phản ứng thu
được dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu
được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
H04 053: Thủy phân hoàn toàn 4,34 gam tripeptit mạch
hở X (được tạo nên từ hai α – amino axit có cùng công
thức dạng H2NCxHyCOOH) bằng dung dịch NaOH dư,
thu được 6,38 gam muối Mặt khác thủy phân hoàn toàn
4,34 gam X bằng dung dịch HCl dư, thu được m gam
muối Giá trị của m là :
H04 054: Hỗn hợp X gồm chất Y (C2H8N2O4) và chất
Z (C4H8N2O3); trong đó, Y là muối của axit đa chức, Z
là đipeptit mạch hở Cho 25,6 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,2 mol khí Mặt khác 25,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được m gam chất hữu cơ Giá trị của m là:
H04 055: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol
glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng
xảy ra hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
A 1510,5 gam B 1120,5 gam.
C 1049,5 gam D 1107,5 gam.
H04 056: X là một αAminoaxit no, chứa 1 nhóm
-COOH và 1 nhóm –NH2 Từ 3 m gam X điều chế được m1gam đipeptit Từ m gam X điều chế được m2 gam tripeptit Đốt cháy m1 gam đipeptit thu được 1,35 mol nước Đốt cháy m2 gam tripeptit thu được 0,425 mol H2O Giá trị của m là:
H04 057: Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol tripetit của một
aminoaxit thu được 1,9mol hỗn hợp sản phẩm khí Cho
hỗn hợp sản phẩm lần lượt đi qua đi qua bình 1 đựng
H2SO4đặc,nóng.Bình 2 đựng dung dịch Ca(OH)2dư thấy
thoát ra 3,36 lít (đktc) 1 khí duy nhất và bình 1 tăng 15,3
gam, bình 2 thu được mg kết tủa Mặt khác để đốt cháy
0,02 mol tetrapeptit cũng của aminoaxit đó thì cần dùng
V lít (đktc) khí O2.Gía trị của m và V là
A 90 gam và 6,72 lít B 60 gam và 8,512 lít
H04 058: Thuỷ phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X
mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no, phân tử chứa 1 nhóm COOH, 1 nhóm NH2) là đồng đẳng kê tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 58,8 lít không khí (chứa 20% O2về thể tích, còn lại là
N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2(các khí đo ở đktc) Số công thức cấu tạo thoả mãn của X là
Trang 6C.120g và 18.816 lít D 90 gam và 13.44 lít
H04 059: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X
mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit (no,
phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) là đồng
đẳng kế tiếp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ
4,5 mol không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là
N2) thu được CO2, H2O và 82,88 lít khí N2 (ở đktc) Số
công thức cấu tạo thỏa mãn của X là
H04 060: Thủy phân hoàn toàn 75,6 gam hỗn hợp hai
tripeptit thu được 82,08 gam hỗn hợp X gồm các aminoaxit chỉ có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl trong phân tử Nếu cho 1/2 hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H2SO4loãng, dư rồi cô cạn cẩn thận dung dịch, thì lượng muối khan thu được là
A 54,27 gam B 108,54 gam.
C 135.00 gam D 67,50 gam.
H04 061: Peptit X điều chế từ Glyxin Trong X có n liên
kết peptit và hàm lượng oxi trong X là 31,68% Giá trị
của n là :
H04 062:Với xúc tác men thích hợp chất hữư cơ A bị thuỷ phân hoàn toàn cho hai aminoaxit thiên nhiên X
và Y với tỷ lệ số mol của các chất trong phản ứng như sau:1 mol A + 2 mol H2O 2 mol X + 1 mol Y Thuỷ
phân hoàn toàn 20,3 gam A thu được m1gam X và m2
gam Y Đốt cháy hoàn toàn m2gam Y cần 8,4 lít O2ở đkc thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam H2O và 1,23 lít
N2ở 270C, 1 atm Y có CTPT trùng với CTĐG Xác
định X,Y và giá trị m1, m2?
A NH2-CH2-COOH(15,5g);
CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)
B NH2-CH2-CH2-COOH(15g);
CH3-CH(NH2)-COOH; 8,9(g)
C NH2-CH2-COOH(15g)
CH3-CH(NH2)-COOH, 8,9(g)
D NH2-CH2-COOH (15g)
CH2(NH2)-CH2-COOH; 8,95(g)
H04 063: Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều
được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành phần phần trăm
khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và
19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X bằng một
lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y
Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối
Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là
H04 064: Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ
lệ mol tương ứng là 1: 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Giá trị của m là
H04 065: Hỗn hợp X gồm tất cả tetrapeptit mà trong
phân tử đều có 2Gly,1Ala và 1 Val Cho hỗn hợp x tác
dụng với dung dịch NaOH đun nóng vừa đủ thu được
dung dịch muối trong đó khối lượng natri valinat là
35,028 gam Đốt cháy hỗn hợp X cần bao nhiêu lít
O2(đktc)?
H04 066: Hỗn hợp X gồm Ala-Ala, Gly-Ala, Ala-Gly,
Ala-Ala-Val-Ala và Ala-Val-Val-Ala Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đun nóng thu được dung dịch chứa m+29,7 gam hỗn hợp muối của các aminoaxit Đốt cháy m gam hỗn hợp X thu được 63,616 lít CO2(đktc) ; 49,32 gam H2O Giá trị của m là
H04 067: Đốt cháy hoàn toàn a mol 1 peptit X tạo thành
từ aminoaxit no mạch hở ( chỉ có 1 nhóm COOH và 1
nhóm NH2) thu được b mol CO2, c mol H2O và d mol
N2 biết b - c = a Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol X bằng
dung dịch NaOH ( lấy dư gấp đôi so với lượng cần thiết)
rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được chất rắn
có khối lượng tăng m gam so với peptit ban đầu m = ?
H04 068: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm
1 amino axit (chứa 1 nhóm NH2) và 1 esteno,đơn chức mạch hở thu được N2,0,3 mol CO2và 0,325 mol nước Mặt khác 0,15 mol X phản ứng vừa đủ với dd NaOH tạo ra m gam muối Gía trị của m là:
Trang 7C 30,2 D 38,2 C.13,1 D.12,35
H04 069: Đốt 0,1 mol hỗn hợp X gồm một số aminoaxit
no mạch hở chứa 1 nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH cần
V lít O2(đktc) thu được tổng khối lượng CO2và H2O là
21,36 gam Y là 1 peptit mạch hở cấu tạo từ 1 aminoaxit
no mạch hở chứa 1 nhóm –NH2và 1 nhóm –COOH có
tính chất :
-Khi đốt a mol Y thu được b mol CO2và c mol H2O với
b-c=1,5a
-Khối lượng 1 mol Y gấp 4,7532 lần khối lượng 1 mol X
Đốt m gam Y cần 5V lít O2(đktc) Giá trị của m là
H04 070: Hỗn hợp X gồm glucozơ và 1 tripeptit mạch
hở cấu tạo từ 1 anpha-amino axit no mạch hở chứa 1 nhóm -NH2, 1 nhóm -COOH trong đó nguyên
tố oxi chiếm 32,57% khối lượng hỗn hợp X Đốt 0,3 mol hỗn hợp X cần 79,632 lít oxi (đktc) Đốt hỗn hợp
Y gồm m gam aminoaxit và 2m gam đipeptit mạch hở tương ứng với tripeptit trên cần 20,16 lít oxi (đktc) Giá trị của m là