etylmetylamin.H03 013: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và250ml hơi nước các thể tích đo ở cùng điều kiện.. Đốt cháy
Trang 1H03 001: Đốt cháy hoàn toàn 8,85 gam c
sau phản ứng thu được 26,88 lít hỗn hợp k
hơi H2O Dẫn hỗn hợp sản phẩm cháy qua
dung dịch Ba(OH)2dư thu được 88,65 g
1,68 lít khí thoát ra khỏi bình Dung dịch s
khối lượng giảm 56,7 gam so với dung dị
đầu Biết X có một nguyên tử nitơ, các thể
đktc Số đồng phân cấu tạo của X là
H03 003: Đốt cháy hỗn hợp gồm 2 amin no
mạch hở đồng đẳng kế tiếpthu được N2, C
có tỉ lệ 2
2
251 176
H O
CO
V
V % khối lượng các
hợp lần lượt là :
A 42,73% và 57,27% B 44,70%
C 43,27% và 56,73% D 41,32%
H03 005: 13,35 gam hỗn hợp X gồm 2 a
mạch hở đồng đẳng kế tiếp tác dụng với dung
vừa đủ thu được dung dịch chứa 22,475 g
đốt 13,35 gam hỗn hợp X thì trong sản p
2
2
CO
H O
V
H03 007: Đốt cháy hoàn toàn m gam một
X bằng không khí vừa đủ, thu được 0,4 m
H2O và 3,1 mol N2 Giả thiết không khí c
O2, trong đó N2chiếm 80% thể tích không
của m là
A 9,0 B 6,2 C 49,6.
H03 009: Đốt cháy hoàn toàn m gam một
chức, mạch hở X bằng lượng không khí v
1,76 gam CO2; 1,26 gam H2O và V lít N
không khí chỉ gồm N2và O2trong đó ox
tích không khí Công thức phân tử của X
lần lượt là
C C2H5NH2và 0,224 D C2H
H03 011: Hỗn hợp M gồm một anken
đơn chức, mạch hở X và Y là đồng đẳ
MY) Đốt cháy hoàn toàn một lượng M
O2(đktc) thu được H2O, N2 và 2,24 lít C
là
A etylamin B propy
CHU
gam chất hữu cơ X, hỗn hợp khí CO2, N2và háy qua bình đựng 88,65 gam kết tủa và có ung dịch sau phản ứng có dung dịch Ba(OH)2ban , các thể tích khí đo ở là
D 7.
H03 002: : Đốt cháy hoàn t
đồng đẳng liên tiếp, thu đượ hơi nước với tỉ lệ: V(CO2) thức của 2 amin là
A C2H5NH2 và C3H7NH2
B C3H7NH2 và C4H9NH2
C CH3NH2 và C2H5NH2
D C4H9NH2và C5H11NH2
2 amin no đơn chức
c N2, CO2và hơi H2O
ng các amin trong hỗn
44,70% và 55,30%
41,32% và 58,68%
H03 004: Đốt cháy hỗn hợp X
chức mạch hở đồng đẳng kế t
H2O có tỉ lệ 2
2
7 13
CO
H O
V
tác dụng với dung dịch HCl v gam muối?
C 46,8 gam D 52,275 g
ồm 2 amin no đơn chức ụng với dung dịch HCl 2,475 gam muối Nếu
ản phẩm cháy có
11/17 D 26/41
H03 006: Hỗn hợp X gồm ba
đẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoà được 16,2 gam H2O và 13,44
N2(đktc) Ba amin trên lần lư
A CH2=CH-NH2, CH3-CH=
CH2-NH2
B CH3-CH2-NH2, CH3-CH2
CH2-NH2
C CH2=CH-NH2, CH2=CH
CH2-NH2
D CH3-NH2, CH3-CH2-NH
am một amin đơn chức
c 0,4 mol CO2; 0,7 mol hông khí chỉ gồm N2và
h không khí Giá trị 49,6 D 95,8
H03 008: Đốt cháy hoàn toàn m
chức bằng một lượng không lít CO2, 12,6 gam H2O và 69, khí chỉ gồm N2và O2, trong đó oxi không khí, các thể tích khí đo ở tạo của X là
am một amin no, đơn hông khí vừa đủ thu được lít N2(đktc) Giả thiết
đó oxi chiếm 20% thể của X và giá trị của V
3H7NH2và 6,944
2H5NH2và 6,944
H03 010: Đốt cháy hoàn toà
ba amin đồng đẳng bằng một thu được 5,376 lit CO2, 7,56 ( các thể tích khí đo ở đktc, 20% , nitơ chiếm 80% về thể
ken và hai amin no,
n đẳng kế tiếp (MX <
M cần dùng 4,536 lít
ít CO2 (đktc) Chất Y ropylamin
H03 012: Đốt cháy hoàn toà
đimetylamin và 2 hiđrocacbon được 140ml CO2 và 250ml h điều kiện) CTPT của 2 hiđr
A C2H4 và C3H6
C CH4 và C2H6
CHUYÊN ĐỀ H03: KĨ THUẬT GIẢI AMIN
n toàn 2 amin no, đơn chức được hỗn hợp sản phẩm và ) : V(H2O) = 8 : 17 Công
hỗn ợp X gồm 2 amin no đơn
ng kế tiếp thu được CO2và hơi Nếu cho 24,9 gam hỗn hợp X
h HCl vừa đủ thu được bao nhiêu
B 43,15 gam
D 52,275 gam
ồm ba amin đơn chức là đồng cháy hoàn toàn 11,8 gam X thu 13,44 lít CO2và V lít khí
n lần lượt là H=CH-NH2, CH3
-CH=CH-H2-CH2-NH2, CH3-CH2-CH2 -H-CH2-NH2, CH2=CH-CH2
-H2, CH3-CH2-CH2-NH2 hoàn toàn m gam một amin X đơn hông khí vừa đủ thu được 8,96
và 69,44 lít N2 Giả thiết không trong đó oxi chiếm 20% thể tích
h khí đo ở đktc Số đồng phân cấu
hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm
ng một lượng không khí vừa đủ, 7,56 gam H2O và 41,664 lit N2
đktc, trong không khí oxi chiếm
về thể tích) Giá trị của m là:
B 4,05 gam
D 8,10 gam
toàn 100ml hỗn hợp gồm cbon là đồng đẳng kế tiếp thu
l hơi nước (các khí đo ở cùng
2 hiđrocacbon?
B C2H2 và C3H4
D C2H6 và C3H8
Trang 2C butylamin D etylmetylamin.
H03 013: Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm
đimetylamin và 2 hiđrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu
được 140ml CO2 và250ml hơi nước (các thể tích đo ở
cùng điều kiện) Thành phần % thể tích của ba chất
trong hỗn hợp theo độ tăng phân tửkhối lần lượt bằng
bao nhiêu?
A 20%; 20% và 60% B 25%; 25% và 50%
C 30%; 30% và 40% D 60%; 20% và 20%
H03 014: Hỗn hợp khí X gồm etylamin và hai
hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì còn lại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của hai hiđrocacbon là
A CH4 và C2H6
B C2H4 và C3H6
C C2H6 và C3H8
D C3H6 và C4H8
H03 015: Hỗn hợp A chứa x mol amin no, đơn chức,
mạch hở X ; 0,03 mol ancol anlylic; 0,04 mol ankan Y;
0,05 mol ankin Z và 0,06 mol anken M Đốt cháy hoàn
toàn A thu được 25,52 gam CO2 ; 224 ml N2(đktc) và m
gam H2O Giá trị của m là
A 10,80 gam B 10,44 gam.
C 10,62 gam D 11,70 gam.
H03 016: Hỗn hợp khí X gồm O2 và O3 có tỉ khối so với H2 là 22 Hỗn hợp khí Y gồm metylamin và etylamin có tie khối so với H2 là 17,833 Để đốt cháy hoàn toàn V1lít Y cần vừa đủ V2lít X Biết sản phẩm cháy gồm CO2, H2O và N2 Các chất khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Tỉ lệ V1:V2là:
H03 017: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức, mạch
hở X bằng một lượng không khí (chứa 20% thể tích O2,
còn lại là N2) vừa đủ, thu được 0,08 mol CO2; 0,1 mol
H2O và 0,54 mol N2 Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A Số nguyên tử H trong phân tử X là 7.
B Giữa các phân tử X không có liên kết hiđro liên phân
tử
C X không phản ứng với HNO2
D Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
1
H03 018: Đốt cháy hoàn toàn 11,25 gam hỗn hợp X
gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở (trong phân tử có số
C nhỏ hơn 4) bằng lượng không khí (chứa 20% thể tích
O2còn lại là N2) vừa đủ thì thu được CO2, H2O và 3,875 mol N2 Mặt khác, cho 11,25 gam X trên tác dụng với
axit nitrơ dư thì thu được khí N2có thể tích bé hơn 2 lít
(ở đktc) Amin có lực bazơ lớn hơn trong X là
A trimetylamin B etylamin.
C đimetylamin D N-metyletanamin.
H03 019: Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm hai amin, đơn
chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với
HCl dư, thu được 3,925 gam hỗn hợp muối Công thức
của hai amin trong hỗn hợp X là
A CH3NH2và C2H5NH2
B C2H5NH2và C3H7NH2
C C3H7NH2và C4H9NH2
D CH3NH2và (CH3)3N
H03 020: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no,
mạch hở X bằng oxi vừa đủ, thu được 0,5 mol hỗn hợp
Y gồm khí và hơi Cho 4,6 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, số mol HCl phản ứng là
A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2.
H03 021: Cho 9,85 gam hỗn hợp 2 amin đơn chức no,
đồng đẳng liên tiêp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
thu được 18,975 gam muối Công thức cấu tạo của 2
amin lần lượt là
A CH3NH2và C2H5NH2
B CH3NH2 và C3H5NH2
C C3H7NH2và C4H9NH2
D C2H5NH2và C3H7NH2
H03 022: Hỗn hợp X gồm ba amin no, đơn chức, là
đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng được trộn theo thứ tự khối lượng mol phân tử tăng dần với tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 10 : 15 Cho 17,3 gam X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,79 gam muối Công thức 3 amin trên lần lượt là
A CH3NH2, C2H5NH2, C3H7NH2
B C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2
C C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2
D C4H9NH2, C5H11NH2, C6H13NH2
H03 023: Hỗn hợp X gồm 3 amin đơn chức, kế tiếp nhau
được trộn theo thứ tự khối lượng phân tử tăng dần với tỉ
lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 3 Cho 23,3 gam X tác dụng
với dung dịch HCl vừa đủ, cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu được 34,25 gam hỗn hợp muối Công thức của 3
amin trên lần lượt là
A C2H5NH2, C3H7NH2, C4H9NH2
B C3H7NH2, C4H9NH2, C5H11NH2
C C2H3NH2, C3H5NH2, C4H7NH2
D C3H5NH2, C4H7NH2, C5H9NH2
H03 024: X và Y là 2 amin đơn chức mạch hở lần lượt
có phần trăm khối lượng Nitơ là 31,11% và 23,73% Cho m gam hỗn hợp gồm X và Y có tỉ lệ số mol nX:nY=1:3 tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch chứa 44,16 gam muối m có giá trị là:
A 22,2 gam B 22,14 gam
C 33,3 gam D 26,64 gam
Trang 3H03 025: X là amin no đơn chức mạch hở và Y là amin
no 2 lần amin mạch hở có cùng số cacbon.Trung hòa
hỗn hợp gồm a mol X và b mol Y cần dung dịch chứa
0,5 mol HCl và tạo ra 43,15 gam hỗn hợp muối Trung
hòa hỗn hợp gồm b mol X và amol Y cần dung dịch
chứa 0,4 mol HCl và tạo ra p gam hỗn hợp muối p có
giá trị là
A 40,9 gam B 38 gam
C 48,95 gam D 32,525 gam
H03 026: Amin X khi tác dụng với dung dịch HCl dư
thu được muối dạng CnHm(NH3Cl)2 Đốt cháy 0,1 mol
X bằng một lượng oxi dư, rồi cho hỗn hợp sau phản ứng (gồm CO2, H2O, N2 và O2dư) lội chậm qua nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 7,8 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu
và thu được 30 gam kết tủa Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là
H03 027: Cho m gam hỗn hợp gồm NH3; CH5N ; C2H7N
biết số mol của NH3bằng số mol C2H7N Đốt cháy hoàn
toàn hỗn hợp trên thu được 20,16 lít CO2và x gam H2O
Vậy m và x bằng bao nhiêu
A 13,95 và 16,2 B 27,9 và 40,5
C 16,2 và 13,95 D Không đủ dữ kiện
H03 028: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm amoniac
; metyl amin ; đimetyl amin ; etylmetyl amin bằng 1 lượng không khí vừa đủ sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm qua bình đựng P2O5 dư thì thấy khối lượng bình tăng lên 11,52 gam và thoát ra 75,264 lít khí (đktc) Nếu lấy toàn bộ X trên tác dụng với H2SO4 dư thì khối lượng muối tạo ra là :
A 50 gam B 60 gam
C 16,16 gam D 24 gam H03 029: Cho hỗn hợp X gồm C3H7COOH,
C4H8(NH2)2, HO-CH2- CH=CH-CH2OH Đốt cháy hoàn
toàn m gam hỗn hợp X, sản phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn
vào dung dịch Ca(OH)2thấy tạo ra 20g kết tủa và dung
dịch Y Đun nóng dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Cô
cạn dung dịch Y rồi nung chất rắn thu được đến khối
lượng không đổi thu được 5,6 gam chất rắn Giá trị của m
là
H03 030: Để phản ứng hết với 400 ml dung dịch hỗn
hợp HCl 0,5M và FeCl30,8 M cần bao nhiêu gam hỗn hợp gồm metyl amin và etyl amin có tỉ khối so với H2
là 17,25?
A 41,4 gam B 40,02 gam
C 51,57 gam D 33,12 gam
H03 031: Cho 50 gam dung dịch amin đơn chức X nồng
độ 11,8% tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm
bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công
thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
H03 032: Đốt cháy hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn
chức mạch hở đồng đẳng kế tiếp thu được CO2và hơi
H2O có tỉ lệ 2
2
7 13
CO
H O
V V
Nếu lấy 24,9 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với hỗn hợp Y gồm HCOOH và CH3COOH có tỷ lệ mol là 1:3 thì khối lượng muối thu được là :
H03 033: Cho hỗn hợp X gồm 2 amin đơn chức bậc I có
tỷ khối so với H2là 18,5 Biết 1 amin có phân tử khối
nhỏ hơn có số mol nhỏ hơn 0,15 X tác dụng với dung
dịch FeCl3dư thu được kết tủa A Đem A nung đến khối
lượng không đổi thu được 8 gam chất rắn Tổng số mol
khí và hơi thu được sau khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
X là :
H03 034: Hỗn hợp X gồm AlCl3và và CuCl2.Hòa tan hỗn hợp X vào nước thu được 200 ml dung dịch A.Sục khí metyl amin tới dư vào trong dung dịch A thu được 11,7 gam kết tủa.Mặt khác, cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch A thu được 9,8 gam kết tủa.Nồng
độ mol/l của AlCl3và CuCl2trong dung dịch A lần lượt là:
A 0,1M và 0,75M B 0,5M và 0,75M
C 0,75M và 0,1M D 0,75M và 0,5M H03 035: Cho 1.22g hỗn hợp X gồm 2 amin bậc 1 (có tỉ
lệ số mol là 1:2) tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch
HCl 0,1M thu được dung dịch Y.Mặt khác khi đốt cháy
hoàn toàn 0.09mol hỗn hợp X thu được mg khí CO2;
1,344 lit (đktc) khí N2và hơi nước.Giá trị của m là
A.3,42g B.5,28g
C.2,64g D.3,94g
H03 036: Hai chất hữu cơ A, B có công thức CH5NO2
và C2H7NO2 Hỗn hợp X gồm A và B cho tác dụng với NaOH dư tạo ra2,72 gam một muối duy nhất và bay ra một hỗn hợp khí có M = 27,5 Hỗn hợp X có khối lượng
H03 037: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng
công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48
lít hỗn hợp Z (đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ
H03 038: A có công thức phân tử là C2H7O2N Cho 7,7 gam A tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X và khí Y, tỉ khối của Y so với
H2nhỏ hơn 10 Cô cạn dung dịch X thu được m gam
Trang 4ẩm) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75 Cô cạn
dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
chất rắn Giá trị của m là
A 12,2 gam B 14,6 gam.
C 18,45 gam D 10,7 gam.
H03 039: Hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức mạch
hở đồng đẳng kế tiếp Cho m gam hỗn hợp X tác dụng
hết với 510 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch
chứa các chất tan có cùng nồng độ mol Đốt m gam amin
có phân tử khối lớn hơn trong hỗn hợp X cần 46,478 lít
O2(đktc) Giá trị của m là
A 24,32 B 22,77
C 22,44 D 23,42
H03 040: Lấy 9,1 gam hợp chất X có công thức phân
tử là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 2,24 lít (đktc) khí Y (làm xanh giấy quì tím ẩm) Đốt cháy hoàn toàn lượng khí Y nói trên, thu được 8,8 gam CO2 X, Y lần lượt là
A CH3COONH3CH3; CH3NH2
B HCOONH3C2H3; C2H3NH2
C CH2=CHCOONH4; NH3
D HCOONH3C2H5; C2H5NH2
H03 041: Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2
Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra
một chất khí Y và một dd Z Khí Y nặng hơn không khí,
làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả
năng làm mất màu nước brom Cô cạn dd Z thu được m
gam muối khan Giá trị của m là
A 10,8 B 8,2 C 9,4 D 9,6.
H03 042: Hợp chất thơm X có công thức phân tử
C6H8N2O3 Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch
Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
H03 043: Cho 0,1 mol chất X (CTPT C2H8O3N2) tác
dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu
được chất khí làm xanh quỳ ẩm và dung dịchY (chỉ chứa
các chất vô cơ) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam
chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,5 gam B 21,8 gam
C 5,7 gam D 12,5 gam
H03 044: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử
C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân tử khối của Y và Z lần lượt là
H03 045: Cho 0,1 mol hợp chất hữa cơ có CTPT CH6O3N2
tác dụng với dd chứa 0,2 mol NaOH đun nóng, sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất khí làm xanh giấy quì tím
ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn
khan Giá trị của m là
A 21,8 B 12,5 C 8,5 D 15.
H03 046: Chất hữu cơ X có CTPT C3H12O3N2 Cho 0,1 mol X phản ứng 100 ml dd với NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Y và phần hơi Z có chứa khí làm xanh quỳ ẩm Giá trị m là
A 16,5 B 15,6 C 14,6 D 16,4.
H03 047: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4 Khi
cho 12,4 gam X tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 1,5M
thu được 4,48 lít (đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm Cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan Giá
trị của m là
A 17,2 B 13,4 C 16,2 D 17,4.
H03 048: Cho 0,1 mol chất X (C3H10O4N2) tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, đun nóng thu được chất khí làm xanh gấy quỳ ẩm và dung dịch Y chứa hai muối Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Hãy chọn giá trị đúng của m?
A 16,5 gam B 21,8 gam.
H03 049: Hợp chất X có công thức phân tử C2H8O3N2
Cho 16,2 gam X phản ứng hết với 400 ml dung dịch
KOH 1M Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thì
được phần hơi và phần chất rắn Trong phần hơi có chứa
amin đa chức, trong phần chất rắn chỉ chứa các chất vô
cơ Khối lượng phần chất rắn là
A 26,75 gam B 12,75 gam.
C 20,7 gam D 26,3 gam.
H03 050: Hỗn hợp X gồm 1 amin no đơn chức mạch
hở và 1 ancol no đơn chức mạch hở có cùng số nguyên
tử cacbon Đốt hết hỗn hợp X bằng 1 lượng không khí vừa đủ thu được hỗn hợp Y gồm 71,818% N2;
17,273% hơi H2O còn lại là CO2về thể tích (giả sử thành phần của không khí chỉ gồm 80% N2và 20%
O2về thể tích) Phần trăm khối lượng amin trong hỗn hợp X là