1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn chấm môn toán 9 20152016

4 306 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rút gọn biểu thức P... Chứng minh rằng: OA vuông góc với BC và OH.OA = R2.. Hay I là trung điểm của CK.. - Mọi cách giải hợp lí vẫn cho điểm tối đa.

Trang 1

THÁI BÌNH

 

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

MÔN TOÁN 9

(Gồm 04 trang)

4

20

4.5

A

0,25

2 5 2

A

a

1

(1,5đ)

b

Tìm điều kiện xác định của biểu thức P Rút gọn biểu thức P 1,25

* Lập luận và tìm được điều kiện xác định của biểu thức P:

* Biến đổi được:    

P

   

  

0,25

P

4 x 2 x P

2

(3,0đ)

a

4 x P

2 x

Trang 2

Tìm x để: P = 2 1,00

* Ta có P 4 x

2 x

 với x  0; x  4

 4 x 2

2 x 

0,25

4 x 9

  (Thoản mãn điều kiện x  0; x  4) 0,25

b

Kết luận: Vậy x 4

9

Tính giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn: ( x  2).(2 x 1)   0 0,75

* Ta có: x 2 0

2 x 1 0

  

 



x 2 1 x 2

 

 



1 x 4

 

x = 4 không thỏa mãn điều kiện xác định biểu thức P (loại)

1 x 4

 thỏa mãn điều kiện xác định biểu thức P

0,25

c

* Thay x = 1

4 vào biểu thức P đã rút gọn ta được: P 4

3

Kết luận: Vậy với x thỏa mãn ( x  2).(2 x 1)   0 thì P 4

3

0,25

Xác định m để hàm số (1) song song với đường thẳng 1 1

yx0,75

+) Đường thẳng (1) song song với đường thẳng 1 1

yx

1 1 2 1 2

m m

 

  

0,25

3 2 1 2

m m

  

 m = 3

3

(2,0đ)

a

Kết luận: Vậy với m = 3

2 thì đường thẳng (1) song song với đường thẳng 1 1

yx

0,25

Trang 3

Xác định m để đường thẳng (1) cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ x

+) Đường thẳng (1) cắt trục hoành tại điểm A có hoành độ x = 2

+) Do đường thẳng (1) đi qua điểm A nên:

Thay x = 2; y = 0 vào hàm số ta được: 2m - 2 + m = 0  2

3

b

Kết luận: Vậy với 2

3

m  thì đường thẳng (1) cắt trục hoành tại điểm A

có hoành độ x = 2

0,25 Xác định m để đường thẳng (1) là tiếp tuyến của đường tròn tâm O bán

kính bằng 2 (với O là gốc tọa độ của mặt phẳng tọa độ Oxy) 0,50 +) Nếu m = 1 => đường thẳng (1) có dạng y = 1 là đường thẳng song

song với trục Ox và đi qua điểm có tọa độ (0;1), khi đó đường thẳng (1) cách gốc tọa độ O một khoảng là 1

+) Lại có 1 < 2 nên đường thẳng (1) cắt đường tròn (O; 2)

=> m = 1 loại

0,25

c

+) Nếu m  1 khi đó để đường thẳng (1) là tiếp tuyến của đường tròn (O; 2) thì khoảng cách từ O đến đằng thẳng (1) là 2

+) Lập luận và tìm được m = 2

0,25

4

(3,0đ)

Không vẽ hình hoặc vẽ hình sai không chấm điểm

H

I

K

D

B

C A

O

Trang 4

Chứng minh rằng: OA vuông góc với BC và OH.OA = R2 1,25

có AO là tia phân giáo đồng thời là đường cao => AO  BC 0,25 +) Chỉ ra ABO vuông tại B và có BH  AO 0,25

a

+) Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông đối với ABO

Chứng minh rằng: AO // DC và AC.CD = CK.AO 1,25

+) Chứng minh đượcCBD vuông tại C 0,25 +) Chỉ ra được AO // CD (cùng vuông góc với BC) 0,25 +) Chứng minh được AOC  CDK (g-g) 0,50

b

+) Từ tỉ số đồng dạng => AC.CD = CK.AO 0,25 Chứng minh rằng  BIKvà  CHKcó diện tích bằng nhau 0,50

+) Chỉ ra IK // AB IK DK DK.AB IK.DB IK.2BO

+) Chỉ ra DKC OBA(g.g) DK CK DK.AB CK.BO

Từ (1) và (2) suy ra: CK = 2 IK Hay I là trung điểm của CK

0,25

c

+) Lập luận được S BIK= S CHK = (1

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn: a2+ 2b2  3c2

Chứng minh: 1 2 3

abc

0,5

+) Từ bất đẳng thức  2 2 2

2 a  b  0  2a  4ab 2b  0(*) +) Từ (*) 2 2 2 2  2  2 2

 2 2

abab (1)

9ab 2a 5ab 2b 9ab 2a b a 2b

       

a b

  (Do a, b > 0) (2) +) Từ (2), (1) và a2+ 2b2  3c2

Ta có:

abababcc (với mọi a, b, c > 0)

0,25

5

(0,5đ)

+) Lập luận được dấu "=" xẩy ra  a = b = c > 0 0,25

Ghi chú:

- Khi chấm bài, giám khảo cần vận dụng linh hoạt đáp án , biểu điểm

- Mọi cách giải hợp lí vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài là tổng điểm các câu, làm tròn đến 0,5 điểm

Ngày đăng: 10/04/2016, 21:52

w