1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG XÂY DỰNG

81 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 11,89 MB
File đính kèm ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN MÓNG XÂY DỰNG.rar (2 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mẫu đồ án, luận văn thiết kế và tính toán nền móng trong xây dựng.Tài liệu cung cấp những kiến thức cơ bản về môn học.Tài liệu dành cho tất cả nhưng ai làm xây dựng kể cả những người đi làm có thể tham khảo đều hữu ích và chất lượng.

Trang 1

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC NỀN VÀ MÓNG

Phần 1: ĐỀ BÀI:

Thiết kế các phương án móng với các số liệu sau:

I- Số liệu ban đầu:

Phần 2: THỐNG KÊ SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH:

I- Mục đích thống kê số liệu địa chất:

- Hồ sơ khảo sát địa chất phục vụ thiết kế nền móng có số lượng hố khoan

nhiều và số mẫu đất thí nghiệm trong một lớp đất lớn vấn đề đặt ra là ta phải chọn được chỉ tiêu đại diện cho viêc tính toán

Trang 2

- Thống kê số lệu địa chất để tìm số liệu đặt trưng đại diên cho từng lớp đất, phục vụ cho việc thiết kế các phương án móng sau này.

- Vì vậy việc thống kê số liệu địa chất là hết sức quan trọng trong tính toán nền móng

1 Các chỉ tiêu vật lý:

a- Giá trị tiêu chuẩn:

n

A A

A tt = tc ± α σ

- Với:

+ tα là sác suất xuất hiện các chỉ tiêu phụ thuộc vào tần suất α

+ Khi tính toán theo trạng thái giới hạn thứ nhất: tα = 0,95+ Khi tính toán theo trạng thái giới hạn thứ hai : tα = 0,85+ σ : Độ lệch quân phương

2 Thống kê chỉ tiêu lực dính C và góc ma sát trong φ:

a, Giá trị tiêu chuẩn:

Trang 3

-∆

i c

ρσ

Trang 4

cm g

γ

- chỉ tiêu tính toán:

)/(056.01

10

)943.1976.1(

)987.1976.1

cm g

=

−+

;91

;95

;91

;85

Trang 5

b/ Modum tổng biến dạng.

HK1-UD1-1: E = 83.53(KG/cm2)HK1-UD1-2: E = 78,25(KG/cm2)HK1-UD1-3: E = 120,78(KG/cm2)HK2-UD2-1: E = 80,26(KG/cm2)HK2-UD2-2: E = 75,67(KG/cm2)HK2-UD2-3: E = 89,55(KG/cm2)HK3-UD3-1: E = 77,36(KG/cm2)HK3-UD3-2: E = 78,98(KG/cm2)HK3-UD3-3: E = 168,99(KG/cm2)HK3-UD3-4: E = 92,65(KG/cm2)

• Chỉ tiêu tiêu chuẩn

Trang 7

;95

032.0704.123

Trang 8

tt

tg

334.0

tt

tg

354.0

Trang 9

923.1

cm g

)968.1974.1(

)923.1974.1

cm g

=

−+

;551

;95

Trang 10

;551

;85

Trang 11

HK1-UD3-22: E = 26.61 (KG/cm2)HK2-UD1-4: E = 49.99 (KG/cm2)HK2-UD1-5: E = 23.14 (KG/cm2) HK2-UD1-6: E = 0 (KG/cm2)

HK2-UD1-7: E = 0 (KG/cm2)

HK2-UD1-8: E = 0 (KG/cm2)

HK2-UD1-9: E = 0 (KG/cm2)HK2-UD1-10: E = 42.48 (KG/cm2)HK2-UD1-11: E = 40.19 (KG/cm2)HK2-UD1-12: E = 50.18 (KG/cm2)HK2-UD1-13: E = 56.07 (KG/cm2)HK2-UD1-14: E = 45.28 (KG/cm2)HK2-UD1-15: E = 55.56 (KG/cm2)HK2-UD1-16: E = 36.17 (KG/cm2)HK2-UD1-17: E = 32.86 (KG/cm2)HK2-UD1-18: E = 36.04 (KG/cm2)HK2-UD1-19: E = 23.15 (KG/cm2)HK2-UD1-20: E = 23.93 (KG/cm2)HK2-UD1-21: E = 24.71 (KG/cm2)HK2-UD1-22: E = 26.61 (KG/cm2)HK3-UD1-5: E = 45.28 (KG/cm2)HK3-UD1-6: E = 21.13 (KG/cm2)HK3-UD1-7: E = 24.73 (KG/cm2) HK3-UD1-8: E = 0 (KG/cm2)

Trang 12

HK3-UD1-10: E = 0 (KG/cm2)

HK3-UD1-11: E = 0 (KG/cm2)

HK3-UD1-12: E = 50.18 (KG/cm2)HK3-UD1-13: E = 56.07 (KG/cm2)HK3-UD1-14: E = 26.37 (KG/cm2)HK3-UD1-15: E = 55.56 (KG/cm2)HK3-UD1-16: E = 37.17 (KG/cm2)HK3-UD1-17: E = 32.86 (KG/cm2)HK3-UD1-18: E = 36.04 (KG/cm2)HK3-UD1-19: E = 23.15 (KG/cm2)HK3-UD1-20: E = 23.93 (KG/cm2)HK3-UD1-21: E = 43.55 (KG/cm2)HK3-UD1-22: E = 26.61 (KG/cm2

• Chỉ tiêu tiêu chuẩn

Etc = = 28.73821 (KG/cm2)

• Chỉ tiêu tính toán

• Theo TTGH 1: α = 0.95 ; n-1 = 55→ = 1.6725

Trang 20

Tính theo trạng thái giới hạn I:

67.1

;1482

;94

0095.067.1094

tt

tg

506.0

tt

tg

Tính theo trạng thái giới hạn II:

05.1

;1482

;85

0095.005.1094

tt

tg

511.0

Trang 21

cm g

γ

- - chỉ tiêu tính toán:

)/(033.01

9

)068.299.1(

)998.199.1

cm g

=

−+

;81

;95

;81

;85

Trang 22

γtt =1.977(g/cm3 )

b/ Modun tổng biến dạng:

HK1-UD1.23: E = 204.74 (KG/cm2)HK1-UD1.24: E = 328.74 (KG/cm2)HK1-UD1.25: E = 245.17 (KG/cm2)HK2-UD2.23: E = 262.67 (KG/cm2)HK2-UD2.24: E = 295.05 (KG/cm2)HK2-UD2.25: E = 198.65 (KG/cm2)HK3-UD3.23: E = 157.15 (KG/cm2)HK3-UD3.24: E = 122.87 (KG/cm2)HK3-UD3.25: E = 43.78 (KG/cm2)

• Chỉ tiêu tiêu chuẩn:

Trang 24

;95

022.071.166

=

tt

C

Trang 25

C tt =0.697(kg/cm2)

C tt =0.623(kg/m2 )

01.071.1378

tt

tg

361.0

tt

tg

Tính theo trạng thái giới hạn II:

06.1

;252

;85

022.006.166

tt

tg

367.0

Trang 28

IV- Mặt cắt địa chất công trinh:

2 1

Phần 2: THIẾT KẾ- TÍNH TOÁN CÁC PHƯƠNG ÁN NỀN VÀ MÓNG A- MÓNG ĐƠN

I- Xác định tải trọng:

1- Tải trọng tính toán:

F q n

o = × ×Trong đó: nt = 8 số tầng của tòa nhà

Tải phân bố trên một m2 sàn: q= 2 (T/m2)

Diện tích truyền tải tầng trệt: Ft= 3.3x(2.8+2.5)=17.49 (m2)

Diện tích truyền tải tầng 2-8: F2= (3.3+1.2)x(2.8+2.5)=23.85 (m2)

- Tổng tải trọng phân bố:

)(88.36885.232749.172

F q n F q

Trang 29

.1

88.368

T n

N N

tt o tc

).(15.1

89.36

m T

- Từ số liệu địa chất công trình, ta chọn độ sâu đặt móng hm=2 m

III- Xác định sơ bộ tiết diện đáy móng:

m tb

tt II

tc o

h R

N F

γ

≥Với:

- Tải trọng tiêu chuẩn: N tc 320.77(T)

Trang 30

tt II m tc

tt

K

m m

)/(76.30)96.15355.5955.12942.2955.114856.0(1

=

×+

×

×+

77.320

m h

R

N

F

m tb

B- MÓNG BĂNG

I- Xác định tải trọng:

1- Tải trọng tính toán:

F q n

o = × ×Trong đó: nt = 8 số tầng của tòa nhà

Tải phân bố trên một m2 sàn: q= 2 (T/m2)

Diện tích truyền vào cột biên 9A và 9D:

Trang 31

Diện tích truyền tải tầng trệt: Ft= 3.3x(2.8+2.5)=17.49 (m2)

Diện tích truyền tải tầng 2-8: F2= (3.3+1.2)x(2.8+2.5)=23.85 (m2)

Diện tích truyên tải vào cột giữa 9B và 9C:

F=(2.8+2.5)x(3.3+2.4)x8 =241.68 (m2)

- Tổng tải trọng phân bố:

- Tải trọng tính toán:

)(88.36885.232749.172

F q n F q N

tt

M M 0.1 N 48.34(Tm)

tt oB

tt xC

tt

M M 0.5 M xA tt 18.45(Tm)

tt yD

tt

M M 0.5 M xB tt 24.17(Tm)

tt yC

tt

Q Q 0.1 N 36.89(Tm)

tt oA

tt xD

tt

Q Q 0.1 N 48.34(T)

tt oB

tt xC

tt oA tc

tt oB tc

oC tc

Trang 32

M M M n M n 32 Tm.1( )

tt xD

tt xA tc

tt xB tc

tt yA tc

tt yB tc

Q Q Q

tt xD

tt xA tc

Q Q Q

tt xC

tt xB tc

Q Q Q

tt yD

tt yA tc

Q Q Q

tt yC

tt yB tc

Trang 33

13

tc o m

l h R

N b

.420277.320

N N N N

oC

tc oB

tc oD

tc oA

tc

Chiều sâu chôn móng: h = 2m

+ Sức chịu tải của nền đất: 1 2 ( ' tt)

II

tt II m

tt II m tc

tt

K

m m

Trang 34

+ Suy ra: 1 2 ( ' tt)

II

tt II m

tt II m tc

tt

K

m m

)/(76.30)96.15355.5955.12942.2955.114856.0(1

2.1

1

m T

=

×+

×

×+

m l

h R

N b

m m tb

tt II

tc o

Chọn kích thước cột: Fc 0.334

1450

36.483

N

(m2)Vậy: bc =0.6 (m)

Trang 36

=

6.61

94.1621

±

86.225

94.154

Trang 37

Tính ứng suất bản thân tại các lớp phân tố:

Trang 38

= Với Ko : Tra sách Nền Móng của Nguyễn Văn Quảng.

Trang 39

BIỂU ĐỒ ỨNG SUẤT GÂY LÚN

4,209T/m 5,946 T/m 6,946 T/m 7,981T/m 8,998T/m 10,015 T/m 11,032 T/m 12,049 T/m

14,083T/m 15,1T/m 16,117T/m

0,52 1,04 1,56 2.08 2,6 3,12 3,64 4,16 4,68 5,2 5,72 6,24 6,76 7,28 7,8 8,32 8,84 9,36

Z 9,88 13,066T/m

Trang 40

o = × ×Trong đó: nt = 8 số tầng của tòa nhà

Tải phân bố trên một m2 sàn: q= 2 (T/m2)

Diện tích truyền tải tầng trệt: Ft= 3.3x(2.8+2.5)=17.49 (m2)

Diện tích truyền tải tầng 2-8: F2= (3.3+1.2)x(2.8+2.5)=23.85 (m2)

- Tổng tải trọng phân bố:

)(88.36885.232749.172

F q n F q

).(89.3688.3681.01

x tt

Trang 41

2- Tải trọng tiêu chuẩn:

)(77.32015

.1

88.368

T n

N N

tt o tc

).(15.1

89.36

m T

45.18

T

Q tt

y =

II- CHỌN ĐỘ SÂU ĐẶT MÓNG:

- Từ số liệu địa chất công trình, ta chọn độ sâu đặt đài móng hm=2 m

III CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG, CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG, KÍCH THƯỚC CỌC:

Đoạn cọc ngàm vào đài cọc là: lng = 0.1(m)

Đầu cọc được đập vỡ 1 đoạn: lđv = 0.5(m)

Trang 42

Mũi cọc cắm sâu vào lớp đất thứ 2 một đoạn 12.9(m).

3 Chọn tiết diện cọc và cốt thép cọc:

- Chọn loại cọc có tiết diện vuông : 30x30 cm

- thép dọc chịu lực sử dụng : 4Φ16(As=804.4(mm2)

- sử dụng thép đai: Φ6

4 Chọn phương pháp thi công:

- Chọn phương pháp thi công cọc đóng bằng búa máy diezen có áp lực tương ứng

IV KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA CỌC TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG:

1 Kiểm tra vận chuyển cọc:

-Trọng lượng bản thân của cọc:

207,

Tm l

q

Trang 43

164)(13.84)(10413.825.0280009

.0

53.09

0

2 2

2

h R

M As

o s

294,

Tm l

q

Diện tích cốt thép cần dùng:

))(4.804(

164)(8.169)(10698.125.0280009

.0

070.19

0

2 2

2

h R

M As

o s

102475.02

2

2 2

R

l q

R

W

As

s s

152475

mm m

R

l q

R

W

As

s s

Trang 44

+ Vậy chọn :

Φ14(As=153.9(mm2) làm móc cẩu

V.XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC:

1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc:

Qvl = ϕ(Rb Ab + As Rsc )

Trong đó:

- ϕ : Hệ số uốn dọc Móng cọc dài thấp, cọc không xuyên qua bùn, than bùn lấy

ϕ = 1

Rb : cường độ chịu nén của bêtông, Rb = 1450 (T/m2)

Ab : diện tích tiết diện ngang của cọc, Ab =0,3 x 0.3 (m2 )

Rsc: cường độ chịu kéo của thép dọc trong cọc, Rsc = 28000 (T/m2)

As : diện tích cốt thép dọc trong cọc, As =8.044x10-4 (m2)

Suy ra:

)(023.153)10044.8280003

.03.01450

(

2 Xác định sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ của đất nền:

Sức chịu tải của cọc theo đất nền được xác định theo công thức sau (Theo Phụ Lục B TCXD 205 – 1998) :

- sức chịu tải cực hạn:

Q u = Qs + Qp = As.fs + Ap.qp = Ap.qp+uf si xl i

Trong đó:

Qp: Sức chịu tải cực hạn của cọc đơn do lực chống

Qs: Sức chịu tải cực hạn của cọc đơn do ma sát bên

Ap: Diện tích tiết diện của mũi cọc

As: Tổng diện tích tiết mặt bên của cọc

fsi : lực ma sát giữa đất và mặt bên cọc của lớp đất thứ i

q p :cường độ đất nền ở mũi cọc

a/Thành phần kháng mũi: Qm = qpAb

Trong đó:qp:xác định theo TCXD 45-78:

Trang 45

Hm + = 2 + (20 – 0,5 – 0,1) = 21.4 (m) = 0.084 (KG/cm2) = 0.84 (T/m2)

⇒ qp = = (Ad + B(Hm + ) + D )

= (0,912.0,3.1,972 + 4,649.21,4.1,965 + 7,149.0,84) = 266.69 (T/m2)

Vậy: Qm = qpAb = 266,69.0,09 = 24.0021 (T)

Trang 46

b/Thành phần ma sát hông:

Pms =

Trong đó: = 4.0,3 = 1,2(m):chu vi tiết diện ngang của cọc

= 1: hệ số điều chỉnh làm việc(vì hạ cọc bằng phương pháp đóng)

= tg + Cai :ma sát đơn vị trên đoạn cọc thứ i

= Ko

Ko = (1 - sin ) : hệ số áp lực ngang

OCR = 1 : hệ số quá cố kết = : ứng suất bản thân đất nền

: góc ma sát giữa cọc và đất, với cọc BTCT hạ bằng phương pháp đóng nên =

Cai: lực dính giữa cọc và đất, với cọc BTCT hạ bằng phương pháp đóng nên Cai = Ci

(T/m2)

li(T/m2)

2 12.9 1.972 29.345 0.511 27.067 0.545 15.99 0.84 9.01 116.803

Trang 47

Qvl > (1,5 : 2,0) = (153.023 > 1,5.94,82 = 142.23) ( thỏa điều kiện)

Vậy chọn = min(Qvl; ) = 94.82(T) để kiểm tra tải trọng đầu cọc và số lượng cọc trong đài

Xác định sơ bộ diện tích đài cọc và số lượng cọc:

Chọn khoảng cách giữa các cọc là 3d = 0,9(m)

d = 0,3 : bề rộng tiết diện ngang của cọc

ÁP lực tính toán tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

Ptt = = = 117.06 (T)Diện tích sơ bộ của đáy đài:

Fdsb = = = 3.29 (m2)

Trang 48

Với: = 368.88 (T)

Ptt = 117.06 (T)

n = 1,15 : hệ số tin cậy = 2,2(T/m3): dung trọng trung bình của đất và móng

Hm = 2(m) :độ sâu đặt móng

Trọng lượng sơ bộ của đất phủ trên đài và đài cọc:

= nFdsb Hm = 1,15.3,29.2,2.2 = 16.65 (T)Tổng tải trọng tính toán sợ bộ tác dụng lên đế đài cọc:

Trang 49

ymax = 0,9(m):khoảng cách từ tim cọc biên đến truc tọa độ X.

= 4.0,92 = 3,24(m2): khoảng cách từ tim cọc thứ i đến truc tọa độ X đi qua trọng tâm diện tích các cọc tại mặt phẳng đáy móng

Trang 50

900 250

17,385

Với : n = 1,1:hệ số tin cậy

Ab = 0,3.0,3 =0,09(m2) : diện tích tiết diện ngang của cọc

Trang 51

= 2,5(T/m3) : trọng lượng riêng của BTCT

lc = 2.10 = 20 (m) ; chiều dài 2 đoan cọc

⇒ < – W = 94,82 – 4,95 = 89,87 (T) (thỏa)

> 0 cọc chịu nén nên không kiểm tra theo điều kiện chịu nhổ

Kiểm tra sức chịu tải của cọc làm việc theo nhóm :

II Kiểm tra lún của khối móng quy ước:

1 Xác định tiết diện khối móng quy ước:

Trang 52

d = b = 0.3 (m): chiều rộng tiết diện ngang cua cọc

lc = 20 – (0,1 + 0,5) = 19,4 (m): chiều dài làm việu của cọc

⇒ bqu = (m -1)L + d + 2lctg = (2 – 1)0,9 + 0,3 + 2.19,4.0,107 = 5,3516 (m)

b/Chiều dài khối móng quy ước:

lqu = (n – 1)L + d + 2lctgvới : n = 3 : số dãy cọc

⇒ lqu = (n – 1)L + d + 2lctg = (2 – 1).0,9 + 0,3 + 2.19,4.0,107 = 6,2516 (m)

2 Kiểm tra áp lực đáy móng quy ước:

= ±

Trang 53

Wx = = = 34,86 (m3)

Trọng lượng riêng tiêu chuẩn của đài và đất phủ trên đài cọc:

= Fqu Hm = 5,3516 6,2516 2,2 2 = 147,2064 (T)Trọng lượng tiêu chuẩn các lớp đất từ đế đài đến đáy khối móng quy ước:

= (Fqu – Fc)Trong đó: Fqu = bqulqu = 5,3516 6,2516 = 33,456 (m2)

Ntc = + + + = 368,88 + 147,2064 + 1256,687 + 157,14

= 1929,9134(T)

Giá trị tiêu chuẩn momen ở đáy khối móng quy ước:

= + Qho + Ntcy = = 32,1 (Tm)

Trang 54

bqu = 5.196 (m)

Trang 55

= 1.972 (g/cm3) = (T/m3)

Hm + = 2 + (20 – 0,5 – 0,1) = 21.4 (m) = 0.084 (KG/cm2) = 0.84 (T/m2)

⇒ = (Abqu + B(Hm + ) + D )

= (0,912 5,3516 1,972 + 4,649.21,4.1,965 + 7,149.0,84) = 278,69 (T/m2)

Vậy (thỏa)

3 Kiểm tra độ lún của khối móng quy ước:

a/Xác định ứng suất gây lún:

= - = 57,685– 42,065 = 16,66 (T/m2)Với: = 57,685 (T/m2)

b/Chia đất nền dưới đáy móng thành các lớp phân tố có chiều dày:

hi = = = 1.07 (m)

Trang 56

c/Tính ứng suất bản thân tại các lớp phân tố:

Trang 58

16,66 T/m 16,107 T/m 13,75 T/m

10,746 T/m 8,146 T/m

2,14 3,21 4,28

Z

e/Kiểm tra điều kiện dừng tính lún:

Tại h = 25.68 (m) ta có : = 50,505(T/m2) > 5 = 5.8,146= 40,73(T/m2)f/Tính Si và S:

Ta có: S = =

Trang 59

Với : = 0.8 : theo quy phạm

Eoi = 175.59 (KG/cm2) = 1755.9 (T/m2) : modun tổng biến dạng

Hi =1,07 (m): chiều dày của từng phân lớp

Vậy : S = 6.04(cm)

III Tính kết cấu móng:

1 Kiểm tra khả năng chọc thủng của đài cọc:

Bê tông B25: Rb = 14.5 (MPa) = 1450 (T/m2)

Trang 60

bct = 2hotg450 + bc = 2.0,8.1 + 0,5 = 2,1 (m)Chiều dài đáy tháp chọc thủng:

lct = 2hotg450 + hc = 2.0,8.1 + 0,6 = 2,2 (m)Vậy đáy tháp chọc thủng nằm bao trùm ra ngoài các cọc.Do đó đài cọc không bị đâm thủng

AsI = =

= 4,431.10-3 (m2) = 4431 (mm2)

Chọn 13Φ22 ( As = 4941,3mm2)

Trang 61

As = = = 2,22%< 5% (thỏa)

Chiều dài mỗi thanh thép cần bố trí:

l = ld – 2a’ = 2,3 – 2.0,025 = 2,25 (m)Với : ld = 2,3 (m)

a’ = 0.025 (m) : khoảng cách từ mép móng đến đầu cột thép

Phạm vi chiều rộng bố trí thép :

b = bd – 2a’ – 2b’ = 1,4 – 2.0,025 – 2.0,015 = 1,32 (m)Với : bd = 1,4

MII = = r2(P1 + P2+ P3 )Với : P1 = = 53,95 (T)

P3 = =74,44 (T )

Trang 62

Diện tích cốt thép tại tiết diện ngang mặt ngàm 2-2:

l = bd – 2a’ = 1,4 – 2.0,025 = 1,35 (m)

Trang 63

Với : bd = 1,4 (m)

a’ = 0.025 (m): khoảng cách từ mép móng đến đầu cột thépPhạm vi chiều rộng bố trí cốt thép;

b = ld – 2a’ – 2b’ = 2,3 – 2.0,025 – 2.0,015 = 2,22 (m)Với : ld = 2,3 (m)

N tt t

o = × ×

Trong đó: nt = 8 số tầng của tòa nhà

Tải phân bố trên một m2 sàn: q= 2 (T/m2)

Diện tích truyền tải tầng 2-8: F2= (3.3+1.2)x(2.5+2.8)=23,85 (m2)

Trang 64

II- CHỌN ĐỘ SÂU ĐẶT MÓNG:

- Từ số liệu địa chất công trình, ta chọn độ sâu đặt đài móng hm=2 m

III CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG, CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG, KÍCH THƯỚC CỌC:

Theo quy phạm hàm lượng cốt thép trong cọc khoan nhồi µ>0.4%

Ta chon tiết diện cọc khoan hồi có đường kính d=0.8mDiện tích cốt thép:

Trang 65

Fcột = = =0, 26

Vậy chọn b =0,4 m

h=0,7m

Chiều sâu đặt mũi cọc L=45m

Chiều sâu của đài cọc là 2m

Cao trình mũi cọc : 47m

IV.XÁC ĐỊNH SỨC CHỊU TẢI CỦA CỌC:

1 Xác định sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc:

Trang 67

= 0.6: hệ số điều chỉnh làm việc(Tra bảng trang 1998)

= tg + Cai :ma sát đơn vị trên đoạn cọc thứ i

= Ko

Ko = (1 - sin ) : hệ số áp lực ngang

OCR = 1 : hệ số quá cố kết = : ứng suất bản thân đất nền

: góc ma sát giữa cọc và đất, với cọc BTCT hạ bằng phương pháp đóng nên = -30

Cai: lực dính giữa cọc và đất, với cọc BTCT hạ bằng phương pháp đóng nên Cai = 0.5Ci

L

ớp đất

li

(m)

(T/m3)

(T/

m2)

(T/m2)

(T/m2)

li

(T/m2)

.5

1.955

10

26

0.43

20.26

0.65

6.67

0.48

3.44

22.36

7.6

1.972

53

70

0.51

24.2

0.59

31.68

0.45

14.69

539.123

.9

1.97

91

65

0.367

17.15

0.7

64.16

3.19

23

20.7

Trang 68

d = 0.8 : bề rộng tiết diện ngang của cọc

ÁP lực tính toán tác dụng lên đế đài do phản lực đầu cọc gây ra:

Trang 69

Với: = 381.6 (T)

Ptt = 128.69(T)

n = 1.15 : hệ số tin cậy = 2.2(T/m3): dung trọng trung bình của đất và móng

N

P

Với : ɳ = 1.1:hệ số tăng số lượng cọc

Chọn nc = 2 cọc có tiết diện tròn với d=0.8m để bố trí

Ngày đăng: 08/04/2016, 23:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w