1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ôn thi vào 10 ĐẠI số PHẦN 1

14 349 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 921 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. Dạng 2: Tính giá trị biểu thức 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50. 51. 52. 53. 54. 55. 56. 57. 58. 59. 60. 61. 62. 63. 64. 65. 66. 67. 68. 69. 70. 71. 72. 73. 74. 75. 76. 77. 78. 79. 80. 81. 82. 83. 84. 85. 86. 87. 88. 89. ( 90. 91. 92. 93. 94. 95. 96. 97. 98. 99. 100. 101. 102. 103. 104. 105. 106. 107. 108. 109. 110. 111. 112. 113. 114. 115. 116.

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1:

CĂN THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN Dạng 1: Tìm ĐKXĐ của các biểu thức sau

Ph

ương pháp : Nếu biểu thức có

 Chứa mẫu số è ĐKXĐ: mẫu số khác 0

 Chứa căn bậc chẵn è ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

 Chứa căn thức bậc chẵn dưới mẫu è ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

 Chứa căn thức bậc lẻ dưới mẫu è ĐKXĐ: biểu thức dưới dấu căn 0

Trang 2

1. 1 1

3

x

x

 

2

x

x

 

3. 2008

4

x 

4. -5x

5. 2 7x

6. 3x 1 

7. x23

8. 5 2x

7x 14

10 2x 1

x 3  5 x

12 6x 1  x 3 

13. 3 x 12

14.  5 x 1

15. 3 2 2

x

16. 52

x

17.

5 3

1

x

18. 8 x 1

19. 3  21x

20.

x

 2 2

Dạng 2: Tính giá trị biểu thức

1 3 2 4 18 2 32   50

2. 50  18  200  162

3. 5 5  20  3 45

4 5 48 4 27 2 75   108

5. 1 48 2 75 33 5 11

6. 3 12  4 27  5 48

7. 12  5 3  48

8. 2 32  4 8  5 18

9. 3 20  2 45  4 5

10 2 24 2 54 3 6   150

11. 2 18  7 2  162

12 3 8 4 18 5 32   50

13 125 2 20 3 80 4 45  

14 2 28 2 63 3 175   112

15. 3 2 8 1 50 32

2

16 3 50 2 12  18 75 8

17 2 75 3 12  27

18. 12  75  27

Trang 3

35. 9 4 5

36. 4 2 3

37 7 24

38. 2 3

39. 5 2 6  5 2 6

40. 9 4 5  9 80

41. 17 12 2  24 8 8

42. 32 2  6 4 2

43. 17 3 32  17 3 32

44. 6 2 5  6 2 5

45 11 6 2  11 6 2

46. 15 6 6  33 12 6

47. 6 2 5  6 2 5

48. 8 2 15  23 4 15

49. 31 8 15  24 6 15

50. 49 5 96  49 5 96

51. 3 2 2  5 2 6

52. 72 10  7 2 10

53. 17 4 9 4 5 

54 3 2 2  6 4 2

55. 4 10 2 5  4 10 2 5

56. 35 12 6  35 12 6

57. 2 3 5 13 48

58. 13 30 2  9 4 2

17 12 2 17 12 2

6 3 7 3

3 2 2 3

63. ( 75  3 2  12 )( 3  2 )

Trang 4

65. 5 3 5 3 5 1

2 3 4 2

4 3 2  4 3 2

69. 24 6 2 10

70. 2 15 10

71. 2 40 12 2 75 3 5 48

72. 4 20 3 125 5 45 15 1

5

73.

3 8 2 12  20 : 3 18 2 27    45

:

77.  7 522 35

2 3 3 3  3

80.

81. 326 15 3  326 15 3

20 14 2  20 14 2

26 15 3  26 15 3

84. 35 2 7  35 2 7

85. 15 50 5 200 3 450 : 10  

88.

3 4

1 2

3

1 1

2

1

3

91. 4 7  4 7  7

92. 3 5 3 5 2

3 5 1  5 5

96.

28 3 2

14 6

97. ( 2  2 ) 2  2 2

98.

1 5

1 1 5

1

99.

2 5

1 2 5

1

100.

2 3 4

2 2

3 4

2

101.

2 1

2 2

102.( 28  2 14  7 ) 7  7 8

103.( 14 3 2 ) 2 6 28

104.( 6 5 ) 2 120

105.( 2 3 3 2 ) 2 2 6 3 24

106. ( 1  2 ) 2  ( 2  3 ) 2

107. ( 3  2 ) 2  ( 3  1 ) 2

108. ( 5  3 ) 2  ( 5  2 ) 2

109.( 19  3 )( 19  3 )

110.

5 7

5 7 5 7

5 7

Trang 5

112.3 2 3 2 2 2 3

113.3 32 3  3 3 1 2

114 1100 7 44 2 176   1331

115. 1 2002 2003 2 20022 

116 8 60  45 12

117.

2 8 3 5 7 2 72 5 20 2 2      

118. 3 8 2 12 20

119.

2 2

120. 18  32  50 2

121.

2 5

1 2

5

1

122.8 27  6 48: 3

123. ( 2  3 ) 2  2 (  3 ) 2  5 (  1 ) 4

2 34 3  3

2 34 3  3

126. 2 5 125 80 605

127. 10 2 10 8

129.  5 22 8 5

2 5 4

130.

1 3

1 1

3

1

132. 313 2  312 2  17 2  8 2

3 7 3 7 3

7

3

7

1 3

15 5 3 1 1 5 3

3 5 5

3

3 1  3 2  3 3

136.( 14 3 2 ) 2 6 28

137.

 32 50 27 27  50 32

138. 3 2 3 2 2 1 : 1

139.

5 2  5 2 2 1

3 1  3 2 3 3 3 5

Trang 6

Dạng 3: Rút gọn biểu thức

1

1 1

1

x

x x x

x x

1

1 1

3 :

1

8 1

1 1

1

x x

x x x

x x

x x

x

4

4

x

x B

3.

x x

x x

x

A

2

1 1

1 1

1 : 1

1 1

1

x

A

2

3

4.

9

9 3 3

2

x

x x

x x

x

A

3

3

x A

2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x x

x

x

6. 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

a

4

a A

1

x x

A

8.

1

) 1 ( 2 2

1

2

x

x x

x x x

x

x x

1

2 :

1

1 1

2

x x

x x

x x

x x A

2

1

x A

x x

x x

x

x x x

x

1

1 1 :

x A

11.

1

1 1

1

x

x x

x x A

1

x

x A

1

1 1

4 1

x

x x x

x

A

x

x

A

x

13 3

x

x x

A

2

1 1

2 :

1

1 1

x

x x

x x

x

A

x

x A

3

2

1

: 1

1 1

1

x

x x x

x x

x x A

x

x

A 2

x x

x x

x

x x x

x

1

1 1 :

x A

2

2 :

2

3 2

4

x

x x

x x x

x

x

Ph

ương pháp : Thực hiện theo các bước sau

tử.

Trang 7

18.

1

2 1

: 1

1 1

1 2

x x

x x

x x

x A

3

x

x A

x x

x x

x x

x x x

x A

2

2 2

3 :

2

2 3 2

3

2

x

x A

x x x

x x

x

x

2

1 :

4

8 2

4

x

x A

 3 4

1

2 1

3 : 1

3 2 1

1

x x

x x

x x x

x A

1

4

x A

1

4 1

: 1

1 1

1 2

x x

x

x A

3

x

x A

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x A

3

3

x A

4

A

a

4

a A

x

x x x

x

x x x x

x x A

1

1

x

x A

1

1 3

1 : 3

1 9

7 2

x x

x

x x

x x A

3

1

x

x A

1

1

a a a

a a A

1 1

2

1

x x x

x x x

x A

1

3 1

3

x

x x x

x x A

1

1 1

3 :

1

1 1

8 1

1

x x

x x x

x x

x x

x A

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

a

a a

a a

a a

a A

1 2

2 4 1

2 1 : 1 4 1

4

x

x x

x x

x x A



x x

x x x

x P

1

2 1

1 :

1 1

34.

1 2

1 :

1

1 1





x x

x x

x x P

3

2 2 : 9

3 3 3 3

2

x

x x

x x

x x

x P

37.

1

1 1

1

x

x x

x

x

38.

4

5 2 2

2 2

1

x

x x

x x

x





2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

Trang 8

x

x x

x x

x

4

4 2 2

41.

1

3 1

x x

x x

x

42.

8

4 4 2

2 2





x x x x





2 2

1 :

1 1

1

a

a a

a a

a

44.

1

2 1

3 1

1

x

2 1

1 :

1

x

x

x  x x xx

50.

:

2

x x

1

x

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

1

1 1

1

a a

A

a

a a a

a a a a

a a A







1

1 1

1 1

1

x

x x

x A

BÀI TẬP TỔNG HỢP

1 Cho biÓu thøc: P = x 1 1 8 x : 1 3 x 2

9x 1

a) Rót gän P

Trang 9

b) Tìm các giá trị của x để P = 6

5

2 Cho biểu thức: P =

a) Rút gọn P

b) Xét dấu của biểu thức M = a.(P-1

2)

3 Cho biểu thức: P = x 1 2x x 1 : 1 x 1 2x x

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi x 1 3 2 2 

2

4 Cho biểu thức: P =

3 3

a) Rút gọn P

b) Xét dấu của biểu thức P 1 a

5 Cho biểu thức P = 1: x 2 x 1 x 1

x 1

x x 1 x x 1

a) Rút gọn P

b) So sánh P với 3

6 Cho biểu thức : P = 1 a a a 1 a a a

a) Rút gọn P

b) Tìm a để P < 7 4 3

7 Cho biểu thức: P = 2 x x 3x 3 : 2 x 2 1

x 9

a) Rút gọn P

b) Tìm x để P < -1

2 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

8 Cho biểu thức P =

2

1

a) Rút gọn P

b) Biết a > 1 Hãy so sánh P với P

c) Tìm a để P = 2

d) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

9 Cho biểu thức P = a 1 ab a 1 : a 1 ab a 1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P nếu a =2 3 và b =

3 1

1 3

 c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P nếu a b 4

10 Cho biểu thức: P =

2

Trang 10

a) Tìm các giá trị của a để P < 0

b) Tìm các giá trị của a để P = -2

11 Cho biểu thức P =  a b2 4 ab a b b a

 a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P khi a =2 3 và b = 3

12 Cho biểu thức : P = x 2 x 1 : x 1

2

a) Rút gọn P

b) Chứng minh rằng P > 0  x 1

13 Cho biểu thức : P = 2 x x 1 : 1 x 2

a) Rút gọn P

b) Tính Pkhi x=5  2 3

14 Cho biểu thức P = 1 1 : a 1 a 2

a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P > 1

6

15 Cho biểu thức : Q = x 2 x 2 x 1

x 1

a) Tìm x để Q Q

b) Tìm số nguyên x để Q có giá trị nguyên

16 Cho biểu thức P = 1 x

x 1  x x a) Rút gọn biểu thức P

b) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 1

2

17 Cho biểu thức : A = x x 1 x 1

a) Rút gọn biểu thức

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1

4 c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để A A

18 Cho biểu thức : A = 1 1 1 3

a) Rút gọn biểu thức A

b) Xác định a để biểu thức A > 1

2

19 Cho biểu thức : A = x 2 x 1 : x 1

2

a) Rút gọn biểu thức A

b) Chứng minh rằng: 0 < A < 2

20 Cho biểu thức : A = a 3 a 1 4 a 4

4 a

Trang 11

a) Rút gọn biểu thức A.

b) Tính giá trị của P với a = 9

21 Cho biểu thức : A = 1 a a 1 a a

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tìm giá trị của a để N = -2010

22 Cho biểu thức : A = a 1 a 1 4 a a 1

a) Rút gọn biểu thức A

b) Tính A với a = 4 15   10 6   4 15

x 1 x x 1   x x 1 với x0 , x  1

a) CMR : 0 A 1 

với x > 0 , x  4

a) So sánh A với 1

A

25 Cho A =

:

với x > 0 , x  4

a) Tính A với x = 6 2 5

a) Tính A với x = 6 2 5

2 Cho A = 2x 13 1 : 1 x 4

với x0 , x  1

a) Rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A nguyên

với x0 , x  1

a) Tính A với x = 6 2 5

  với x > 0 , x  1

a) Rút gọn A

a) So sánh A với 1

9x 1

Với x 0,x 1

9

5 b) Tìm x để A < 1

Trang 12

6. Cho biểu thức A = 2 1

: 2

1

x

a Tìm điều kiện xác định

b Chứng minh A =

1

2

x x

c Tính giá trị của A tại x 8  28

d Tìm max A

2

3 : 2

2 4

4 2

2

x x

x x x

x x

x x

x

a) Rút gọn P

b) Tìm các số nguyên của x để P chia hết cho 4

x x

x x

x x

: 1

1 3 1 a) Rút gọn M

b) Tìm các số tự nhiên x để M là số nguyên

c) Tìm x thoả mãn M < 0

1

1 1

1

2

1 2

2

a

a a

a a

a P

a) Rút gọn P b) Tìm giá trị của a để P > 0

1

1 1

1

a a

A

a) Rút gọn A

b) Tìm a để

2

1

A

11.Cho biểu thức

2

2 : 1 1

a

a a a

a a a a

a a A

a) Tìm điều kiện để A có nghĩa

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị nguyên của a để biểu thức A nhận giá trị nguyên







1

1 1

1 1

1

x

x x

x

a) Rút gọn A b) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A có giá trị nguyên

x

x x

x x

1

1 1

1 2

( với x0;x1) a) Rút gọn A

Trang 13

b) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của x để

A

6 nhận giỏ trị nguyờn

1 3

2 3 1 : 1 9

8 1 3

1 1 3

1

x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P

a) Tìm các giá trị của x để P=

5 6

1 2

2 1 2

1 1

: 1 1 2

2 1 2

1

x

x x x

x x

x x x

x

a) Rút gọn P

a) Tính giá trị của P khi x .3 2 2

2

1

a a

a a

a

a a

a

1

1 1

1

3

a) Rút gọn P

a) Xét dấu của biểu thức P 1  a

1

1 1

1 1

2 :

x

x x

x

x x

x x

a) Rút gọn P

a) So sánh P với 3

18.Cho biểu thức : P= 2 1

1

2

a

a a a

a

a a

a) Rút gọn P

b) Tìm a để P=2

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

19.Cho biểu thức: P=  

1

1 1

1 2

1 2

2

a

a a

a a a

a) Rút gọn P

a) Tìm các giá trị của a để P<0

b) Tìm các giá trị của a để P=-2

1

2 1

: 1

1 1

2

x x

x x

x x

x x

a) Rút gọn P

a) Tính Pkhi x=5  2 3

x Q

-a/ Tìm điều kiện để Q có nghĩa

b/ Rút gọn Q

c/ Tính giá trị của Q khi 4

9

x =

d/ Tìm x để 1

2

Q =

-e/ Tìm những giá trị nguyên của x để giá trị của Q nguyên

1

P

Trang 14

-a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa

b) Rút gọn P

c) Tìm x để P>0

d) Tìm x để P = P

e) Giải phơng trình P = - 2 x

f) Tìm giá trị x nguyên để giá trị của P nguyên

N

a) Rút gọn N b) Tính N khi a 4 2 3 ; b 4 2 3

5

a a

b b

 thì N có giá trị không đổi

24.Cho biểu thức : P = 3 1 4 4 a > 0 ; a 4 

4

a

a) Rút gọn P b) Tính giá trị của P với a = 9

3

a

a) Rút gọn M

a) Tìm a để / M /  1 b) Tìm giá trị lớn nhất của M

9

x

a) Rút gọn C b) Tìm giá trị của C để / C / > - C c) Tìm giá trị của C để C2 = 40C

27.Cho biểu thức : A = 1 1 2

: 2

a

a) Với những giá trị nào của a thì A xác định b) Rút gọn biểu thức A

c) Với những giá trị nguyên nào của a thì A có giá trị nguyên

Ngày đăng: 05/04/2016, 22:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w