Câu 1 : Lập phương trình tiếp tuyến với (E) 18x2 + 32y2 = 576 tại điểm M(4 ;3) ta được : A. 3x + 4y – 24 = 0 B. 4x + 3y 24 = 0 C. 4x + 3y + 24 = 0 D. 18x + 32y 24 = 0 Câu 2 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ và tiệm cận xiên của đồ thị hàm số có diện tích bằng 4 : y = (x2 + mx – 2)(x – 1) A. m = 6 B. m = 2 C. m = 6 hay m = 2 D. m = 6 hay m = 2 Câu 3 : Viết phương trình của Parabol biết có đỉnh là O, tiêu điểm nằm trên trục Ox và cách đỉnh 1 doạn bằng 3 A. y2 = ± 12x B. y2 = ± 2x C. y2 = 12x D. y2 = 2x Câu 4 : Cho hàm số y = x4 – mx2 + m 1. Xác định m sao cho hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt A. m > 1 và m ≠ 2 B . m ≠ 2 C. m < 1 và m ≠ 2 C. m > 2 Câu 5 : cho y = ln(x2 + mx + m) Có đồ thị là (C), với mọi x thuộc R, hãy xác định m để đồ thị không có điểm uốn
Trang 1Đề 18
Câu 1 : Lập phương trình tiếp tuyến với (E) 18x2 + 32y2 =
576 tại điểm M(4 ;3) ta được :
A 3x + 4y – 24 = 0 B 4x + 3y -24 = 0
C 4x + 3y + 24 = 0 D 18x + 32y -24 = 0
Câu 2 : Tìm m để tam giác tạo bởi 2 trục tọa độ và tiệm
cận xiên của đồ thị hàm số có diện tích bằng 4 :
y = (x2 + mx – 2)/(x – 1)
A m = 6
B m = -2
C m = 6 hay m = -2
D m = -6 hay m = 2
Câu 3 : Viết phương trình của Parabol biết có đỉnh là O,
tiêu điểm nằm trên trục Ox và cách đỉnh 1 doạn bằng 3
Trang 2A y2 = ± 12x B y2 = ± 2x
C y2 = 12x D y2 = 2x
Câu 4 : Cho hàm số
y = x4 – mx2 + m -1 Xác định m sao cho hàm số cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt
A m > 1 và m ≠ 2 B m ≠ 2
C m < 1 và m ≠ -2 C m > 2
Câu 5 : cho y = ln(x2 + mx + m)
Có đồ thị là (C), với mọi x thuộc R, hãy xác định m để đồ thị không có điểm uốn
A 0 < m < 4 B 0≤ m ≤ 4
C m < 0 hay m > 4 D Với mọi m
Trang 3Câu 6 : Cho Hypebol (H) có 2 tiệm cận vuông góc với
nhau Tính tâm sai của (H) :
A Không tính được B
Câu 7 : Cho hàm số
y = (x2 + 2x + 2)/(x + 1)
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị đi qua I(-1,0) A.y = 3x + 3 B.y = -x + 19
C y = -2D Không có tiếp tuyến
Câu 8 : Cho 2 đường tròn
(C1) : x2 + y2 + 2x – 6y + 6 = 0
(C2) : x2 + y2 - 4x + 2y – 4 = 0
Chọn câu đúng
A. (C1) và (C2) có 2 điểm chung
Trang 4B. (C1) và (C2) không có điểm chung
C. (C1) tiếp xúc ngoài với (C2)
D. (C1) tiếp xúc trung với (C2)
Câu 9 : viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) có
phương trình :
y = -x3 + 3x2 – 3, biết tiếp tuyến này vuông góc với đừơng thẳng có hệ số góc là 1/9
A.y = -9(x+1)+1 và y = -9(x-3)-3
A.y = -9(x+1)+10 và y = -(x-3)-3
A.y = -9x+1 và y = -9(x-3)-3
A.y = -9(x+1)+1 và y = -(x-3)-3
Câu 10 : 2 cạnh của hình bình hành có phương trình là :
x – 3y = 0 và 2x + 5y + 6 = 0
Trang 5Một đỉnh của hình bình hành là C(4,-1) Viết phương trình 2 cạnh còn lại
A 2x + 5y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0
B 4x + 10y – 15 = 0 và 3x – 6y – 17 = 0
C 2x + 5y + 3 = 0 và 2x – 6y – 7 = 0
A 5x + 10y – 3 = 0 và x – 3y – 7 = 0