1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 5 glucozo .

29 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 3,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Glucose là một loại đường đơn giản (monosaccarit), và cũng là một gluxit(cacbonhydrat) tiêu biểu. Tên glucose đến từ ngôn ngữ Hy Lạp, chữ glu nghĩa là rượu nho ngọt, nước nho; còn đuôi ose nhằm thể hiện sự phân loại chất trong hóa học(đuôi ose biểu thị cho các chất cacbohydrat). Nó là đường hexose do cấu trúc phân tử mang 6 cacbon. Glucose có cấu tạo phân tử: C6H12O6 có 2 dạng là mạch vòng và mạch hở. Nhưng trong thực tế glucose chỉ tồn tại ở dạng mạch vòng, có 2 loại là αGlucose và βGlucose. Glucose có vai trò sinh học quan trọng đối với sinh vật, và vô cùng gần gũi với đời sống con người

Trang 2

CHẤT NÀY CÓ NHIỀU TRONG TRÁI CÂY CHÍN

Trang 3

CHẤT NÀY CŨNG

CÓ NHIỀU TRONG KẸO, THỰC PHẨM.

Trang 4

VẬY ĐÂY LÀ CHẤT GÌ?

Trang 5

CHƯƠNG 2: CACBOHIĐRAT

Trang 6

- Cacbohiđrat (hay gluxit, saccarit): là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có CT chung: Cn(H2O)n

- Phân loại: 3 nhóm chính

+ Monosaccarit (TD: glucozơ, fructozơ )

+ Đisaccarit (TD: saccarozơ, mantozơ )

+ Polisaccarit (TD: tinh bột, xenlulozơ )

Trang 8

Em hãy nhận xét về glucozơ thông qua hình ảnh và thông tin

SGK

Trang 9

Trạng thái

tự nhiên

Mùi vị Tính tan Màu sắc

Trạng thái Chất rắn

Tinh thể không màu

Có vị ngọt nhưng không ngọt bằng đường mía

Dễ tan trong nước

Trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ , trong mật ong, cơ thể người và động vật, trong máu người có 0,1%

Trang 10

Các em quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi

+ TN1: Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

+ TN2: Glucozơ tác dụng với AgNO3

Trang 12

Các em quan sát thí nghiệm và trả lời câu hỏi

+ TN1: Glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

+ TN2: Glucozơ tác dụng với AgNO3

Trang 14

Công thức phân tử : C6H12O6

Trang 16

Nhìn vào cấu tạo của glucozơ hãy

dự đoán tính chất hóa học của

glucozơ?

Trang 18

+ Thí nghiệm: Tác dụng với Cu(OH)2

+ Phương trình hóa học:

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6 )2Cu + 2H2O

Glucozơ + (CH3CO)2O → este chứa 5 gốc axit

+ Phương trình hóa học:

Trang 20

+ Thí nghiệm: Tác dụng với dd AgNO3

+ Phương trình hóa học:

CH2OH[CHOH]4CHO + 2AgNO3+ 3NH3 + H2O →t0

CH2OH[CHOH]4COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

Trang 21

+ Thí nghiệm: Tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm+ Phương trình hóa học:

CH2OH[CHOH]4CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH →t0

HOCH2[CHOH]4COONa + Cu2O↓ (đỏ gạch) + 3H2O

Natri gluconat

Trang 22

+ Khi dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng, có Ni làm xúc tác, thu được một poliancol gọi là sobitol.

+ Phương trình hóa học:

CH2OH[CHOH]4CHO + H2 Ni t, 0→ CH2OH[CHOH]4CH2OH

Sobitol

Trang 24

Cho các dd: Glucozơ, glixerol, formanđehit,

Trang 26

Cho các dd: Glucozơ, glixerol, formanđehit,

Trang 27

Tạo dung dịch màu xanh ở nhiệt độ thường.

Tạo kết tủa

đỏ gạch khi đun nóng

Không phản ứng

Trang 28

glucozơ

Ngày đăng: 03/04/2016, 12:54

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w