1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐIỆN TÂM ĐỒ CĂN BẢN, ĐẠI HỌC Y DƯỢC HUẾ

49 661 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 10,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nút Xoang: Chỗ đổ của TMC trên vào nhĩ phảiTốc độ DT: 0.05- 0.1m/s Nhút nhĩ thất: Sát van 3 lá và xoang vành Phát nhịp 40-60l/ph Kích thích từ nhĩ đến sẽ chậm lại, đến His 60-120ms Mạng

Trang 1

ĐIỆN TÂM ĐỒ CĂN BẢN

Trang 2

Nút Xoang: Chỗ đổ của TMC trên vào nhĩ phải

Tốc độ DT: 0.05- 0.1m/s

Nhút nhĩ thất: Sát van 3 lá và xoang vành

Phát nhịp 40-60l/ph Kích thích từ nhĩ đến sẽ chậm lại, đến His 60-120ms

Mạng Purkinje:Nằm từ nội tâm mạc đến 1/3 trong của thành

Mạng Purkinje:Nằm từ nội tâm mạc đến 1/3 trong của thành

Nhánh P: Chạy cùng t/c liên kết, ngăn cách với cơ tim vách liên

thất không được nhánh này kích thích Dài hơn, nằm nông hơn,không phân nhánh nên dễ bị tổn thương

Nhánh P: Chạy cùng t/c liên kết, ngăn cách với cơ tim vách liên

thất không được nhánh này kích thích Dài hơn, nằm nông hơn,không phân nhánh nên dễ bị tổn thương

Nhánh trái: Đoạn gần chỗ xuât phát ngăn cách với vách liên thất Nhánh trái: Đoạn gần chỗ xuât phát ngăn cách với vách liên thất

70 % Vành phải

90 % Vành phải

Trang 6

Chuyển đạo trên ECG cũng như hình chiếu của các chuyển đạo

Trang 10

Xung động phát ra từ nút xoang…

Trang 12

xung động (bị) trễ lại ở nút nhĩ thất…

Trang 14

rồi toả ra mạng Purkinje…

Trang 15

1 Sóng Q: Là sóng âm đầu tiên hẹp và nhọn, không có sóng Q vẫn là bình thường

* Sóng Q bình thường:

Thời gian <0,04s

Biên độ <25% sóng R kế nó

2 Sóng R: Là sóng dương đầu tiên và là sóng lớn nhất Biên độ tăng dần từ V1- V5

3 Sóng S: Là sóng âm tiếp sau sóng R ,sóng s hẹp nhỏ, có thể rộng ra hoặc có móc trong dẫn truyền thất phải bị block Không có sóng s vẫn bình thường

1 Sóng Q: Là sóng âm đầu tiên hẹp và nhọn, không có sóng Q vẫn là bình thường

* Sóng Q bình thường:

Thời gian <0,04s

Biên độ <25% sóng R kế nó

2 Sóng R: Là sóng dương đầu tiên và là sóng lớn nhất Biên độ tăng dần từ V1- V5

3 Sóng S: Là sóng âm tiếp sau sóng R ,sóng s hẹp nhỏ, có thể rộng ra hoặc có móc trong dẫn truyền thất phải bị block Không có sóng s vẫn bình thường

khử cực thất…

Trang 16

Cao nguyên tái cực

Đoạn ST:

Là đoạn thẳng tính từ điểm cuối của phức bộ QRS ( từ điểm J) đén khởi điểm của sóngT

Quan tâm đến hình dạng và vị trí của nó so với đường đẳng điẹn

* ST Bình :ST Đồng điện hoặc chênh lên không quá 0,5 mm ở chuyển đạo ngoại biên) Và chênh lên khong quá 1mm ở chuyển đạo trước tim

Đoạn ST:

Là đoạn thẳng tính từ điểm cuối của phức bộ QRS ( từ điểm J) đén khởi điểm của sóngT

Quan tâm đến hình dạng và vị trí của nó so với đường đẳng điẹn

* ST Bình :ST Đồng điện hoặc chênh lên không quá 0,5 mm ở chuyển đạo ngoại biên) Và chênh lên khong quá 1mm ở chuyển đạo trước tim

Trang 17

Tái cực nhanh (pha 3)

Thường chú ý đến hình dạng và biên độ sóng T

1 Sóng T bình thường: T là sóng tái cực sớm, đậm nét và đỉnh tầy, 2 sườn không đối xứng với sờn xuống dốc đứng, sườn lên

thoải với đoạn ST

- Luôn luôn dương trên D1, aVF, V3-> V6(từ V1-> V6: chuyển dần từ âm sang dương)

- Luon âm trên aVR(giống sóng P)

Thường chú ý đến hình dạng và biên độ sóng T

1 Sóng T bình thường: T là sóng tái cực sớm, đậm nét và đỉnh tầy, 2 sườn không đối xứng với sờn xuống dốc đứng, sườn lên

thoải với đoạn ST

- Luôn luôn dương trên D1, aVF, V3-> V6(từ V1-> V6: chuyển dần từ âm sang dương)

- Luon âm trên aVR(giống sóng P)

Trang 18

DÀY NHĨ

DÀY NHĨ TRÁI cịn gọi là “P 2 lá”

Sĩng P rộng >0,12giây Sĩng P chẻ đơi, 2 đỉnh, đỉnh sau thường

cao hơn đỉnh trước ở các chuyển đạo

ngoại biên (DII).

Ở V1, V2 cĩ sĩng P hai pha với pha (-)

>(+)

DÀY NHĨ TRÁI cịn gọi là “P 2 lá”

Sĩng P rộng >0,12giây Sĩng P chẻ đơi, 2 đỉnh, đỉnh sau thường

cao hơn đỉnh trước ở các chuyển đạo

ngoại biên (DII).

Ở V1, V2 cĩ sĩng P hai pha với pha (-)

>(+)

DÀY NHĨ PHẢI cịn gọi là “P phế”

P cao nhọn > 2,5 mm, nếu trên

3mm là chắc chắn , cĩ khi chỉ nhọn

chứ khơng cao do tràn dịch màng

ngồi tim hay khí phế thũng.

Ở V1, V2 cĩ P 2 pha với pha (+) >

DÀY NHĨ PHẢI cịn gọi là “P phế”

P cao nhọn > 2,5 mm, nếu trên

3mm là chắc chắn , cĩ khi chỉ nhọn

chứ khơng cao do tràn dịch màng

ngồi tim hay khí phế thũng.

Ở V1, V2 cĩ P 2 pha với pha (+) >

DÀY HAI NHĨ Dấu hiệu lớn nhĩ (T) & (P) trên cùng 1 điện tâm đồ.

P II > 2,5mm + ≥ 0,12 giây P1 > 1,5mm + PTF rõ.

DÀY HAI NHĨ Dấu hiệu lớn nhĩ (T) & (P) trên cùng 1 điện tâm đồ.

P II > 2,5mm + ≥ 0,12 giây P1 > 1,5mm + PTF rõ.

Trang 23

DÀY THẤT TRÁI

Ở V5, V6: Sóng R cao > 25-30mm

• Chỉ số Sokolov-Lyon: SV1 + RV5 ≥ 35-40mm Có giá trị cao nếu >25 tuổi, chắc chắn khi trên 30 tuổi.

• Tổng đại số sóng R+S lớn nhất một trong các chuyển đạo trước tim trên 45mm.

• Tư thế nằm: R ở aVL ≥ 13mm Tổng R1 + S3 tăng có khi trên 26mm

• Ti êu chuẩn Blondau-Heller SV2+RV6>40mm

Trang 26

DÀY THẤT PHẢI

• Ở V1, V2: Tăng biên độ sóng R, sóng R tuyệt đối >7mm.

• Chỉ số Sokolov-Lyon: RV1+SV5 >11mm có giá trị chẩn đoán.

• Có khi R không cao trong một số trường hợp như tâm phế mạn, khí phế thủng, khi đó QRS thường có dạng rS, W, QS.

• Nhánh nội điện muộn >0,035 giây nếu >0,05 giây là có blốc nhánh (P) phối hợp.

• Ở V5,V6: sóng S sâu hơn bình thường, có thể bằng sóng R hoặc có dạng rS.

• Chuyển đạo ngoại biên : Trục phải, góc ∝ ≥ +110º.

• Đoạn ST-T: Có 2 khả năng:

ongs

Trang 29

DÀY HAI THẤT

• Thường kết hợp triệu chứng của dày thất (T) và dày thất (P).

• Dày thất (P) ở chuyển đạo trước tim (P) + dày thất (T) ở chuyển đạo trước tim (T).

• Dày thất (T) ở chuyển đạo tim (T) + dấu dày thất (P) ở chuyển đạo ngoại biên.

• Dấu hiệu Katz-Watchel: tổng R + S ở các chuyển đạo trước tim ≥ 50mm.

• Dày thất trái+ Trục QRS lệch phải

• Dày thất trái + R cao hoặc R/S>1 ở V1.

• Dày nhĩ trái+1 trong các tiêu chuẩn sau:

+R/S ở V5, V6 ≤ 1

Trang 30

BLỐC NHĨ THẤT

• Là hiện tượng gián đoạn hay chậm lại của dẫn truyền từ nhĩ xuống thất.

Trang 32

Blốc nhĩ thất cấp 2

. Blốc nhĩ thất cấp 2 kiểu Mobitz 1 (hay Luciani-Wenckebach): Khoảng

PQ dài dần ra rồi mất hẳn một nhát bóp sau đó lập lại chu kì mới như

vậy Khoảng P-P bình thường

Blốc nhĩ thất cấp 2 kiểu Mobitz 1 (hay Luciani-Wenckebach): Khoảng

PQ dài dần ra rồi mất hẳn một nhát bóp sau đó lập lại chu kì mới như

vậy Khoảng P-P bình thường

Trang 34

Blốc nhĩ thất cấp 3

Nhĩ và thất phân li hoàn toàn, sóng P riêng, QRS

riêng không liên hệ với nhau, tần số nhĩ cao hơn tần số thất

Tần số thất thường rất chậm Phức bộ QRS có thể bình

thường hoặc biến dạng

Thường gặp trong bệnh mạch vành, digitalis, phẫu

thuật tim, tim bẩm sinh (thông liên thất, thông liên nhĩ, chuyển

Nhĩ và thất phân li hoàn toàn, sóng P riêng, QRS

riêng không liên hệ với nhau, tần số nhĩ cao hơn tần số thất

Tần số thất thường rất chậm Phức bộ QRS có thể bình

thường hoặc biến dạng

Thường gặp trong bệnh mạch vành, digitalis, phẫu

thuật tim, tim bẩm sinh (thông liên thất, thông liên nhĩ, chuyển

Trang 35

Bloc nhánh trái Bloc nhánh phải

Thời gian QRS: Block hoàn

toàn

Block không hoàn toàn

>0,12 giaây 0,10 – 0,11

>0,12 giaây 0,09 – 0,10

Thay đổiST - T Thứ phát Thứ phát

Trục QRS (P): Bệnh cơ tim dãn

(T): RL chức năng cơ tim Trung gian: Tiên lượng tốt hơn

- (P): Kèm block phân nhánh Trái

- (T): Kèm block phân nhánh trái

- Trung gian

V1 QS móc, rS rộng, móc rsR’,qR,R cao-rộng-móc- khấc

BLOC NHÁNH

Trang 36

Bình th ườ ng: Hướng khử cực luôn từ nội mạc ra Khử cực vách liên thất trước, thành tự do 2 thất cùng lúc sau đó

Bình th ườ ng: Hướng khử cực luôn từ nội mạc ra Khử cực vách liên thất trước, thành tự do 2 thất cùng lúc sau đó

Trang 37

BLOC NHÁNH PHẢI BLOC NHÁNH TRÁI

Trang 44

Bloc phân nhánh trái trước Bloc phân nhánh trái sau

-Bình thường: vectơ hoạt hoá thất (T) hoạt

hoá cùng lúc thành trước trên & sau dưới ->

hướng xuống dưới & sang (T)

-Bình thường: vectơ hoạt hoá thất (T) hoạt

hoá cùng lúc thành trước trên & sau dưới ->

hướng xuống dưới & sang (T)

Trang 47

1 Block nhánh phải + Block PN trái trước

2 Block nhánh phải+ Block PN trái sau

3 Block trái trước và trái sau

4 Block ba phân nhánh ( Block hai phân nhánh + block nhĩ thất độ I/II

Các dạng Bloc phối hợp khác

Ngày đăng: 30/03/2016, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w