Nguồn tiêu thụ• Tạo năng lượng Quá trình diễn ra trong tế bào phụ thuộc tác dụng của insulin trừ tế bào não, thần kinh, máu, tủy thận và thủy tinh thể • Tạo glycogen, lipid, acide amine
Trang 1RỐI LOẠN CÂN BẰNG
Trang 2Vai trò của glucose
Trang 3CÂN BẰNG GLUCOSE MÁU
Trang 4Nguồn cung cấp
• Thức ăn
Tất cả glucid đều được chuyển thành đường đơn trong ống tiêu hóa và hấp thu theo thứ tự ưu tiên sau:
galactose, glucose, fructose, pentose
• Tân sinh đường
Từ lipid (monoglycérid), protid (acid amin sinh đường)
Trang 5Nguồn tiêu thụ
• Tạo năng lượng
Quá trình diễn ra trong tế bào phụ thuộc tác dụng của insulin (trừ tế bào não, thần kinh, máu, tủy thận và thủy tinh thể)
• Tạo glycogen, lipid, acide amine
Tạo glycogen dự trữ chủ yếu ở gan, tạo lipid cũng là cách dự trữ năng lượng lớn và tiết kiệm của cơ thể
• Thải qua thận
Khi vượt quá ngưỡng thận (1,8g/l hay 10mmol/l)
03/19/16
Trang 6Điều hòa cân bằng glucose
và KT kháng insulin
(n)
Bình thường n=1g/l tức 5,5mmol/l
Insulin
GLUCOSE
(-)
Trang 7GIẢM ĐƯỜNG HUYẾT TĂNG ĐƯỜNG HUYẾT
Trang 8- Do giảm nguồn cung cấp (từ ruột, gan)
- Do tăng sự tiêu dùng (tăng oxy hóa trong tế bào, tăng sử dụng vào nhiều đường chuyển hóa khác nhau, mất qua thận )
- Do rối loạn điều hòa (tăng insulin chức năng, thiểu năng các tuyến nội tiết)
Trang 903/19/16
Trang 10Hạ glucose máu giai đoạn còn bù
Triệu chứng trong giai đọan nầy là do catécholamin gây ra:
- Nhịp tim
- Nhu động ruột
Trang 11Hạ glucose máu giai đọan mất bù
Triệu chứng trong giai đoạn nầy là do thương tổn vỏ não
gây ra:
- Rối loạn cảm giác, thị giác
- Rối loạn ngôn ngữ
- Rối loạn vận độngcuối cùng là hôn mê và tử vong nhưng nếu cấp cứu kịp
thời thì các triệu chứng thần kinh sẽ biến mất mà không
để lại di chứng
Trang 12Tăng glucose máu (đái tháo đường)
• ĐÁI THÁO ĐƯỜNG NGUYÊN PHÁT
- Đái tháo đường type 1
- Đái tháo đường type 2
- Đái tháo đường thể hỗn hợp
• ĐÁI THÁO ĐƯỜNG THỨ PHÁT
- Sau phẫu thuật hoặc bệnh lý của tụy
- Sau các bệnh nội tiết
- Sau các tình huống và trạng thái
7
Trang 13Phân loại ĐTĐ (WHO 1985)
1 Đái tháo đường phụ thuộc insulin (týp 1)
2 Đái tháo đường không phụ thuộc insuline (týp 2):
2a Đái tháo đường týp 2 không béo phì
2b Đái tháo đường týp 2 có kèm theo béo phì (> 85% cas)
3 Đái tháo đường có liên quan đến suy dinh dưỡng và/hoặc có xơ
4 Đái tháo đường do các nguyên nhân đặc biệt: do bệnh lý tuỵ, do bệnh nội tiết, do các hội chứng di truyền, do bất thường về cấu trúc insulin hay receptor tiếp nhận insulin, do thuốc hoặc hoá chất,
5 Đái tháo đường do thai nghén
03/19/16
Trang 14Bệnh sinh của đái tháo đường type 1
• Có 3 yếu tố tham gia:
- Yếu tố di truyền
Các gen liên hệ MHC trên NST số 6
Nhiễm virus sinh đái tháo đường ái tụy tạng Nhiễm độc tố (các hợp chất có chứa nitrat)
Sự xuất hiện của các tự kháng thể trong máuTăng lympho T hỗ trợ/ lympho T ức chế
Trang 16Bệnh sinh của đái tháo đường type 2
• Có 2 yếu tố tham gia:
- Yếu tố di truyền
Liên quan với những biến đổi trên nhánh ngắn của NST số 11 (gần với gen tổng hợp insulin)
Liên quan với tuổi, độ béo phì và hoạt động thể lực
Trang 17Yếu tố nguy cơ mắc ĐTĐ typ2
1 Có biểu hiện giảm dung nạp glucose hoặc giảm dung nạp glucose lúc đói;
2 Tiền sử gia đình có người bị đái tháo đường;
3 Béo phì, nhất là béo phì dạng nam;
4 Từ 45 tuổi trở lên;
5 Tăng huyết áp và/hoặc rối loạn lipid máu;
6 Tiền sử bị đái tháo đường do thai nghén;
7 Tiền sử sinh con nặng = 4Kg;
8 Chủng tộc.
03/19/16
Trang 21Cơ chế sinh lý bệnh
Tình trạng thiếu insulin sẽ làm cho:
- Gan giảm tổng hợp glucose và giảm khả năng bắt giữ glucose từ thức ăn
gan và gây nhiễm céton thứ phát
03/19/16
Trang 24Câu hỏi lượng giá
1 Trong giảm glucose máu giai đoạn đầu, triệu chứng nào sau đây không do catecholamin gây ra:
Trang 25Câu hỏi lượng giá
2 Trong giảm glucose giai đoạn mất bù, triệu chứng nào sau đây không do tổn thương vỏ não gây ra:
A Rối loạn cảm giác
B Rối loạn thị giác
C Rối loạn ngôn ngữ
D Rối loạn vận động
E Rối loạn tuần hoàn.
03/19/16
Trang 26Câu hỏi lượng giá
3.Yếu tố nào sau đây không tham gia vào cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường typ 1:
A Di truyền gây đáp ứng miễn dịch lệch lạc
B Nhiễm virus sinh đái đường ái tụy tạng
C N-nitroso có trong thịt hun khói
D Tự kháng thể kháng tế bào bêta tuyến tụy
E Đề kháng insulin của tế bào mô mỡ.
Trang 27Câu hỏi lượng giá
4 Yếu tố nào sau đây không liên quan với cơ
chế bệnh sinh của đái tháo đường typ 2:
Trang 28Câu hỏi lượng giá
5 Sự khác biệt căn bản giữa đái tháo đường
typ 1 và typ 2 là sự khác biệt về:
Trang 29Câu hỏi lượng giá
6 Có thể nói hầu hết các biến chứng mãn tính
của đái tháo đường đều có liên quan trước tiên đến các tổn thương của: